Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty TNHH xây dựng và cơ khí xuân cương, hà nội (khóa luận kinh tế và quản trị kinh doanh) - Pdf 85

TRƢỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
----------o0o----------

KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGHIÊN CỨU CƠNG TÁC KẾ TỐN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM
HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ XN CƢƠNG - HÀ NỘI

NGÀNH: KẾ TỐN
MÃ SỐ: 7340301

Giáo viên hƣớng dẫn : ThS. Đào Lan Phƣơng
Sinh viên thực hiện

: Nguyễn Thị Hồi

Mã sinh viên

: 1654040324

Lớp

: 61D- KTO

Khóa

: 2016 - 2020

Hà Nội, 2020


7.Kết cấu của khóa luận ..................................................................................... 3
CHƢƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG DOANH
NGHIỆP ............................................................................................................. 4
1.1. Những vấn đề chung về kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động
kinh doanh trong doanh nghiệp .......................................................................... 4
1.1.1 Khái niệm bán hàng, xác định kết quả hoạt động kinh doanh .................... 4
1.1.2. Vai trị của cơng tác kế tốn bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh
doanh ................................................................................................................. 4
1.1.3.Nhiệm vụ của cơng tác kế tốn bán hàng và xác định kết quả hoạt động
kinh doanh.......................................................................................................... 5
1.2. Các phƣơng thức bán hàng và phƣơng thức thanh toán................................ 5
1.2.1. Các phƣơng thức bán buôn: ...................................................................... 5
1.2.2. Các phƣơng thức bán lẻ: ........................................................................... 6
1.3. Nội dung của kế toán bán hàng .................................................................... 6
1.3.1. Kế toán giá vốn hàng bán ....................................................................... 6
1.3.2. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ................................... 9
ii


1.3.3. Kế tốn chi phí quản lý kinh doanh .......................................................... 9
1.4. Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh......................................... 12
1.4.1. Kế tốn doanh thu hoạt động tài chính .................................................... 12
1.4.2. Kế tốn chi phí hoạt động tài chính ........................................................ 13
1.4.3. Kế toán thu nhập khác ............................................................................ 14
1.4.4 Kế tốn chi phí khác, TK 811 .................................................................. 15
1.4.5. Kế tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ........................................... 16
1.4.6. Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh ...................................... 16
CHƢƠNG 2 ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ
CƠ KHÍ XUÂN CƢƠNG ................................................................................ 18

3.2.1. Đặc điểm chung về công tác bán hàng và báo cáo kết quả hoạt dộng kinh
doanh tại Công ty ............................................................................................. 35
3.2.2. Kế toán giá vốn hàng bán ...................................................................... 37
3.2.3 Kế toán doanh thu bán hàng và các khoản giảm trừ doanh thu................. 44
3.2.4. Kế tốn chi phí quản l bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp ......... 50
3.2.5 Kế tốn doanh thu và chi phí hoạt động tài chính. ................................... 56
3.2.6. Kế tốn chi phí hoạt động tài chính ...................................................... 58
3.2.7 Kế tốn chi phíkhác ................................................................................. 59
3.2.8 Kế tốn thu nhập khác ............................................................................. 60
3.2.9. Kế tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp. .......................................... 60
3.2.10.Kế toán xác định kết quả hoạt động kinhdoanh. ..................................... 61
3.2.11.Kế tốn chi phí thuế thu nhập doanhnghiệp. .......................................... 63
3.3. Một số ý kiến đề xuất góp phần hồn thiện cơng tác kế tốn bán hàng và xác
định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty ................................................. 64
3.3.1. Đánh giá chung về công tác kế tốn tại Cơng ty ..................................... 64
3.3.2. Một số ý kiến góp phần nâng cao chất lƣợng cơng tác kế toán bán hàng và
xác định kết quả sản xuất kinh doanh của Công ty. .......................................... 66
KẾT LUẬN ...................................................................................................... 68
TÀI IỆU THAM KHẢO ................................................................................ 69

iv


DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Ký Hiệu

Cụm từ đầy đủ

BHXH


DTHĐTC

Doanh thu hoạt động tài chính

GTCL

Giá trị cịn lại

GTGT

Giá trị gia tăng

GVHB

Giá vốn hàng bán

K/C

Kết chuyển

KQKD

Kết quả kinh doanh

QLDN

Quản l doanh nghiệp

SL


v


DANH MỤC BẢNG

Bảng 2.1. Các ngành nghề kinh doanh của Công ty .......................................... 20
Bảng 2.2. Cơ sở vật chất kỹ thuật của cơng ty ( tính đến 31/12/2019) .............. 24
Bảng 2.3. Cơ cấu tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp qua 3 năm 2017 - 2019 25
Bảng 2.4: Cơ cấu lao động của doanh nghiệp tính đến ngày 31/12/2019 .......... 27
Bảng 2.5: Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty qua 3 năm 2017-2019 .... 28
Bảng 3.1 Trích bảng tổng hợp nhập – xuất – tồn hàng hóa, thành phẩm ........... 40

vi


DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Hạch toán giá vốn hàng bán (theo phƣơng pháp KKTX) ................... 8
Sơ đồ 1.2. Trình tự kế tốn doanh thu bán hàng và CCDV ................................. 9
Sơ đồ 1.3. Kế tốn chi phí bán hàng ................................................................. 10
Sơ đồ 1.4. Chi phí quản lý doanh nghiệp. .......................................................... 11
Sơ đồ 1.5.Doanh thu hoạt động tài chính .......................................................... 12
Sơ đồ 1.6.Chi phí hoạt động tài chính ............................................................... 13
Sơ đồ 1.7 hạch toán thu nhập khác ................................................................... 14
Sơ đồ 1.8. Kế tốn chi phí khác ........................................................................ 15
Sơ đồ 1.9. Hạch tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ................................ 16
Sơ đồ 1.10. Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh............................. 17
Sơ đồ 2.1. Sơ đồ bộ máy quản lý Cơng ty TNHH xây dựng và cơ khí Xuân
Cƣơng .............................................................................................................. 22
Sơ đồ 3.1: Sơ đồ bộ máy kế tốn của cơng ty Xn Cƣơng .............................. 33
Sơ đồ 3.2: Hình thức ghi sổ kế tốn tạo CT Xn Cƣơng ................................. 34

nghĩa rất quan trọng đối

với toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp, nó là nguồn quan trọng để đảm bảo
trang trải các khoản chi phí hoạt động kinh doanh, đảm bảo cho các doanh
nghiệp có thể tái sản xuất giản đơn cũng nhƣ tái sản xuất mở rộng, là nguồn
để các doanh nghiệp có thể thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nƣớc, ổn định tình
hình tài chính doanh nghiệp...Vì vậy có thể đứng vững trên thị trƣờng thì các
doanh nghệp phải tổ chức tốt cơng tác bán hàng, có chiến lƣợc tiêu thụ hợp l
cho phép doanh nghiệp chủ động thích ứng với mơi trƣờng, quyết định kịp
thời khi có cơ hội, huy động tất cả nguồi lực hiện có và lâu dài để đạt đƣợc
hiệu quả cao trong kinh doanh.
Với tƣ cách là một công cụ quản lý kinh tế tài chính, kế tốn cung cấp
các thơng tin kinh tế tài chính hiện thực, có giá trị pháp l và độ tin cậy cao,
giúp doanh nghiệp và các đối tƣợng có liên quan đánh giá đúng đắn tình hình
hoạt động của doanh nghiệp. Kế tốn cung cấp các thơng tin về doanh thu, lợi
nhuận, tình hình cơng nợ, tình hình kinh doanh, tốc độ chu chuyển của từng
mặt hàng trong doanh nghiệp hiện tại là nhanh hay chậm... Đây là những
thơng tin có liên quan trực tiếp đến cơng tác quản lý nghiệp vụ bán hàng. Các
nhà quản lý sẽ dựa vào các thông tin này để đƣa ra các quyết định hợp lý nhất.
Xuất phát từ sự cần thiết và tầm quan trọng đó, qua thời gian đƣợc thực
tập tại Cơng ty TNHH xây dựng và cơ khí Xuân Cƣơng, em đã có cơ hội
đƣợc làm quen với thực tế, chính vì vậy em đã quyết định chọn đề tài
“Nghiên cứu cơng tác kế tốn bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh
doanh tại Công tyTNHH xây dựng và cơ khí Xuân Cương - Hà Nội
”làm đề tài nghiên cứu trong thời gian thực tập này, nhằm đi sâu tìm hiểu rõ
hơn và đóng góp một số ý kiến để kế tốn bán hàng tại cơng ty đƣợc hoàn
thiện hơn.
1



- Không gian: Nghiên cứu trong phạm vi Cơng ty TNHH xây dựng
và cơ khí Xn Cƣơng.
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
- Phương pháp thu thập dữ liệu thông qua phỏng vấn: Là phƣơng pháp
thu thập thông tin rất thông dụng và rất hiệu quả. Ngƣời nghiên cứu đặt câu
2


hỏi trực tiếp cho đối tƣợng đƣợc điều tra và thông qua câu trả lời của họ sẽ
nhận đƣợc những thơng tin mong muốn.
- Phương pháp phân tích số liệu: So sánh,lập bảng và tính tốn trên excel
6. Nội dung nghiên cứu
-

Cơ sở l luận về công tác bán hàng và xác định kết quả hoạt động

kinh doanh trong doanh nghiệp.
-

Đặc điểm cơ bản của công ty TNHH xây dựng và cơ khí Xuân

Cƣơng.
-

Thực trạng và một số

kiến đề xuất góp phần hồn thiện cơng tác

bán hàng và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty TNHH xây
dựng và cơ khí Xn Cƣơng.

bộ nền kinh tế quốc dân.
+ Bên cạnh đó, cịn đảm bảo thu hồi đƣợc vốn nhanh, tăng tốc độ quay
vòng của đồng vốn, tiết kiệm vốn lƣu động và tạo điều kiện thuận lợi cho quá
trình sản xuất đƣợc tiến hành bình thƣờng.
-Đối với doanh nghiệp:đây là quá trình chuyển hóa hình thức giá trị của
vốn đầu tƣ, từ hình thức hàng hóa thơng thƣờng sang hình thức hàng hóa tiền
tệ. Đây là một trong những yếu tố quan trọng quyết định đến sự tồn tại, phát
triển hay phá sản của doanh nghiệp.

4


+ Đồng thời cũng là cơ sở của doanh thu và lợi nhuận, tạo ra lợi nhuận
để bù đắp chi phí, đồng thời góp phần bảo tồn và phát triển nguồn vốn kinh
doanh.
1.1.3.Nhiệm vụ của cơng tác kế tốn bán hàng và xác định kết quả hoạt
động kinh doanh
- Phản ánh và ghi chép đầy đủ, chính xác, kịp thời tình hình hiện có và
sự biến động của từng loại hàng hóa theo chỉ tiêu số lƣợng, chất lƣợng, chủng
loại và giá trị.
- Phản ánh và ghi chép đầy đủ, kịp thời và chính xác các khoản doanh
thu, các khoản giảm trừ doanh thu và chi phí của từng hoạt động trong doanh
nghiệp, đồng thời theo dõi và đôn đốc các khoản phải thu của khách hàng.
- Phản ánh và tính tốn chính xác kết quả từng hoạt động, giám sát tình
hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nƣớc và tình hình phân phối kết quả hoạt động.
- Cung cấp đầy đủ thơng tin kế tốn phục vụ cho việc lập Báo cáo tài
chính và định kỳ phân tích hoạt động kinh tế liên quan đến quá trình bán
hàng, xác định, phân phối kết quả kinh doanh.
1.2. Các phƣơng thức bán hàng và phƣơng thức thanh toán
Trong doanh nghiệp Thƣơng mại, bán hàng bao gồm hai khâu: bán

- Bán hàng theo phương thức đặt hàng
- Bán hàng theo phương thức khách hàng tự chọn
- Phương thức bán hàng đại lý
- Phương thức bán hàng trả góp.
- Tiêu thụ theo phương thức hàng đổi hàng
- Phương thức tiêu thụ nội bộ
1.3. Nội dung của kế toán bán hàng
1.3.1. Kế toán giá vốn hàng bán
1.3.1.1. Phương pháp tính giá vốn hàng xuất kho
Để xác định giá thực tế (giá giốc) ghi sổ của nguyên liệu, vật liệu, dụng
cụ, công cụ, sản phẩm, hàng hóa xuất kho trong kỳ, kế tốn có thể sử dụng
một trong các phƣơng pháp sau:
6


❖ Phương pháp thực tế đích danh:
Theo phƣơng pháp này, doanh nghiệp quản l nguyên liệu, vật liệu,
dụng cụ, công cụ, sản phẩm, hàng hóa theo từng lơ hàng. Khi xuất lơ hàng
nào thì lấy giá trị của lơ hàng đó. Thƣờng sử dụng phƣơng pháp này trong các
doanh nghiệp có ít ngun liệu, vật liệu,…ổn định, có tính tách biệt và nhận
diện đƣợc.
❖ Phương pháp bình quân gia quyền:
Theo phƣơng pháp này kế tốn phải tính đơn giá bình quân gia quyền
sau mỗi lần nhập hoặc ở thời điểm cuối kỳ, sau đó lấy số lƣợng đã xuất kho
nhân với giá đã tính, cụ thể:
Giá thực tế từng
loại xuất kho

=


vốn của hàng hoá đã bán ra
Trị giá vốn hàng xuất bán

=

trị giá mua hàng xuất + chi phí thu mua phân bổ cho

7


Chi phí thu mua
phân bổ cho hàng
đã bán
Chi phí thu
mua phân bổ
cho hàng đã
bán

chi phí thu mua
= của hàng tồn đầu +
kỳ

chi phí thu mua
của phát sinh
trong kỳ

chi phí thu mua phân
+ bổ cho hàng tồn cuối
kỳ



Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa,
dịch vụ, xuất bán

138,152,153
155,156,...

911

Kết chuyển giá vốn hàng bán
và các chi phí xác định kinh doanh

Phần hao hụt, mất mát hàng tồn kho
Hàng bán bị trả lại nhập kho

155, 156

đƣợc tính vào giá vốn hàng bán

154
Giá thành thực tế của sản phẩm chuyển
thành TSCĐ sử dụng cho SXKD

Chi phí SXC vƣợt q mức bình thƣờng

tính vào giá vốn hàng bán

Sơ đồ 1.1: Hạch toán giá vốn hàng bán (theo phƣơng pháp KKTX)
8


3331
Thuế TTĐB, XK,

GTGT PP trực tiếp
Thuế GTGT phải nộp

Sơ đồ 1.2. Trình tự kế tốn doanh thu bán hàng và CCDV
1.3.3. Kế tốn chi phí quản lý kinh doanh
Tài khoản này phản ánh các khoản chi phí quản l kinh doanh bao gồm
chi phí bán hàng và chi phí quản l doanh nghiệp.
1.3.3.1 Kế tốn chi phí bán hàng
Chi phí bán hàng là tồn bộ các chi phí phát sinh trong q trình tiêu thụ
sản phẩm, hàng hóa, lao vụ dịch vụ, bao gồm: Chi phí nhân viên bán hàng,
Chi phí vật liệu, bao bì, Chi phí dụng cụ, đồ dùng....
9


 Chứng từ sử dụng:Để hạch tốn chi phí bán hàng kế toán sử
dụngchứng từ sau:
- Phiếu chi
- Giấy báo nợ
- Hóa đơn GTGT
- Bảng phân bổ tiền lƣơng
- Bảng Phân bổ chi phí NV , CCDC
- Bảng phân bổ khấu hao
- Và các chứng từ liên quan khác
 Tài khoản sử dụng:Kế toán sử dụng TK 6421 – Chi phí bán hàng
 Một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu:
6421


doanh nghiệp.
 Chứng từ sử dụng: Để hạch tốn chi phí quản l doanh nghiệp kế toán
sử dụng chứng từ sau:
- Phiếu chi
- Giấy báo nợ
- Hóa đơn GTGT
- Bảng phân bổ tiền lƣơng
- Bảng Phân bổ chi phí NV , CCDC
- Bảng phân bổ khấu hao
- Và các chứng từ liên quan khác
 Tài khoản sử dụng:Để theo dõi chi phí quản l doanh nghiệp kế toán sử
dụng TK 6422
 Một số nghiệp vụ phát sinh:
6422

334, 338

911

Chi phí nhân viên bán hàng
Kết chuyển chi phí bán hàng
152, 153
Chi phí vật liệu, dụng cụ
214
Chi phí khấu haotài sản cố định
335
111, 152, 138

Trích trƣớc chi phí vào CPBH
331, 111

331

Chiết khấu thanh toán mua hàng đƣợc hƣởng

1112, 1122
Bán ngoại tệ

1111, 1121
Tỷ giá bán

lãi bán ngoại tệ
121, 228
Nhƣợng bán, thu hồi các
khoản đầu tƣ TC
Lãi bán khoản đầu tƣ
1112, 1122

152, 156, 211,
331, 341, 627, 642,…

Mua vật tƣ, hàng hóa, tài sản, dịch
vụ, thanh toán các khoản nợ phải trả
băng ngoại tệ (trƣờng hợp bên có TK
tiền ghi theo TGGS)
Lãi tỷ giá

3387

Phân bổ dần lãi do bán hàng
trả chậm, lãi nhận trƣớc


2291, 2292

Khốn bà tổn thất đầu tƣ
vào đơn vị khác

Lỗ về bán các khoản đầu tƣ
Cuối kỳ kết chuyển chi phí
111, 112
tài chính

Tiền thu bán các
khoản đầu tƣ
2291, 2292
Lập dự phịng giảm giá chứng khốn và
Dự phòng tổn thất đầu tƣ vào đơn vị khác
111, 112, 331
Chiết khấu thanh toán cho ngƣời mua

111, 112, 335, 242…
Lãi tiền vay phải trả, phân bố lãi mua

hàng trả chậm, trả góp

Sơ đồ 1.6.Chi phí hoạt động tài chính
13

911



152, 156, 211

Nhận tài trợ, biếu tặng vật tƣ,
hàng hóa, TSCĐ

331, 338

Tính vào thu nhập khác khoản nợ
phải trả không xác định đƣợc chủ
333
Các khoản thuế XNK, TTĐB, BVMT
đƣợc giảm, đƣợc hoàn

3387

Định kỳ phân bổ doanh thu chƣa thực
hiện nếu đƣợc tính vào thu nhập khác
Đầu tƣ bằng TSCĐ
(trƣờng hợp Giá đánh giá lại > Giá trị ghi số)
2111, 2113

Nguyên giá

228

214

Hao mòn lũy kế
152, 156


Khoản bị phạt do

vi phạm hợp đồng,
vi phạm hành chính
2111, 2113
Ngun giá

TSCĐ
góp
vốn
liên
doanh
liên

111, 112, 138

214
Khấu hao TSCĐ

Thu bán hồ sơ thầu, hoạt động

ngừng sử dụng
cho SXKD

thanh l , nhƣợng bán TSCĐ

Giá trị

hao mịn


nghiệp tự xác định

TNDN

Số chênh lệch thuế TNDN tạm phải nộ > số phải nộp

Sơ đồ 1.9. Hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
1.4.6. Kế tốn xác định kết quả hoạt động kinh doanh
Xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp thƣơng mại.
Kết quả kinh doanh là kết quả của hoạt động tiêu thụ sản phẩm ,hàng hoá và
đƣợc biểu hiện qua chỉ tiêu lãi (lỗ) về tiêu thụ ,kết quả đó đƣợc tính nhƣ sau :
ãi (lỗ) về tiêu = Doanh thu – giá vốn + Chi phí + chi phí
Thụ sản phẩm thuần hàng bán bán hàng Q DN
Doanh thu Tổng doanh Giảm giá DT hàng Thuế tiêu thụ đặc
Thuần = thu bán - hàng + bán bị + biệt hoặc thuế xuấthàng bán trả lại
khẩu phải nộp
 Tài khoản sử dụng:TK 911” Xác định kết quả kinh doanh” có kết cấu
nhƣ sau:
 Một số hiệp vụ phát sinh:Cuối kỳ kinh doanh, kế toán tiến hành xác
định kết quả tiêu thụ, nhằm cung cấp thông tin liên quan đến lợi nhuận về tiêu
thụ cho quản l .

16



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status