TRƢỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGHIÊN CỨU CƠNG TÁC KẾ TỐN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CƠNG TY CỔ PHẦN
WINTECH - HÀ NỘI
NGÀNH: KẾ TỐN
MÃ SỐ: 7340301
Giáo viên hướng dẫn: ThS. Bùi Thị Sen
Sinh viên thực hiện
: Nguyễn Viết Bảo
Mã sinh viên
: 1654040434
Lớp
: K61-KTO
Khóa
: 2016 - 2020
Hà Nội, 2020
,t
ầ W Tec
ầu t
t
t
tr
su t t ờ
t
Quả Trị K
ọc tậ tạ Trƣờ
ệ .
t
ẫ tr
Qu
ờ
ế các t ầ , cô giáo trong K
t
ã tậ tì
ệ .
trong Công t cổ
ềt
uậ t t
ệ .
T
cảm ơ các cá
Doanh , Trƣờ
ộ
v
,
uậ t t
ú
Đạ
ọc L m
Tơi xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày 29
S
v
tháng 05 năm 2020
t ực
ện
N u ễ V ết Bả
i
ã
ệ
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................. i
MỤC LỤC ..................................................................................................... ii
DANH MỤC VIẾT TẮT................................................................................ v
DANH MỤC BẢNG BIỂU ........................................................................... vi
DANH MỤC SƠ ĐỒ ................................................................................... vii
DANH MỤC MẪU SỐ ............................................................................... viii
ĐẶT VẤN ĐỀ ............................................................................................... 1
CHƢƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP ................................ 5
....................................................... 8
1.1.5 Đ ều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng ............................................... 12
1.2 Kế toán bán hàng .................................................................................... 12
1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng ................................................................ 12
1.2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ................................................. 13
1.2.3 Kế toán giá v n hàng bán .................................................................... 15
1.2.4 Kế tốn chi phí bán hàng ..................................................................... 16
1.2.5 Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp .................................................. 17
1.3 Kế t á
ác ịnh kết quả hoạt ộng kinh doanh...................................... 18
1.3.1. Kế tốn doanh thu hoạt ộng tài chính ................................................ 18
1.3.2. Kế tốn chi phí tài chính ..................................................................... 19
1.3.3. Kế tốn thu nhập khác ........................................................................ 20
1.3.4. Kế tốn chi phí khác ........................................................................... 20
1.3.5. Kế tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ....................................... 21
1.3.6. Kế t á
ác ịnh kết quả hoạt ộng kinh doanh .................................. 22
ii
CHƢƠNG 2 ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN WINTECH – HÀ NỘI ..................... 24
2.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty Cổ phần Wintech – Hà Nội.... 24
2.2. Tổ chức bộ máy quản lý của Công ty Cổ phần Wintech – Hà Nội ......... 24
3.2.4. Kế toán giá v n hàng bán ................................................................... 49
3.2.5. Kế toán chi phí bán hàng .................................................................... 52
3.2.6. Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp ................................................. 55
3.3. Thực trạng công tác kế t á
ác ịnh kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ
phần Wintech – Hà Nội ................................................................................ 58
3.3.1. Kế toán doanh thu hoạt ộng tài chính ................................................ 58
3.3.2. Kế tốn chi phí tài chính ..................................................................... 59
3.3.3. Kế tốn thu nhập khác ........................................................................ 60
iii
3.3.4. Kế tốn chi phí khác ........................................................................... 60
3.3.5. Kế tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ....................................... 60
3.3.6. Kế t á
ác ịnh kết quả hoạt ộng kinh doanh .................................. 61
3.4. Đề xuất góp phần hồn thiện cơng tác kế t á
á
v
ác ịnh kết
quả hoạt ộng kinh doanh tại Công ty Cổ phần Wintech – Hà Nội ............... 64
CCDC
Công cụ cụng cụ
CP
Chi phí
CPBH
Chi phí bán hàng
CPQLDN
Chi phí quản lý doanh nghiệp
CPVL
Chi phí vật liệu
DT
Doanh thu
GTCL/NG
Giá trị cịn lại trên ngun giá
GTGT
TNDN
Thu nhập doanh nghiệp
TSCĐ
Tài sản c
tă
ơ
v
ịnh
mại xây dựng
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Biểu 2.1: Cơ sở vật chất kỹ thuật của Công ty Cổ phần Wintech – Hà Nội... 27
Biểu 2.2. Cơ cấu
(tí
ộng của Cơng ty Cổ phần Wintech – Hà Nội ............. 28
ến 31/12/2019) ................................................................................... 28
Biểu 2.3. Tình hình tài sản và nguồn v n của Cơng ty Cổ phần Wintech trong
3 ăm (2017-2019) ....................................................................................... 30
Biểu 3.4 Tổng hợp chi phí bán hàng Quý IV/2019 ....................................... 54
B ểu 3.5 Tổ
ợ c
í QLDN Quý IV/2019 ........................................... 56
Biểu 3.6: Báo cáo kết quả hoạt ộng kinh doanh tháng Quý IV/2019 .......... 63
vi
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ ồ 1.1. Kế toán doanh thu BH & CCDV ................................................. 13
Sơ ồ 1.2. Kế toán giá v
á t e
ƣơ
á
t ƣờng
xuyên ........................................................................................................... 16
Sơ ồ 1.3: Trình tự hạch tốn chi phí bán hàng ............................................ 17
Sơ ồ 1.4: Trình tự hạch tốn chi phí quản lý doanh nghiệp ......................... 18
Sơ ồ 1.5. Trình tự hach tốn doanh thu tài chính ........................................ 19
Sơ ồ 1.6: Trình tự hạch tốn kế tốn chi phí tài chính ................................. 19
ĐẶT VẤN ĐỀ
Ngày nay cùng với sự phát triển của xã hội thì cạnh tranh giữa các
doanh nghiệ
ể tìm ra chỗ ứng trên thị trƣờng ngày càng diễn ra gay gắt. Vì
vậ , ể tồn tại và phát triển các doanh nghiệp phả
ă
ộng, sáng tạo trong
kinh doanh, chủ ộng nắm bắt nghiên cứu thị trƣờ
s u
ƣ r qu ết ịnh
cu i cùng. Hiện nay doanh nghiệp phải kinh doanh trong m
ộng, nhu cầu thị trƣờ
t ƣờng xuyên biế
mạnh khâu bán hàng là vấ
ổ.D
, tr
ív c
ã. Đ
cị
uồn lực cần thiết ể thực
hiện q trình tái sản xuất tiếp theo, bán hàng t t sẽ t úc ẩy sản xuất v tă
nhanh vịng quay v n. Có thể nói bán hàng là m
qu
t m ƣợc chú trọng
ầu của mỗi doanh nghiệp.
Xác ịnh kết quả hoạt ộng kinh doanh là sự so sánh giữa chi phí mà
doanh nghiệ
ã
em ại trong quá trình bán
và doanh thu mà sản phẩm
. Xác ịnh kết quả hoạt ộng kinh doanh là chỉ tiêu phản ánh tình hình
hiệu quả hoạt ộng sản xuất của doanh nghiệ
r
ƣơ
ịnh kết quả hoạt ộng kinh doanh, cùng với những kiến thức ã ọc ƣợc tại
trƣờ
, em ã ựa chọ
ề tài: “Nghiên cứu cơng tác kế tốn bán hàng và
xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần Wintech - Hà
Nội” m ề tài khóa luận t t nghiệp của mình.
1
* Mục tiêu nghiên cứu:
+ Mục tiêu tổng quát:
Nghiên cứu thực trạng kế t á
á
v
ác ịnh kết quả hoạt ộng
ề xuất một s giải pháp
kinh doanh tại Công ty Cổ phần Wintech. Từ
nhằm hoàn thiện kế t á
á
v
á
v
ác ịnh kết quả
hoạt ộng kinh doanh tại Công ty Cổ phần Wintech.
- Đề xuất một s giải pháp nhằm góp phần hồn thiện cơng tác kế tốn
á
v
ác ịnh kết quả hoạt ộng kinh doanh tại Công ty Cổ phần
Wintech.
* Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu:
-Đ
tƣợng nghiên cứu: Thực trạng cơng tác kế tốn bán hàng và xác
ịnh kết quả hoạt ộng kinh doanh tại Công ty Cổ phần Wintech.
- Phạm vi nghiên cứu:
+ Về không gian: Công ty Cổ phần Wintech tại S 7, ngách 85, ngõ
168, ƣờ
KmG
, P ƣờ
kinh doanh của Công ty Cổ phần Wintech.
2
á
v
ác ịnh kết quả
- Thực trạng công tác kế t á
á
v
ác ịnh kết quả kinh doanh
của Công ty Cổ phần Wintech.
- Đề xuất ý kiến nhằm hồn thiện cơng tác kế tốn bán hàng và xác
ịnh kết quả hoạt ộng kinh doanh của Công ty Cổ phần Wintech.
* Phƣơng pháp nghiên cứu:
Để ạt ƣợc mục tiêu nghiên cứu củ
ƣơ
ề t
em ã sử dụng một s
- P ƣơ
ề
á t u t ập s liệu: Thu thập s liệu
kế t á
á
v
các
ơ , c ứng từ, s sách.
- P ƣơ
ến công tác
ác ịnh kết quả kinh doanh bằng cách photo, ghi chép
á t
m tả: Từ quan sát, tài liệu ƣợc cung cấp mô
tả lại bộ máy quản lý, bộ máy kế toán, chức ă
ƣơ
cụ thể, hạch toán
á
ậ
ét v
ác
u
á
á
ế t á : P ƣơ
ƣ t ế nào. Cu i cùng tiến hành
á c ứng từ kế toán, tài khoản kế
3
toán, tổng hợ c
qu
ế
ềt
Chƣơng 2: Đặc
ểm cơ ản và kết quả hoạt ộng kinh doanh của
Công ty Cổ phần Wintech
Chƣơng 3: Thực trạng v
bán hàng v
ề xuất góp phần hồn thiện cơng tác kế tốn
ác ịnh kết quả kinh doanh tại Cơng ty Cổ phần Wintech
4
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT
QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP
1.1 Những vấn đề chung về kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh
doanh
1.1.1 Khái niệm và vai trò của bán hàng
1.1.1.1 Khái niệm
Bán hàng: là khâu cu i cùng của hoạt ộng kinh doanh trong các doanh
nghiệ ,
quá trì
c u ển giao quyền sở hữu về sản phẩm, hàng hóa
hoặc dịch vụ. Đã ƣợc thực hiệ c
v một
ác ị
ữ
c ậm u
c u ể
tuầ
ể c
từ
ều ò
c
ữ sả
ệ
,
á
át
ệ
.
- Đối với người tiêu dùng: Bá
ệ
ế t
ƣờ t u ù , t
cầu t u ù , c t ể mu sả
cầu
qu
ƣ sả
ác
ẩm một các
ễ
ẩm từ
á ứ
v
c
ƣợc
Đặc biệt trong nền kinh tế thị trƣờng, kể t á
ắc lực không thể thiểu
ý vĩ mỗ củ
ƣ một công cụ
i với mỗi doanh nghiệ cũ
ƣớc (kế t á
Chính vì vậy kế t á
ƣợc sử dụ
á
á
v
v
ƣ ổi với sự quản
ác ịnh kết quả kinh doanh)
ác ịnh kết quả bán hàng cần thực hiện các
nhiệm vụ cơ ản sau:
chặt chẽ hàng hoá và kết quả á
i với việc quản lý
. Để thực hiện t t các nhiệm vụ
, ế
toán cần nắm vững nội dung của việc tổ chức cơng tác kế tốn – ồng thời
cầ
ảm bảo một s yêu cầu sau:
+ Xác ịnh thờ
cá
á
v
ểm
á ƣợc coi là tiêu thụ ể kịp thời lập báo
ác ịnh kết quả á
. Bá cá t ƣờng xuyên, kịp thời
tình hình bán hàng và thanh tốn với khách hàng nhằm giám sát chặt chẽ hàng
ầ
ủ chi phí phát sinh ở các khâu
- Cung cấp thơng tin chính xác, trung thực v
ầ
ủ về tình hình bán
, ác ịnh kết quả và phân ph i kết quả, phục vụ cho việc lập báo cáo tài
chính và quản lý doanh nghiệ …
Sau khi có kết quả bán hàng, kế tốn sẽ
6
tíc , á
á ết quả bán
hàng của doanh nghiệp nói chung và của từng mặt hàng, từng bộ phận nói
r
; ác ịnh và tính tốn cụ thể mức ộ ả
ƣởng của từng nhân t tới kết
, ề xuất các biện pháp nhằm nâng cao kết quả bán hàng
ơ vị
u
t ƣơ
q trì
mạ
á
c
ể tiếp tục ƣ v
quá trì
tƣợng của bán
ạng và phong phú, có thể là cơ sở sản xuất, ơ vị kinh doanh
buôn rất
mạ tr
Đặc
á tr
sản xuất, gia công
á .D
ĩ
vực tiêu thụ. Hàng hóa bán
ƣợng lớn và có nhiều hình thức thanh
tốn tiền hàng, mu n quản lý t t phải lập chứng từ cho từng lần bán, từng mặt
hàng.
C 2
ƣơ
t ức á
u
á
u
qu
v
á
u
vận
- P ƣơ
:L
thức bán buôn vận chuyển thẳ
ƣơ
á
u
m
doanh nghiệp sau khi mua hàng,nhận hàng mua về không nhập kho mà
c
chuyển thẳ
mu .P ƣơ
t ức
ƣợc thực hiện bằng hai hình
thức:
+ Hình thức bán bn vận chuyển thẳng có tham gia thanh tốn.
+ Hình thức bán bn vận chuyển thẳng khơng tham gia thanh toán.
1.1.3.2 Phương thức bán lẻ.
hiện. Hàng bán lẻ t ƣờng có kh
ƣợng nh , t
t á
v t ƣờng bằng
tiền mặt nên ít lập chứng từ cho từng lần bán.
Đ i với bán lẻ chỉ c
ƣơ
t ức bán lẻ qu
lẻ tại kho của doanh nghiệ . Că cứ v
lẻ qua kho của doanh nghiệ
các
:
ƣơ
t ức bán
m
ƣơ
8
phậ t u mu
ộc lập, chi phí gia cơng chế biế trƣớc khi nhập kho.
Các chi tiêu trên có thể tí
t e
á c ƣ có thuế GTGT hoặc tính theo
giá thanh tốn, tức là giá có thuế GTGT, phụ thuộc vào cơng dụng của hàng
trƣờng hợp.
hóa và tùy theo từ
Khoản giảm giá (nếu có) là khoản giảm giá phát sinh sau khi nhận hàng
ú
và xuất phát từ việc
qu các , thời hạ … ã ý ết.
* Đối với hàng hóa th ngồi gia cơng chế biến:
Giá thực tế hàng hóa th ngồi gia cơng chế biến gồm: giá thực tế xuất
em
trả c
1 + Thuế suất GTGT
Thuế GTGT ƣợc khấu trừ = Giá thanh toán – G á mu c ƣ t uế
Nếu doanh nghiệp mua hàng chịu thuế tiêu thụ ặc biệt củ
ơ vị sản
xuất ể bán thì thuế GTGT ầu vào khấu trừ tính theo tỷ lệ 1% trên giá mua
c ƣ c thuế.
* Nguyên tắc hạch tốn hàng hóa: Kế tốn phải phản ánh riêng biệt
mu v
giá trị
Giá mua vào
của hàng hóa
Chi phí thu mua
hàng hóa
v c
í t u mu
Giá chưa có thuế
=
GTGT hay giá
+
t ƣờng xuyên thì hằng ngày khi xuất
ể bán thì kế tốn sẽ tính
tốn và ghi chép vào các tài khoản có liên quan theo chỉ tiêu giá mua của
. Đến cu i kỳ trƣớc
phân bổ c
ác ịnh kết quả kinh doanh, kế tốn phải
í t u mu
c
ã á tr
ỳ và hàng tồn kho
cu i kỳ ể tính giá v n của hàng bán và giá v n của hàng tồn cu i kỳ.
Việc lựa chọn tiêu thức phân bổ chi phí thu mua hàng hóa tùy thuộc
vào tình hình cụ thể của mỗi doanh nghiệ ,
quá tr
ƣ
ả
ƣợc thực hiện nhất
trong kỳ
Trị giá hàng mua vào
trong kỳ
1.1.4.2 Phương pháp tính giá hàng hóa xuất kho
Trị giá thực tế hàng hóa xuất kho có thể ƣợc ác ịnh theo một trong 4
ƣơ
á : Bì
qu
qu ền liên hồn hoặc c
trƣớc; Giá thực tế íc
; P ƣơ
á
á á
ịnh; Nhậ trƣớc – xuất
ẻ.
- Phương pháp bình quân gia quyền:
Trị giá vốn hàng xuất bán = Số lƣợng x Đơn giá bình qn
Đơ
Giá trị thực tế hàng
Đơn giá bình
qn
=
hóa tồn kho đầu kỳ
Số lượng hàng hóa
tồn đầu kì
+ G á ơ vị bình quân sau mỗi lần nhậ
Giá đơn vị BQ sau
mỗi lần nhập
Giá trị hàng hóa thực
+
+
tế nhập trong kỳ
Số lượng hàng hóa
nhập trong kỳ
ƣợc tính theo cơng thức sau:
Giá thực tế hàng tồn kho sau mỗi lần
=
Số lượng hàng tồn kho sau mỗi lần nhập
10
ể tính.
- Phương pháp giá bán lẻ: P ƣơ
á
t ƣờ
ngành bán lẻ ể tính giá trị của hàng tồn kho với s
t
ổi nhanh chóng và có lợi nhuậ
các
ƣơ
á tí
á
tƣơ
ƣợc dùng trong
ƣợng lớn các mặt hàng
tự mà không thể sử dụng
c khác.
Khi doanh nghiệp mua từ 2 mặt hàng trở lên, c 2
bổ chi phí mua hàng (vận chuyển, b c dỡ cho các mặt
):
* Phân bổ chi phí mua hàng theo tiêu thức trị giá mua
Chi phí thu mua phân
bổ cho hàng nhập kho
P
c í
ƣ
ổc
ác c , t íc
tí
*P
t á
=
í mu
Tổng chi phí thu mua hàng
Tổng giá trị hàng mua
t e
ƣơ
t e t u t ức s
ệc
tí
á trị ớ ,
ậ suất ớ .
ƣợ
Tổng chi phí thu mua hàng
Tổng số lượng hàng mua
11
Giá trị từng
x
mu .
x
Số lượng từng
mặt hàng
P
ƣ
ổ c
1.1.5 Điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng
D
(5)
t u á
ƣợc ghi nhậ
ồng thời th a mãn tất cả ăm
ều kiện sau:
ã c u ển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với
- Doanh nghiệ
c
quyền sở hữu sản phẩm hoặc
ƣời mua;
- Doanh nghiệp khơng cịn nắm giữ quyền quả
ý
ƣ
ƣời
sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm sốt hàng hóa;
Qtt s
á á .
ƣợng sản phẩm, dịch vụ ƣợc coi là tiêu thụ
- Doanh thu bán hàng thuần (DTT)
DTT = Σ DT - Các khoản giảm trừ
1.2.1.2 Tài khoản sử dụng
TK 511 “D
t u á
v cu
cấp dịch vụ”.
1.2.1.3 Trình tự kế tốn
Trình tự hạch tốn các nghiệp vụ ác ịnh doanh thu BH & CCDV
ƣợc thể hiệ qu sơ ồ 1.1 sau:
12
TK 333
TK 511
TK 111, 112, 131
T uế TTĐB, XK,
mại: Tài khoản 5211 ù
ể
phản ánh khoản mà doanh nghiệp giảm giá niêm yết cho khách hàng do mua
ƣợng lớn.
hàng với kh
- C ết
ấu t ƣơ
mạ c 3 ì
+ C ết
ấu t e từ
t ức v
ƣợc hạch toán cụ thể
ƣ
sau:
ầ mu
Nợ TK 111, 112, 131: Tổ
C 511: Tổ
ơ
trì .
13
ều chỉ
ết t úc c ƣơ
Nợ TK 521: S t ề C ết khấu t ƣơ
mại.
Nợ TK 3331: S t ề t uế GTGT ƣợc
ều chỉnh giảm.
Có TK 131, 111, 112...
1.2.2.2 Kế tốn hàng bán bị trả lại
: Để hạch toán khoản chiết khấu t ƣơ
Tài khoản sử dụ
mại kế toán
sử dụng Tài khoản 5212- Hàng bán bị trả lại: Tài khoản 5212 ù
ã ƣợc coi là tiêu thụ
:
ị trả ạ
Nợ 3331: T uế GTGT củ s
C 131/111/112: S t ề
+ Cu
ị
ể phản
ị trả ạ
ả trả ạ c
ỳ, ết c u ể
mu
t u:
Nợ 511: Doanh thu
Có 5212: H
á
ị trả ạ
1.2.2.3 Kế toán giảm giá hàng bán
Tài khoản sử dụ
ém
, ị
ợ
ƣ s u:
+ Giảm giá ngay khi bán:
Nợ TK 111, 112, 131: Tổ
C 5115: D
s tề t
t u t uần ( ã
t á
ảm)
C 3331: T uế GTGT ầu ra (nếu có)
+ Giảm giá sau khi bán:
Nợ TK 5213: Giảm
á
á ( á c ƣ c t uế)
14
ồng cung cấp
trƣớc; Giá thực tế íc
; P ƣơ
á
á á
ịnh; Nhậ trƣớc – xuất
ẻ.
- Phương pháp bình quân gia quyền:
Trị giá vốn hàng xuất bán = Số lượng x Đơn giá bình qn
Đơ
á ì
qu
ƣợc tính trong từ
ƣơ
á
ì
qu
Giá đơn vị BQ sau
mỗi lần nhập
Giá trị hàng hóa thực
+
+
tế nhập trong kỳ
Số lượng hàng hóa
nhập trong kỳ
ƣợc tính theo cơng thức sau:
Giá thực tế hàng tồn kho sau mỗi lần
Số lượng hàng tồn kho sau mỗi lần nhập
=
- Phương pháp nhập trước – xuất trước (FIFO): P ƣơ
trên giả thuyết hàng hóa nhậ trƣớc sẽ ƣợc xuất trƣớc. D
hóa xuất
á
,
ựa
á trị hàng
ƣợc tính hết theo giá nhập kho lầ trƣớc rồi mới tính tiếp giá
các
ƣơ
á tí
á
tƣơ
ƣợc dùng trong
ƣợng lớn các mặt hàng
tự mà không thể sử dụng
c khác.
1.2.3.2 Tài khoản sử dụng
TK 632 “G á v
Kế toán sử dụ
á ” ể tập hợp và kết chuyển
trị giá v n hàng hóa xuất bán trong kỳ.
1.2.3.3 Trình tự kế toán
Đ i với doanh nghiệp hạch toán hàng tồ
t ƣờng xun, trình tự hạch tốn giá v
t e
H
TK 911
ử
á
H
ử
c ƣ
ác ị
á
ị trả ạ
ậ
thanh tốn
TK229
Tríc
TK 229
ậ
ự
chi phí thực tế phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
16