VỐN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI - Pdf 85

Ebook.VCU - www.ebookvcu.co
m
Chương 2
Chương 2
VỐN KINH DOANH
VỐN KINH DOANH
CỦA DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI
CỦA DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI
2.1 Tổng quan về vốn kinh doanh của DNTM
2.1 Tổng quan về vốn kinh doanh của DNTM
2.2 Vốn cố định của DNTM
2.2 Vốn cố định của DNTM
2.3 Vốn lưu động của DNTM
2.3 Vốn lưu động của DNTM
2.4 Hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh của DNTM
2.4 Hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh của DNTM
Ebook.VCU - www.ebookvcu.co
m
2.1 Tổng quan về vốn kinh doanh của DNTM
2.1 Tổng quan về vốn kinh doanh của DNTM
2.1.1 Khái niệm và đặc trưng cơ bản của vốn kinh
2.1.1 Khái niệm và đặc trưng cơ bản của vốn kinh
doanh của DNTM
doanh của DNTM
2.1.2 Kết cấu vốn kinh doanh của DNTM
2.1.2 Kết cấu vốn kinh doanh của DNTM
Ebook.VCU - www.ebookvcu.co
m
2.1.1 Khái niệm và đặc trưng
2.1.1 Khái niệm và đặc trưng
vốn kinh doanh của DNTM

lớn để có thể tiến hành h
oạt động
oạt động
kinh doanh
kinh doanh

Vốn kinh doanh phải luôn vận động để sinh lời
Vốn kinh doanh phải luôn vận động để sinh lời
Ebook.VCU - www.ebookvcu.co
m
2.1.2 Kết cấu vốn kinh doanh của
2.1.2 Kết cấu vốn kinh doanh của
DNTM
DNTM
Theo hình thái biểu hiện và thời gian luân chuyển, VKD được chia thành:
Theo hình thái biểu hiện và thời gian luân chuyển, VKD được chia thành:

Vốn lưu động:
Vốn lưu động:VLĐ là một bộ phận vốn kinh doanh được đầu tư hình thành
VLĐ là một bộ phận vốn kinh doanh được đầu tư hình thành
hình thành tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
hình thành tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
TSNH là tài sản có thời gian sử dụng, thu hồi và luân chuyển
TSNH là tài sản có thời gian sử dụng, thu hồi và luân chuyển
giá trị trong vòng một năm hay một chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp.
giá trị trong vòng một năm hay một chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp.



Kết cấu vốn cố định
Kết cấu vốn cố định
- Giá trị TSCĐ
- Giá trị TSCĐ
- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
- Giá trị bất động sản đầu tư
- Giá trị bất động sản đầu tư
- Các khoản phải thu dài hạn
- Các khoản phải thu dài hạn
- Giá trị các tài sản dài hạn khác
- Giá trị các tài sản dài hạn khác

Đặc điểm:
Đặc điểm:
Tốc độ luân chuyển chậm
Tốc độ luân chuyển chậm
Bộ phận VCĐ là giá trị các tài sản cố định được luân chuyển từng
Bộ phận VCĐ là giá trị các tài sản cố định được luân chuyển từng
phần qua mỗi chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp.
phần qua mỗi chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp.



vào nhiều chu kỳ kinh doanh của DN.
* Đặc điểm TSCĐ:
* Đặc điểm TSCĐ:Trong quá trình tồn tại và sử dụng hình thái hiện vật
Trong quá trình tồn tại và sử dụng hình thái hiện vật
ban đầu của TSCĐ hầu như không thay đổi, nhưng giá
ban đầu của TSCĐ hầu như không thay đổi, nhưng giá
trị và giá trị sử dụng giảm dần.
trị và giá trị sử dụng giảm dần.
TSCĐ tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh của doanh
TSCĐ tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh của doanh
nghiệp với vai trò là những tư liệu lao động chủ yếu
nghiệp với vai trò là những tư liệu lao động chủ yếu
Ebook.VCU - www.ebookvcu.co
m
Căn cứ vào hình thái biểu hiện của TSCĐ
Căn cứ vào hình thái biểu hiện của TSCĐ



TSCĐ dùng cho mục đích phúc lợi, sự nghiệp, an ninh quốc
phòng.
phòng.

TSCĐ dùng cho múc đích khác
TSCĐ dùng cho múc đích khác
* Phân loại TSCĐ
* Phân loại TSCĐ
Ebook.VCU - www.ebookvcu.co
m

Căn cứ vào tình hình sử dụng
Căn cứ vào tình hình sử dụng
TSCĐ đang sử dụng
TSCĐ đang sử dụng
TSCĐ chưa sử dụng
TSCĐ chưa sử dụng
TSCĐ ngừng sử dụng vì lý do thời vụ hoặc để sửa chữa lớn
TSCĐ ngừng sử dụng vì lý do thời vụ hoặc để sửa chữa lớn


TSCĐ hữu hình
TSCĐ hữu hình
TSCĐ vô hình
TSCĐ vô hình
TSCĐ thuê tài chính
TSCĐ thuê tài chính
* Phân loại TSCĐ:
* Phân loại TSCĐ:
Ebook.VCU - www.ebookvcu.co
m

Căn cứ vào chế độ quản lý tài chính hiện hành
Căn cứ vào chế độ quản lý tài chính hiện hành
TSCĐ hữu hình:
TSCĐ hữu hình:
là những TSCĐ có hình thái vật chất cụ thể, thỏa mãn các tiêu
là những TSCĐ có hình thái vật chất cụ thể, thỏa mãn các tiêu
chuẩn theo quy định của nhà nước trong từng thời kỳ
chuẩn theo quy định của nhà nước trong từng thời kỳ

không hình thành TSCĐ hữu hình thì được coi là TSCĐ vô hình
TSCĐ thuê tài chính:
TSCĐ thuê tài chính:
là TSCĐ được hình thành theo phương thức đi thuê tài chính
là TSCĐ được hình thành theo phương thức đi thuê tài chính
Thuê tài chính là hình thức thuê tài sản từ công ty có chức năng cho thuê tài chính
Thuê tài chính là hình thức thuê tài sản từ công ty có chức năng cho thuê tài chính
và hợp đồng thuê thỏa mãn một trong hai
và hợp đồng thuê thỏa mãn một trong hai
điều kiện
điều kiện
:
:

Hợp đồng thuê có quy định kết thúc thời hạn thuê, tài sản thuê được chuyển giao
Hợp đồng thuê có quy định kết thúc thời hạn thuê, tài sản thuê được chuyển giao
quyền sở hữu cho bên đi thuê hoặc bên đi thuê được tiếp tục thuê theo những
quyền sở hữu cho bên đi thuê hoặc bên đi thuê được tiếp tục thuê theo những
điều
điều
kiện
kiện
đã thỏa thuận trong hợp đồng
đã thỏa thuận trong hợp đồng

Tổng số tiền thuê một loại tài sản ít nhất phải tương đương với giá trị của tài sản đó
Tổng số tiền thuê một loại tài sản ít nhất phải tương đương với giá trị của tài sản đó

Hao mòn TSCĐ là sự giảm đi về mặt giá trị và giá trị sử dụng của
Hao mòn TSCĐ là sự giảm đi về mặt giá trị và giá trị sử dụng của
TSCĐ trong thời gian sử dụng.
TSCĐ trong thời gian sử dụng.
* Các loại hao mòn:
* Các loại hao mòn:

Hao mòn hữu hình:
Hao mòn hữu hình:
Là sự giảm dần về giá trị và giá trị sử dụng của TSCĐ
Là sự giảm dần về giá trị và giá trị sử dụng của TSCĐ
do quá trình sử dụng TSCĐ và do tác động của môi trường tự nhiên gây ra
do quá trình sử dụng TSCĐ và do tác động của môi trường tự nhiên gây ra
- Biểu hiện: về mặt hiện vật, về mặt giá trị
- Biểu hiện: về mặt hiện vật, về mặt giá trị
- Nguyên nhân
- Nguyên nhân
Tác động cơ, lý, hóa học do sử dụng TSCĐ
Tác động cơ, lý, hóa học do sử dụng TSCĐ
Tác động của điều kiện tự nhiên
Tác động của điều kiện tự nhiên

cách có hệ thống nguyên giá của TSCĐ vào chi phí và giá thành sản phẩm
cách có hệ thống nguyên giá của TSCĐ vào chi phí và giá thành sản phẩm
qua thời gian thời gian sử dụng TSCĐ
qua thời gian thời gian sử dụng TSCĐ
b2. Căn cứ khấu hao TSCĐ:
b2. Căn cứ khấu hao TSCĐ:
Nguyên giá TSCĐ: Là toàn bộ các chi phí thực tế phát sinh để có
Nguyên giá TSCĐ: Là toàn bộ các chi phí thực tế phát sinh để có
được TSCĐ tính cho đến khi đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử
được TSCĐ tính cho đến khi đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử
dụng.
dụng.
Thời gian sử dụng: Là thời gian DN dự kiến sử dụng TSCĐ vào hoạt
Thời gian sử dụng: Là thời gian DN dự kiến sử dụng TSCĐ vào hoạt
động kinh doanh trong điều kiện bình thường phù hợp với các thông
động kinh doanh trong điều kiện bình thường phù hợp với các thông
số kinh tế kỹ thuật và các yếu tố khác có liên quan đến sự hoạt động
số kinh tế kỹ thuật và các yếu tố khác có liên quan đến sự hoạt động
của TSCĐ.
của TSCĐ.
Các căn cứ khác: Số lượng, khối lượng sản phẩm mà TSCĐ tham gia

: là giá trị hợp lý của tài sản thuê, nếu giá trị hợp lý cao
: là giá trị hợp lý của tài sản thuê, nếu giá trị hợp lý cao
hơn giá trị hiện tại của các khoản thanh toán tiền thuê tài sản tối thiểu thì
hơn giá trị hiện tại của các khoản thanh toán tiền thuê tài sản tối thiểu thì
nguyên giá được ghi theo giá trị hiện tại này
nguyên giá được ghi theo giá trị hiện tại này
NG =
Giá
mua
th c ự
tế
+
Thuế
(không g m ồ
thu đ c kh u ế ượ ấ
tr , đ c hoàn ừ ượ
l i)ạ
+
Các chi phí có liên quan: v n ậ
chuy n, s a ch a, l p đ t, ể ử ữ ắ ặ
ch y th , lãi vay trong th i ạ ử ờ
gian đ u t , l phí tr c ầ ư ệ ướ
b ,...ạ
Ebook.VCU - www.ebookvcu.co
m
Xác định các căn cứ khấu hao
Xác định các căn cứ khấu hao
* Thời gian sử dụng TSCĐ:
* Thời gian sử dụng TSCĐ:


trong khoảng thời gian từ 5 năm
đến 20 năm; q
đến 20 năm; q
uyền sử dụng đất
uyền sử dụng đất
TSCĐ thuê tài chính
TSCĐ thuê tài chính
- Nếu bên thuê cam kết trên hợp đồng là không mua lại tài sản thuê: tgsd
- Nếu bên thuê cam kết trên hợp đồng là không mua lại tài sản thuê: tgsd
TSC Đ thuê tài chính là thời gian thuê theo hợp đồng
TSC Đ thuê tài chính là thời gian thuê theo hợp đồng
- Ngược lại: tgsd TSCĐ thuê tài chính được x
- Ngược lại: tgsd TSCĐ thuê tài chính được x
ác định
ác định
theo cách thức x
theo cách thức x
ác
ác
định
định
tgsd TSCĐ hữu hình đã nêu
tgsd TSCĐ hữu hình đã nêu
Tgsd
TSCĐ
cũ =
Giá trị hợp lý của

m

Phương pháp khấu hao đường thẳng
Phương pháp khấu hao đường thẳng
* Công thức
* Công thức
M = NG x K
M = NG x K
Trong đó:
Trong đó:
M : Mức khấu hao trung bình năm
M : Mức khấu hao trung bình năm
NG : Nguyên giá TSCĐ
NG : Nguyên giá TSCĐ
K : Tỷ lệ khấu hao bình quân năm
K : Tỷ lệ khấu hao bình quân năm
T : Thời gian sử dụng TSCĐ (tính theo năm)
T : Thời gian sử dụng TSCĐ (tính theo năm)
* Ví dụ:
* Ví dụ:
TSCĐ có nguyên giá là 100 triệu đồng, thời gian sử dụng theo quy
TSCĐ có nguyên giá là 100 triệu đồng, thời gian sử dụng theo quy
định của nhà nước là từ 5 cho đến 8 năm, doanh nghiệp đăng ký là 5
định của nhà nước là từ 5 cho đến 8 năm, doanh nghiệp đăng ký là 5

đc
đc
Trong đó:
Trong đó:
t : số thứ tự năm sử dụng TSCĐ
t : số thứ tự năm sử dụng TSCĐ
M
M
t
t
: Mức khấu hao năm thứ t
: Mức khấu hao năm thứ t
G
G
t
t
: Giá trị còn lại của TSCĐ đầu năm thứ t
: Giá trị còn lại của TSCĐ đầu năm thứ t
NG: Nguyên giá của TSCĐ
NG: Nguyên giá của TSCĐ: Số khấu hao lũy kế của TSCĐ tính đến đầu năm thứ t
: Số khấu hao lũy kế của TSCĐ tính đến đầu năm thứ t
K
K
đc
đc
: Tỷ lệ khấu hao điều chỉnh
: Tỷ lệ khấu hao điều chỉnh

t
t
M
KxHK
đc
=
Ebook.VCU - www.ebookvcu.co
m
Phương pháp khấu hao theo tỷ lệ khấu hao giảm dần
Phương pháp khấu hao theo tỷ lệ khấu hao giảm dần
* Công thức
* Công thức
Trong đó:
Trong đó:
M
M
t
t
: Mức khấu hao năm thứ t
: Mức khấu hao năm thứ t
NG : Nguyên giá TSCĐ
NG : Nguyên giá TSCĐ
K
K
t
t
: Tỷ lệ khấu hao năm thứ t của TSCĐ


Phương pháp khấu hao theo sản phẩm
Phương pháp khấu hao theo sản phẩm* Công thức
* Công thức
M
M
t
t
= S
= S
t
t
x m
x m
0
0
m
m
0
0
= NG/S
= NG/S
0
0NG : Nguyên giá TSCĐ m

* Ví dụ:
Doanh nghiệp đầu tư một máy ủi có nguyên giá là 500 triệu đồng, tổng sản
Doanh nghiệp đầu tư một máy ủi có nguyên giá là 500 triệu đồng, tổng sản
lượng theo công suất thiết kế là 1 triệu m
lượng theo công suất thiết kế là 1 triệu m
3
3
. sản lượng thiết kế bình quân tháng là 1500
. sản lượng thiết kế bình quân tháng là 1500
m
m
3
3
. Thực tế tình hình khai thác TSCĐ này như sau:
. Thực tế tình hình khai thác TSCĐ này như sau:
* Ưu nhược điểm
* Ưu nhược điểm
* Áp dụng trong thực tế
* Áp dụng trong thực tế
Tháng 1 2 3 4 ...... 12
S n l ng Sả ượ
t
(m
3
) 1000 1200 1100 1300 ......... 1400
m
0
(đ ng/mồ
3
) 500 500 500 500 ......... 500

+ Xác định được mức độ thu hồi vốn của DN đối với từng loại
TSCĐ.
TSCĐ.
* Căn cứ xây dựng kế hoạch khấu hao
* Căn cứ xây dựng kế hoạch khấu hao
+ Nguyên giá TSCD
+ Nguyên giá TSCD
+ Thời gian sử dụng TSCĐ (hoặc tổng sản lượng theo công suất
+ Thời gian sử dụng TSCĐ (hoặc tổng sản lượng theo công suất
thiết kế)
thiết kế)
+ Phương pháp khấu hao đã đăng ký
+ Phương pháp khấu hao đã đăng ký
* Ph
* Ph
ương pháp xây dựng kế hoạch khấu hao
ương pháp xây dựng kế hoạch khấu hao+
+
Xác định mức khấu hao
Xác định mức khấu hao
hàng
hàng
năm trong thời gian sử dụng
năm trong thời gian sử dụng
+
+
Xác định số khấu hao lũy kế của TSCĐ cuối mỗi năm sử dụng

TSCĐ cuối năm báo cáo hoặc
TSCĐ cuối năm báo cáo hoặc
đầu năm kế hoạch
đầu năm kế hoạch

Các dự kiến
Các dự kiến
tăng, giảm TSCĐ trong năm kế hoạch
tăng, giảm TSCĐ trong năm kế hoạch

Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu TSCĐ
Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu TSCĐ
hiện hành:
hiện hành:

Phạm vi khấu hao:
Phạm vi khấu hao:
TSCD được trích khấu hao trong kỳ:
TSCD được trích khấu hao trong kỳ:

TSCD của doanh nghiệp đang được sử dụng cho kinh doanh
TSCD của doanh nghiệp đang được sử dụng cho kinh doanh

TSCD của doanh nghiệp cho thuê h
TSCD của doanh nghiệp cho thuê h
oạt động
oạt động

TSCD của doanh nghiệp ngừng sử dụng để sửa chữa, nâng cấp hoặc vì lý do thời vụ
TSCD của doanh nghiệp ngừng sử dụng để sửa chữa, nâng cấp hoặc vì lý do thời vụ

TSCD chờ thanh lý

TSCD là quyền sử dụng đất lâu dài
TSCD là quyền sử dụng đất lâu dài

TSCD không liên quan, không phục vụ cho kinh doanh của doanh nghiệp
TSCD không liên quan, không phục vụ cho kinh doanh của doanh nghiệp

Nguyên tắc phản ánh nguyên giá và trích khấu hao
Nguyên tắc phản ánh nguyên giá và trích khấu hao
Ebook.VCU - www.ebookvcu.co
m
b. Kế hoạch khấu hao tổng hợp
b. Kế hoạch khấu hao tổng hợp

Phương pháp xây dựng kế hoạch khấu hao
Phương pháp xây dựng kế hoạch khấu hao
- Xác định phạm vi trích khấu hao TSCĐ của
- Xác định phạm vi trích khấu hao TSCĐ của
DN
DN
trong năm kế hoạch
trong năm kế hoạch
- Xác định
- Xác định
số
số
khấu hao của từng loại TSCĐ trong năm kế hoạch (chi tiết theo từng
khấu hao của từng loại TSCĐ trong năm kế hoạch (chi tiết theo từng
tháng,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status