Tài liệu Lò nung gốm P4 - Pdf 86

Chương 4: Chương trình điều khiển hệ thống nhiệt độ lò nung dùng PLC S7-300 58
CHƯƠNG 4
CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG NHIỆT ĐỘ LÒ NUNG
DÙNG PLC S7 - 300
4.1. Các chương trình hoạt động của lò nung

4.1.1. Chuẩn bị trước khi sấy

- Hệ thống thiết bị: Các quạt (kiểm tra dây tiếp địa, khởi động từ...) can nhiệt, đồng hồ
nhiệt độ, đồng hồ áp lực, máy đẩy... cho chạy thử các quạt, máy đẩy từ 15 – 30 phút.
- Hệ thống xe goòng, xe điều goòng, đường ray... cho chạy thử từng xe goòng trong lò.
- Hệ thống tường lò, gầm lò, máng cát, giằng léo lò...
- Hệ thống đường ống dẫn gas, ống dẫn gió, các van an toàn, độ kín của các mối n
ối,
mặt bích.
- Hệ thống buồng đốt, van đốt, các van quạt, máng cát, tường lò, vòm lò, mương khói,
ống khói... các van phải của vị trí đóng.
- Hệ thống cung cấp gas bao gồm: Bồn chứa, máy hoá hơi, van điều áp, van gas tổng,
độ kín các mối nối ống dẫn gas.
- Hệ thống điện. Hệ thống điều khiển. Hệ thống máy đẩy thuỷ lực...

4.1.2. Chương trình sấy

a. Sấy tự nhiên
: Chạy quạt làm lạnh cuối lò. Thời giạn 72h

b. Sấy bằng nhiệt bức xạ:
Thời gian sấy 60 giờ

tự động).
Chương 4: Chương trình điều khiển hệ thống nhiệt độ lò nung dùng PLC S7-300 59
- Mở các van gió lần lượt từ phía cuối lò lên, mở mỗi van khoảng 30 giây rồi
đóng lại. Ngừng quạt làm lạnh cuối lò.
- Kiểm tra chất lượng và áp lực gas, khi đủ điểu kiện châm lửa, báo lò gas cấp
gas 2 lần (kiểm tra hàm lượng CO trong lò dưới mức quy định mới được châm
lửa).
- Khi gas đã được cấp ổn định, mới mở hai van gas tổng của cụm gas BG1 và
BG2 áp lự
c duy trì từ : 150 – 250 mm H
2
0.
- Châm mồi bắt đầu đốt sấy lò bằng các cắp van số: 9; 7; 5; 3.
- Mở các van gas, van gió từ : 30 – 50% cho mồi lửa vào lò ấn nút điện cho mồi
lửa bắt cháy, mở van gas từ từ đưa gas vào lò (chú ý : đốt đều từng cặp van và
đốt từ van số 9 trở lên đầu lò).
- Quan sát qua lỗ xem lửa khi cặp van hai bên lò cháy đều mới chuyển lên đốt
van tiếp theo (trường hợp châm không cháy hoặc cháy rồi tắt ph
ải đóng ngay
van gas và tìm rõ nguyên nhân xử lý sau đó mới châm lửa trở lại).
- Khi các van đốt cháy ổn định đống toàn bộ van xả trên nóc lò lại.
- Chạy quạt nhiệt thừa, điều chỉnh tăng độ mở van quạt nhiệt thừa và giảm quạt
khí thải sao cho dòng khí nóng đi ngược về phía cuối lò.
- Tốc độ nâng nhiệt (Lấy nhiệt độ cụm BG
3
để xác định) trong quá trình sấy duy
trì như sau:

đóng.
- Đặt áp lực khí thải : 0,05 – 0,07 mbar (Chế độ bằng tay).
- Lượng gas cụm BG
3
, BG
4
sử dụng từ : 2,5 – 7 m
3
/ h
- Đặt tỷ lệ gas/gió các cụm BG từ : 1,30 – 1,70.
Chương 4: Chương trình điều khiển hệ thống nhiệt độ lò nung dùng PLC S7-300 60
- Mở van gas tổng, đặt điều áp 1: 1,2 bar và điều áp 2: 40 mbar.
- Mở van gas của các cụm BG
3
, BG
4
từ 3 – 5 phút trước khi châm lửa.
- Đắt nhiệt độ cụm BG
4
từ: 300-400
0
C (chế độ bằng tay).
- Châm lửa các cặp van: 20,18,16 phía duới. Lượng gas/ gió tại các van khi đốt
sử dụng cho phù hợp.
- Nâng nhiệt độ thường đến 300
0
C trong 40 giờ.

0
C/h.
- Khi nhiệt độ BG
4
= 600
0
C.
+ Đặt nhiệt độ cụm BG
3
= 800
0
C, BG
4
= 800
0
C
+ Đốt các cặp van 14, 13.
+ Nâng nhiệt từ: 600
0
C- 800
0
C trong 15h. Tốc độ nâng nhiệt từ:
10 – 15
0
C/h.
+ Tốc độ đẩy từ: 70- 90 phút/ xe.
- Khi nhiệt độ BG
4
= 800
0

C.
+ Đối với các cặp van: 19, 18. Phía dưới: 5,3.
+ Vận hành chạy các quạt: Làm lạnh các trực tiếp, thổi khí, cuối lò.
+ Thời gian nâng nhiệt là: 12h, tốc độ nâng nhiệt: 15 – 20
0
C/h.
- Khi nhiệt độ BG
4
= 1200
0
C. Đặt nhiệt độ các cụm:
BG
4
= 1300 – 1310
0
C, BG
3
= 1170 – 1190
0
C.
BG
2
= 1020 – 1050
0
C, BG
1
= 850 – 900
0
C
+ Đặt tỷ lệ gas/gió của các cụm: BG

BG
4
.
- Chuyển nhiệt độ điểm đặt tại các cụm BG như sau:
BG
4
= 1160
0
C, BG
3
= 1000
0
C.
BG
2
= 950
0
C, BG
1
= 820
0
C
+ P khí thải duy trì từ : 0,05 – 007 mbar.
+ Tỷ lệ gas/ gió của các cụm BG
4
, BG
3
chuyển đặt từ 1,00 – 1,20.
+ Tốc độ hạ nhiệt độ từ : 15 – 25
0


1050
0
C
+ Ngừng đẩy xe goòng.
+ Đóng van tổng và toàn bộ van gas cụm BG
1
, BG
2

+ Ngừng quạt làm lạnh nhanh, quạt đẩy khí.
+ Thời gian hạ nhiệt từ 20 – 30
0
C /h
- Khi nhiệt độ BG
4


1000
0
C. Chuyển nhiệt độ đến điểm đặt các cụm:
BG
4
= 850
0
C, BG
3
= 700
0
C.

Chương 4: Chương trình điều khiển hệ thống nhiệt độ lò nung dùng PLC S7-300 62
- Khi nhiệt độ BG
4


650
0
C. Chuyển nhiệt độ đến các cụm
BG
4
= 650
0
C, BG
3
= 500
0
C.
+ Các thông số khác không thay đổi.
+ Thời gian hạ nhiệt độ từ 650 – 500
0
C trong 10h.
+ Tốc độ hạ nhiệt tư 15 – 20
0
C/h
- Khi nhiệt độ BG
4


0
C/ h
4.3. Quy định một số đầu vào ra trong chương trình điều khiển
A. Các đầu vào:20
+ I124.0 : Nút bấm dừng gas
+ I124.1 : Đồng hồ báo áp lực gas nhóm 1
+ I124.1 : Đồng hồ báo áp lực gas nhóm 2
+ I124.2 : Đồng hồ báo áp lực gas nhóm 3
+ I124.3 : Đồng hồ báo áp lực gas nhóm 4
+ I124.5 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 2
+ I124.6 : Cảm biến vận tốc nhóm 1
+ I125.5 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 1
+ I126.0 : Nút khởi động
Chương 4: Chương trình điều khiển hệ thống nhiệt độ lò nung dùng PLC S7-300 63
+ I126.1 : Nút dừng
+ I127.2 : Cảm biến vận tốc nhóm 2
+ I127.3 : Cảm biến vận tốc nhóm 3
+ I127.5 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 3
+ I127.6 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 4
+ I130.2 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 5
+ I130.3 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 6
+ I130.4 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 7
+ I130.5 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 8
+ I130.6 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 9
+ I130.7 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 10
+ I131.0 : Cảm biến nhiệt độ
nhóm 11


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status