Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây
quấn
-Sinh viên: GVHD:Nguyễn Trung
Cư 1
Lời nói đầu
Hiện nay đất nước ta đang tiến lên thời kỳ công nghiệp hoá
hiện đại hoá với mục đích tiến kịp và hội nhập vào nền kinh tế của
các nước trong khu vực và trên thế giới.Như ta đã biết ngành công
nghiệp năng lượng chiếm một vị trí rất quan trọng trong sự phát
triển của nền kinh tế đất nước. Do đó ngành chế tạo máy điện đòi
hỏi phải luôn đi trước một bước về công nghiệp và chất lượng nhằm
đảm bảo tốc độ phát triển chung của toàn ngành và yêu cầu của nền
kinh tế. Ngành chế tạo máy điện sản xuất ra các thiết bị điện phục
vụ cho nền kinh tế như máy biến áp, động cơ điện dùng làm nguồn
động lực cho các loại thiết bị, công suất từ vài (W)
đến hàng trăm
(KW).
Với các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật trong bảng số liệu qua tính
toán đã đạt được các yêu cầu của đề ra. Trong quá trình thiết kế em
đã được thầy Nguyễn Trung Cư chỉ dẫn tận tình , em xin chân thành
cảm ơn thầy. Trong thời gian ngắn, với kiến thức học được trên lóp
trong đồ án này không tránh khỏi những sai sót, em mong sự thông
cảm và ý kiến đánh giá của thầy và các bạn.
Em xin chân thành cảm
ơn.
α
BAKKs
dq
....
10.1,6
0
7
( Hằng số máy điện)
+ p:số đôi cực với n=750v/p:
p=
n
f
1
60
=
45
50.60
=4
⇒2p=8
Với P = 45 (Kw) và 2p = 8 ta chọn K
d
= ÷
Chọn K
d
=
+ D
n
:là đường kính ngoài của lõi sắt Stato.D
n
có quan hệ mật
D
= 0,74 ÷ 0,77
⇒D=k
D
.D
n
=(0,74÷0,77).52 = 38,48÷40,04 (cm)
Chọn D=40,04 (cm)
+ P’ công suất tính toán:P’=
ϕη
cos.
.
mE
Pk
®
Với P
đm
=45(kw),từ bảng 10.1(tr228)Sách thiết kế máy điện
máy điện ta có η=91,5%;cosϕ=0,84 ;theo hình 10.2 (tr 231) trong
” TKMĐ” ta có trị số k
E
=0,96.
Vậy P’=
84,0.91,0
45.96,0
=11,5 (kw)
+Chọn A và B
δ
:A là tải đường đặc trưng cho mạch điện; B
A = 400 (A/cm) và B
δ
= 0,82(T) .
Với a
5
là hệ số cụm cực từ lấy
64,0
2
5
=
π
=α
; k
δ
là hệ số sóng
lấy
1,1
22
K
s
=
π
=
;chọn D=40,04 (cm).
+Vậy chiều dài lõi sắt là:
l
δ
=
nDBAkka
P
I
1đm
=
ϕη
cos...
10.
11
3
Um
P
=
8,0.92,0.220.3
1000.45
=185(A)
Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây
quấn
-Sinh viên: GVHD:Nguyễn Trung
Cư 5
CHƯƠNG II.
DÂY QUẤN, RÃNH STATO VÀ KHE HỞ KHÔNG KHÍ.
6.Bước rãnh Stato:
t
1
=
1
=
ma
Zu
r
..2
.
1
11
=
3.3.2
72.11
=44(vòng)
9. Kiểu dây quấn :
chọn dây quấn hai lớp bước ngắn với y=10
β =
τ
y
=
12
10
=0,833(Với τ tra bảng 10.4 tr239 sách
“TKMĐ”)
10. Hệ số dây quấn:
Ta tính : k
y1
=sinβ
2
π
=sin
.2sin
=0,965
Trong đó α=
1
360.
Z
P
=
72
360..4
=20
Vậy ta có: k
d1
=k
y1
.k
r1
=0,966.0,965 =0,932
11. Từ thông khe hở không khí:
φ =
1
1
....4
.
wfKK
UK
d
E
δ
=
1
δδ
=
95,0.20.2
20.2,2.881,0
=1,02(cm)
Trong đó theo bảng 10-5c trang 241 sách “TKMĐ”
lấy B
z1max
=2(T).Chọn tôn silic 2312,hệ số ép chặt k
c
=0,95.
14.Chiều rộng rãnh hìng chữ nhật(sơ bộ):
b
r1
=t
1
- b
z1min
=1,7 - 1,02=0,68(cm)
15. Tiết diện dây (sơ bộ):
Theo hình 10-4e(tr237 sách “TKMĐ”)ta có trị số:
AJ =2000(A
2
/cm.mm
2
)
Ta tính được J
1
=
185
=6 (mm
2
)
16. Kích thước rãnh stato và sự điền đầy rãnh như hình và bảng
sau:
Các mục Kích thước rãnh,mm
Chiều rộng Chiều cao
- Dây dẫn KSDKT của Nga cỡ: 4,78.2=9,56 1,82.16=29,12
2
6
78,4.82,1
5,4.6,1
mm
s
(tra bảng VI.2 trang 620
và bảng VII.b)
-Cách điện rãnh(bảng VII.5) 2,2 4,5
không kể dung sai.
-Kích thước rãnh trừ nêm 11,76 33,62
17.Mật độ dòng điện dây quấn stato:
J
1
=
111
1(
1200
04,40
+
=0,05 (mm)
Chọn δ =0,05 mm
19.Đường kính ngoài của Rôto:
D’ =D - 2δ = 40,04 – 2.0,05 =39,94(cm)
20.Chiều dài lõi sắt Rôto:
l
2
= l
1
+ 0,5 =20 + 0,5 =20,5(cm)
21.Số rãnh của Rôto:
Z
2
=2p.m.q
2
=8.3.2,5 =60
Trong đó lấy q
2
=2,5
22. Bước răng Rôto:
t
2
=
2
'
.
=173,2(V)
25. Dòng điện trong thanh dẫn roto:
I
2
=k
1.
I
1
.ν
1
=0,85.185.2=314,5(A)
Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây
quấn
-Sinh viên: GVHD:Nguyễn Trung
Cư 9
Trong đó: + K
1
là hệ số phụ thuộc vào cosϕ của máy, qua hình
10-5(tr244 sách “TKMĐ”) ta có K
1
= 0,85.
+ K
d1
: hệ số dây quấn Stato, K
d1
= 0,932
k
894,0.44.3
=2,04
26. Tiết diện thanh dẫn Rôto;
s’
2
=
2
2
J
I
=
6
5,314
=52,4(mm
2
)
Trong đó ta chọn J
2
=6 (mm
2
)
27.Kích thước rãnh Rôto:
Sơ bộ lấy chiều rộng rãnh :
b
r2
=0,4.t
2
=0,4.18 =7,2(mm)
Chọn thanh dẫn : a = 4,75(mm) , b =16(mm) với tiết diện
s
16.2=32
4,75.16 mm
2
-Cách điện rãnh : 1,7 4,0
-Kích thước rãnh không kể nêm 6,45 36
và dung sai:
Rãnh Rôto
30. Đường kính trong Rôto:
D
2
≈ 0,3.40,04 =12,01 (cm)
Lấy D
2
=12s (cm)
Trong gông Rôto có một dãy lỗ thông gió dọc trục có
đường kính lỗ d
g2
=30(mm)