1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HOÁ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009
Trường THPT ĐÔNG SƠN I Môn thi: Hóa học
( Đề thi có 5 trang gồm 60 câu ) Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên thí sinh: ……………………………………………… Số báo danh: …………
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X tạo ra Cation X
2+
có tổng số hạt p, n, e = 80. Tỉ số hạt electron so với hạt
nơtron là
5
4
. V
ị
trí c
ủ
a X trong b
ả
ng tu
ầ
n hoàn là
A. Chu k
ỳ
4, nhóm IIA B.Chu k
ỳ
4, nhóm VIA C. Chu k
ỳ
4, nhóm VIIIB D.Chu k
ỳ
4, nhóm IIB .
Câu 2
i l
ượ
ng c
ủ
a
63
Cu trong Cu
2
O là giá tr
ị
nào sau
đ
ây?
A. 88,82% B. 63% C. 32,15% D. 64,3%
Câu 3
: Cho nh
ữ
ng ch
ấ
t sau:
SO
2
, CO, H
2
S, Fe
2
O
3,
MnO
2
2A
(K)
+ B
(K)
↔
2C
(K)
∆
H < 0
Bi
ệ
n pháp nào sau
đ
ây c
ầ
n ti
ế
n hành
để
cân b
ằ
ng d
ị
ch chuy
ể
n theo chi
ề
u thu
A ho
ặ
c B
C. dùng ch
ấ
t xúc tác thích h
ợ
p D. gi
ả
m áp su
ấ
t chung, t
ă
ng nhi
ệ
t
độ
Câu 5
: Cho m (g) h
ỗ
n h
ợ
p Na và K vào 2(l) dd HBr 0,05M. Sau ph
ả
n
ứ
ng t
ạ
o ra 0,06 mol khí. pH c
a Na
+
CO
3
2-
, OH
-
. Khi ph
ả
n
ứ
ng
x
ả
y ra hoàn toàn. S
ố
ph
ả
n
ứ
ng t
ố
i
đ
a x
ả
y ra là
A. 1 B. 2 C.3 D.4
Câu 7
: Cho ph
2
→
5) H
2
O
2
+ KNO
2
→
7) Mg + CO
2
→
to
6) O
3
+ Ag
→
8) KClO
3
+ HCl
đ
→
9) HI + FeCl
3
p NaOH 0,5M và Ca(OH)
2
0,375M thu
đượ
c 6(g)
k
ế
t t
ủ
a.Giá tr
ị
c
ủ
a V là
A. 1,344(l) ho
ặ
c 3,808 (l) B . 4,256(l) ho
ặ
c 3,808 (l) C. 1,344(l) ho
ặ
c 8,512(l) D. 1,344(l) ho
ặ
c 4,256(l)
Câu 9
:
Đ
i
ệ
n phân 100ml dung d
ị
p kim g
ồ
m Mg – Fe vào dung d
ị
ch H
2
SO
4
d
ư
th
ấ
y thoát ra 6,72 (l) H
2
(
đ
ktc). M
ặ
t
khác c
ũ
ng 9,6(g) h
ợ
p kim nh
ư
trên vào 500ml dd AgNO
3
1,5M, thu
đượ
c m (g) ch
c
dung d
ị
ch X và 7,84 (l) khí (
đ
ktc) pH c
ủ
a dd X là
A. pH = 4 B. pH >7 C. pH<7 D. pH= 7
Câu 12
. Dung d
ị
ch A ch
ứ
a 0,375 mol K
2
CO
3
và 0,3 mol KHCO
3
. Thêm t
ừ
t
ừ
dung d
ị
ch ch
ứ
a 0,525 mol
HCl vào dd A
Câu 13
: Tr
ộ
n 300ml dung d
ị
ch NaOH v
ớ
i 300ml dung d
ị
ch Al
2
(SO
4
)
3
0,15M .Sau ph
ả
n
ứ
ng hoàn toàn thu
đượ
c 4,68 (g) k
ế
t t
ủ
a. N
ồ
ng
độ
mol/l c
ấ
t r
ắ
n X b
ằ
ng dung d
ị
ch H
2
SO
4
đặ
c, nóng thì s
ố
mol H
2
SO
4
t
ố
i thi
ể
u c
ầ
n dùng là
A. 0,08 mol B. 0,09 mol C. 0,1 mol D. 0,11mol
Câu 15
: Hoà tan h
ế
ứ
ng thu
đượ
c m (g) mu
ố
i khan.Giá tr
ị
c
ủ
a m là
A. 84.7(g) B.145.2(g) C. 36.3(g) D. 96.8(g)
Câu 16
: Ti
ế
n hành các thí nghi
ệ
m sau ngoài không khí : cho m
ả
nh kim lo
ạ
i Ca l
ầ
n l
ượ
t vào t
ừ
ng dung d
ị
ch
MgSO
ng. C. 9 ph
ả
n
ứ
ng. D. 10 ph
ả
n
ứ
ng.
Câu 17
: Cho các dung d
ị
ch sau: AgNO
3
, CuSO
4
,FeCl
2
, Al
2
(SO
4
)
3
, Mg(NO
3
)
2
, ZnSO
4
A. 6 B.5 C.4 D.3
Câu 18
: Cho h
ỗ
n h
ợ
p A : 0,3 mol Mg; 0,7mol Fe ph
ả
n
ứ
ng v
ớ
i V(l) dung d
ị
ch h
ỗ
n h
ợ
p HNO
3
2M,thu
đượ
c
dung d
ị
ch B,h
ỗ
n h
ợ
p G g
c th
ử
sau: Cu, NaOH,
HNO
3
, H
2
S, KI, KMnO
4
+H
2
SO
4.
S
ố
thu
ố
c th
ử
có th
ể
nh
ậ
n bi
ế
t 2 dung d
ị
ch
đự
ng trong 2 l
đượ
c khí NO (s
ả
n ph
ẩ
m kh
ử
duy nh
ấ
t) và dung d
ị
ch X Ch
ỉ
g
ồ
m các
mu
ố
i. Cô c
ạ
n dung d
ị
ch X thu
đượ
c kh
ố
i l
ượ
ng mu
ố
ây?
A. dd FeCl
3
B. dd AgNO
3
C. dung d
ị
ch Clo D. dd NaOH
Câu22
:
Đố
t cháy hoàn toàn 0,336(l) (
đ
ktc) 1 Anka
đ
ien liên h
ợ
p X.S
ả
n ph
ẩ
m cháy
đượ
c h
ấ
p th
ụ
h
ế
t vào 40
5
H
8
D. C
3
H
4
ho
ặ
c C
5
H
8
Câu 23
: Hi
đ
rôcacbon X,Y khi tác d
ụ
ng v
ớ
i Cl
2
trong
đ
i
ề
u ki
ệ
n thích h
n l
ượ
t là
A. C
2
H
6
và C
2
H
4
B. C
2
H
4
và C
2
H
6
C. C
2
H
4
và C
2
H
2
D.
C
ng v
ớ
i l
ượ
ng d
ư
CuO nung nóng
đế
n ph
ả
n
ứ
ng hoàn toàn thu
đượ
c
9,36 (g) 1 ch
ấ
t h
ữ
u c
ơ
Y,
đồ
ng th
ờ
i th
ấ
y l
ượ
ng ch
B.CH
3
-CH(CHO)
2
C. CH
3
- CO-CHO D.CH
2
(CHO)
2
Câu 26
: Axit cacboxylic (X) m
ạ
ch h
ở
ch
ứ
a 2 liên k
ế
t
π
trong phân t
ử
. (X) tác d
ụ
ng v
ớ
i NaHCO
3
c C. không no,2 ch
ứ
c D. không no,
đơ
n ch
ứ
c
Câu 27
: Cho các ch
ấ
t sau: C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOCH=CH
2
,CH
2
=CH-CH
2
ây có th
ể
là công th
ứ
c phân t
ử
c
ủ
a 2 axit caboxylic và 4 este?
A.C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
ehit ,các mu
ố
i
đề
u có kh
ố
i l
ượ
ng phân th
ử
l
ớ
n h
ơ
n kh
ố
i l
ượ
ng phân t
ử
c
ủ
a natri axetat. Công th
ứ
c c
ấ
u
t
ạ
o c
7
H
9
N. (X) d
ễ
dàng tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch Br
2
t
ạ
o ra k
ế
t t
ủ
a tr
ắ
ng. Hãy cho
bi
ế
t (X) có bao nhiêu công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
các aminoaxit có công th
ứ
c phân t
ử
là C
3
H
7
O
2
N có th
ể
t
ạ
o thành bao nhiêu lo
ạ
i polime khác
nhau?
A.5 B. 2 C. 3 D.4
Câu 33
: Lên men m (g)glucoz
ơ
, cho toàn b
ộ
khí CO
2
h
ấ
p th
ụ
ủ
a m là
A. 12(g) B. 13,5 (g) C. 14,5(g) D. 15(g)
Câu 34
: L
ấ
y 15,33 t
ấ
n Ancol etylic
để
s
ả
n xu
ấ
t cao su buna (hi
ệ
u su
ấ
t toàn quá trình là 60%). V
ậ
y kh
ố
i
l
ượ
ng cao su buna thu
đượ
c là
A. 5,4 t
ấ
. Cho m (g) (X) tác d
ụ
ng v
ớ
i NaOH
v
ừ
a
đủ
thu
đượ
c 2,55(g) mu
ố
i vô c
ơ
. Giá tr
ị
c
ủ
a m là
A. 3,705 (g) B. 3,66(g) C. 3,795(g) D. 3,84(g)
Câu 36
: M
ộ
t este (E) t
ạ
o thành t
ừ
1 axit cacboxylic
đơ
O
6
B. C
13
H
16
O
6
C. C
12
H
14
O
6
D. C
11
H
12
O
6
Câu 37
: Cho các ch
ấ
t sau: Caosu buna, anilin, phenol,
stiren, vinyl axetilen, cao su buna-S,
poli metylmeta crylat, toluen, poli etylen, vinyl axetat, Glucoz
ơ
. S
Cl; (c) C
6
H
5
OH và
C
2
H
5
ONa; (d) C
6
H
5
OH và NaHCO
3
; (e) CH
3
NH
3
Cl và C
6
H
5
NH
2
. C
ặ
p ch
ấ
t cùng t
1: 1 as (1:1) t
0
A có s
ố
công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o phù h
ợ
p là
A. 1 B. 3 C. 2 D.4
Câu 40
:Cho các ch
ấ
t sau: axetilen, vinyl axetilen, phenyl axetilen, an
đ
ehit fomic, axit fomic, glucoz
ơ
,
Natri fomat. S
ố
ch
ấ
t kh
ử
ể
n thành
A.màu vàng B.màu da cam C. không màu D.màu xanh
Câu 42
: Cho 2,9(g) an
đ
ehit (X) tác d
ụ
ng v
ớ
i l
ượ
ng d
ư
dung d
ị
ch AgNO
3
/NH
3
đ
un nóng, thu
đượ
c 21,6(g)
Ag. Hi
đ
rohoá (X) thu
đượ
c Y, bi
nh nh
ấ
t?
A.CHCl
2
-COOH B. Br-CH(Cl)-COOH C. CH
2
Cl-COOH D. CHBr
2
-COOH
Câu 44
: Cho 3 ph
ươ
ng trình ion rút g
ọ
n sau:
(1) Cu
2+
+ Fe
→
Cu + Fe
2+
(2) Cu + 2Fe
3+
→
Cu
2+
+ 2Fe
2+
> Mg
2+
C. tính kh
ử
c
ủ
a : Mg>Fe
2+
>Cu >Fe D. tính oxi hoá c
ủ
a : Cu
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> Mg
2+
4
Câu 45
: Cho h
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m 3 kim lo
ạ
:Tr
ộ
n 2 dung d
ị
ch AgNO
3
0,44(M) vào dung d
ị
ch Pb(NO
3
)
2
0,36M v
ớ
i th
ể
tích b
ằ
ng nhau thì thu
đượ
c dung d
ị
ch X.Thêm 0,828 (g) b
ộ
t Al vào100ml dung d
ị
ch X thu
đượ
c a (g) ch
ấ
, HCl D. NO
2
, SO
2
, HCl
Câu 48
: Cho các ancol sau: CH
3
(CH
2
)
2
OH, CH
3
CH(OH)CH
3
, CH
3
CH
2
CH(OH)CH
2
CH
3
,
CH
3
CH(OH)-C(CH
3
)
ng
v
ừ
a
đủ
v
ớ
i NaOH t
ạ
o ra 0,555 (g) mu
ố
i. CTCT c
ủ
a (X) là
A. NH
2
CH
2
COOH B. CH
3
CH(NH
2
)COOH C. H
2
NCH=CHCOOH D.CH
3
CH(NH
2
)CH
2
23
B. 1,807.10
23
C. 1,626.10
20
D. 1,807.10
20
B. Theo chương trình nâng cao (10câu)
Câu 51
: Kim lo
ạ
i s
ắ
t có th
ể
dùng làm ch
ấ
t xúc tác cho ph
ả
n
ứ
ng
đ
i
ề
u ch
ế
NH
3
ng
độ
các ch
ấ
t trong ph
ả
n
ứ
ng
C. làm t
ă
ng t
ố
c
độ
ph
ả
n
ứ
ng D. làm t
ă
ng h
ằ
ng s
ố
cân b
ằ
ng c
ủ
a ph
và X cho ph
ả
n
ứ
ng tráng g
ươ
ng. Công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o c
ủ
a h
ợ
p ch
ấ
t X là
A. HO- CH= CH- CH
2
CHO B. CH
2
= C(OH)-CH
2
-CHO
C. CH
2
= CH-CH(OH)-CHO D. CH
3
ạ
o ra t
ừ
A và B và không mang nhóm ch
ứ
c khác. D có công th
ứ
c phân t
ử
là
A. C
n
H
2n-4
O
4
B. C
n
H
2n-6
O
4
C. C
n
H
2n – 2
O
4
D. C
n
,
Pb(NO
3
)
2
. S
ố
tr
ườ
ng h
ợ
p xu
ấ
t hi
ệ
n s
ự
ă
n mòn
đ
i
ệ
n hoá là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 0
Câu55
: Cho 4 kim lo
ạ
i Pb, Fe, Cu,Ag và các dung d
ị
ố
i trên là
A. Pb B. Ag C. Cu D. Fe
Câu56
: Cho 300 ml dung d
ị
ch CrCl
2
1 M vào 200 ml dung d
ị
ch Ba(OH)
2
2 M r
ồ
i
để
trong không khí
đế
n
ph
ả
n
ứ
ng hoàn toàn thì thu
đượ
c m (g) k
ế
t t
ủ
a. Giá tr
ể
dùng phân bi
ệ
t
đượ
c c
ả
sáu dung d
ị
ch trên là
A. dd Ca(OH)
2
B. qu
ỳ
tím C. dd NaOH D. dd NH
3
Câu 58
:
Đố
t cháy hoàn toàn 0,075 mol m
ộ
t ancol no, m
ạ
ch h
ở
X c
ầ
n 8,4 (g) O
2
(OH)
3
D. C
3
H
7
OH
Câu59
: Cho h
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m 2 amin
đơ
n ch
ứ
c no. L
ấ
y 1,52(g) h
ỗ
n h
ợ
p X tác d
ụ
ng v
ừ
a
đủ
phân bi
ệ
t các ch
ấ
t r
ắ
n màu tr
ắ
ng: glucoz
ơ
, saccaroz
ơ
, tinh b
ộ
t, xenluloz
ơ
là
A. H
2
O, dd I
2
, qu
ỳ
tím B. H
2
O, Cu(OH)
2
, qu
ỳ
tím