De thi thu DH nam 2009 co DA - Pdf 52

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [40 CÂU]
Câu 1: Một vật dao động điều hoà giữa hai điểm M và N cách nhau 5 cm, thực hiện được 20 dao động toàn phần
trong 10 giây. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là
A. 10 cm/s. B. 20 cm/s. C. 40 cm/s. D. 5 cm/s.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng 0,4 kg và một lò xo có độ cứng 40 N/m. Kéo quả nặng
ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 8 cm và thả nhẹ cho nó dao động. Chọn gốc thời gian là lúc thả vật, chiều kéo vật
là chiều dương. Phương trình dao động của quả nặng là
A. x = 8 cos (10t + π/2) cm. B. x = 8 cos (10t) cm.
C. x = 8 cos (10t + π) cm. D. x = 8 cos (10t - π/2) cm.
Câu 3: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số theo các phương trình: x
1
= 3
cos (2πt + π/3) cm và x
2
= 4 sin (2πt + φ) cm. Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A. φ = -2π/3. B. φ = 2π/3. C. φ = -π/3. D. φ = -π/6.
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình của vật dao động điều hoà?
A. x = 3π cos (3t
2
+ π). B. x = 3t cos (3t + π/3).
C. x = - 3sin (3t + πt). D. x = 3 cos (3t
2
+ π/6).
Câu 5: Phương trình dao động của một vật có dạng: x = 8 cos (2πt + π/2) cm. Nếu tại thời điểm t vật có li độ 4 cm
và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó một phần tư chu kì vị trí của vật sẽ là
A. x = 8 cm. B. x = 0 (gốc toạ độ). C. x = 4
3
cm. D. x = 4 cm.
Câu 6: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k = 200 N/m và một vật có khối lượng 200 g.
Từ vị trí cân bằng người ta nâng vật lên theo phương thẳng đứng một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s
2

1
và S
2
) là
A. 1. B. 3. C. 5. D. 7.
Câu 11: Một sóng cơ học có tần số 2100 Hz lan truyền trong không khí. Loài động vật nghe được sóng đó là
A. con người. B. con dơi, chó. C. cá heo. D. cá heo, con dơi.
Câu 12: Trong mạch RLC nối tiếp có ω
2
>
LC
1
thì
A. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với dòng điện trong mạch.
B. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trễ pha so với dòng điện trong mạch.
C. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha so với dòng điện trong mạch.
D. không kết luận được gì về độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch
vì không biết giá trị của R, L và C.
Câu 13: Hai cuộn dây (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và mắc vào mạch điện xoay chiều. Điều kiện để hiệu
điện thế hai đầu các cuộn dây cùng pha với nhau là
A.
2

+ L
2
= R
1
+ R
2
.
Câu14: Cuộn thứ cấp của một máy biến áp có 1500 vòng. Từ thông biến thiên qua tiết diện thẳng của lõi thép với
tần số 50 Hz, đạt giá trị cực đại Ф
o
= 0,6 mWb tại thời điểm ban đầu. Biểu thức suất điện động cảm ứng sinh ra ở
cuộn thư cấp là
A. e ≈ 200 cos 100πt (V). B. e ≈ 200
2
cos 100πt (V).
C. e ≈ 200
2
cos 50πt (V). D. e ≈ 0,2 cos 100πt (V).
Câu 15: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp R = 20 Ω, L = 1/π H, C = 1/5π mF. Hiệu điện thế hai đầu điện trở có biểu
thức u
R
= 40 cos (100πt - π/4) V. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch chứa L và C là
A. u
LC
= 100 cos (100πt + π/4) V. B. u
LC
= 100 cos (100πt + π/2) V.
C. u
LC
= 150 cos (100πt + π/4) V. D. u

D. mạch điện R, L, C cộng hưởng hoặc mạch chỉ có R = 40 Ω.
Câu 18: Trong khi truyền tải điện năng, điện năng bị tiêu hao đáng kể là do
A. do bức xạ điện từ trên dây. B. do toả nhiệt trên dây dẫn.
C. do hao phí ở máy biến áp. D. do các dụng cụ tiêu thụ điện.
Câu 19: Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho biết: R = 40 Ω, điện áp hai đầu đoạn mạch u = 80
2
cos 100πt (V), tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để công suất tiêu thụ của dòng điện trong
mạch đạt cực đại. Giá trị cực đại đó là
A. 320 W. B. 80
2
W.
C. không tìm được vì chưa biết L và C. D. 160 W.
Câu 20: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp, trong đó f = 50 Hz, Z
L
= 40 Ω, C có giá trị thay đổi được. Cho C tăng
thêm 5 lần so với giá trị của nó khi xảy ra cộng hưởng thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và
cường độ dòng điện trong mạch là π/3. Giá trị của R là
A.
3
32
. B.
3
32
. C.
3
160
. D.
3
160
.

A. năng lượng điện trường được bảo toàn.
B. năng lượng từ trường được bảo toàn.
C. năng lượng điện từ được bảo toàn.
D. năng lượng dao động của mạch giảm dần do toả nhiệt.
Câu 25: Chùm tia sáng Mặt Trời chiếu qua tấm kính lọc sắc màu đỏ rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ.
Trên màn ảnh của máy quang phổ ta sẽ thu được quang phổ nào dưới đây?
A. Quang phổ liên tục. B. Quang phổ vạch phát xạ có vạch màu đỏ.
C. Quang phổ hấp thụ (thiếu màu đỏ). D. Chỉ có một vạch màu đỏ.
Câu 26: Trong các bức xạ sau đây, bức xạ nào có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia tím. C. Tia tử ngoại. D. Tia X.
Câu 27: Chiếu một chùm sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) tới mặt của một tấm thuỷ tinh trong suốt
có hai mặt song song với nhau đặt trong không khí với góc tới khác không. Trên màn hứng đặt ở phía bên kia của
tấm thuỷ tinh ta quan sát thấy hình ảnh gì?
A. Dải sáng màu cầu vồng có màu tím nằm gần pháp tuyến tại điểm tới nhất, màu đỏ nằm xa nhất.
B. Dải sáng màu cầu vồng có màu đỏ nằm gần pháp tuyến tại điểm tới nhất, màu tím nằm xa nhất.
C. Dải sáng có màu biến đổi từ đỏ đến vàng.
D. Dải sáng có màu biến đổi từ đỏ đến lục.
Câu 28: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau khoảng a = 3 mm và cách màn quan sát D
= 3 m. Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối kế tiếp khi làm thí nghiệm với ánh sáng có bước sóng 0,6 µm

A. 0,3mm. B. 0,6 mm. C. 0,9 mm. D. 1,2 mm.
Câu 29: Người ta tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe I âng cách nhau 0,5 mm với ánh sáng đơn
sắc có bước sóng 0,5 µm và quan sát hiện tượng trên màn cách hai khe 2 m. Nếu thí nghiệm được thực hiện trong
nước có chiết suất 4/3 thì khoảng vân bằng
A. 2 mm. B. 1,5 mm. C. 2,67 mm. D. 1 mm.
Câu 30: Tia hồng ngoại có tác dụng nào sau đây?
A. Chiếu sáng.
B. Ion hoá chất khí.
C. Gây hiện tượng quang điện đối với một số kim loại.
D. Tác dụng lên một số loại phim ảnh.

B. Đặt nguồn phóng xạ vào điện trường mạnh.
C. Đốt nóng nguồn phóng xạ.
D. Không có cách nào.
Câu 37: Hạt nhân
Po
210
84
phóng xạ α và trở thành hạt nhân Pb bền. Dùng một mẫu Po nguyên chất sau thời gian t
thì thấy tỉ số giữa khối lượng của chì và khối lượng của pôlôni trong mẫu bằng 0,1595. Cho chu kì bán rã của
polôni là 138 ngày. Giá trị của t là
A. 30 ngày. B. 365,5 ngày. C. 34,6 ngày. D. 40 ngày.
Câu 38: Hạt nhân
U
235
92
hấp thụ một hạt n vỡ thành x hạt α, y hạt β, một hạt
Pb
208
82
và 4 hạt n. Số hạt α, β và loại hạt β là
A. 6 hạt α và 2 hạt β
+
.
B. 6 hạt α và 2 hạt β
-
.

C. 2 hạt α và 6 hạt β
+
.

C
D. không có đoạn mạch gồm ba phần tử nào có tính chất như thế.
Câu 44: Một vật dao động điều hoà phải mất 0,25 s để đi từ điểm M có vận tốc bằng không đến điểm N cũng có
vận tốc bằng không. Khoảng cách giữa M và N là 36 cm. Chu kì và biên độ dao động của vật là
A. 0,5 s và 36 cm. B. 0,25 s và 36 cm. C. 0,5 s và 18 cm. D. 0,25 s và 18 cm.
Câu 45: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp thì
A. u
L
nhanh pha hơn u một góc π/2. B. u
C
chậm pha hơn u một góc π/2.
C. u
R
cùng pha với u. D. u
R
cùng pha với i.
Câu 46: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về tầng điện li?
A. Tầng điện li là một lớp khí quyển của Trái Đất.
B. Các phân tử khí trong tầng điện li đã bị ion hoá.
C. Tầng điện li phản xạ rất tốt các vi sóng.
D. Các sóng ngắn vô tuyến phản xạ rất tốt trên tầng điện li.
Câu 47: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau khoảng a = 0,5 mm và cách màn quan sát
D = 2 m. Hai vân tối thứ ba trên màn ở hai bên vân trung tâm cách nhau khoảng 1,5 cm. Bước sóng của ánh sáng
trong thí nghiệm là
A. 0,625 µm. B. 1,25 µm. C. 0, 75 µm. D. 1,5 µm.
Câu 48: Công thoát electron của kim loại phụ thuộc vào
A. cường độ của chùm sáng kích thích.
B. bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. bản chất của kim loại được chiếu sáng.
D. khoảng cách giữa nguồn sáng và tấm kim loại được chiếu sáng.

2
. D. I =
8
1
md
2
.
Câu 53: Người ta tác dụng vào vật rắn một mômen lực có độ lớn 3 Nm trong thời gian 1 phút. Độ biến thiên
mômen động lượng của vật bằng
A. ΔL = 180 kg.m
2
/s. B. ΔL = 3 kg.m
2
/s.
B. ΔL = 0,05 kg.m
2
/s. C. ΔL = 120 kg.m
2
/s.
Câu 54: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với mômen quay bằng mômen cản, vectơ gia tốc hướng tâm
của một điểm trên vật có
A. hướng không đổi và độ lớn thay đổi. B. hướng thay đổi và độ lớn không đổi.
C. hướng và độ lớn đều thay đổi. D. hướng và độ lớn đều không đổi.
Câu 55: Một thước dẹt AB = 25 m bay với vận tốc v = 0,95c (c là tốc độ ánh sáng) theo hướng vuông góc với cạnh
dài AB. Theo thuyết tương đối hẹp, người quan sát đứng trên mặt đất thấy chiều dài của thước đó bằng
A. gần 8 m. B. 25 m. C. gần 34,5 m. D. 15,5 m.
Câu 56: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Dòng điện trong mạch sớm pha
π/6 so với hiệu điện thế hai đầu mạch điện. Hai phần tử trong mạch điện đó là
A. R và L với R = 2Z
L

Câu 60: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, trên màn quan sát người ta thu được hệ thống vân
giao thoa. Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp trên màn là 0,6 cm. Điểm M nằm trên màn cách vân trung tâm một
khoảng 1,5 cm sẽ thuộc
A. vân sáng bậc 6. B. vân sáng bậc 5. C. vân tối bậc 7. D. vân tối bậc 8.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status