Bt ng thc Schur v phng phỏp i
bin p,q,r
Vừ Thnh Vn
Lp 11 Toỏn-Khi chuyờn THPT-HKH Hu
Nhữ cĂc bÔn  biát, bĐt ng thực Schur l mởt bĐt ng thực mÔnh v cõ nhiãu ựng dửng, tuy nhiản nõ văn
cỏn khĂ xa lÔ vợi nhiãu bÔn hồc sinh THCS cụng nhữ THPT. Qua b i viát n y, tổi muốn cụng cĐp thảm cho
cĂc bÔn mởt kắ thuêt sỷ dửng tốt BDT Schur, õ l kát hủp vợi phữỡng phĂp ời bián ; ; .
Trữợc hát, tổi xin nh-c lÔi vã bĐt ng thực Schur v phữỡng phĂp ời bián ; ; .
1 Bt ng thc Schur
1 ( )
m m ; ; ; ;
( )( ) +
( )( ) +
( )( ) 0:
Hai trữớng hủp quen thuởc ữủc sỷ dửng nhiãu l = 1 v = 2
( )( ) + ( )( ) + ( )( ) 0 (i)
2
( )( ) +
2
( )( ) +
2
( )( ) 0 (ii)
2 Phng phỏp i bin ; ;
ối vợi mởt số b i bĐt ng thực thuƯn nhĐt ối xựng cõ cĂc bián khổng Ơm thẳ ta cõ th ời bián lÔi nhữ sau
t = + + ; = + + ; = : V ta thu ữủc mởt số ng thực sau
( + ) + ( + ) + ( + ) = 3
2
2
3
+
3
+
3
=
3
3 + 3
4
+
4
+
4
=
4
4
2
+ 2
2
+ 4
2
2
+
2
4
4
+
4
4
=
4
4
2
+ 2
2
2
+ 4
2
t =
2
2
+ 18 27
2
4
3
4
3
; khi õ
2
2
+ 3 4
2
4
+ 4
2
+ 6 5
2
Nhỳng kát quÊ trản Ơy ch-c ch-n l chữa ừ, cĂc bÔn cõ th phĂt trin thảm nhiãu ng thực, bĐt ng thực
liản hằ giỳa 3 bián ; ; . V iãu quan trồng m tổi muốn nõi án l tứ bĐt ng thực (i) v (ii), ta cõ
(4
2
)
9
(tứ (i))
(4
2
)(
2
)
6
(tứ (ii))
Tuy nhiản trong mởt số trữớng hủp thẳ cõ th cĂc Ôi lữủng 4
2
cõ th nhên giĂ tr Ơm lăn giĂ tr dữỡng
nản ta thữớng sỷ dửng
( + )
3
8(4 + 4 + )
+
( + )
3
8(4 + 4 + )
1:
( )
LI GII. t
=
( + )
3
8(4 + 4 + )
+
( + )
3
8(4 + 4 + )
+
( + )
3
8(4 + 4 + )
= 8(4 + 4 + ) + 8(4 + 4 + ) + 8(4 + 4 + )
= 32( + + )( + + ) 72
p dửng bĐt ng thực Holder, ta cõ
β
2
χ
2
+ 2(α
2
β
2
+ β
2
χ
2
+ χ
2
α
2
) + 4(α
2
+ β
2
+ χ
2
) + 8 9(αβ + βχ + χα)
Ta câ
α
2
+ β
2
+ χ
2
9αβχ
α + β + χ
4(αβ + βχ + χα) (α + β + χ)
2
(theo b§t ¯ng thùc Schur)
•p döng c¡c b§t ¯ng thùc tr¶n, ta câ
(α
2
β
2
χ
2
+ 2) + 2(α
2
β
2
+ β
2
χ
2
+ χ
2
α
2
+ 3) + 4(α
2
+ β
2
+ χ
2
2
+ χ
2
) + 9
3
π
α
2
β
2
χ
2
+ 45 5
(α + β + χ)
2
+ 9
= 7(α
2
+ β
2
+ χ
2
) +
9αβχ
3
π
αβχ
10(αβ + βχ + χα)
2
+ χ
2
) +
27
α + β + χ
10(αβ + βχ + χα)
7(α
2
+ β
2
+ χ
2
) + 6(αβ + βχ + χα) 3(α
2
+ β
2
+ χ
2
) 10(αβ + βχ + χα)
= 4(α
2
+ β
2
+ χ
2
αβ βχ χα) 0:
B§t ¯ng thùc ÷ñc chùng minh. ¯ng thùc x£y ra khi v ch¿ khi α = β = χ = 1:
ς δ 4 Χηο χϒχ σ κηνγ ∞m α; β; χ; κηνγ χ 2 σ ν€ο νγ τηι β←νγ 0: Χηνγ mινη ρ←νγ
α
α(α + β + χ)
β
3
+ χ
3
18(α + β + χ)
5(α
2
+ β
2
+ χ
2
) αβ βχ χα
,
Ξ
χψχ
α
2
β
3
+ χ
3
+
Ξ
χψχ
α
β
2
+ χ
χψχ
α
2
(β
3
+ χ
3
)
Ξ
χψχ
α
β
2
+ χ
2
βχ
(α + β + χ)
2
Π
χψχ
α(β
2
+ χ
2
βχ)
Ta c¦n chùng minh
(α
2
+ β
+ χ
2
) αβ βχ χα
Gi£ sû α + β + χ = 1 v °t αβ + βχ + χα = θ; αβχ = ρ ) ρ mαξ
ν
0;
(4θ1)(1θ)
6
ο
. Ta c¦n chùng minh
(1 2θ)
2
θ
2
(θ + 2)ρ
+
1
θ 6ρ
18
5 11θ
B§t ¯ng thùc cuèi d¹ d ng chùng minh b¬ng c¡ch x²t 2 tr÷íng hñp 1 4θ v 4θ 1.
¯ng thùc x£y ra khi α = β = χ ho°c α = β; χ = 0 ho°c c¡c ho¡n và t÷ìng ùng.
ς δ 5 Χηο χϒχ σ δνγ α; β; χ τηα m′ν α
4
+ β
4
+ χ
4
= 3. Χηνγ mινη ρ←νγ
+
4
+
4
= 3, ta cõ
(
3
+
3
+
3
+ 3)( + + ) [( + ) + ( + ) + ( + )] ( + + )
, 3 + 3( + + ) ( + )
2
+ ( + )
2
+ ( + )
2
p dửng bĐt ng thực AM-GM, ta cõ
( + )
2
+ ( + )
2
+ ( + )
2
+ 12 8( + + )
) 15 + 3( + + ) 8( + + )
Mt khĂc ta lÔi cõ
1
2
9
Ta cƯn chựng minh
3
9 + 10 10
Náu 2
3 thẳ ta cõ
3
9 + 10 10
3
9 10 12 9 10 = 3 10 > 0
Náu 2
3 < 4 thẳ
3
9 + 10 10
3
9 +
10
9
(12
2
) 10 =
1
9
( 3)[(16
)
9
= 4 9
Ta cƯn chựng minh
4 9 + 12 5
, 3 (úng).
Vêy ta cõ pcm. ng thực xÊy ra khi v ch khi = = = 1:
8 ; ; m
2
+
2
+
2
= 3. m
1
2
+
1
2
+
1
2
3:
(PhÔm Kim Hũng)
Quy ỗng, rút gồn v ời bián theo ; ; , bĐt ng thực cƯn chựng minh tữỡng ữỡng vợi
8 + 3 12 + 5
p dửng bĐt ng thực Schur, ta cõ
3
(4
2
1
9
+
1
9
+
1
9
3
8
:
( mmm)
LI GII. B i n y  ữủc anh Hũng sỷ dửng cho phƯn bĐt ng thực Chebyshev trong cuốn "SĂng tÔo bĐt
ng thực". BƠy giớ cĂc bÔn s ữủc thĐy mởt lới giÊi khĂc vợi bĐt ng thực Schur v phữỡng phĂp ời bián
; ; rĐt tỹ nhiản.
Bián ời bĐt ng thực cƯn chựng minh v chuyn vã dÔng ; ; , ta cõ
8(243 18 + 3) 3(729 81 + 27
2
)
c
Vừ Thnh Vn
6