ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
RƠLE SỐ BẢO VỆ CÁCH ĐIỆN
§å ¸n tèt nghiÖp R¬le sè b¶o vÖ c¸ch ®iÖn
MỤC LỤC
.......................................................................................................1
N T T NGHI PĐỒ Á Ố Ệ ...................................................................1
R LE S B O V C CH I NƠ Ố Ả Ệ Á Đ Ệ .................................................1
.......................................................................................................1
M C L CỤ Ụ ......................................................................................2
CH NG I. T V N V V NHI M V THƯƠ ĐẶ Ấ ĐỀ À À Ệ Ụ Ư..........6
I. Đ t v n đặ ấ ề...........................................................................................6
II. Các nhi m v , ch c năng c a r le s b o v cách đi n:ệ ụ ứ ủ ơ ố ả ệ ệ ........6
III.Nhi m v c th c a R le s b o v cách đi n cho m t đ ngệ ụ ụ ể ủ ơ ố ả ệ ệ ộ ộ
c t i nhà máy phân đ m Hà B cơ ạ ạ ắ ........................................................7
CH NG 2:T NG QUAN V R LE SƯƠ Ổ Ề Ơ Ố...................................8
I. T ng quan v s phát tri n c a R le s ổ ề ự ể ủ ơ ố .........................................8
Tr c nh ng n m 70 các thi t b o l ng và b o v là nh ng ướ ữ ă ế ị đ ườ ả ệ ữ
r le i n t tuy chúng có th b o v thi t b i n kh i s c nhung ơ đ ệ ừ ể ả ệ ế ị đ ệ ỏ ự ố
còn mang nhi u nh c i m :ề ượ đ ể ...........................................................8
II. Các ch c năng c a r le s ứ ủ ơ ố ..............................................................9
2.1 .Ch c n ng o l ng :ứ ă đ ườ ..................................................................9
L ch c n ng u tiên v quan tr ng, nh m o, à ứ ă đầ à ọ ằ đ
l c, tính ra nh ng thông s m ch i n m r le ọ ữ ố ạ đ ệ à ơ
ph i canh. Các d i l ng v o u tiên nói chung lả ạ ượ à đầ à
: dòng 3 pha , dòng trung tính , áp 3 pha , áp th ứ
t zêro . S l ng c th tu theo yêu c u c th ự ố ượ ụ ể ỳ ầ ụ ể
c a t ng lo i r le . Nh ng i l ng n y khi khôngủ ừ ạ ơ ữ đạ ượ à
có s c có d ng hình sin v cân b ng , dòmh ự ố ạ à ằ
trung tính áp th t zêro b ng không . Nh ng ứ ự ằ ư
khi có s c s có nh ng bi n ng m nh c a t n ự ố ẽ ữ ế độ ạ ủ ầ
s công nghi p , th ng sinh ra m t i x ng v ố ệ ườ ấ đố ứ à
I.Tính toán thi t k m ch đo:ế ế ạ ............................................................39
II .M ch s hoá:ạ ố ......................................................................................41
III. Hi n th k t qu đo:ể ị ế ả ........................................................................42
IV. Bàn phím ch c năngứ .....................................................................47
V. EEPRROM...........................................................................................51
VI. Ghép n i máy tính.ố ..........................................................................52
CH NG 5. THI T K PH N M MƯƠ Ế Ế Ầ Ề ........................................54
I. L u đ thu t toán cho vi đi u khi n:ư ồ ậ ề ể ...........................................54
1. L u thu t toán cho ch ng trình kh i t o:ư đồ ậ ươ ở ạ ............................54
2. L u ch ng trình ph c v ng t phím:ư đồ ươ ụ ụ ắ ..................................55
3. L u ch ng trình ph c v phím FUNC:ư đồ ươ ụ ụ ...............................56
4. L u ch ng trình ph c v phím INC:ư đồ ươ ụ ụ ...................................57
6. L u ch ng trình ph c v phím OK:ư đồ ươ ụ ụ ....................................59
7. Ch ng trình ph c v ng t RTCươ ụ ụ ắ .................................................60
8. Ch ng trình ph c v ng t truy n tinươ ụ ụ ắ ề .........................................61
II. Thi t k giao di n trên PC:ế ế ệ ..............................................................64
- 3 -
3
§å ¸n tèt nghiÖp R¬le sè b¶o vÖ c¸ch ®iÖn
II.thiết kế giao diện trên PC bằng Visual Basic: .............................................................
1. Giao diện..........................................................................................
2. lưu đồ chương trình nhận bản tin của máy tính....................................
CHƯƠNG 6: CHẠY THỬ, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
PHỤ LỤC:
I. Chương trình phần mềm cho vi điều khiển của Rơle số bảo vệ cách điện.
II. Chương trình phần mềm cho Giao diện trên PC với rơle cách điện.
III. Tài liệu tham khảo.
Lời nói đầu:
- 4 -
4
s gõy thit hi nghiờm trng v ngi v ca. Vỡ vy phi cú mt thit b luụn theo dừi v
kim tra cỏch in cho cỏc thit b in. Nu xy ra s c v cỏch in thỡ phi lp tc ct
ngay thit b in ú ra khi li.
Cụng vic theo dừi v tỏc ng loi tr thit b in cú s c v cỏch in ra khi
li in cng nh bỏo ng v s c ny, c thc hin bi thit b cú tờn l Rle bo
v cỏch in.
II. Cỏc nhim v , chc nng ca rle s bo v cỏch in:
+o canh in tr cỏch in ca thit b in. Phi o ngay khi thit b ang l vic.
+Khi xy ra s c v cỏch in ca thit b in phi tỏc ng ct ngay thit b ú ra
khi li in. Thụng bỏo v s c ny bng ốn bỏo hoc cũi bỏo.
+Hin th giỏ tr in tr o c.
+Cú th ci t cỏc thụng s config v thụng s setting cho rle nh khong o yờu
cu chớnh xỏc, s on tuyn tớnh hoỏ, h s tuyn tớnh hoỏ trờn tng on, in tr
ngng...
+Ghi li lch s cỏch in.
+Truyn tin vi phũng iu khin trung tõm ca h thng thu thp qun lý v iu
khin d liu ca nh mỏy qua cng truyn thụng RS232 hoc RS485, ngi vn hnh
cú th i thoi, ci t thụng s cho Rle t phũng iu khin trung tõm.
- 6 -
6
Đồ án tốt nghiệp Rơle số bảo vệ cách điện
III.Nhim v c th ca Rle s bo v cỏch in cho mt ng c ti nh mỏy
phõn m H Bc
Ti nh mỏy phõn m H Bc, mt mụ t quay mỏy bm dung dch Amoniac ,tt
c b ngõm chỡm trong b dung dch Amụniac. Vỡ lm vic trong mụi trng hoỏ cht nờn
cỏch in ca mụ t d b h hi.
Nhim v ca thit b ny l o in tr cỏch in ca mt ng c in xoay chiu ba
pha 380V. ng c c cp in bi mt bin ỏp xoay chiu ba pha 380V qua mt mỏy
ct, phớa th cp ca mỏy bin ỏp l hỡnh sao trung tớnh khụng ni t. Cun dõy stato ca
ng c cng l ba pha hỡnh sao trung tớnh khụng ni t.
c
c ghi li
mi gi mt ln( cng ghi giỏ tr nh nht ca R
c
trong gi ú ).
-Cỏc thụng s ca Rle cú th c ci t bng mt bn phớm chc nng.
-Rle cú th truyn tin vi mỏy tớnh qua cng RS232.
- 7 -
7
§å ¸n tèt nghiÖp R¬le sè b¶o vÖ c¸ch ®iÖn
CHƯƠNG 2:TỔNG QUAN VỀ RƠLE SỐ
I. Tổng quan về sự phát triển của Rơle số
Trước những năm 70 các thiết bị đo lường và bảo vệ là những rơle điện từ
tuy chúng có thể bảo vệ thiết bị điện khỏi sự cố nhung còn mang nhiều nhược
điểm :
+Thời gian tác động chậm
+Kém chính xác
+Khó thực hiện các phép toán phức tạp
+Với những nhiệm vụ nhỏ cũng yêu cầu thiết bị bảo vệ cồng kềnh , chi phí lớn
Sau những năm 70 điện tử phát triển mạnh . ứng dụng cho thiết bị rơle bảo vệ đã
đạt được những bước tiến mạnh . Từ đó cho đến nay được chia làm 2 giai đoạn :
+Những năm 70-năm 90 : Rơle điện tử
- Nâng cao hơn về độ chính xác và độ tác động
- Thực hiện tốt một số phép xử lý : Cộng , trừ , nhân , chia , đạo hàm ,
tích phân , đếm , trễ , .....
+Từ sau những năm 90 :Vi xử lý , vi điều khiển được đưa vào thiết bị đo và bảo vệ
, đã tạo nên những bước ngoặt trong sự phát triển của các thiết bị trên .
- Đo nhanh tác động nhanh chính xác cao tin cậy cao
- Có thể thu thập dữ liệu và lưu trữ chúng với dung lượng lớn
vi lc mm . Do tt c cỏc rle tớnh toỏn bng giỏ tr hiu dng hỡnh sin ca U , I m
cỏc i lng U ,I khi xy ra s c u khụng cú hỡnh sin nờn phi lc cú tớn hiu
hỡnh sin . Vớ d khi o tn s bng phng phỏp o chu k thỡ phi to ra mt xung
vuụng t xung xung hỡnh sin khi hỡnh sin i qua im 0 . Do ú mun cú kt qu o
chớnh xỏc phi tin hnh lc thụng thp
2.2. Chc nng ly mu v canh s c
Gm cỏc cụng vic sau :
- Ly mu dũng , ỏp , tn s m pha a vo b m mu.
- Tớnh toỏn phõn tớch ra cỏc s liu cn thit, tớnh toỏn cỏc biu thc c trng s
c, so ngng phỏt hin s c.
- 9 -
9
§å ¸n tèt nghiÖp R¬le sè b¶o vÖ c¸ch ®iÖn
2.3. Chức năng bảo vệ rơle và ghi chép sự cố
Khi xảy ra sự cố thì modul canh đo sẽ khởi động chạy choc năng bảo vệ rơle để
xử lý ứng với các sự cố ấy. Đồng thời một modul sẽ ghi chép lại diễn biến của sự cố để
có thể lấy ra dùng sau này.
2.4. Chức năng chống sự cố
Khi phát hiện ra sự cố rơle sẽ canh một khoảng thời gian tuỳ vào người sử dụng
đặt. Sau khoảng thời gian đó nếu rơle vẫn phát hiện sự cố thì nó sẽ phát tín hiệu điều
khiển tác động lên máy cắt để cắt phần tử sự cố ra khỏi lưới.
2.5. Chức năng tự động đóng lại
Nếu rơle được lập trình tự động đóng lại thì khi lưới điện trở lại trạng thái ổn
định bình thường một khoảng thời gian do người dùng đặt rơle sẽ phát tín hiệu điều
khiển tác động đến cuộn đóng để đóng phần tử đã bị cắt lúc trước trở lại hoạt động.
2.6. Chức năng giao tiếp với người dùng
Người dùng có thể đặt lại các thông số ngưỡng thông qua phím chức năng, hoặc
trực tiếp trên máy tính chủ nếu rơle có chức năng ghép nối truyền tin với máy tính.
III. Các chủng loại Rơle thành bộ ngày nay
3.1.Đường đây truyền tải
Bao gồm các bảo vệ chính sau :
- Bảo vệ so lệch
- Quá tải và quá dòng thời gian
- Bảo vệ nhiệt độ
- Bảo vệ rơle ga ( do ngắn mạch trong cuộn dây biến áp )
- Kìm hãm thành phần điều hoà
3.4. Bảo vệ môtơ
Bao gồm các bảo vệ chính sau :
- Quá dòng
- Quá tải
- Ngắn mạch
- Chạm đất , cách điện
- Giảm công suất khi mất tải
- So lệch pha
- Quá áp và thấp áp
- Ngược pha
- 11 -
11
Đồ án tốt nghiệp Rơle số bảo vệ cách điện
- Gim dũng
Nc ta ó t 4/5 rle s cp cao ỏp . Cỏc rle ny chy núi chung l tt tuy nhiờn
cú mt s rle ca mt s hóng hot ng cha tt . Ngi ta ó phỏt hin ra v thay th
chỳng bng cỏc rle s khỏc tt hn . Mt s nh mỏy mi xõy dng ó t rle s
mc trung ỏp , cũn phn cỏc nh mỏy h thng trung ỏp ca in lc cha lp t rle s
. Yờu cu ca nghnh in l phi nm vng k thut rle núi chung, tin hnh t rle
s ng dõy trung ỏp, tin ti t rle s ng dõy h ỏp
i vi rle s vic phõn loi thnh b theo nhúm i tng bo v bao gm :
- Rle bo v ng dõy phõn phi : 45%
- Rle bo v ng c : 20%
- Rle bo v mỏy bin th : 10%
c
trong ngy ú) .
Nu R
c
nm trong khong t 500k ữ 600k tuy ng c vn cú th vn hnh
c nhng Rle phi da ra tớn hiu cnh bỏo v tỡnh trng ny v R
c
c ghi li theo
chu k dy hn mi gi ghi mt ln (ghi giỏ tr nh nht ca R
c
trong gi ú ) .
Nu R
c
<500k, khụng m bo an ton cho nh c vn hnh na thỡ nu ng c
ang chy phi ct ngay ng c ra khi li v ghi li lp tc giỏ tr R
c
s c ny cựng
thi im xy ra s c. Cũn nu ng c ó c ct ra khi li ri thỡ R
c
c ghi li
mi gi mt ln( cng ghi giỏ tr nh nht ca R
c
trong gi ú ).
-Cỏc thụng s ca Rle cú th c ci t bng mt bn phớm chc n.
-Rle cú th truyn tin vi mỏy tớnh qua cng RS232.
Thit b s dng mt b x lý kh trỡnh thụng dng thuc h vi x lý 80xx ca Intel:
VK 89C52.(Vi iu khin l ng dng ca vi x lý trong lnh vu o lng v iu
khin).
í ngha ca vic ng dng vi x lý vo o lng v iu khin:
+M rng chc nng ca vic o lng, tng ng dng ca cỏc thit b o.
ICL7109, là ADC biến đổi theo kiểu tích phân hai sườn xung có độ phân giải 12bít tốc độ
biến đổi chậm .
Chu kỳ lấy mẫu được tạo bởi đồng hồ thời gian thực mỗi giây ta lấy mẫu và đo điện
trở một lần.
Tác dụng của việc sử dụng đồng hồ thời gian thực (RTC_DS12887):
Truớc đây trong những thiết bị đo thông minh để thêm thông tin về thời gian thực
người ta thường tạo một chương trình tạo lịch(Calendar) sử dụng một bộ định thời bên
trong Vi điều khiển. Nhưng nhược điểm của chương trình này là cồng kềnh phức tạp, khó
lập trình, tốn nhiều bộ nhớ, khi mất điện đồng hồ này cũng không chạy được nữa, nên mỗi
khi cho thiết bị hoạt động ta phải đặt lại ngày giờ.
Nếu sử dụng RTC ta có thể tránh được những nhược điểm kể trên của chương trình
Calendar. Mặt khác, RTC còn cung cấp cho chúng ta một vùng nhớ bảo toàn được dữ liệu
khi thiết bị không được cấp nguồn.
Màn hình hiển thị tinh thể lỏng LCD(liquid crystal display):
Có khả năng biểu diễn thông tin phong phú, dùng để hiển thị kết quả đo, hiển thị
lịch và là giao diện thân thiện cho người sử dụng khi cần cài đặt thông số cho thiết bị.
Ở đây do yêu cầu về khối lượng thông tin cần hiển thị nên ta dùng loại LCD
2dòng_ 20 kí tự.
- 14 -
14
§å ¸n tèt nghiÖp R¬le sè b¶o vÖ c¸ch ®iÖn
Màn hình hiển thị LED.
Mục đích để người dùng có thể quan sát kết quả đo từ khoảng cách xa. Do đặc
điểm của dải đo và độ phân giải của thiết bị mà ở đây ta thiết kế màn hình hiển thị LED
3_3/4 digit, có dấu phảy động.
Bộ nhớ EEPROM:
Vì phải lưu trữ thông tin về lịch sử cách điện nên ta cần dùng bộ nhớ EEPROM. Ở
đây ta dùng 4kB của bộ nhớ EEPROM 28C64.
Bàn phím chức năng là bàn phím gồm 4 phím : Phím đầu tiên dùng để chọn thông số
cần thay đổi(phím FUNC). Hai phím dùng để thay đổi giá trị của thông số được
KHUẾCH
ĐẠI
VI ĐIỀU
KHIỂN
89C52
REAL TIME
CLOCK
DS12887
TRUYỀN TIN
LÊN MÁY TÍNH
QUA CỔNG
RS232
MÁY TÍNH
TRUNG
TÂM
BÀN
PHÍM
CHỨC
NĂNG
HỆ THỐNG
ĐÈN BÁO
HIỆU
CÒI BÁO
ĐỘNG
TIẾP ĐIỂM
PHỤ CỦA
MÁY CẮT
TIẾP ĐIỂM
RƠLE
CHUYỂN
EA
ALE
PSEND
P2.7
Vcc
P2.6
P2.5
P2.4
P2.3
P2.2
P2.1
P2.0GND
X1
X2
P3.7(RD)
P3.6(WR)
P3.5(T1)
P3.4(T0)
P3.3(INT1)
P3.2(INT0)
P3.1(TxD)
P3.0(RxD)
Reset
P1.7
P1.6
P1.5
P1.4
P1.3
P1.2
P1.1
*P3.0÷P3.5 thay đổi chức năng phụ thuộc vào lập trình còn P3.6,P3.7 thay đổi
chức năng do chế độ có ghép nối multichip hay không.
ALE(30) là tín hiệu chốt địa chỉ thấp trong đọc viết ngoại vi bằng chế độ bus.
EA(31) là tín hiệu chọn đích cho của địa chỉ : Nếu EA=+5V địa chỉ sẽ được trỏ
vào bộ nhớ trong, nếu EA=0V địa chỉ sẽ được trỏ vào bộ nhớ ngoài.
PSEN có tác dụng khi truy cập bộ nhớ ngoài : Nếu PSEN=+1 địa chỉ sẽ được trỏ
vào bộ nhớ chương trình bên ngoài, nếu PSEN=0 địa chỉ sẽ được trỏ vào bộ nhớ dữ liệu
ngoài.
*Tất cả các VĐK họ 80xx đều có 16 bít địa chỉ trỏ ra ngoài, kết hợp với các chân
PSEN,
RD
,
WR
sẽ có khả năng trỏ tới 2x2
16
KB bộ nhớ ngoài.
Cấu trúc bên trong 89C52
CPU 8-bit thích hợp với các ứng dụng điều khiển gồm:
+Thanh ghi PC(Program Counter_con trỏ chương trình).
+Control Unit.
+Instruction decorder.
Memory: RAM 256 bytes+ các thanh ghi chức năng đặc biệt
- 18 -
18
§å ¸n tèt nghiÖp R¬le sè b¶o vÖ c¸ch ®iÖn
EEPROM 8KB
Ba bộ Timer/Counter 16 bit.
Cổng truyền nối tiếp Full-duplex
Cấu trúc ngắt gồm 6 nguồn ngắt / vector với 2 mức ưu tiên
Máy phát đồng bộ trên chip
=
0sillator frequency
SMOD = 0 : Baud rate =
64
1
0sillator frequency
SMOD = 1 : Baud rate =
32
1
0sillator frequency
- 19 -
19
§å ¸n tèt nghiÖp R¬le sè b¶o vÖ c¸ch ®iÖn
Đối với Mode 1 và Mode 3 : Trong 2 chế dộ này sử dụng Timer 1 để định tốc độ
baud
Khi Timer 1 báo tràn :
Baud rate =
32
2
SMOD
x ( Timer 1 Over Flow Rate )
Khi Timer 1 sử dụng chế độ tự động nạp lại số đếm khi tràn :
Baud rate =
)1256(12
1
32
2
THx
x
SMOD
C
B
A
Title
Number RevisionSize
B
Date: 17-May-2004 Sheet of
File: D:\TAI LIEU(KHONG XOA)\Quyen\Do an tot nghiep_QUYEN\Thiet ke phan cung\RLCD_Ha Bac Dasua.DdbDrawn By:
Vcc
Ref in -
Ref cap -
Ref cap +
Ref in +
In hi
In low
Common
Int
Az
Buf
Ref out
-V
Send
Run/Hold
Buf osc out
Osc sel
Osc out
Osc in
ModeCE/LOAD
HBEN
LBEN
- Có thể hoạt động với mạch dao động trên chip với tinh thể thạch anh 3,58 MHz
thì tốc độ biến đổi là 7,5 lần/s với tần số mạch điện cung cấp là 60 Hz .Cũng có thể sử
dụng mạch dao động RC với tần số xung khác.
Chức năng từng chân
Chân
số
Tên gợi nhớ Chức năng
1 GND Digital Ground , 0V so với tất cả các mức số
2 STATUS đầu ra sẽ ở mức cao trong suốt thời gian tích phânvà vi phân cho tới
khi dữ liệu được chốt lại . Đầu ra sẽ ở mức thấp khi khâu analog được
định nghĩa tự động về 0
3 POL Cực tính - dương đối với điện áp vào
dương
Bít số liệu ra 3 trạng thái
4 OR Tràn thang – cao nếu bị đầy Bít số liệu ra 3 trạng thái
5 B12 Bit 12 Bit cao nhất Bít số liệu ra 3 trạng thái
6 B11 Bit 11 High = True Bít số liệu ra 3 trạng thái
7 B10 Bit 10 High = True Bít số liệu ra 3 trạng thái
- 21 -
21
§å ¸n tèt nghiÖp R¬le sè b¶o vÖ c¸ch ®iÖn
8 B9 Bit 9 High = True Bít số liệu ra 3 trạng thái
9 B8 Bit 8 High = True Bít số liệu ra 3 trạng thái
10 B7 Bit 7 High = True Bít số liệu ra 3 trạng thái
11 B6 Bit 6 High = True Bít số liệu ra 3 trạng thái
12 B5 Bit 5 High = True Bít số liệu ra 3 trạng thái
13 B4 Bit 4 High = True Bít số liệu ra 3 trạng thái
14 B3 Bit 3 High = True Bít số liệu ra 3 trạng thái
15 B2 Bit 2 High = True Bít số liệu ra 3 trạng thái
16 B1 Bit 1 Bit thấp nhất Bít số liệu ra 3 trạng thái
Nếu OSC SEL = low thì OSC IN , OSC OUT sẽ là bộ dao động thạch
anh tần số clock = 1158 tần số tại BUF OSC OUT
25 BUFOSC OUT Đầu ra đệm của bộ dao động
26 RUN/HLOD RUN/HOLD = high tiếp tục biến đổi cho tới khi tràn 8192 xung Clock
RUN/HOLD = low bộ biến đổi sẽ Stop trong Auto Zêro 7 xung trước
khi tích phân
27 SEND Đầu vào - Được dùng trong hanshake mode
28 V- Nguồn âm analog thường để –5V so với GND
29 REF OUT Đầu ra điện áp chuẩn thường = 2,8V so với V+
30 BUFFER Đầu ra bộ chỉnh đệm
- 22 -
22
Đồ án tốt nghiệp Rơle số bảo vệ cách điện
31 AUTO-ZấRO im auto zờro
32 INTEGRATOR u ra b tớch phõn , bờn ngoi ca C
INT
33 COMMON im chung ca tớn hiu analog cỏc tớn hiu c so vi Common
34 INPUT LO u vo thp
35 INPUT HI u vo cao
36 REF IN+ u vo dng in ỏp chun
37 REF CAP+ Cc dng ca t chun
38 REF CAP- Cc õm ca t chun
39 REF TN- u vo õm ca in ỏp chun
40 V+ Ngun cp dng thng +5V so vi GND
Mụ t chung.
ICL 7109 c ch to theo cụng ngh CMOS , õy l b A/D tớch phõn hai sn
xung c ch to d dng ghộp ni vi vi x lý.
D liu ra 12 bit cú th truy cp trc tip bng tớn hiu iu khin cho phộp vo 2
byte v tớn hiu Chipslect i vi giao din trờn bus song song . UART handshake mode
cho phộp ICL 7109 lm vic vi chun cụng nghip UART trong truyn d liu ni
=2,5V
V
OUT
=2,5V
-
-
2
5
-
-
mA
mA
Kim tra u vo 0 V
IN
=0,0000V
V
REF
=204,8mV
-0000
0000 0000
Counts
T l li V
IN
=V
REF
V
REF
=204,8mV
-3 - 0 Counts
tuyn tớnh thụng thng Full scale = 409,6mV ti
Full scale = 409,6mV
Dãi điện áp vào so với
Common
Input HI , input LO
Common
( V- )
+2.0
- ( V+ )
2.0
V
Nhiễu V
IN
= 0
Full scale = 409,6mV
- 15 -
µV
Dòng rò đầu vào V
IN
= 0 bằng độ lệch tại
25
0
C
- 1 10 pA
Độ trôi Zêro
V
IN
= 0 R1 = 0Ω
- 0.2 1
µV/
0
C
Đặc tính nguồn cung cấp
Dồng chuyển cấp (với điện áp
V+ tới GND) I+
Với điện áp từ V+ tới V-
V
IN
= 0V Crystal Osc
3.58MHz
Pin 2-21 , 215 ,26 , 27 , 29
Open
-
-
700
700
15000
1500
µA
µA
Tín hiệu digital
- 24 -
24
§å ¸n tèt nghiÖp R¬le sè b¶o vÖ c¸ch ®iÖn
Các thông số khi thiết kế
+ Tần số dao động:
Mạch tạo dao động RC thì f
OSC
= 0,45/RC với C
OSC
>50pF. R
= 2048 x t
CLOCK
+ Dòng tích phân lý tưởng : I
INT
= 20µA
+ Điện áp vào Full – scale :V
INFC
= 200mV hoặc 2V
+ Điện trở tích phân : R
INT
= V
INFS
/I
INT
+ Tụ tích phân : C
INT
= ( t
INT
)(I
INT
)/V
INT
+ Biên độ điện áp tích phân : V
INT
= ( t
INT
)(I
INT
)/C
Khâu analog
- 25 -
25