1
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐH SỐ 01
PHẦN I (Chung cho tất cả các thí sinh)
Câu I. Cho hàm số:
3 2 2
21
1 4 3
32
y x m x m m x
.
1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số khi m = -3.
2. Với giá trị nào của m hàm số có cực đại, cực tiểu? Gọi x
1
, x
2
là hoành độ hai điểm cực đại, cực tiểu của
hàm số, hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1 2 1 2
.2x x x x
.
Đáp án: Ta có
22
Suy ra
22
11
4 3 2 1 8 7
22
m m m m m
Ta nhận thấy, với
5; 1m
thì
2
2
9 8 7 4 9 0m m m
Do đó A lớn nhất bằng
9
2
khi m = -4.
Câu II.
1. Giải phương trình
44
2
1 cot 2 cot
2 sin cos 3
cos
x x x k
x
2. Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình
2
4 4 5 2 2x x m x x
nghiệm đúng với
mọi giá trị x thuộc đoạn
2; 2 3
Đáp án: Đặt
2
45t x x
. Từ
Page 2 of 8
Xét hàm g(t) có g(t) đồng biến
1
1; 2 max 2 , 1; 2
4
t m g t m t
Câu III. 1. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,
2AD a
, CD = 2a. Cạnh SA vuông góc với đáy và
3 2 0SA a a
. Gọi K là trung điểm của cạnh AC. Chứng
minh mặt phẳng (SBK) vuông góc với mặt phẳng (SAC) và tính
thể tích khối chóp SBCK theo a.
Đáp án: 1. Gọi H là giao của AC và BK thì
BH =
2
3
BK
23
3
a
(đvtt)
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho lăng trụ đứng OAB.O
1
A
1
B
1
với A(2; 0; 0), B(0; 4; 0) và O
1
(0;
0; 4). Xác định tọa độ điểm M trên AB, điểm N trên OA
1
sao cho đường thẳng MN song song với mặt
phẳng ():
2 5 0x y z
và độ dài MN =
5
.
Đáp án:
Có A
1
(2; 0; 4)
1
2; 0; 4OA
phương trình OA
1
:
Vậy
2 2 2; 4 ; 4MN n m m m
Từ
1
// . 0 2 2 2 2 4 4 0 1; 0; 2
2
MN MN n n m m n n N
.
Khi đó:
2
Câu IV. 1. Tính tổng:
2 2 2 2
0 1 2
...
1 2 3 1
n
n n n n
C C C C
S
n
, ở đó n là số nguyên dương và
k
n
C
là số tổ
hợp chập k của n phần tử.
Đáp án: Ta có:
1
1
1
n
n n n n
S C C C C
n
Từ
1 1 2 2
1 . 1 1
n n n
x x x
, cân bằng hệ số
1n
x
ở hai vế ta có: Page 3 of 8
2 2 2 2 2
6 2 6 0x y x y
và các điểm B(2; -
3) và C(4; 1). Xác định tọa độ điểm A thuộc đường tròn (C) sao cho tam giác ABC cân tại điểm A và có
diện tích nhỏ nhất.
Đáp án: Để ABC làm tam giác cân tại A thì A phải nằm trên đường trung trực () qua trung điểm BC là
M(3; 1) và nhận
2; 4BC
làm véc tơ pháp tuyến nên () có phương trình:
2 3 4 1 0 2 1 0x y x y
Vì A (C) nên tọa độ A là nghiệm của hệ:
22
6 2 6 0
2 1 0
x y x y
xy
Giải hệ tìm ra hai điểm A
1
ee
.
Đáp án: Đặt
2
1 1 2
x x x
t e t e tdt e dx
. Khi x = ln2 thì t = 1; khi x = ln5 thì t = 2.
Khi đó:
2
ln5 2 2 2
2
2
ln 2 1 1 1
1
2 3 5
1 1 1 1 1
2 ln ln
3 3 3 3 3 3 2
9
9
10 1
x
xy
x y x x y x
Đáp án: Điều kiện: x 0
2
2
12
5 2 2 2 1 0 2 1
x
x xy x xy x xy y
x
Thay vào (4) nhận được:
Ở đó
2
t
f t t
là hàm đồng biến với mọi t.
Từ đó suy ra
2
22
1 2 1 3
2
4
xx
xy
xx
x
và
2
1
2cos
v
x
.
Từ đó:
4
4
4
22
0
0
0
1 1 1
tan
2 4 2 4 2
2cos cos
x dx
Ix
xx
Xét
2
2
ln
ln2
log 2
22
x
xx
xx
x
(7)
Đặt:
ln 1 lnxx
f x f x
xx
;
0f x x e
.
Vậy phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất hai nghiệm. Dễ thấy x = 2 và x = 4 là nghiệm của (7).
Xét
Câu I. Cho hàm số
32
2 3 1 2y x mx m x
(1) (m là tham số thực)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0.
2. Cho điểm M(3; 1) và đường thẳng :
2yx
. Tìm các giá trị của m để đường thẳng cắt đồ thị hàm
số (1) tại 3 điểm A(0; 2); B, C sao cho tam giác MBC có diện tích bằng
26
.
Đáp án: Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng là:
22
2
02
2 3 1 2 3
2 3 2 0
xy
x mx m x x
g x x mx m
Chiều cao MBC: h = d(M; ()) =
3 1 2
2
2
.
Vậy
2
43
MBC
S
BC
h
.
Vì x
B
, x
2
sin sin 2 cos sin 2 1 1 cos 2 1 sin 2
2
sin 2 sin cos sin2 1 0
x x x x x x
x x x x
*
sin2 0
2
k
x x k
*
22
sin cos sin 2 1 0 sin 1 2cos sin 0 sin 1 1 2sin 2sin 0x x x x x x x x x
2
1 2sin 2sin 0xx
(vô nghiệm) hoặc sinx = 1
xy
2
2
0
0
1
1
22
xy
xy
x y xy x y
xy
x y xy