Tài liệu Thiết bi điện hạ áp - Rơle - Pdf 86

PHÁƯN THỈÏ HAI
THIÃÚT BË ÂIÃÛN HẢ ẠP

Chỉång 6. RÅLE

6.1. KHẠI NIÃÛM CHUNG VÃƯ RÅLE

Råle l mäüt loải thiãút bë âiãûn tỉû âäüng m tên hiãûu âáưu ra thay âäøi nhy cáúp khi tên hiãûu âáưu vo
âảt nhỉỵng giạ trë xạc âënh. Råle l thiãút bë âiãûn dng âãø âọng càõt mảch âiãûn âiãưu khiãøn, bo vãû v âiãưu
khiãøn sỉû lm viãûc ca mảch âiãûn âäüng lỉûc.

1. Cạc bäü pháûn (cạc khäúi) chênh ca råle
+ Cå cáúu tiãúp thu( khäúi tiãúp thu)
Cọ nhiãûm vủ tiãúp nháûn nhỉỵng tên hiãûu âáưu vo v biãún âäøi nọ thnh âải lỉåüng cáưn thiãút cung cáúp
tên hiãûu ph håüp cho khäúi trung gian.
+ Cå cáúu trung gian( khäúi trung gian)
Lm nhiãûm vủ tiãúp nháûn nhỉỵ
ng tên hiãûu âỉa âãún tỉì khäúi tiãúp thu v biãún âäøi nọ thnh âải lỉåüng
cáưn thiãút cho råle tạc âäüng.
+ Cå cáúu cháúp hnh (khäúi cháúp hnh)
Lm nhiãûm vủ phạt tên hiãûu cho mảch âiãưu khiãøn.
Vê dủ cạc khäúi trong cå cáúu råle âiãûn tỉì hçnh 6-1.
-Cå cáúu tiãúp thu åí âáy l cün dáy.
-Cå cáúu trung gian l mảch tỉì nam chám âiãûn.
-Cå cáúu cháúp hnh l hãû thäúng tiãúp âiãøm.

+Rồle cổỷc tióứu.
+Rồle cổỷc õaỷi-cổỷc tióứu.
+Rồle so lóỷch.
+Rồle õởnh hổồùng.
...

3. ỷc tờnh vaỡo -ra cuớa rồle
Quan hóỷ giổợa õaỷi lổồỹng vaỡo vaỡ ra cuớa rồle nhổ hỗnh 6-2.
Khi x bióỳn thión tổỡ 0 õóỳn x
2
thỗ y = y
1
õóỳn khi x= x
2
thỗ
y tng tổỡ y = y
1
õóỳn y = y
2
(nhaớy bỏỷc). Nóỳu x tng tióỳp thỗ
y khọng õọứi y = y
2
. Khi x giaớm tổỡ x
2
vóử laỷi x
1
thỗ y = y
2

õóỳn x = x

laỡ giaù trở taùc õọỹng rồle.
+ X = X
1
= X
nh
laỡ giaù trở nhaớ cuớa rồle.
Thỗ hóỷ sọỳ nhaớ:

õt
nh
2
1
nh
X
X
X
X
K ==

4. Caùc thọng sọỳ cuớa rồle
a) Hóỷ sọỳ õióửu khióứn rồle


õk
õk
P
P
K = , vồùi:
+P
õk

= (1 ữ 50).10
-3
[s]: rồle taùc õọỹng nhanh.

59
+t

> 150.10
-3
[s]: råle thåìi gian.
Mäüt säú vê dủ vãư råle âiãûn cå

Bng 6-1: Rå le âiãûn cå
Loải råle. P

[W] P
âk
[W] K
âk
t

[10
-3
s]
Råle âiãûn tỉì : 10
-1
÷10
-3
10÷10
4

:





δ
δ
=
5) chỉång(xem säú hãûl:K
âiãûn dng : i
håíkhe :
våïi,
2
2
i.K
F :
Khi dng âiãûn vo cün dáy i > I

(dng âiãûn tạc âäüng) thç lỉûc F hụt nàõp v khi lỉûc F tàng thç
khe håí gim (δ gim) lm âọng tiãúp âiãøm (do tiãúp âiãøm âỉåüc gàõn våïi nàõp).
Khi dng âiãûn i ≤ I
tv
(dng tråí vãư) thç lỉûc l xo
F
l xo
> F (lỉûc âiãûn tỉì) v rå le nh.






=
råle.ca âäüng sút tạc cäng :

P
khiãøn. âiãưusút cäng :
âk
P
Våïi
rålecakhiãøn âiãưu säú hãû
P
P
K
.

âk
âk

Råle cng nhảy K
âk
cng låïn.
Khong thåìi gian tỉì lục dng âiãûn i bàõt âáưu låïn
hån I

âãún lục cháúm dỉït sỉû hoảt âäüng ca råle gi l thåìi gian tạc âäüng t


δ
= .

60
Nam chám xoay chiãưu khi lỉûc F = 0 l xo kẹo nàõp ra, do váûy råle loải ny khi lm viãûc cọ rung
âäüng gáy tiãúng kãu, âãø hản chãú ngỉåìi ta sỉí dủng dng vng ngàõn mảch.
Råle âiãûn tỉì cọ cạc âàûc âiãøm:
- Cäng sút âiãưu khiãøn P
âk
tỉì vi W âãún hng nghçn W.
- Cäng sút tạc âäüng P

tỉì vi pháưn W âãún hng tràm W.
.
c) Råle thåìi gian âiãûn tỉì (hçnh 6-4c) khi tỉì thäng φ
0
gim thç sỉïc âiãûn âäüng e chäúng sỉû gim âãø duy trç
thåìi gian khong t = (0,5 ÷ 5)s.

4. Råle phán cỉûc
Råle phán cỉûc l mäüt dảng ca råle âiãûn tỉì cọ thãm tỉì thäng phán cỉûc do nam chám vénh cỉíu tảo
nãn. Chuøn âäüng ca nàõp phủ thüc vo chiãưu dng trong cün dáy. Khi chỉa cọ dng âiãûn thç pháưn
âäüng råle â åí mäüt trong hai vë trê do lỉûc hụt tỉì trỉåìng nam chám vénh cỉíu.

61
Mảch tỉì nam chám vénh cỉíu
cọ cáúu trục sao cho mäüt phêa khe håí
khäng khê låïn cn mäüt phêa nh âãø khi
cho dng vo cün dáy nam chám thç
täøng lỉûc hụt âiãûn tỉì ca cün dáy v
nam chám vénh cỉíu phán cỉûc hai bãn
khäng bàòng nhau, nàõp bë hụt vãư mäüt
bãn, lỉûc hụt nam chám vénh cỉíu lm
nhiãûm vủ giỉỵ nàõp khi càõt âiãûn cün
dáy. Mún nàõp chuøn âäüng ngỉåüc lải
thç phi âäøi chiãưu dng âiãûn âãø âäøi
chiãưu lỉûc hụt âiãûn tỉì. Hai kiãøu råle
phán cỉûc nhỉ hçnh 6-5.
hay lỉûc F = K
1
”.i
1.
i
2
s sinh ra mä men M = Ki
1
i
2
âàût lãn
cün dáy 2, lm cün dáy 2 quay v âọng tiãúp âiãøm.
Nãúu hai cün âỉåüc màõc näúi tiãúp thç i
1
= i
2
= i cọ M =
Ki
2
lục ny mä men âäüc láûp våïi chiãưu dng âiãûn. Khi
mảch âiãûn xoay chiãưu våïi táưn säú f thç thç F thay âäøi,
råle s lm viãûc våïi giạ trë trung bçnh ca lỉûc âiãûn tỉì v
mä men.


2
.
Nãúu i
1
= i
2
thç cosϕ = 1 v M
tb
= Ki
2
.
Khi mäüt trong hai cün dáy âỉåüc âäøi chiãưu dng âiãûn thç chiãưu mä men trung bçnh M
tb
cng thay âäøi.

2. ỈÏng dủng
Råle âiãûn âäüng âỉåüc sỉí dủng lm råle cäng sút tạc dủng, phn khạng. Cọ thãø chãú tảo råle sàõt
âiãûn âäüng âãø tàng trë säú mä men M
tb
v s tàng âäü nhảy ca råle. Loải råle âiãûn âäüng xoay chiãưu khäng
cọ mảch sàõt tỉì tuy M
tb
nh nhỉng dng nhiãưu trong tỉû âäüng âiãưu khiãøn.

6.4. RÅLE KIÃØU TỈÌ ÂIÃÛN

1. Ngun lê

62
Sổỷ laỡm vióỷc cuớa rồ le loaỷi naỡy dổỷa trón cồ sồớ lổỷc õióỷn tổỡ do tổỡ trổồỡng cuớa nam chỏm vộnh cổớu taùc
6.5. RLE CAM ặẽNG

1. Nguyón lờ
Dổỷa trón taùc õọỹng tổồng họự giổợa tổỡ trổồỡng xoay chióửu vồùi doỡng õióỷn caớm ổùng trong bọỹ phỏỷn quay
(õộa, cọỳi) õóứ taỷo mọmen quay. Hỗnh 6-8a laỡ sồ lổồỹc kóỳt cỏỳu mọỹt rồ le caớm ổùng.
Hai tổỡ thọng
1
,
2
bióỳn thión xuyón qua õộa nhọm tổồng ổùng caớm ổùng caùc sổùc õióỷn õọỹng e
1
, e
2

sinh ra caùc doỡng i
1
, i
2
. Caùc lổỷc õióỷn tổỡ laỡ F
12
= B
2
i
1
l vaỡ F
21
= B
1

t b



vồùi laỡ goùc lóỷch pha giổợa
1
vaỡ
2
.
Mọ men quay trung bỗnh taùc duỷng vaỡo phỏửn õọỹng seợ laỡ: M
tb
= k
m
.
m1.

m2
.sin.
Trong thổỷc tóỳ sổỷ lóỷch pha tổỡ thọng coù thóứ thổỷc hióỷn bũng nhióửu caùch nhổng thổồỡng duỡng voỡng ngừn maỷch.
Nhỏỷn xeùt
+ = 0 thỗ F = 0 nghộa hai tổỡ thọng truỡng pha nhau õộa khọng quay.
+ = 90
0
thỗ F = F
max
.
Vỏỷy muọỳn õộa quay thỗ tổỡ thọng cuớa hai nam chỏm phaới coù vở trờ khaùc nhau trong khọng gian vaỡ
lóỷch pha vóử thồỡi gian.

2. ặẽng duỷng rồle caớm ổùng chóỳ taỷo

Råle nhiãût l mäüt loải thiãút bë âiãûn dng âãø bo vãû
âäüng cå v mảch âiãûn khi bë quạ ti, thỉåìng dng km
våïi khåíi âäüng tỉì, cäng tàõc tå. Dng åí âiãûn ạp xoay chiãưu
âãún 500 V, táưn säú 50Hz, loải måïi I
âm
âãún 150A âiãûn ạp mäüt
chiãưu tåïi 440V. Råle nhiãût khäng tạc âäüng tỉïc thåìi theo trë
dng âiãûn vç cọ quạn tênh nhiãût låïn phi cáưn thåìi gian âãø
phạt nọng. Thåìi gian lm viãûc tỉì khong vi giáy [s] âãún
vi phụt, nãn khäng dng âãø bo vãû ngàõn mảch âỉåüc.
Mún bo vãû ngàõn mảch thỉåìng dng km cáưu chy.
b) Ngun lê ( hçnh 6-9a)
Dỉûa trãn tạc dủng nhiãût ca dng âiãûn, ngy nay sỉí
dủng phäø biãún råle nhiãût cọ phiãún kim loải kẹp, ngun lê
lm viãûc dỉûa trãn sỉû khạc nhau vãư gin nåí di ca hai kim
loải khi bë âäút nọng. Pháưn tỉí cå bn råle nhiãût l phiãún kim
loa
ûi kẹp (bimetal) cáúu tảo tỉì hai táúm kim loải, mäüt táúm hãû
säú gin nåí bẹ (thỉåìng dng invar cọ 36% Ni, 64% Fe) mäüt
táúm hãû säú gin nåí låïn (thỉåìng l âäưng thau hay thẹp cräm -
niken, nhỉ âäưng thau gin nåí gáúp 20 láưn invar). Hai phiãún
ghẹp lải våïi nhau thnh mäüt táúm bàòng phỉång phạp cạn nọng hồûc hn.

a)


64
2. Råle täúc âäü (hçnh 6-10)
Âải lỉåüng âáưu vo l täúc âäü quay ca thiãút bë, âải lỉåüng ra l trảng thại âọng hồûc måí tiãúp âiãøm.
Ngun lê loải li tám nhỉ sau: khi trủc âỉïng n hồûc quay våïi täúc âäü nh hån trë säú täúc âäü tạc âäüng, l
xo 3 kẹo qu vàng 2 t lãn âéa 4, måí hãû thäúng tiãúp âiãøm 5 âọng hãû thäúng 6, khi täúc âäü låïn hån v

lỉûc li
tám ca qu vàng 2 thàõng lỉûc l xo 3 lm hai qu 2 khäng t vo âéa 4, l xo âáøy âéa 4 ra, tiãúp âiãøm âäüng
gàõn trãn âéa s âọng tiãúp âiãøm thỉåìng måí 6 v càõt tiãúp âiãøm thỉåìng âọng 5. Âiãưu chènh âäü vàng ca hai
qu vàng bàòng l xo 3 thç cọ thãø thay âäøi âỉåüc trë säú váûn täúc tạc âäüng v

. Hçnh 6-10: Råle täúc âäüü loải li tám
3. Råle thåìi gian
a) Khại niãûm
Dng âãø duy trç thåìi gian âọng cháûm hồûc måí cháûm
ca hãû thäúng tiãúp âiãøm so
våïi thåìi âiãøm âỉa tên hiãûu tạc âäüng vo råle.

Trong äúng thy tinh kên 1 âàût thanh dáùn 2 bàòng thẹp l xo dáùn tỉì. ÅÍ hai âáưu mäùi thanh dáùn cọ
gàõn tiãúp âiãøm bàòng flatin. ÄÚng 1 âỉåüc rụt hãút khäng khê hồûc cho vo âọ mäüt cháút khê thêch håüp, mủc
âêch âãø häư quang dáûp tàõt dãù dng. Ngoi äúng âàût cün dáy 3, khi âỉa âiãûn vo cün dáy 3, lỉûc âiãûn tỉì s

lm hai thanh hụt nhau, hãû tiãúp âiãøm âỉåüc âọng lải. Nãúu ngàõt âiãûn ca cün dáy, lỉûc ân häưi ca hai
thanh dáùn lm tiãúp âiãøm måí ra.

65
Loải råle ny cọ ỉu âiãøm l mäi trỉåìng lm viãûc ca tiãúp âiãøm gáưn nhỉ lê tỉåíng, do âọ khäng bë
oxy họa. Khi âọng/ngàõt khäng cọ häư quang, vç váûy tøi th ca nọ âảt tåïi khong 10 triãûu láưn âọng/ngàõt.
Khe håí giỉỵa hai tiãúp âiãøm bẹ nãn cho phẹp thåìi gian tạc âäüng bẹ, cåỵ (0,2
÷ 0,4).10
-3
s. Cọ thãø lm viãûc
våïi táưn säú thao tạc tỉì 400 âãún 2000 láưn âọng ngàõt trong mäüt giáy. Kh nàng ngàõt ca råle våïi âỉåìng kênh
äúng thy tinh d= (2,5
6,5) mm chiãưu di l = (10 ÷
÷ 55) mm âảt tåïi 1A, âäi khi tåïi 5A. Tỉì trỉåìng cáưn
thiãút cho âiãưu khiãøn bẹ, sỉïc tỉì âäüng ca cün dáy bẹ khong (20
÷ 200) A.vng.
Hçnh 6-11b trçnh by cáúu tảo ca mäüt råle dng
âiãûn, trong äúng thy tinh 1 gạ hai âiãûn cỉûc bàòng vonfram 2
v trong cọ mäüt lỉåüng thy ngán. Phao sàõt tỉì 3 hçnh trủ räùng,
näøi trãn thy ngán (vç tè trng ca sàõt bẹ hån tè trng ca
thy ngán). Cün dáy âiãưu khiãøn 4 âỉåüc âàût lãûch vãư phêa
dỉåïi ca äúng (vãư phêa chỉïa thy ngán). Khi khäng cọ âiãûn
vo cün dáy, phao 3 näøi, cỉûc 2 khäng tiãúp xục våïi thy
ngán, mảch âiãûn håí. Khi cọ âiãûn vo cün dáy, lỉûc âiãûn tỉì s
hụt phao 3 vãư phêa cün dáy lm thy ngán dáng lãn, cỉûc 2
ngáûp trong thy ngán, mảch âiãûn âỉåüc näúi kên. Vç ngàõt bàòng

âk
b)
Hçnh 6-11: Råle âiãưu khiãøn
i 6.7. ÂẢI CỈÅNG VÃƯ RÅLE TÉNH

1. Sỉû âäøi måïi ca ké thût råle
a) Nhỉỵng hản chãú ca råle âiãûn- cå
Cho âãún khong nhỉỵng nàm 70 cạc thiãút bë bo vãû råle
ch úu cng chè thỉûc hiãûn våïi cå cáúu so sạnh l âiãûn tỉì v
cå khê, cå cáúu thỉìa hnh l tiãúp âiãøm håüp kim.
Cå cáúu âo v so sạnh cå - âiãûn tỉì cọ nhỉỵng âàûc âiãøm :
- Cháûm: mảch âiãûn tỉì âo máút khong 20 ms, cå cáúu so sạnh ân báøy, l xo, cün dáy nhanh cng cåỵ
10ms.
- Kẹm chênh xạc: viãûc âo âiãûn tỉì trỉåïc kia thỉåìng âo qua biãún dng (BI) 5A ÷ 100A, âo ạp ca BU
cåỵ 100V. Thỉåìng khäng qua lc, khi âo láùn c thnh pháưn táưn säú cäng nghiãû
p våïi cạc thnh pháưn tỉû do v
hi. Nhỉỵng thnh pháưn ny thỉåìng khạ låïn cọ thãø lm sai kãút qu âo ráút nhiãưu.
- Cå cáúu âo v so sạnh lải thỉåìng chè l loải âo âån biãún, mäüt dng hồûc mäüt ạp. Thỉåìng khọ thỉûc
hiãûn âỉåüc nhỉỵng phẹp xỉí lê phỉïc tảp cáưn cọ nhỉ cạc phẹp säú hc, gii têch, phẹp trãù, phẹp âãúm ,...
Do âọ mún bo vãû cho mäüt âäúi tỉåüng âån gin l mäüt âỉåìng dáy phán phäúi, cng phi cáưn dng
tåïi mỉåìi pháưn tỉí råle, km theo mäüt så âäư näúi dáy phỉïc tảp chiãúm mäüt t thiãút bë. Chi phê cao m âäü tin
cáûy, chênh xạc, täúc âäü v cạc chỉï
c nàng bo vãû thç khiãm täún.
b) Råle âiãûn tỉí họa(råle ténh)
Tỉì khong nhỉỵng nàm 70 âãún 90 cạc råle cå- âiãûn âỉåüc ci tiãún theo hỉåïng âiãûn tỉí họa. Ch
úu ngỉåìi ta tçm cạch thay cạc cå cáúu âo, cå cáúu so ngỉåỵng bàòng cạc mảch âiãûn tỉí v vi mảch bạn dáùn.
Mäüt säú phẹp xỉí lê âån gin nhỉ cäüng, âảo hm, têch phán, âãúm, trãù,... cng thỉûc hiãûn bàòng mảch

m sau :
* Cạc kiãøu råle bo vãû mạy phạt âiãûn.
* Cạc kiãøu råle bo vãû âỉåìng dáy siãu cao v cao ạp.
* Cạc kiãøu råle bo vãû âỉåìng dáy phán phäúi trung ạp.
* Cạc kiãøu råle bo vãû biãún ạp.
* Cạc kiãøu råle bo vãû thanh cại.
* Cạc kiãøu råle bo vãû mä tå âiãûn âäưng bäü, khäng âäưng bäü.
* Råle sa thi theo táưn säú,...
+Mäùi råle säú lải cọ kh nàng ghi lải säú liãûu váûn hnh, säú liãûu cạc sỉû cäú c nhỉỵng säú liãûu vãư tạc
âäüng bo vãû "CÀÕT", "ÂỌNG LẢI",... giụp sỉí dủng vo nhiãưu viãûc phán têch, thäúng kã liãn quan.
Mäùi råle säú lải biãút tỉû âäüng bạo cạc sỉû kiãûn, sỉû cäú
cho ngỉåìi trỉûc v cho mäüt mạy täøng håüp ghi
nháûn, mạy ny lải tỉû âäüng bạo cạo våïi hãû SCADA ca trảm.
c.3) Vãư kãút cáúu thç råle säú cọ thãø têch thu gn ráút nhiãưu; mäüt t råle c âỉåüc thay bàòng mäüt råle säú họa.
Mäüt t råle säú họa ca trảm âiãûn thỉåìng chỉïa xãúp chäưng hai råle cao ạp låïn, hồûc tạm råle bo vãû trung
ạp.
Kãút qu l phng âiãưu khiãøn trung tám thu gn lải táút c chè cn 1 ÷ 2 t råle, 1 ÷ 2 t thu tháûp
thäng tin cho SCADA v 1 ÷ 2 mn hçnh SCADA.
c.4) Viãûc âáúu näúi dáy cho mäüt råle säú chè cn lải sạu dáy dng, sạu dáy ạp, hai dáy ngưn v vi càûp dáy
âi "ÂỌ
NG", "CÀÕT". Táút c âáúu vo cạc cc åí phêa sau ca råle, so våïi cạc t c thi âån gin hån nhiãưu.
c.5) Viãûc chènh âàût, kiãøm tra, thỉí nghiãûm âãưu thỉûc hiãûn bàòng truưn tin giỉỵa råle v mạy tênh, ráút l gin
tiãûn, âàûc biãût nhanh chọng v chênh xạc.
c.6) Giạ thnh ca råle säú họa r hån råle truưn thäúng, nọi chung chè bàòng nỉía.
Vê du:û mäüt t råle truưn thäúng bo vãû mäüt âỉåìng dáy phán phäúi thç khong giạ 3000 ÷ 4000 USD.
Trong khi âọ mäüt råle säú bo vãû âỉåìng dáy phán phäúi giạ chè khong 1500 ÷ 2000 USD. Råle ké thût säú

67
(digital): âàûc âiãøm ca loải ny l trong mäüt mä âun cọ thãø cọ thãø phäúi håüp nhiãưu chỉïc nàng phỉïc tảp m
cạc úu täú âo lỉåìng liãn quan bàòng cạc mỉïc logic phäúi håüp âỉåüc xỉí lê båíi cạc mảch säú trong bäü vi xỉí lê,

/I
kâbv

1). Âiãưu âọ lm gim dng v tàng âäü nhảy
ca råle, ngoi ra kêch thỉåïc bao bç ca cạc loải råle ténh chè bàòng khong 1/3 âãún 1/5 råle âiãûn cå dáùn
âãún gim kêch thỉåïc bng gàõn v khäng gian âiãưu khiãøn.
c.11) Tinh âäüc láûp våïi cạc âiãưu kiãûn váûn hnh : råle cáưn phi tạc âäüng âụng khi xút hiãûn sỉû cäú åí thiãút bë
bo vãû. Cạc giạ trë khåíi âäüng cáưn phi âỉåüc tênh toạn åí cạc chãú âäü lm viãûc cỉûc âải v cỉûc tiãøu ca trang
thiãút bë âỉåüc bo vãû. Trong råle säú hồûc bạn dáùn tên hiãûu âiãưu khiãøn âỉåüc láúy cạch li våïi tên hiãûu mảch
âäüng lỉûc qua âiäút phạt quang (hay phtotranzitor), nhiãùu lc qua bäü lc táư
n säú cao nãn khäng chëu nh
hỉåíng ca nhiãùu cå hc v nhiãùu táưn säú cao.
c.12) Ỉu âiãøm trong phäúi håüp bo vãû hãû thäúng: Trong råle ténh nháút l råle ké thût säú, viãûc sỉí dủng cạp
quang qua mäâun giao diãûn dỉỵ liãûu dáùn âãún täúc âäü truưn tên hiãûu ráút nhanh v âäü tin cáûy täút khäng bë
nh hỉåíng ca dng âiãûn tỉì ké thût truưn säú. Do thåìi gian tạc âäüng ráút chênh xạc cho nãn cọ thãø phäúi
håüp nhiãưu bo vãû âãø âảt âäü chênh xạc cao nháút cho ton hãû thäúng. Råle ké thût säú våïi hiãøn thë säú ráút tiãûn
låüi cho ngỉåìi váûn hnh.
Trong bo vãû lỉåïi âiãûn hồûc mäüt hãû thäúng thiãút bë ln âi hi phi tiãún h
nh âiãưu khiãøn tỉû âäüng
tạch thiãút bë sỉû cäú ra khi phảm vi ca lỉåïi hay hãû thäúng khi xút hiãûn sỉû cäú hay mäüt chãú âäü lm viãûc
khäng bçnh thỉåìng cọ nguy cå gáy hng thiãút bë. Sỉû ngàn cạch thiãút bë bë sỉû cäú våïi hãû thäúng cáưn phi thỉûc
hiãûn sao cho cọ thãø ngàn ngỉìa âỉåüc sỉû phạt triãøn ca sỉû cäú hay nguy cå hy diãût thiãút bë v thiãút láûp tråí
lải chãú âäü lm viãûc bçnh thỉåìng våïi pháưn hãû thäúng cn lải. Âm bo liãn tủc sỉû lm viãûc ca hãû thäúng
trong âiãưu kiãûn täúi âa cọ thãø âỉåüc. Âãø gii quút sỉû cäú trong nhỉỵng âiãưu kiãûn täút nháút thç sỉû b
o vãû bàòng
råle ténh nọi chung v råle säú nọi riãng tha mn âỉåüc hng loảt cạc chè tiãu ké thût m råle âiãûn cå â
khäng âảt âỉåüc.

68
Hiãûu qu nọi chung ca råle ténh hån hàón råle âiãûn cå, tuy nhiãn trong tênh toạn kinh tãú khi thiãút


Hçnh 6-12: Thỉûc hiãûn láúy tên hiãûu v chènh lỉu trong khäúi tiãúp thu
U
r
I
A
i
a
I
B
i
b
I
c
i
c
U
r
I
A
i
a
I
B
i
b
I
c
i
c

0
(+)
U
ra
U
vo
U
0
R
C

Bäü pháûn so sạnh hai âải lỉåüng âiãûn theo giạ trë tuût âäúi thỉåìng sỉí dủng mảch têch håüp
(integrated circuit), åí âáy ta chè xẹt mäüt så âäư so sạnh tiãu biãøu dng khúch âải thût toạn nhỉ hçnh 6-
13. Cäøng khäng âo ca khúch âải thût toạn âỉåüc näúi vo âiãûn ạp chøn U
o
l âiãûn ạp cáưn so sạnh våïi
cäøng âo. Nãúu âiãûn ạp vo tháúp hån U
o
chøn thç s cho ra tên hiãûu åí âáưu ra (åí mỉïc cao). Viãûc sỉí dủng
kháu R-C åí âáưu vo l âãø thay âäøi thåìi gian hoảt âäüng bàòng cạch thay âäøi trë säú ca R v C. ÅÍ âáy bäü
pháûn ny s cho ra tên hiãûu nãúu biãn âäü tên hiãûu âiãûn ạp âáưu vo vỉåüt quạ biãn âäü âiãûn ạp âàût trỉåïc U
o

(U
o
cng cọ thãø âiãưu chènh âỉåüc).
Bäü pháûn so sạnh hai âải lỉåüng âiãûn theo giạ trë gọc pha thỉåìng sỉí dủng bäü tạch sọng phán cỉûc
(polanity detector) nhỉ hçnh 6-14.
Âáưu âo ca
khúch âải thût toạn

kêch thêch âỉåüc cho tranzitor nhåì âiäút phạt quang, sỉû trç hon tên hiãûu âỉåüc cung cáúp båíi thyristor TH
1
,
âiäút zerne U
z
v âiãûn tråí R
1
. Âiäút U
z
khäng thãø âiãưu khiãøn kêch thêch cho thyristor TH
2
âỉåüc cho âãún
khi âiãûn ạp trãn R
1
vỉåüt quạ âiãûn ạp trãn R
z
lục ny måúi cọ tên hiãûu âãún kêch thêch thyristor TH
2
lm
thyristor ny dáùn v cho tên hiãûu âãún cün tạc âäüng càõt mạy càõt ra.
c) Khäúi trç hon
Mäüt mảch khạc âỉåüc sỉí dủng trong trong råle ténh l mảch tich phán, sỉí dủng kháu chênh l mäüt
kháu khúch âải thût toạn (KÂTT) nhỉ hçnh 6-16.

70

71
Trãn så âäư hçnh 6-
16 dng vo cọ giạ trë i
=

c

Âiãûn ạp âáưu ra


=−= dtE
CR
1
UE
1
1
c0
.
Ta tháúy âiãûn ạp ra E
0
tè lãû
våïi têch phán âiãûn ạp vo
E
1
.
Mảch ny âỉåüc sỉí
dủng liãn tủc nhỉ mảch trç
hon thåìi gian. Täúc âäü thay âäøi ca âiãûn ạp âáưu ra tè lãû våïi biãn âäü ca âiãûn ạp vo.


bàòng biãún tråí trỉåïc khi âỉa vo bäü pháûn so sạnh âãø cọ giạ trë ph håüp.
- Chènh âënh ngay åí phêa âáưu vo bàòng viãûc thay âäøi trë säú ca biãún tråí hay âiãûn dung ca kháu
R-C. Qụa trçnh nảp cho tủ C khi âiãûn ạp âáưu vo thay âäøi cọ dảng nhỉ hçnh 6-13b. Nhỉ váûy bäü so sạnh
thỉûc hiãûn cho tên hiãûu ra khi âiãûn ạp trãn cäøng khäng âo (âáưu vo) vỉåüt quạ âiãûn ạp U
0
. Ty trë säú R v
C âäü däúc ca âàûc tênh âọ s nhiãưu hay êt, ta cọ ngỉåỵng tạc âäüng khạc nhau, âäưng thåìi mảch R-C cng cọ
ngỉåỵng tạc âäüng khạc nhau. Så âäư ngun lê ca mäüt råle dng cỉûc âải bàòng ké thût tỉång tỉû nhỉ hçnh
6-17.

Chụ : ngy nay råle ké thût tỉång tỉû háưu nhỉ khäng cn sỉí dủng linh kiãûn ân âiãûn tỉí m háưu
hãút thay bàòng linh kiãûn bạn dáùn nãn åí âáy khäng âãư cáûp linh kiãûn âiãûn tỉí.

Hçnh 6-16: Mảch têch phán dng âãø trç hon
E
0
C


Regulator
I
A
Seting
+

Hçnh 6-17: Så âäư khäúi mäüt loải råle tỉång tỉû ca hng ABB

3. Råle ké thût säú
Âàûc âiãøm: cạc tên hiãûu xỉí lê bãn trong ca råle ké thût säú åí dảng säú (dảng nhë phán 0,1) m nọ
cọ thãø thỉûc hiãûn nhiãưu chỉïc nàng tưn tỉû. Tên hiãûu âáưu vo âỉåüc chuøn sang tên hiãûu säú âãø âiãưu khiãøn
tên hiãûu ra.
a) Chỉïc nàng v cáúu trục täøng quan råle säú
Mäüt råle säú cọ nhỉỵng loải nhiãûm vủ chỉïc nàng sau :
a.1) Chỉïc nàng âo lỉåìng : l chỉïc nàng âáưu tiãn v quan trng nháút, nhàòm âo, lc, tênh ra nhỉỵng thäng

Khi xy ra sỉû cäú thç modul canh s khåíi âäüng chảy chỉïc nàng bo vãû råle âãø xỉí lê ỉïng våïi sỉû cäú
áúy. Mäüt råle säú cọ nhiãưu chỉïc nàng råle khạc nhau do cạc CPU thỉûc hiãûn. Mäüt modul chỉång trçnh bo
vãû råle tỉång ỉïng s bàõt âáưu tiãúp nháûn láúy nhỉỵng säú liãûu âang tiãúp tủc diãùn biãún, âãø tênh âënh lỉåüng củ thãø
cạc thäng säú ca sỉû cäú áúy v tênh ra thåìi gian trãù cáưn cho viãûc "CÀÕT" sỉû cäú. Âäưng thåìi mäüt modul cng
ghi chẹp lải diãùn biãún c
a sỉû cäú âãø cọ thãø láúy ra dng sau ny.
a.4) Chỉïc nàng "CÀÕT" sỉû cäú.
a.5) Chỉïc nàng "ÂỌNG LẢI" (nãúu cọ).
Sample interrupt
Sampling
Line energizd
Undervoltage
distance relay
pickc up
Power swing
blocking
Tripping logic
Closing logic
Normal
operation

program
Phase distatace
rela
y picks up

Faul detector starts
Return to main program
a.6) Chỉïc nàng tỉû kiãøm tra thiãút bë, nhỉ kiãøm tra BU, BI âỉït, cháûp, kiãøm tra âiãûn ạp âãø "ÂỌNG", "CÀÕT"
â khäng v nháút l kiãøm tra cạc vi xỉí lê cọ chảy täút khäng. Âãø cọ nhỉỵng xỉí lê bạo tên hiãûu hay bạo âäüng

Hçnh 6-18
Biãøu âäư chỉïc nàng bo vãû ca CPU1 trong LFP 931 ca hng NARI
(Trung Qúc).

73
cáưn thiãút. Hçnh 6-18 v mäüt pháưn lỉu âäư xỉí lê ca råle bo vãû nhanh âỉåìng dáy cao ạp LFP.931 ca hng
NARI Trung Qúc.
b) Pháưn mãưm ca råle säú
Kãút cáúu pháưn cỉïng v pháưn mãưm ca cạc kiãøu råle säú ca cạc hng khạc nhau thỉåìng cọ nhỉỵng nẹt
âàût biãût riãng, khäng giäúng nhau. Cạc hng âọ âãưu khäng cho thäng bạo gç r vãư pháưn cỉïng, pháưn mãưm
ca h. ÅÍ âáy s chè nãu trãn nhỉỵng nẹt chung vãư pháưn mãưm ca råle säú.
b.1) Pháưn mãưm ca råle säú åí Runtime sau khi KHÅÍI ÂÁƯU thỉåìng gäưm mäüt säú bäü pháûn


Tråí vãư RTI
Âäưng häư láúy
máùu
gi
Do modul
CANH sỉû cäú
khåíi âäüng
Modul láúy
máùu 12,16,24
láưn chu kç tråí
vãư ca RTI
Modul
CANH
sỉû cäú

Khåíi âäüng
cạc råle
bo vãû

Tênh v lỉu
säú liãûu
sỉû cäú

Modul cạc bo vãû råle
-Kiãøm tra cåì tênh sỉû cäú
ca bo vãû.
-Dỉûng /xọa cạc cåì sỉû cäú
-Ghi cạc thåìi gian CÀÕT


viãûc. Khåíi âäüng modul "LỈU GIỈỴ" cạc säú liãûu ca sỉû cäú (dng, ạp, cạc lãûnh âọng/càõt,...). Chu kç canh
giỉỵ thỉåìng 10ms hay 20ms.
b)
Cạc modul "BO VÃÛ RÅLE" do modul "CANH" khåíi âäüng
Gäưm mäüt säú modul bo vãû chênh v mäüt säú modul bo vãû háûu bë. Vê dủ bo vãû quạ dng càõt nhanh,
bo vãû quạ dng âënh thåìi gian, bo vãû quạ dng thåìi gian, bo vãû phỉång hỉåïng gọc pha, bo vãû khong
cạch, bo vãû tháúp táưn,... Tháût ra chè khåíi âäüng nhỉỵng bo vãû â âỉåüc ngỉåìi dng chn. Cạc modul ny cọ
thãø âỉåüc thiãút kãú theo kiãøu chảy láưn lỉåüt, theo mäüt thỉï tỉû â âënh. Chụng láưn lỉåüt tênh chi tiãút nhỉỵng thäng
säú liãn quan âãún nhiãûm vủ bo vãû ca mçnh.
Vê dủ modul bo vãû quạ dng thåìi gian s tênh xem :
- Quạ dng cạc pha no, giạ trë bao nhiãu.
- Thåìi gian càõt theo tiãu chøn thåìi gian ngỉåüc no, tênh ra l bao nhiãu ms bao nhiãu chu kç
20ms.
Sau âọ tỉìng modul dỉûng cåì sỉû cäú ca mçnh v ghi vo ä nhåï thåìi gian ca mçnh âãø modul "TRIP"
thỉûc hiãûn.
c)
Modul "TRIP" cng âỉåüc modul "CANH" khåíi âäüng bàõt âáưu chảy
Nọ kiãøm tra cạc cåì sỉû cäú v cạc ä ghi thåìi gian càõt âãø âãúm ngỉåüc cho âãún hãút thåìi gian càõt no trỉåïc
thç ra lãûnh "CÀÕT". Sau âọ nọ xem cọ âàût chãú âäü "ÂỌNG LẢI" RECLOSE (sau càõt quạ dng) thç khåíi
âäüng cho modul "RECLOSE" hoảt âäüng.
d) Modul âọng lải "RECLOSE" âỉåüc khåíi âäüng
Nọ s kiãøm tra chãú âäü Reclose (máúy láưn, thåìi gian gin cạch bao nhiãu) v âãúm li càn thåìi gian ra
lãûnh cạc láưn "ÂỌNG LẢI".
Viãûc "ÂỌNG LẢI" cng nhỉ lãûnh "ÂỌNG CÀÕT" cn thãm option âënh ràòng phi kiãøm tra âäưng bäü
hay khäng. Lỉu âäư thay thãú nhỉ hçnh 6-19.
c) Pháưn mãưm khạc
Bãn cảnh Runtime cn cọ bäü pháûn giao tiãúp sau :
c.1) Modul "BẠO CẠO"
Nọ bạo cạo cạc thäng tin vãư sỉû cäú xy ra (nhỉ thåìi gian, kiãøu sỉû cäú, cỉåìng âäü sỉû cäú, thåìi âiãøm ra lãûnh
càõt, thåìi âiãøúm càõt xong) gåíi lãn mạy "QUN LÊ RÅLE" (nãúu trong hãû cọ âàût mạy ny) âãø "QUN LÊ

Hçnh 6-20: Så âäư khäúi mäüt råle säú ca hng ABB
0/0
16/0
5/0
2/0
1/0
0.2/0.1 0.4/0 0.5/0
0.2/0 0.4/0
Time
H.S
H.S output relay
Output Drivers
Micro
computer
TMS
Switch
setting
Time current
output relay
0.4/0
0.2/0
0.1/0
0.05/0
0.05/0.025

tỉìng bäü pháûn mảch ca råle âỉåüc cạc så âäư thãø hiãûn mäüt cạch så lỉåüc.
e) Bäü pháûn chỉïc nàng giao tiãúp våïi ngỉåìi
e.1) Cạc råle säú cọ nhỉỵng bäü pháûn âãø giao tiãúp våïi ngỉåìi thûn tiãûn (thỉåìng cọ täø chỉïc):

76
* Mäüt PORT truưn tin RS - 232 hồûc RS - 485 âãø truưn tin âäúi thoải våïi ngỉåìi láûp trçnh hồûc
trỉûc ban qua mn hçnh hay bn phêm mạy tênh.
* Mäüt panel bng chỉỵ LCD v bäü phêm sỉí dủng âãø âäúi thoải våïi ngỉåìi láûp trçnh hồûc trỉûc ban.
e.2) Mủc âêch cạc viãûc truưn tin ch úu
e.2.1) Chènh âàût cho cạc chỉïc nàng bo vãû råle :Dng/ khäng dng chỉïc nàng bo vãû no; Âàût cạc giạ trë
mỉïc ngỉåỵng, thåìi gian trãù, säú láưn bao nhiãu ,...
e.2.2) Khai bạo cáúu hçnh mảch vo gäưm: hãû säú BI, BU; khai bạo cạch âáúu dáy ca chụng.
e.2.3) Khai bạo vãư cáúu hçnh cạc mảch âọng, càõt.
e.2.4) Âc ra v sỉía cạc thäng säú â âỉåüc chènh âàût, â khai bạo.


protection
CPU
2

Output
relay
Optocoupler
General
sartte
r
Serial port
QJ
Hçnh 6-21: Kãút cáúu råle säú LFP-902 (bo vãû âỉåìng dáy siãu cao).

Banary input ALF VFC

i
C
i
B
i
A
i
0

c hãû thäúng khạc nhau. Chụng cọ chỉïc nàng biãún âäøi sỉû thay âäøi liãn tủc cạc âải lỉåüng âáưu vo
(âải lỉåüng âo lỉåìng - kiãøm tra, l cạc âải lỉåüng khäng âiãûn no âọ thnh sỉû thay âäøi ca cạc âải lỉåüng
âáưu ra l âải lỉåüng âiãûn, vê dủ: âiãûn tråí, âiãûn dung, âiãûn khạng, dng âiãûn, táưn säú, âiãûn ạp råi, gọc pha,...
Càn cỉï theo dảng âải lỉåüng âáưu vo ngỉåìi ta phán ra cạc loải cm biãún nhỉ: cm biãún chuøn
dëch thàóng, chuøn dëch gọc quay, täúc âäü, gia täúc, mä men quay, nhiãût âäü, ạp sút, quang, bỉïc xả,...

2. Cạc thäng säú cå bn ca cm biãún

a) Âäü nhảy
X
Y
S


=
Våïi: +∆X: gia säú âải lỉåüng âáưu vo.
+∆Y: gia säú âải lỉåüng âáưu ra.
Trong thỉûc tãú cn sỉí dủng âäü nhảy tỉång âäúi:
X
X
Y
Y
S
0


=
Våïi: Y l âải lỉåüng ra.
X l âải lỉåüng vo.
Cm biãún cọ thãø l tuún tênh nãúu S


78
+ Thêch ỉïng v thûn tiãûn våïi så âäư âo lỉåìng, kiãøm tra.
+ nh hỉåíng êt nháút âãún âải lỉåüng âáưu vo.
+ Cọ quạn tênh nh.
Hiãûn nay cọ ráút nhiãưu loải cm biãún, chụng lm viãûc theo nhiãưu ngun lê khạc nhau, do váûy kãút
cáúu ca cm biãún ráút âa dảng v phong phụ. Bng 7-1 l ngun lê lm viãûc v lnh vỉûc ca cm biãún
cm ỉïng, l loải phäø biãún trong tỉû âäüng họa v âiãưu khiãøn tỉû âäüng.
d) Phán loải cm biãún
Cọ thãø phán cạc cm biãún lm hai nhọm chênh: l cm biãún tham säú (thủ âäüng) v cm biãún phạt (ch
âäüng hay têch cỉûc).
* Nhọm phạt (lm viãûc nhỉ mäüt mạy phạt hçnh 7-1) bao gäưm cạc loải cm biãún sỉí dủng hiãûu ỉïng cm
ỉïng âiãûn tỉì, hiãûu ỉïng âiãûn ạp, hiãûu ỉïng Holl v sỉû xút hiãûn sỉïc âiãûn âäüng ca càûp nhiãût ngáùu, tãú bo
quang âiãûn.
+Hiãûu ỉïng cm ỉïng âiãûn tỉì: trong mäüt dáy dáùn chuøn âäüng trong mäüt tỉì trỉåìng khäng âäøi s
xút hiãûn mäüt sỉïc âiãûn âäüng tè lãû våïi tỉì thäng càõt ngang dáy trong mäüt âån vë thåìi gian, nghéa l tií lãû våïi
täúc âäü dëch chuøn ca dáy dáùn.
Hiãûu ỉïng cm ỉïng âiãûn tỉì âỉåüc ỉïng dủng âãø xạc âënh täúc âäü dëch chuøn ca váût thäng qua viãûc
âo sỉïc âiãû
n âäüng cm ỉïng.
+Hiãûu ỉïng quang phạt xả âiãûn tỉí: l hiãûn tỉåüng cạc âiãûn tỉí âỉåüc gii phọng thoạt ra khi váût liãûu
tảo thnh dng âỉåüc thu lải dỉåïi tạc dủng ca âiãûn trỉåìng.
+Hiãûu ỉïng quang âiãûn trong cháút bạn dáùn: l hiãûn tỉåüng khi mäüt chuøn tiãúp P-N âỉåüc chiãúu
sạng s phạt sinh ra cạc càûp âiãûn tỉí-läù träúng, chụng chuøn âäüng dỉåïi tạc dủng ca âiãûn trỉåìng chuøn
tiãúp lm thay âäøi hiãûu âiãûn thãú giỉỵa hai âáưu chuøn tiãúp.
+Hiãûu ỉïng Holl: trong váût liãûu (thỉåìng l bạn dáùn) dảng táúm mng cọ dng âiãûn chảy qua âàût
trong tỉì
trỉåìng B cọ phỉång tảo thnh mäüt gọc våïi dng âiãûn I s xút hiãûn mäüt hiãûu âiãûn thãú U theo
hỉåïng vng gọc våïi B v I. Hiãûu ỉïng Holl âỉåüc ỉïng dủng âãø xạc âënh vë trê ca mäüt váût chuøn âäüng.
Váût s âỉåüc ghẹp näúi cå hc våïi mäüt thanh nam chám, åí mi thåìi âiãøm vë trê ca thanh nam chám xạc

n âäüng hồûc pháưn tỉí biãún dảng.
+Trỉåìng håüp khi cọ pháưn tỉí âäüng thç mäùi vë trê ca pháưn tỉí s tỉång ỉïng våïi mäüt giạ trë tråí
khạng, âo tråí khạng s xạc âënh âỉåüc vë trê âäúi tỉåüng. Âáy l ngun lê nhiãưu cm biãún nhỉ cm biãún vë
trê, cm biãún dëch chuøn.
+Trỉåìng håüp cm biãún cọ pháưn tỉí biãún dảng, thç sỉû biãún dảng gáy nãn båíi lỉûc hồûc cạc âải lỉåüng
dáùn âãún lỉûc (ạp sút, gia täúc) tạc dủng trỉûc tiãúp hồûc giạn tiãúp lãn cm biãún lm thay âäøi tråí khạng. Sỉû
thay âäøi tråí khạng liãn quan âãún lỉûc tạc âäüng lãn cáúu trục, nghéa l tạc âäüng ca âải lỉåüng cáưn âo âỉåü
c
biãún âäøi thnh tên hiãûu âiãûn (hiãûu ỉïng ạp tråí).
Tråí khạng ca cm biãún thủ âäüng v sỉû thay âäøi ca tråí khạng dỉåïi tạc dủng ca âải lỉåüng cáưn
âo chè cọ thãø xạc âënh âỉåüc khi cm biãún l mäüt thnh pháưn ca mảch âiãûn. Trong thỉûc tãú ty tỉìng trỉåìng
håüp củ thãø m ngỉåìi ta chn mảch âo thêch håüp våïi cm biãún. Hçnh 7-2 biãøu diãùn mäüt mảch âiãûn âo âiãûn
thãú trãn bãư màût mng nhảy quang âỉåüc làõp rạp tỉì nhiãưu pháưn tỉí. FC
1
D
2
PA
3
PC
4
ADC
6
CPU

7
MẠY IN
MN HÇNH

kãút våïi chụng thay âäøi khe håí khäng khê.

-Thay âäøi âäü tỉì tháøm
µ
.
-Thay âäøi âäü tỉì tháøm
µ
(cün khạng bo ha).

Bng 7-2: Âàûc âiãøm mäüt säú loải cm biãún
Âải lỉåüng cáưn âo Âàûc trỉng nhảy cm Loải váût liãûu sỉí dủng
Nhiãût âäü ρ(âiãûn tråí sút) Kim loải:Pt,Ni,Cu
Bạn dáùn
Bỉïc xả ạnh sạng
ρ
Bạn dáùn
Biãún dảng
ρ
Tỉì tháøm (µ)

Håüp kim Ni,Si pha tảp
Håüp kim sàõt tỉì
Vë trê (nam chám)
ρ

Váût liãûu tỉì tråí Bi,InSb
Âäü áøm
ρ
ε (hàòng säú âiãûn mäi)


a)
b)
Hçnh 7-3: Cm biãún âiãûn tråí
U
r
U
v
U
0
U
r
- Cm biãún âiãûn tråí biãún dảng (tenzä). 81
2. Cm biãún âiãûn tråí dáy qún
Ngun lê loải ny hon ton giäúng mäüt biãún tråí trong phng thê nghiãûm. Nãúu cå cáúu âo (pháưn tỉí
chuøn dëch) âỉåüc liãn hãû vãư cå våïi tiãúp âiãøm âäüng (con trỉåüt biãún tråí), thç sỉû chuøn dëch ca tiãúp âiãøm
âäüng s phủ thüc chuøn dëch ca cå cáúu âo (lỉåüng vo) dáùn âãún âiãûn tråí âáưu ra ca cm biãún (lỉåüng ra)
thay âäøi tỉång ỉïng. Tiãúp âiãøm âäüng cọ thãø chuøn âäüng thàóng hồûc quay (hçnh 7-3).
Cáúu tảo: Cạc bäü pháûn chênh ca cm biãún gäưm:
+ Khung ca cm biãún thỉåìng bàòng váût liãûu cạch âiãûn, chëu nhiãût nhỉ ghetinàõc, tẹcxtälêt, sỉï hồûc kim loải
cọ ph låïp cạch âiãûn, cạch nhiãût bãn ngoi. Tiãút diãûn ngang ca khung cọ thãø khäng âäøi (cm biãún tuún
tênh) hồûc thay âäøi (cm biãún phi tuún).
+ Dáy âiãûn tråí : lm bàòng kim loải êt bë äxy họa cọ âiãûn tråí êt thay âäøi theo thåìi gian v theo nhiãût âäü nhỉ
cängstàngtan, vonfram, maganin,... Bãn ngoi dáy âỉåüc ph mäüt låïp sån cạch âiãûn hồûc låïp oxit v mäüt
låïp sån âãø gàõn chàût dáy qún våïi khung. Âäü låïn ca dáy qún phủ thüc vo âäü chênh xạc u cáưu ca
cm biãún. Âäúi våïi cm biãún cọ âäü chênh xạc cao, dáy cọ âỉåìng kênh tỉì 0,03mm âãún 0,1 mm, loải cọ âäü
chênh xạc tháúp thç âỉåìng kênh dáy tỉì 0,1mm âãún 0,4 mm.
+ Tiãúp âiãøm: âỉåüc lm bàòng kim loải cọ tênh dáùn âiãûn täút, chëu mi mn v cọ âiãûn tråí tiãúp xục nh, bãư

c) a) b)
R
0

ÅÍ chãú âäü khäng ti hồûc khi âiãûn tråí vo ca mảch låïn hån nhiãưu so våïi âiãûn tråí ca cm biãún R
0
thç âiãûn ạp ra U
R0
phủ thüc vo chuøn dëch x hồûc gọc
ϕ
theo phỉång trçnh sau m khäng phủ thüc
vo trë säú âiãûn tråí R
0
:
- Cm biãún thàóng: U
R0
=
x.sx.
l
U
r.
R
U
0
0
0
==
- Cm biãún quay : U
R0
=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status