Tài liệu Thiết bị điện và điện tử sử dụng trên ô tô P1 - Pdf 85

THIẾT
I. CÁC
1. Khái
Các thi
ế
nhau.
Hình 1.
1.1 Các
- Chức
n
Nhiệt đư
cái châm
- Chức n
Ánh sán
- Chức n
dẫn. Khi
âm đến c
điện.
1.2 Ba
y
BỊ ĐIỆN V
THIẾT BỊ
quát về điệ
ết bị điện đư
Các thiết b
chức năng
năng phát
ược tạo ra k
m thuốc lá, c
năng phát
ng được phá

hạt nhân
điện tử
chuyển
Hình 2
.
Việc tru
tử kim l
mạch điệ
cả 2 đầu của
yển động củ
ỤNG TRÊN
ều hệ thống
ột điện trở,
c từ được tạ
ây, như cuộn
ất đều có c
n và các điệ
tự do. Các
động tự do
. Dòng điện
uyền các ng
loại sẽ tạo r
ện là sự di c
a một dây d
ủa dòng điệ
N Ô TÔ
của ô tô v
à
như một bó
ạo ra khi điệ

át sáng.
ột dây dẫn
phát điện, k
uyên tử gồm
kim loại có
c điện tử có
ng các nguy
ạy qua một
ử trong một
tử chạy từ c
chiều của d
ác
như
hoặc
kim
m có
ó các
ó thể
yên
t dây
cực
dòng
Điện bao
- Dòng đ
Đây là d
Đơn vị :
- Điện
á
Đây là lự
dòng điệ

y.
uất được đo
ào một điện
uất được tính
ng suất, đơn
ng điện, đơn
ếu tố cơ bản
qua một mạc

ng làm dòng
n sẽ chảy qu
p với dòng đ

dòng điện, đ
n được thể h
bằng Watt
n trở của phụ
h theo công
n vị : W
n vị : A
n:
ch điện.
g điện chạy
ua mạch điệ
điện, thể hiệ
điện áp và đ
hiện bằng lư
(W), và 1W
ụ tải tạo ra
g thức sau:

m.
ong
là 1
- U: Điện áp, đơn vị : V
Ví dụ:
Nếu đặt 5A của một dòng điện trong thời gian một giây, bằng một điện áp là 12V, thì
thiết bị điện này thực hiện được công là 60W (5 x 12 = 60)
1.4 Dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều
Một dòng điện có chiều không thay đổi với một biên độ không thay đổi được gọi là dòng
điện một chiều. Mặ
t khác, một dòng điện thay đổi chiều và có biên độ thay đổi được gọi
là dòng điện xoay chiều.

Hình 3. Dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều
- Dòng điện một chiều (DC)
Đây là loại dòng điện chạy theo chiều không thay đổi, từ cực dương đến cực âm, như
trong ắc quy của ô tô hoặc pin khô.
- Dòng điện xoay chiều (AC)
Đây là loại dòng đ
iện đổi chiều theo các chu kỳ đều đặn. Điện tại các ổ cắm trong nhà
hoặc nguồn điện 3 pha công nghiệp được sử dụng trong các nhà máy là một số ví dụ.
2. Điện trở
Điện trở sử dụng trên ô tô có nhiều dạng khác nhau. Một điện trở khá thông dụng trong
kỹ thuật điện tử cũng như trong ô tô là điện trở than. Điệ
n trở than gồm hỗn hợp bột than
và các chất khác được pha trộn theo tỉ lệ khác nhau nên có trị số điện trở khác nhau. Bên
ngoài đi
vòng mà
Hình dán
Trong tr

Đỏ = 2, tím
Vậy: R = 27
R =
2
hi mua điện
a không thể
điện trở có t
sau:
10
22
43
68
Có các điện

ợc bọc bằng
n trở than và
đặc biệt, nếu
ải. Vạch đầ
ị thang nhâ
ủa điện trở.
ch màu lần l
= 7, cam =1
. 10
3
10
27 K

1
n trở:
ể chế tạo điệ

5

; 15 ; 15
điện. Trị số
màu như H
vòng số 4
ạch thứ hai
x là giá trị t
sang là: Đỏ
10%.
ủ tất cả trị s
với vòng m
Các giá trị đ
; 1K

..
50 ; 1,5K

ố của điện t
Hình 4.
(loại điện t
r
biểu thị giá
tương ứng v
ỏ - tím - cam
ố từ nhỏ nh
àu số một v
15
33
51

X
Xa
V
B
Đối với
vòng m
à
Điện trở
trở thườ
cảm biến
4,7

; 47

ui ước về cá
Màu
Đen
Nâu
Đỏ
Cam
Vàng
Xanh lá
anh dương
Tím
Xám
Trắng
Vàng kim
Bạc kim
điện trở có
àu đầu tiên

u của điện tr
Hình 4. Vạc
số 1
nhất)
V
(số
Bảng 2. G
àu, cách đọc
òng 4 chỉ số
Là loại điện
nhiệt cho cá
iều khiển tự
rở:
ch màu của
Vòng số 2
ố thứ hai)
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9 Giá trị của c
c tương tự n

0

0
1

0
2

0
3

0
4

0
5

0
6

0
7

0
8

0
9

0

kiện

Có hai l
- Điện t
r
thì trị số
- Điện tr
cao hơn
Nhiệt đi
đổi về n
h
Ví dụ về
Trong cá
biến nhi
oại nhiệt tr
rở nhiệt có h
ố điện trở gi
rở nhiệt có h
thì trị số đi
ện trở có hệ
hiệt độ. Nó
ề ứng dụng:
ác xe ô tô, c
ệt độ không
rở:
hệ số nhiệt
iảm xuống v
hệ số nhiệt
iện trở tăng
ệ số nhiệt â

nhiệt điện
n có điện trở
ác định nhiệ
nước làm m
rong cảm bi
khi nhận nh
trở khi nhậ
ở thay đổi th
ệt độ bằng c
mát
iến nhiệt độ

hiệt độ cao
ận được nhiệ
heo các biế
cách dò điện
ộ nước và c
hơn
ệt độ
ến
n trở.
ảm
(các mạ
hoặc cá
c
Hình 8.
3. Tụ đ
i
Một tụ đ
nhau. Ch

p) được khu
ương tự để s
điện cực, g
ện (hoặc ch
điện cực. Tr
o cả 2 điện
h điện dươn
òng điện tức
n này được
của một tụ đ
sử dụng chứ
ần tử áp điệ
n trở của m
t hoặc lực c
ần tử từ trở
n trở của m
nó.
các thay đổ
uyếch đại.
sử dụng chú
Hình 7.
gồm có 2 tấm
ất điện môi
rong sơ đồ n
n cực bằng
ng và âm. K
c thời chạy
phóng điện
điện là nó n
ức năng tíc

n cực của m
c (+) đến bả
hức năng tíc
cho dòng đ
tụ điện như
thay đổi khi
thay đổi kh
ác phần tử n
được biến
ảm biến.

màng kim lo
c chất cách đ
dụng như c
và dương
c
ột tụ điện tí
ản cực (-) là
ch điện mô
điện một chi
ư:
i nó chịu áp
hi từ trường
này nhỏ, cá
đổi thành x
ại đối diện
điện khác n
hất cách điệ
của một ắc
ích điện bị

g
4.1 Côn
ạch dùng tụ
hần cụ thể c
ong các mạc
ay thế cho n
c điểm tích đ
một điện áp
bắt đầu chạ
uống. Cuối c
đạt được, d
Hoạt động
g tắc, cầu ch
g tắc
ụ để ngăn dò
của tần số.
ch điện của
nguồn điện h
điện của tụ
p của dòng
ạy ở một tốc
cùng, khi d
dòng điện sẽ
g phóng nạp
hì và relay
Mạch đi
phòng c
lượng th
òng điện mộ
Bằng cách

ụ điện bắt đ
khả năng tí
của tụ điện
ồn điện, mộ
ạch định th
ạp và phóng
trích hoặc
y, các tụ điệ
hạn như để
hóng điện h
đầu tích điệ
ch điện của
ở thời điểm
ột dòng điện
hời sử dụng
g điện cho t
loại bỏ các
ện được sử
loại trừ nh
i
hoàn toàn, d
ện, dòng điệ
a tụ điện) củ
m này bằng

n dự
tụ

iễu
dòng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status