Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế KIỂM TRA HỌC KÌ I (2009-2010)
Trường THPT Thừa Lưu Môn : TOÁN 11
(Thời gian 90 phút )
ĐỀ CHÍNH THỨC ************
I Phần chung dành cho tất cả các ban . (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Giải phương trình:
a)
sin2 3.cos2 2.sinx x x2
33
) 2.sin 1 3sin
77
xx
b
Câu 2 ( 2 điểm)
a) Hãy tìm trong khai triển nhi thức:
16
2
2
A Dành cho các lớp 11 B1 đến 11B8
Câu 6 a ( 1 điểm) Cho CSC
2 3 5
16
10
ó
17
n
u u u
uc
uu
.
Tính tổng 150 số hạng đầu tiên của CSC.
Câu 7. a: ( 2 điểm ) a) (1 điểm) Cho tứ diện ABCD. G là trọng tâm của tam giác ABC, M
trên
BD sao cho:MB=2MD. Chứng minh MG song song mặt phẳng (ACD).
b) (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD.có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, C’ là
trung điểm của SC. Xác định thiết diện của mặt phẳng
chứa OC’ và song song với BC
với hình chóp S.ABCD.
Đáp án
Câu 1a)
13
sin2 3.cos2 2.sin sin2 .cos2 sin
22
2 2 2
66
sin 2 sin
6
72
22
6 18 3
x x x x x x
x x k x k
xx
k
x x k x
x
x
k
x
xk
kx
x
xk
kx
Câu 2 ( 2 điểm)
a) Hãy tìm trong khai triển nhi thức:
16
2
2
1
x
x
số hạng không chứa x
16
2 32 4
2
16 16
1
. 32 4 0 8
k
k
kk
k
x x k k
x
CC
b) Tính xác suất để lấy được ít nhất 1 quyển sách Toán .
Số cách láy ít nhất một quyển sách toán trong 4 quyển toán 31 cách.
Số cách láy ít nhất một quyển sách toán trong 15 quyển toán, lý, hóa là: 1940 cách.
Vậy xác suất để lấy được ít nhất 1 quyển sách Toán là:
31
0,02
1940
Câu 4.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất(nếu có) của các hàm số sau:
) cos3 4
1 cos3 1 3 cos3 4 5 3 cos3 4 5
5; 3
a y x
x x x
Maxy Miny
y y y y y y
22
22
22
' : 6 ' 4 ' 4 6 ' 4 4 ' 0
6'
4'
' : 2 6 ' 3 4 ' 2 0
' : 36 12 ' ' 16 8 ' ' 24 4 ' 16 4 ' 0
' :12 2 ' 12 3 ' 2 0
' : ' ' 8 ' 4 ' 44 0
' : 2 ' 3 ' 2 0
C x y x y
xx
yy
d x y
Câu 6 a ( 1 điểm) Cho CSC
2 3 5
16
10
ó
17
n
u u u
uc
uu
.
Tính tổng 150 số hạng đầu tiên của CSC.