Tài liệu đồ án thiết kế cao ốc citiling.chương 2 - Pdf 87

Chương 2: TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG:
Vì đặc trưng của tòa nhà Citilight Tower là cao ốc văn phòng nên tác giả
chọn tầng 2 là khu văn phòng để áp dụng tính toán chiếu sáng với bài toán cụ
thể sau:
TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG TẦNG 2
Văn phòng
1 – Kích thước: chiều dài a = 42.8 (m); chiều rộng b= 7.5 (m)
chiều cao H = 2.8 (m); diện tích S= 321 (m
2
)
2 – trần: vàng creme Hệ số phản xạ trần
ρ
tr
= 0.7
tường: vàng nhạt Hệ số phản xạ tường
ρ
tg
= 0.5
sàn: gạch Hệ số phản xạ sàn
ρ
lv
= 0.2
3 – Độ rọi yêu cầu: E
tc
= 300 (lx)
4 – Chọn hệ chiếu sáng: chung đều
5– Chọn khoảng nhiệt độ màu:T
m
= 4000 (
0
K) theo đồ thò đường cong Kruithof.

hh
h
j


'
'
=0
12 – Hệ số sử dụng: U=0.77
13 – Quang thông tổng :
U
SdE
tc
tong

= 156331 (lm)
14 – Xác đònh số bộ đèn:
bocacbong
tong
boden
N
1/



= 15.1
Chọn số bộ đèn: N
boden
= 15
15 – Kiểm tra sai số quang thông:

)
= > Số bộ đèn cần bố trí cho khu vực này là : N
bộ đèn
= 5
1 – Kích thước: chiều dài a = 14.4 (m); chiều rộng b= 11.5 (m)
chiều cao H = 2.8 (m); diện tích S= 165.6 (m
2
)
= > Số bộ đèn cần bố trí cho khu vực này là : N
bộ đèn
= 9
1 – Kích thước: chiều dài a = 7.8 (m); chiều rộng b= 3.3 (m)
chiều cao H = 2.8 (m); diện tích S= 25.74 (m
2
)
= > Số bộ đèn cần bố trí cho khu vực này là : N
bộ đèn
= 2
1 – Kích thước: chiều dài a = 14.1 (m); chiều rộng b= 4.3 (m)
chiều cao H = 2.8 (m); diện tích S= 60.63 (m
2
)
= > Số bộ đèn cần bố trí cho khu vực này là : N
bộ đèn
= 3
1 – Kích thước: chiều dài a = 14.4 (m); chiều rộng b= 7.5 (m)
chiều cao H = 2.8 (m); diện tích S= 108 (m
2
)
= > Số bộ đèn cần bố trí cho khu vực này là : N

= 0.2
3 – Độ rọi yêu cầu: E
tc
= 150 (lx)
4 – Chọn hệ chiếu sáng: chung đều
5– Chọn khoảng nhiệt độ màu:T
m
= 2700 (
0
K) theo đồ thò đường cong Kruithof.
6 – Chọn bóng đèn: loại: compact
R
a
= 85 P
đm
=18 (w) Ф
đ
=1300 (lm) T
m
= 4000 (
0
K)
7 – Chọn bộ đèn: Số đèn /1 bộ:1 quang thông các bóng/1bộ:1300 (lm)
8 – Phân bố các bộ đèn: cách trần h’= 0 (m); bề mặt làm việc: 0.8 (m)
Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc: h
tt
= 2 (m)
9 – Chỉ số đòa điểm:
)( bah
ab




= 7.9
Chọn số bộ đèn: N
boden
= 8
15 – Kiểm tra sai số quang thông:
%100.
.
%
1/
tong
tongbocacbongboden
N



= 0.001
Kết luận: thỏa yêu cầu
16 – Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:
Sd
UN
E
bocacbongboden
tb
..
1/



a
= 85 P
đm
=18 (w) Ф
đ
=1300 (lm) T
m
= 4000 (
0
K)
7 – Chọn bộ đèn: Số đèn /1 bộ:1 quang thông các bóng/1bộ:1300 (lm)
8 – Phân bố các bộ đèn: cách trần h’= 0 (m); bề mặt làm việc: 0.8 (m)
Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc: h
tt
= 2 (m)
9 – Chỉ số đòa điểm:
)( bah
ab
K
tt


=1.85
10 – Hệ số bù: d =1.25
11 – Tỷ số treo:
tt
hh
h
j


tong
tongbocacbongboden
N



= 0.04
Kết luận: thỏa yêu cầu
16 – Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:
Sd
UN
E
bocacbongboden
tb
..
1/


= 156 (lx)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status