Tài liệu Tính toán chu trình lạnh, chọn máy nén và các thiết bị phụ - Pdf 87

1
Tớnh toỏn chu trỡnh lnh, chn mỏy nộn v cỏc thit b
ph
1.Chọn ph-ơng pháp làm lạnh
1.1.Làm lạnh trực tiếp
Làm lạnh trực tiếp là môi chất sôi trực tiếp trong dàn lạnh .Môi chất
lạnh lỏng sôi thu nhiệt của môi tr-ờng buồng lạnh. Dàn bay hơi có thể là các
loại dàn đối l-u không khí tự nhiên hoặc c-ỡng bức bằng quạt gió.
Hệ thống làm lạnh trực tiếp
1.Máy nén, 2. Bình ng-ng tụ, 3. Van tiết l-u, 4. Dàn bay hơi
* Hệ thống làm lạnh trực tiếp có những -u điểm sau:
- Thiết bị đơn giản vì không cần thêm một vòng tuần hoàn phụ.
- Tuổi thọ cao, tính kinh tế cao hơn vì không phải tiếp xúc với n-ớc
muối là một chất gây han gỉ, ăn mòn rất mạnh.
- ít tổn thất năng l-ợng về mặt nhiệt động. Vì hiệu nhiệt độ giữa buồng
lạnh và dàn bay hơi trực tiếp bao giờ cũng nhỏ hơn hiệu nhiệt độ giữa buồng
với nhiệt độ bay hơi gián tiếp qua n-ớc muối.
- Tổn hao lạnh khi khởi động máy nhỏ, tức là thời gian từ khi mở máy
đến khi buồng đạt nhiệt độ yêu cầu là ngắn hơn.
* Nh-ng hệ thống lạnh trực tiếp cũng có một số nh-ợc điểm trong từng tr-ờng
hợp cụ thể sau :
- Khi là hệ thống lạnh trung tâm, có nhiều hộ sử dụng lạnh thì l-ợng
môi chất nạp vào máy sẽ rất lớn, khả năng rò rỉ môi chất lớn nh-ng lại khó có
khả năng dò tìm những chỗ rò rỉ để xử lý, khó hồi dầu đối với máy freôn khi
dàn lạnh đặt quá xa và đặt thấp hơn vị trí máy nén. Với quá nhiều dàn lạnh
việc bố trí phân phối đều môi chất cho các dàn lạnh cũng gặp khó khăn và khả
năng nén rơi vào tình trạng ẩm.
2
1.2.Làm lạnh gián tiếp
Làm lạnh buồng gián tiếp là làm lạnh buồng bằng các dàn n-ớc muối lạnh.
Hệ thống làm lạnh gián tiếp

b

b
t
-nhiệt độ buồng lạnh
0
t
-hiệu nhiệt độ yêu cầu
-Chọn hiệu nhiệt độ tối ưu:
Ct
0
0
8
-Nhiệt độ buồng:
Ct
b
0
10
Suy ra :
Ct
0
0
18810 
2.2.Nhiệt độ ngưng tụ
k
t
kmtk
ttt 
mt
t

0
,
-18 43 35 -18
kgkJh /,
686,5 727 548,75 548,75
kgmv /,
3
135,045.10
3
-Năng suất lạnh riêng khối lượng:
75,13775,5485,686
410
 hhq
kJ/kg
-Công nén riêng:
5,405,686727
12
 hhl
kJ/kg
-
Lưu lượng nén qua máy nén:
03376,0
75,137
65,4
0
0

q
Q
m

Suy ra công nén chỉ thị:
688,1
81,0
367,1

i
N
kW
-Công nén hi
ệu dụng
e
N
957,159.10.045,135.03376,0688,1..
3
1


msimsie
pvmNNNN
kW
Ch
ọn
59
ms
p
kPa
-công su
ất điện:
5
3,2

ội, 2003.
4. Nguyễn Đức Lợi, Phạm Văn Tùy. Kỹ thuật lạnh cơ sở, NXB Giáo dục,
Hà Nội, 2002.
5. Nguyễn Đức Lợi, Phạm Văn Tùy, Đinh Văn Thuận, Kỹ thuật lạnh ứng
dụng, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2003.
6. Nguyễn Đức Lợi, Hướng dẫn thiết kế hệ thống điều hòa không khí,
NXB khoa h
ọc kỹ thuật, Hà Nội 2005.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status