Chương 4: TÍNH TRỤC III TRONG HỘP TỐC ĐỘ
1)Sơ đồ tính toán:
l1 = 0,5l + f1 + f + 1,5b
l2 = 5f + 7b
l3 = 0,5l + f + f1 + 1,5b
f = 3mm : khe h
ở để bảo vệ.
f1 : khoảng hở ch phép giữa mép ổ với bánh răng: f1 = 5 (mm).
l : chiều dài ổ : l = 16 mm :
b : chi
ều rộng bánh răng : b = 20 (mm).
l1 = 46 (mm).
l2 = 155 (mm).
l3 = 46 (mm).
2. Tính g
ần đúng trục:
Xác định lực tác dụng l
ên trục:
Xét tại mặt cắt n-n
Xét t
ại mặt cắt m-m.
* Xác định phản lực tại các gối:
RBy = - 1359 (N).
Ta có :
RAy + Pr1 - Pr2 - RBy = 0
RAy = RBy + Pr2 - Pr1
RAy = -1359 + 1868 - 866 (N)
RAy = - 375 (N)
Vì chọn đường kính cả trục theo đường kính tại tiết diện nguy
hiểm nhất nên ta chỉ kiểm tra lại các trục tại vị trí nguy hiểm nhất
đó là tại m
-m.
Tương tự tính trục ở phần tính trục chạy dao ta có:
-1= 0,45.b = 0,45. 850 = 382,5 (N/mm2)
-1= 0,25.b = 0,25.850 = 212,5 (N/mm2)
Tra bảng (7-3b) với đường kính trục 32mm :
W = 2730 (mm3)
W0 = 5910 (mm3)
B
ộ truyền làm việc một chiều:
Chọn hệ số tăng bền : = 1 (không tăng bền).
Chọn các hệ số : (bảng 7-4/V-123)
= 0,86
= 0,75
Tra bảng (7-8/V-127) ta có:
K
= 1,92
K = 1,9
n : hệ số an toàn xét riêng ứng suất pháp.
n
: hệ số an toàn xét riêng ứng suất tiếp.
Hệ số an toàn thường lấy (1,52,5) thỏa mãn.
Vì tính chính xác tr