Chương 3: BẢNG LỰC VÀ MOMENT TREN TRỤC CHÍNH
R[N]:M[N.mm] A B C E K
Ry[N] 2646 7484 23847 20752 13228
Rz[N] 379 3084 9477 1771 5361
MUY[N.mm] 0 181000 702060 556200 434010
MUZ[N.mm] 0 648263 1738600 2269063 2400000
* Tính g
ần đúng trục :
- Tại B:
Đường kính trục tại B :
Trong đó :
Mtđ : moment tương đương.
: d0 là đường kính lỗ rỗng trong trục, chọn =0,5
: công suất cho phép:
Tra bảng 72/V - 19 ta có :[]= 75 N.mm2.
chọn dB= 45 (mm)
- Tại C:
Mx = 700739 (N.mm)
Đường kính trục tại C :
chọn dC= 70mm.
- Tại E:
Mx = 700739 (N.mm)
Đường kính trục tại E :
chọn dE= 65mm.
* Kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn ( tại C).
- Hệ số an toàn tính theo công thức :
(7-5/V-120).
Trong đó :
mỏi: theo( 7-4/V-123).
= 0,76
= 0,65
Theo bảng (7-6/V125) tra theo b có:
k = 1,76
k = 1,33
Vậy :
Ta tính được :
Với : [n] = 2,53 Ta thấy n nằm trong giới hạn cho phép không
cần tính lại độ cứng vững của trục.
* Tính then:
-
Để cố định bánh răng theo phương tiếp tuyến đông thời
truyền moment xoắn ta dùng then.
-
Đường kính chổ lắp then d = 65 mm.
- Chọn kích thước then theo bảng (7-23/V-143).
b =18 mm.
h = 11 mm.
t =5,5 mm.
t1 =5,6 mm.
k =6,8
l =50 mm
- Ki
ểm nghiệm sức bền dập của then theo công thức:
(7-11/V-139).
V
ới : [d] = 150 N/mm2 (7-20/V-142).
d < [d] .
m : h
ệ số chuyể tải dọc trục về lực hướng tâm.
m = 1,5. (bảng8-2/V-161).
At : tt
ổng lực chiều trục:
Để tính At ta tính các phản lực RB và RC trước:
SB = 1,3.RB.tg = 1,3.8095.tg150 = 2819 (N)
SC = 1,3.RC.tg = 1,3.25661.tg150 = 8938 (N)
Tổng lực chiều trục:
At = -Pd - SB + SC = -12452 - 2819 + 8938 = 6333
(N).
Như vậy ổ B chịu lực dọc trục ta tính chọn ổ tại B:
Tải trọng tương đương tác dụng lên ổ:
Qtđ = (0,6.RB + 1,5.At).1,1 = (0,6.8095 + 1,5.6333).1,1
= 15792 (N).
1579 (daN).
C = Qtđ (n.h)0,3 = 1579. (78,5.104)0,3 = 92662 .
Dựa vào bảng (18P/V-348) ta chọn ổ đũa côn đỡ chặn loại
7309 có:
d = 45 mm
D = 100 mm
T = 27,5
B = 26
Cb
ảng = 128000
* Chọn ổ tại C:
Ổ C coi như chịu lực dọc trục khi đảo chiều n
ên :
Qtđ = RC = 25661 (N)
2566 (daN)