Tài liệu TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU MÁY, Chương 1 - Pdf 87

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU MÁY
Chương 1: XÁC ĐỊNH SƠ BỘ CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN.
1.1. Công suất động cơ hộp tốc độ.
Xác định công suất động cơ điện cần phải đạt mức chính xác
nhất định. Hiện nay việc tính toán chính xác động cơ điện là một
v
ấn đề khó khăn vì khó xác định được điều kiện làm việc và hiệu
suất máy, điều kiện chế tạo công suất động cơ. Hiện nay có hai
cách thường dùng để xác định động cơ điện:
- Xác định công suất động cơ điện theo hiệu suất tổng.
- Tính chính xác sau khi đã chế tạo xong máy, bằng thực
nghiệm có thể xác định được công suất động cơ, các số vòng quay
và ch
ế độ cắt gọt khác nhau, rồi thực phương pháp so sánh.
1.1.1. Xác định công suất động cơ truyền dẫn chính.
Lực tác dụng khi gia công được xác định:
.(Bảng II,1/IV - 90)
Ta có công th
ức kinh ngiệm để tính lực cắt trung bình (Bảng
II,1/IV - 90). Với các hệ số lấy từ chế độ thử mạnh.
PZ = (0,5 - 0,6) P0.
PS = (1 - 1,2) P0.
Pa = 0,2. P0.
Px = 0,3. P0.tg3.
V
ới máy phay có P0 =0 - Pmax
: là góc nghi
êng răng của dao,
Z : số răng SZ (mm/răng),
D : đường kính dao phay .
B : chiều rộng phay.

-i.
V
ới :
Nđc = 7(KW)
-i là hiệu suất từ động cơ đến trục đang xét
-ô = 0,995 : hiệu suất của một cặp ổ lăn.
-br = 0,97 : hiệu suất của một cặp bánh răng.
-lh = 1 : hiệu suất của ly hợp.
Mô men xoắn trên các trục tính theo công thức:
Mx = 9,55.106. (mm).
Đường kính sơ bộ của các trục được xác định bởi:
(mm).
V
ới C = (120- 150 ), chọn C = 130.
Theo trình tự trên ta tiến hành tính cho từng trục.
*. Trục I :
nmin = nmax = nđc = 1440 (v/ph).
(v/ph),
N1 = Nđc.lh.ô.br = 7.1.0,955.0,97 = 6,75(KW),
(N.mm),
(cm).
*. Tr
ục II :
(v/ph)
Ntr = NI.lh.br.ô = 6,5 (KW),
(N.mm),
(cm).
*. Tr
ục III :
(v/ph),

I 1440 1440 6,75 44766 2,2 25
II 750 750 6,5 82766 2,6 30
III 297 333 6,26 179529 3,4 35
IV 119 188 6,01 305295 4,1 45
V 29,7 78,5 5,76 700739 5,4 55
1.2. Công suất động cơ hộp chạy dao.
Ta có hai phương pháp để tính công suất động cơ hộp chạy
dao:
- Tính theo t
ỷ lệ với công suất động cơ chính ( sử dụng đối với
các máy dùng chung động cơ).
Nđcs = K.Nđcv.
- Tính theo lực chạy dao Q.
(KW). (II,24 /IV - 94)
Trong đó : Q _ lực kéo (N) xác định theo công
thức :
Q =k.Px + f’.( Pz +2Py +G ) . (II,15 /IV -92) .
k_ h
ệ số tăng lực ma sát do Px tạo ra, chọn k
= 1,4,
Pz_ l
ực tiếp tuyến,
Px = 0,3.P0.tg (: góc xoắn dao,  = 45 ),
f’ = 0,2,
G _ tr
ọng lượng bàn máy ,
vs _ v
ận tốc chạy dao (m/ph),
cd _ hiệu suất truyền động cơ cấu chạy dao,
cd  0,15  0,2.

lh = 1 : hiệu suất của ly hợp.
Mô men xoắn trên các trục tính theo công thức:
Mx = 9,55.106. (mm).
Đường kính sơ bộ của các trục được xác định bởi:
(mm).
V
ới C = (120  150 ), chọn C = 130.
Theo trình tự trên ta tiến hành tính cho từng trục.
*. Trục I :
nmin = nmax = nđc = 1440 (v/ph).
(v/ph),
Ntr =
Nđc.lh.ô = 1,65 (KW),
(N.mm),
(cm).
*. Tr
ục II :
nII = nddc. = 850(v/ph),
(v/ph),
Ntr = Nđc.lh.br.ô = 1,54 (KW),
(N.mm),
(cm).
*. Tr
ục III :
(v/ph),
(v/ph),
Ntr = Nđc.lh.2br.ô = 1,44 (KW),


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status