KHONG LO VAN
KHONG LO VAN
ẹ
ẹ
O
O
NG MA
NG MA
ẽ
ẽ
CH CHU
CH CHU
(
(
Thie
Thie
ồ
ồ
u
u
sa
sa
ỷ
ỷ
n
n
tha
vong ở trẻ sơ sinh: nam nhiều hơn nữ. Có thể gia
đình. TBS « tuỳ thuộc» ống động mạch.
3
GIA
GIA
Û
Û
I PHẪU BE
I PHẪU BE
Ä
Ä
NH LY
NH LY
Ù
Ù
Tổn thương cơ bản:
Thất trái: giảm sản – nhiều dạng
Lỗ van ĐMC
9 Bít – màng chắn φ 1-2mm
9 Có van nhưng giảm sản hẹp φ 6mm
Van hai lá: Vòng van nhỏ – màng chắn hoặc có van nhưng
thiểu sản
ĐMC lên: thành mỏng
φ 2 – 3mm nếu không có lỗ van.
φ 4- 5mm nếu chỉ hẹp van
5
6
Sinh
Sinh
ly
ly
ù
ù
be
be
ä
ä
nh
nh
Trước sinh:
9
Tuần hoàn phổi ít
9
Máu TP -> M ->ĐM chủ xuống (xuôi) ->
QuaiĐ MC ( ngược = mạch máu cổ, Đ MC lên –
ĐM vành)
Sau sinh:
9
Đề kháng phổi giảm
9
Lưu lượng TP giảm ảnh hưởng đến tuần hoàn hệ
thống
9
CHA
Å
Å
N
N
Đ
Đ
OA
OA
Ù
Ù
N
N
Bệnh cảnh cấp cứu 24/48 giờ « khoảng trống»
sau sanh: suy hô hấp – tím – Hạ thân nhiệt –
Giảm trương lực cơ.
Khám: sơ sinh tái – tím – « nồi bông» thời gian
«Có màu lại » ↓ -> Gan↑ -mạch↓↓
Nghe: T2 đôi vang – Clic phun ĐMP - Nhòp ngựa
phi – ATTT dạng phụt
9
X Quang: Tim lớn RCT 0.6 – 0.65
Dn bờ phải (NP)
Bờ trái nhô cao: Tim hình bóng bầu dục – Ứ máy
TMP
ECG: Nhanh xoang tăng gánh NP TP