TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2012
Môn: SINH HỌC; Khối: B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1 : P có kiểu gen
ab
AB
de
DE
x
ab
Ab
de
DE
. Nếu xảy ra trao đổi chéo ở cả 2 giới thì số kiểu gen ở
F
1
là:
A. 80 B. 100 C. 128 D. 70
Câu 2: Giả sử có 1000 tế bào có kiểu gen trải qua giảm phân để phát sinh giao tử là hạt phấn mà trong đó
500 tế bào xảy ra hoán vị . Tính tỷ lệ các loại giao tử tạo ra .
A. 25% AB: 25% ab: 25% Ab: 25% aB B. 35% AB: 35% ab: 15% Ab: 15% aB
C. 12.5% Ab: 12.5% aB: 37.5% AB: 37.5% ab D. 30% Ab: 30% aB: 20% AB: 20% ab
Câu 3: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B
quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Biết rằng không phát sinh đột biến mới
và các cây tam bội giảm phân bình thường cho các giao tử có khả năng thụ tinh. Cho cây tam bội có kiểu
TA
XG
+
+
=
7
1
.Tính theo lí thuyết, tỉ lệ phần trăm từng loại
nucleotit của gen là:
A. A = T = 35%; G = X = 15% B. A = T = 43,75%; G = X = 6,25%
C. A = T = 30%; G = X = 20% D. A = T = 37,5%; G = X = 12,5%
Câu 8: Có hai quần thể thuộc cùng một loài. Quần thể I có 750 cá thể, trong đó tần số A là 0,6. Quần thể II
có 250 cá thể, trong đó có tần số A là 0,4. Nếu toàn bộ các cá thể ở quần thể II di cư vào quần thể I thì ở
quần thể mới, alen A có tần số là
A. 0,55. B. 1. C. 0,45. D. 0,5.
Câu 9: Tìm câu đúng :
A. Cừu Đôly giống cừu cho tế bào trứng nhất
B. Để tạo ra tế bào trần người ta sử dụng vi phẫu hoặc vi tiêm
C. Nuôi cấy hạt phấn tạo ra giống có sự đa dạng về kiểu gen từ một giống ban đầu
D. Nhờ nhân bản vô tính đã tạo ra nhiều giống mới có năng suất cao, phẩm chất tốt
Trang 1/7 - Mã đề thi 209
Câu 10: Khi nói về bệnh ung thư người ta gọi di căn là hiện tượng:
A. U ác tính di chuyển đến nhiều vị trí khác nhau trong cơ thể
B. Tế bào bị đột biến nhiều lần nên trở thành tế bào ung thư
C. Tế bào ung thư từ nơi ban đầu qua máu tạo U nơi khác
D. U to dần rồi chia thành nhiều khối u nhỏ di chuyển đến các cơ quan
Câu 11: Hiện nay khi dùng liệu pháp gen để điều trị bệnh di truyền thì người bệnh được xem là thể gì và dùng
cách chuyển gen gì:
A. Người bệnh là thể nhận, vectơ là nấm men B. Người bệnh là thể nhận, vectơ là plasmit
C. Người bệnh là thể nhận, vectơ là virut D. Người bệnh là thể nhận, chuyển gen bằng vi tiêm
B. Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên
mỗi mạch đơn.
C. Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản.
D. Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên
mạch mã gốc của gen.
Câu 18: Ruồi giấm A thân xám, a thân đen, B cánh dài, b cánh cụt cùng nằm trên một cặp NST thường. D:
mắt đỏ, d :mắt trắng nằm trên X, không có alen tương ứng trên Y. Phép lai
ab
AB
X
D
X
d
x
ab
AB
X
D
Y cho
F1 thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 11,25%. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt
đỏ là:
A. 2,5% B. 15% C. 3,75% D. 5%
Trang 2/7 - Mã đề thi 209
?
Qui ước: : Nam bình thường
: Nam bị bệnh
: Nữ bình thường
: Nữ bị bệnh
Câu 19: Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm:
1. Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.
A.Thay thế một cặp nuclêôtit. B . Cả A và D
C. Thêm một cặp nuclêôtit. D. Đảo cặp nuclêôtit.
Câu 22: Đột biến gen thuộc dạng nào không làm thay đổi tỷ lệ
XT
GA
+
+
của phân tử ADN hai mạch?
A. Tất cả các dạng. B. Mất cặp nuclêôtit.
C. Lắp thêm cặp nuclêôtit. D. Thay cặp nuclêôtit.
Câu 23: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội so với alen a quy định thân đen. Một quần thể ruồi
giấm có cấu trúc di truyền là 0,1 AA : 0,4 Aa : 0,5 aa. Loại bỏ các cá thể có kiểu hình thân đen rồi cho các
cá thể còn lại thực hiện ngẫu phối thì thành phần kiểu gen của quần thể sau ngẫu phối là:
A. 0,09 AA : 0,12 Aa : 0,04 aa. B. 0,09 AA : 0,42 Aa : 0,49 aa.
C. 0,09 AA : 0,87 Aa : 0,04 aa. D. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa.
Câu 24: Xét hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng qui định trội lặn hoàn toàn . Giảm phân
xảy ra hoán vị gen ở hai bên với tần số 20% . Phép lai
AB
ab
x
AB
ab
sẽ xuất hiện ở F1 số kiểu gen và tỷ lệ
phân ly kiểu hình là :
A. 10 và 66% ( A- B-): 9% ( A- bb): 9%: ( aaB-): 16%: (aabb) )
B. 9 và 9 ( A- B-): 3 ( A- bb): 3: ( aaB-): 1: (aabb)
C. 10 và 54 và 54% ( A- B-): 21% ( A- bb): 21%: ( aaB-): 4%: (aabb)
D. 9 và 66% ( A- B-): 9% ( A- bb): 9%: ( aaB-): 16%: (aabb)
Câu 25: Tế bào sinh tinh của một loài động vật có trình tự các gen như sau:
Trên cặp NST tương đồng số 1: NST thứ nhất là ABCDE và NST thứ hai là abcde.
hoỏ chui pụlipeptit: Phe Gli Asn Pro
A. 3 AAAXXXTTAXGG 5 B. 5 GGGATTXXXAAA 3
C. 5 AAATAAXXXGGG 3 D. 5 AAAXXXTTAGGG 3
Cõu 30: T mt nhúm t bo sinh dng thc vt, ngi ta cú th s dng cỏc loi hoocmụn thớch hp v
nuụi cy trong nhng mụi trng c bit to ra nhng cõy trng hon chnh. õy l phng phỏp
A. Cy truyn phụi B. To ging mi bng cụng ngh gen.
C. To ging mi bng gõy bin d D. To ging bng cụng ngh t bo
Cõu 31: E.coli mt gen b t bin vựng mó hoỏ do tỏc ng ca cht 5 brụm uraxin, trng hp no
sau õy khụng ỳng vi hu qu ca t bin ny:
A. S thay th nucleotit dn n hỡnh thnh b ba kt thỳc, chui polypeptit hỡnh thnh khụng hon
chnh, thng mt chc nng.
B. Mt hoc thờm 1 nucleotit lm ton b cỏc b ba thay i, do ú cỏc axitamin ca chui polypeptit
hỡnh thnh u thay i k t v trớ b t bin.
C. S thay th nucleotit dn n s thay th 1 axitmin trong chui polypeptit
D. Nucleotit trong gen b thay th nhng axitamin khụng b thay th, chui polypeptit hỡnh thnh khụng
thay i.
Cõu 32: i vi hot ng ca operon Lac cht cm ng cú vai trũ :
A. Hot hoỏ ARN pụlimeraza B. Vụ hiu hoỏ prụtein c ch
C. Hot hoỏ vựng gen khi ng D. c ch gen iu ho
Cõu 33: S di truyn ca 2 cp tớnh trng c quy nh bi 2 cp gen, di truyn tri hon ton. Nu F
1
cú
t l kiu hỡnh 7 A-B-: 5A-bb: 1aaB-: 3aabb, thỡ P cú kiu gen, tn s hoỏn v gen l:
A.
ab
AB
x
ab
AB
, hoỏn v mt bờn vi f = 25% D.
2
, Xỏc sut F
2
cú ỳng 3 cõy hoa trong 4 cõy con l bao nhiờu :
A. 0,03664 B. 0,177978 C. 0,31146 D. 0,07786
Cõu 36: Hot ng no sau õy l yu t m bo cho cỏc phõn t ADN mi c to ra qua nhõn ụi, cú
cu trỳc ging ht vi phõn t ADN m?
A. S liờn kt gia cỏc nuclờụtit ca mụi trng ni bo vi cỏc nuclờụtit ca mch khuụn theo ỳng
nguyờn tc b sung.
B. Hai mch mi ca phõn t ADN c tng hp ng thi v theo chiu ngc vi nhau.
C. S tng hp liờn tc xy ra trờn mch khuụn ca ADN cú chiu 3 5.
Trang 4/7 - Mó thi 209
D. Sự nối kết các đoạn mạch ngắn được tổng hợp từ mạch khuôn có chiều 5’→ 3’ do một loại enzim nối
thực hiện
Câu 37: Gen có 2 mạch thì dấu hiệu để nhận biết mạch gốc là:
A. Mạch đó có chiều 5
’
→3
’
B. Mạch có bộ ba mở đầu là 5
’
XAT 3
’
C. Mạch có bộ ba mở đầu là 3
’
XAT 5
’
D. Mạch đó có chiều 3
’
→5
2
bằng tích xác suất tỷ lệ của các tính trạng hợp thành nó
Câu 43: Tính trạng màu hoa do hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu bổ sung,
trong đó có cả hai gen A và B thì quy định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A hoặc B thì quy định hoa vàng,
kiểu gen aabb quy định hoa trắng. Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và
B có tần số 0,3. Theo lí thuyết, kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ
A. 32,64%. B. 56,25%. C. 1,44%. D. 12%.
Câu 44: Một gen có chiều dài 5100A
0
và có tổng 2 loại nuclêôtit bằng 40% số nuclêôtit của gen.
Gen phiên mã 4 lần, cần tất cả 2904 uraxin và 1988 guanin do môi trường nội bào cung cấp .
số lượng nuclêôtit từng loại của gen là:
A. A = T = 300; G = X = 200 B. A = T = 600; G = X = 900
C. A = T = 900; G = X = 600 D. A = T = 200; G = X = 300
Câu 45: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.
Trong một phép lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3aaB- : 1A-bb : 1aabb.
Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên?
A. AaBb × aaBb. B. . AaBb × Aabb. C. Aabb × aaBb. D. AaBb × AaBb.
Câu 46: Thể nào sau đây xuất hiện do đột biến lệch bội thể?
A. Tế bào đậu Hà Lan có 21 nhiễm sắc thể B. Tế bào củ cải có 17 nhiễm sắc thể
C. Tế bào bắp (ngô) có 40 nhiễm sắc thể D. Tế bào cà chua có 36 nhiễm sắc thể
Câu 47: Ở ngô có 2n = 20 NST. Có một thể đột biến, trong đó ở cặp NST số 2 có 1 chiếc bị mất đoạn, ở
một chiếc của cặp NST số 5 bị đảo 1 đoạn, ở cặp NST số 3 một chiếc bị lặp 1 đoạn., cặp NST số 6 có 1
chiếc bị chuyển đoạn trong. Khi giảm phân nếu các cặp NST phân li bình thường thì trong số các loại giao
tử được tạo ra, giao tử đột biến có tỉ lệ
A. 93.75%. B. 12,5%.
C. 87,5%. D. 6.25%.
Trang 5/7 - Mã đề thi 209