Kế toán doanh thu bán hàng & xác định kết quả kinh doanh ở C.ty Thương mại dịch vụ Hữu Nghị - Bắc Giang - Pdf 90

lời mở đầu
Dù kimh doanh trong lĩnh vực nào cũng vậy ,lợi nhuận luôn là mục tiêu mà
các doanh nghiệp theo đuổi.Tuy nhiên để đạt đợc mục tiêu này đòi hỏi phải có
sự phối hợp nhịp nhàng giữa các khâu sản xuất, phân phối...Do vậy ,tổ chức quá
trình sản xuất tiêu thụ hợp lý, hiệu quả đã và đang trở thành một vấn đề bao
trùm toàn bộ hoạt động kinh doanh của mỗi doanh nghiệp.
Cũng nh bao doanh nghiệp khác trong nền kinh tế thị trờng, Công ty Th-
ơng mại dịch vụ Hữu nghị Bắc Giang luôn quan tâm tới việc tổ chức sản xuất
tiêu thụ sản phẩm nhằm thu lợi nhuận lớn nhất cho công ty. Là một công ty th-
ơng mại dịch vụ chuyên kinh doanh các mặt hàng xe gắn máy thì bán hàng là
một trong những khâu quan quan trọng nhất. Xuất phát từ cách nhìn nh vậy kế
toán doanh thu bán hàng cần phải đợc tổ chức một cách khoa học, hợp lý và phù
hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh của Công ty. Chính vì vậy em đã chọn đề
tài: Tổ chức kế toán doanh thu bán hàng và xác định kết quả kinh doanh ở Công
ty TMDV Hữu nghị Bắc Giang.
Bản chuyên đề tốt nghiệp gồm 3 phần:
Phần 1: Lý luận chung về kế toán doanh thu bán hàng và xác định kết quả
hoạt động sản xuất kinh doanh ở các doanh nghiệp.
Phần 2: Thực trạng tổ chức kế toán doanh thu bán hàng và xác định kết
quả ở Công ty Thơng mại dịch vụ Hữu nghị Bắc Giang.
Phần 3: Hoàn thiện kế toán doanh thu bán hàng và xác định kết quả ở
Công ty Thơng mại dịch vụ Hữu nghị Bắc Giang.
Em xin chân thành cám ơn Phòng kế toán, các phòng ban chức năng của
Công ty và Thầy giáo Ngô Thế Chi đã giúp đỡ em hoàn thành chuyên đề tốt
nghiệp.

1
phần 1: lý luận chung về kế toán doanh thu bán hàng
và xác định kết quả kinh doanh

1.1.Bán hàng và yêu cầu quản lý.

về tình hình hiện có và sự vận động của từng loại thành phẩm hàng hoá trên các
mặt hiện vật cũng nh giá trị.
- Theo dõi, phản ánh và giám đốc chặt chẽ quá trình tiêu thụ, ghi chép kịp
thời, đầy đủ các khoản chi phí bán hàng cũng nh chi phí và thu nhập của các hoạt
động khác.
- Xác định chính các kết quả của từng hoạt động trong doanh nghiệp, phản
ánh và giám đốc tình hình phân phối kết quả, đôn đốc thực hiện nghĩa vụ với Nhà
Nớc.
- Cung cấp những thông tin kinh tế cần thiết cho các bộ phận liên quan. Định
kỳ, tiến hành phân tích kinh tế đối với hoạt động bán hàng, thu nhập và phân phối
kết quả.
1.2. Kế toán doanh thu bán hàng và các khoản giảm trừ doanh thu.
* Một số khái niệm.
- Doanh thu bán hàng là số tiền thu đợc do bán hàmg hoá, cung cấp lao vụ,
dịch vụ cho khách hàng.
- Thuế tiêu thụ là nghĩa vụ của doanh nghiệp đối với Nhà Nớc về hoạt đông
tiêu thụ sản phẩm hàng hoá,cung cấp lao vụ ,dịch vụ (thuế giá trị gia tăng, thuế
tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất nhập khẩu...)
- Các khoản làm giảm doanh thu.
+ Giảm giá hàng bán.
+ Hàng bán bị trả lại do lỗi thuộc về doanh nghiệp nh: vi phạm cam kết, vi
phạm hợp đồng kinh tế, hàng sai quy cách phẩm chất...
Các khoản trên đều là cơ sở để xác định kết quả kinh doanh.
1.2.1.Chứng từ và tài khoản kế toán.
3
- Các khoản doanh thu bán hàng, thuế tiêu thụ và các khoản làm giảm doanh
thu bán hàng đợc phản ánh trong chứng từ và tài liệu liên quan nh: hoá đơn bán
hàng, hoá đơn thuế giá trị gia tăng (GTGT), hoá đơn kiêm phiếu xuất kho, phiếu
thu tiền... Các chứng từ này là căn cứ để xác định và ghi sổ kế toán liên quan.
- Tài khoản kế toán sử dụng.
(1) Xuất kho thành phẩm giao bán cho khách hàng, phản ánh vốn của thành
phẩm xuất bán.
(2) Kết chuyển giá vốn hàng bán của các sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ đã tiêu
thụ vào bên nợ TK 911.
* Trờng hợp bán hàng theo phơng thức hàng đổi hàng.
Khái niệm:
Hàng đổi hàng là phơng thức tiêu thụ mà trong đó, ngời bán đem sản phẩm
vật t hàng hoá của mình để đổi lấy sản phẩm vật t hàng hoá của ngời mua. Giá trao
đổi là giá bán của hàng hoá trên thị trờng.
Trình tự hạch toán:
TK511 TK131 TK152,153
(1) (2b)
TK333 TK133
(2a)
(1) Phản ánh giá của hàng đem đi trao đổi
(2) Phản ánh vật t hàng hoá nhận về
a. Hàng hoá nhận về dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh chịu thuế
GTGT theo phơng pháp khấu trừ.
5
b. Hàng hoá nhận về dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh chịu thuế theo
phơng pháp trực tiếp hoặc không chịu thuế GTGT.
* Trờng hợp bán hàng theo phơng thức trả góp.
Hàng bán trả góp là phơng thức bán hàng thu tiền nhiều lần. Ngời mua sẽ
chấp nhận thanh toán lần đầu ngay tại thời điểm mua. Số tiền còn lại ngời mua
chấp nhận trả dần ở các kỳ tiếp theo và phải chịu một tỷ lệ lãi suất nhất định.
Trình tự hạch toán:
TK155 TK632 TK511 TK111,112


TK331 TK155,156
(2) (4) (1) Xuất kho thành phẩm, hàng hoá gửi đi bán.
(2) Trờng hợp doanh nghiệp thơng mại mua hàng gửi đi bán ngay không nhập
kho.
(3) Kết chuyển trị giá vốn số hàng đã bán.
(4) Hàng gửi đi không đợc chấp nhận.
* Trờng hợp biếu tặng hàng hoá(doanh thu sẽ tính vào giá thị trờng tại thời
điểm đó)

TK512 TK641,642
(1a)
TK333(1) TK431
(2)
TK133
7
(1b)
(1) Đối với doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ.
a. Phản ánh doanh thu của sản phẩm hàng hoá biếu tặng.
b. Phản ánh số thuế GTGT phải nộp.
(2) Đối với doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp.
* Doanh thu nhận trớc
Trình tự hạch toán:
- Khi nhận tiền theo hợp đồng cho thuê
Nợ TK 111,112
Có TK 3387 - giá cho thuê không có thuế
Có TK 3331
- Đồng thời tính và kết chuyển doanh thu trong kỳ này

Nếu hàng bán bị trả lại không nhập kho, không sửa chữa phải hủy bỏ, kế
toán phản ánh giá vốn hàng bán bị trả lại theo định khoản:

Nợ TK 821 - Chi phi bất thờng
Có TK 632 - Giá vốn hàng bán
Trờng hợp hàng gửi đi bán bị trả lại.
+ Nếu hủy bỏ, kế toán phản ánh giá vốn hàng bán bị trả lại đem hủy bỏ theo
định khoản:
Nợ TK 821 - Chi phí bất thờng
Có TK 157 - Hàng gửi đi bán
* Trờng hợp doanh nghiệp nhận gia công vật t, hàng hoá cho khách hàng.
Trình tự hạch toán:
(1) Chi phí gia công phản ánh khi chuyển giao cho khách hàng.
(2) Khi ngời đặt hàng chấp nhận ,kế toán phản ánh trị giá gia công (giá thành
chế biến thực tế ) và việc kiểm nhận diễn ra trực tiếp tại doanh nghiệp.
9
(3) Khi ngời đặt hàng chấp nhận, kế toán phản ánh trị giá gia công ( giá thành
chế biến thực tế và việc kiểm nhận diễn ra tại sân ga, cầu cảng, biên giới.
(4) Số thu về gia công.
a. Doanh thu về gia công.
b. Thuế GTGT phải nộp về gia công.
TK154,155 TK 157 TK 632
(1) (2)

(3)
TK 511 TK 111,112
(4a)
TK 333(1)

(4b)

(6) a. Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ các khoản giảm giá hàng bán, hàng bán bị
trả lại phát sinh trong kỳ vào tổng doanh thu bán hàng trong kỳ.
b. Đồng thời kết chuyển doanh thu thuần về tiêu thụ
(7) Cuối kỳ xác định giá vốn hàng bán.
a. Phản ánh giá thành sản phẩm, lao vụ, dịch vụ đã hoàn thành trong kỳ nhập
kho, gửi bán hay tiêu thụ trực tiếp.
b. Kết chuyển giá thành sản phẩm, lao vụ dịch vụ cha tiêu thụ cuối kỳ.
c. Kết chuyển giá vốn hàng bán đã xác định là tiêu thụ để xác định kết quả
kinh doanh.
* Đối với doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp.
Đối với các doanh nghiệp này việc hạch toán các nghiệp vụ liên quan đến giá
vốn hàng bán, giá vốn hàng tồn kho, giá vốn hàng gửi đi bán giống nh các doanh
11
nghiệp tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ và hạch toán hàng tồn kho theo
phơng pháp kiểm kê định kỳ. Đối với việc hạch toán doanh thu và các khoản liên
quan đến doanh thu lại đợc tiến hành nh các doanh nghiệp tính thuế GTGT theo
phơng pháp trực tiếp và hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng
xuyên.
1.3. Kế toán chi phí bán hàng.
TK 641 - Chi phí bán hàng, dùng dể phản ánh các chi phí thực tế phát sinh
trong quá trình tiêu thụ sản phẩm ,hàng hoá ,dịch vụ bao gồm các chi phí chào
hàng, giới thiệu sản phẩm, quảng cáo sản phẩm, hoa hồng bán hàng, chi phí bảo
hành sản phẩm, hàng hoá...
TK 641 - Chi phí bán hàng, có 7 tài khoản cấp 2:
- TK 6411 - Chi phí nhân viên.
- TK 6412 - Chi phí vật liệu, bao bì.
- TK 6413 - Chi phí dụng cụ, đồ dùng.
- TK 6414 - Chi phí khấu hao TSCĐ.
- TK 6415 - Chi phí bảo hành.
- TK 6417 - Chi phí dịch vụ mua ngoài.

quả kinh doanh.
(9a) Đối với các công trình xây lắp không đợc thực hiện hạch toán kết quả
theo từng giai đoạn, cuối kỳ kết chuyển chi phí bán hàng vào TK142.
(9b) ở kỳ kế toán sau, khi công trình hoàn thành và đợc bàn giao.
Hạch toán chi phí bảo hành sản phẩm.
- Tổ chức bộ phận bảo hành độc lập.
+ Kế toán ở bộ phận doanh nghiệp
Trờng hợp thực hiện trích trớc chi phí bảo hành sản phẩm.
13
Trình tự:
TK 111,112 TK 335 TK 641
(1) (3)
TK 336
(2a) (2b)
(1) Chi phí bảo hành đã trả cho bộ phận bảo hành.
(2a) Khấu trừ chi phí bảo hành.
(2b) Chi phí bảo hành cha thanh toán.
(3) Trích trớc chi phí bảo hành sản phẩm.
Trờng hợp doanh nghiệp không trích trớc chi phí bảo hành sản phẩm.
Trình tự:
TK 111,112 TK 142(1) TK 641
(1) (3)
TK 336
(2a) (2b)
(1) Chi phí bảo hành đã trả cho bộ phận bảo hành.
(2)a. Khấu hao chi phí bảo hành.
b. Chi phí bảo hành cha thanh toán.
(3) Phân bổ dần chi phí bảo hành vào chi phí bán hàng trong kỳ.
+ Kế toán ở bộ phận bảo hành.
Tập hợp các chi phí phát sinh liên quan đến bảo hành sản phẩm vào các chi

K/c CPNCTT TK142
15
Tập hợp Phân bổ
CPBH CPBH
TK 627
K/c CPSXC

1.4. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp.
TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp dùng dể phản ánh các chi phí quản lý
chung của doanh nghiệp gồm các chi phí về lơng nhân viên bộ phận quản lý doanh
nghiệp (Lơng chính, lơng phụ, phụ cấp lơng...); bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,
kinh phí công đoàn của nhân viên quản lý doanh nghiệp; chi phí vật liệu văn
phòng, công cụ lao động, khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý doanh nghiệp, các
khoản thuế nhà đất, thuế môn bài...
TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp, có 8 tài khoản cấp 2:
- TK 6421 - Chi phí nhân viên quản lý.
- TK 6422 - Chi phí vật liệu quản lý.
- TK 6423 - Chi phí đồ dùng văn phòng.
- TK 6424 - Chi phí khấu hao TSCĐ.
- TK 6425 - Thuế, phí và lệ phí.
- TK 6426 - Chi phí dự phòng.
- TK 6427 - Chi phí dịch vụ mua ngoài.
- TK 6428 - Chi phí bằng tiền khác.
Ngoài ra còn sử dụng các tài khoản khác có liên quan
Chi phí quản lý doanh nghiệp cần đợc lập dự toán và quản lý chi tiết tiết
kiệm, hợp lý. Đây là khoản chi phí gián tiếp và có liên quan đến mọi hoạt động
trong doanh nghiệp. Vì vậy, cần thiết và có thể tính toán phân bổ chi phí quản lý
doanh nghiệp cho từng loại hoạt động của doanh nghiệp để có thể đánh giá đúng
16
đắn hiệu quả riêng biệt của từng loại hoạt động có phục vụ cho yêu cầu quản trị


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status