Tài liệu BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TOÀN TẬP ĐOÀN FPT - Pdf 90

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
*****
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TOÀN TẬP ĐOÀN FPT
Quý I năm 2008
Năm 2008
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
89 Lán
g Hạ, Hà nội, Việt Nam
B
ÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ I NĂM 2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị: VNĐ
STT TÀI SẢN

số
Thuyết
minh
Số cuối quý Số đầu năm
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 5,220,522,764,826 4,342,621,864,908
I. Tiền và các khoản tươn
g đương tiền 110 3 1,455,135,564,834 895,514,803,431
1Tiền 111 1,435,135,564,834 815,402,303,431
2 Các khoản tương đương tiền 112 20,000,000,000 80,112,500,000
II. Các khoản đầu tư tài chính n
gắn hạn 120 4 - -
1 Đầu tư ngắn hạn 121 -
2Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn 129 -
III. Các khoản phải thu n
gắn hạn 130 2,200,183,472,387 1,849,283,013,633
1Phải thu của khách hàng 131 5 1,563,684,573,468 1,511,116,511,987
2Trả trước cho người bán 132 366,405,451,866 160,983,722,210

Nguyên giá 228 54,498,555,032 55,249,810,480
Giá trị hao mòn lũy kế 229 (20,132,967,936) (20,678,757,988)
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 15 15,336,690,656 8,809,133,064
III. Bất
động sản đầu tư 240 16 - -
1 Nguyên giá 241
2 Giá trị hao mòn lũy kế 242
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 341,194,096,266 321,827,414,410
1 Đầu tư vào công ty con 251 -
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 17 298,078,143,766 299,211,461,910
3 Đầu tư dài hạn khác 258 18 44,295,852,500 23,795,852,500
4Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 (1,179,900,000) (1,179,900,000)
V. Tài sản dài hạn khác 260 240,380,609,595 49,995,530,296
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 19 236,993,955,300 41,168,799,336
1
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
89 Lán
g Hạ, Hà nội, Việt Nam
B
ÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ I NĂM 2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 20 -
3 Tài sản dài hạn khác 268 3,386,654,295 8,826,730,960
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 6,451,497,170,734 5,356,052,345,062
NGUỒN VỐNSố cuối qu
ý Số đầu năm
A - NỢ PHẢI TRẢ 300 3,888,451,263,300 3,094,037,392,967
I. Nợ n
gắn hạn 310 3,812,704,668,457 3,027,491,761,076
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 21 2,218,042,709,802 1,249,346,229,823

9Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -
10 Lợi nhuận chưa phân phối 420 608,318,125,053 431,916,797,566
11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 -
II. N
guồn kinh phí và quỹ khác 430 9,755,170,957 39,927,107,707
1Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 7,005,170,957 37,177,107,707
2 Nguồn kinh phí 432 2,750,000,000 2,750,000,000
3 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433
CLỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 500 417,693,249,882 282,606,329,276
T
ỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 600 6,451,497,170,734 5,356,052,345,062
2
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
89 Lán
g Hạ, Hà nội, Việt Nam
B
ÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ I NĂM 2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
STT Chỉ tiêu Số cuối qu
ý Số đầu năm
1 Tài sản thuê ngoài - -
2Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 45,695,787,318 153,278,885,956
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược 59,804,091 -
4Nợ khó đòi đã xử lý - -
5 Ngoại tệ các loại 51,864 42,132
6Dự toán chi sự nghiệp, dự án - -
Lập ngày 19 tháng 04 năm 2008
N
gười lậpKế toán trưởng Phó Tổng giám đốc

- Lợi ích của cổ đông thiểu số 60,253,674,625 24,409,006,803 60,253,674,625 24,409,006,803
- Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ 186,105,081,419 155,046,633,674 186,105,081,419 155,046,633,674
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 2,015 1,700 2,015 1,700
Ghi chú (*): Chỉ loại phần doanh số chuyển hàng giữa các đơn vị thành viên
Lập ngày 19 tháng 04 năm 2008
Người lập biểuKế toán trưởng Phó Tổng giám đốc
Tạ Bảo Lưu Nguyễn Thế Phương Lê Quang Tiến
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
STT CHỈ TIÊU

số
Quý I
4
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
89 Lán
g Hạ, Hà nội, Việt Nam
QUÝ I NĂM 2008
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Đơn vị: VNĐ
Năm nay Năm trước
ILưu chu
yển tiền từ hoạt động kinh doanh
1
Lợi nhuận trước thuế
01 303,028,036,417
206,721,851,604
2
Đ
iều chỉnh cho các khoản:
84,003,022,585

Tăng, giảm hàng tồn kho
10 35,960,674,752
(253,760,281,562)
-
Tăng, giảm các khoản phải trả (ko k
ể lãi vay phải trả, thuế thu nhập
phải nộp)
11 (85,014,884,094)
(90,846,866,916)
-
Tăng, giảm chi phí trả trước
12 (189,033,262,724)
6,551,438,913
-
Tiền lãi vay đã trả
13 (22,055,490,966)
(9,609,988,640)
-
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
14 (50,342,760,531)
(37,778,583,300)
-
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
15 6,739,242,270
-
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
16 (52,676,724,400)
(23,675,071,025)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20 (336,793,008,284)

1
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữu
31 679,010,000
2,500,000,000
2
Ti
ền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
nghiệp đã phát hành
32 (116,000,000)
(22,500,000)
3
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33 2,465,297,913,692
1,475,134,222,492
4
Tiền chi trả nợ gốc vay
34 (1,494,421,078,144)
(1,589,091,804,963)
5
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35
6
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36 (1,937,533,334)
(38,219,326,167)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40 969,502,312,214
(149,699,408,638)
Lưu chuyển tiền thuần trong năm/kỳ
50 557,669,354,476

1. Hoạt động chính
Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Công nghệ FPT được thành lập theo Giấy đăng ký kinh doanh số 8593 QĐTC/VCN
ngày 25 tháng 6 năm 1993 do Viện Nghiên cứu Công nghệ Quốc gia cấp, sau đó được sửa đổi bằng Giấy đăng ký kinh
doanh số 0103001041 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 13 tháng 5 năm 2002. Sau ngày 13 tháng 5 năm 2002 có
thêm 14 lần sửa đổi đăng ký kinh doanh.
Công ty FPT ban đầu là một công ty nhà nước được thành lập tại Việt Nam và sau này được cổ phần hóa theo Quy
ết
định số 178/QĐ-Ttg và chính thức trở thành một công ty cổ phần. Từ năm 2006, cổ phiếu của Công ty được niêm yết
trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
Hoạt động chính của Tập đoàn là cung cấp các sản phẩm và dịch vụ thông tin và viễn thông như tích hợp hệ thống, sản
xuất và dịch vụ phần mềm; các dịch vụ ERP; phân phối sản phẩm CNTT; phân phối đi
ện thoại di động; các dịch vụ
viễn thông và internet; đào tạo; lắp ráp máy tính; bảo hành và bảo trì thiết bị CNTT và thiết bị viễn thông và các dịch
vụ thông tin liên lạc khác.
Các báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn tại ngày 31 tháng 03 năm 2008 bao gồm Công ty và các công ty con của
Công ty và lợi ích của Tập đoàn trong các công ty liên kết. Chi tiết về các công ty con của Công ty được trình bày tại
thuyết minh 6.
Tổng vốn điều lệ của Công ty FPT theo quy định trong Giấy đă
ng ký kinh doanh của Công ty là 912.153.400.000 Đồng
Việt Nam. Vào ngày 22 tháng 4 năm 2007, Đại hội đồng Cổ đông đã thông qua một nghị quyết phê chuẩn việc tăng
tổng số vốn điều lệ của Công ty FPT lên 923.525.790.000 Đồng Việt Nam. Tuy nhiên, Giấy đăng ký kinh doanh sửa
đổi chính thức hiện đang chờ được Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội phê duyệt.
2. Tóm tắt những chính sách kế toán chủ yếu
Sau đây là những chính sách kế toán chủ yếu được Tập đoàn áp dụng trong việc lập các báo cáo tài chính hợp nhất này.
(a) Cơ sở lập báo cáo tài chính
(i) Cơ sở kế toán chung
Các báo cáo tài chính hợp nhất, trình bày bằng Đồng Việt Nam (“VNĐ”), được lập theo các Chuẩn mực Kế toán Việt
Nam, Chế độ Kế toán Việt Nam và các nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung tại Việt Nam.
Các báo cáo tài chính được lập trên cơ sở giá gốc.
(ii) Cơ sở hợp nhất

đoàn trong đơn vị nhận đầu tư hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu, giá trị ghi sổ củ
a khoản đầu tư đó (bao
gồm toàn bộ các khoản đầu tư dài hạn) được ghi giảm xuống bằng không và dừng việc ghi nhận các khoản lỗ, trừ khi
Tập đoàn có một nghĩa vụ phải thực hiện hay đã thực hiện các khoản thanh toán thay cho đơn vị nhận đầu tư.
Các giao dịch bị loại trừ khi hợp nhất
Các số dư nội bộ và toàn bộ thu nh
ập và chi phí chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ được loại ra khi lập
các báo cáo tài chính hợp nhất. Lãi chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch với các đơn vị nhận đầu tư hạch toán theo
phương pháp vốn chủ sở hữu được loại trừ khỏi khoản đầu tư liên quan đến lợi ích của Tập đoàn trong các đơn vị nhận
đầu tư. Lỗ chưa thự
c hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ được loại ra trừ khi giá vốn không thể được thu hồi.
(b) Năm tài chính
Năm tài chính của Tập đoàn là từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12.
(c) Quy đổi ngoại tệ
(i) Các giao dịch bằng ngoại tệ
Các khoản mục tài sản và nợ phải trả có gốc bằng các đơn vị tiền tệ khác với VNĐ được quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá
hối đoái tại ngày kết thúc niên độ kế toán. Các giao dịch bằng các đơn vị tiền tệ khác VNĐ phát sinh trong năm được
quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá hối đoái xấp xỉ tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status