CÔNG TY CỔ PHẦN FPT
*****
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TOÀN TẬP ĐOÀN FPT
Quý I năm 2010
Năm 2010
CÔNG TY CỔ PHẦN FPT
89 Láng Hạ, Hà nội, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ I NĂM 2010
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị: VNĐ
STT TÀI SẢN
Mã
số
Thuyết
min
h
Số cuối quý Số đầu năm
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 7,660,727,018,074 7,678,505,205,644
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 6 1,335,559,875,124 2,310,510,026,631
1Tiền 111 983,387,075,124 1,491,536,580,828
2 Các khoản tương đương tiền 112 352,172,800,000 818,973,445,803
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 1,021,000,000,000 619,749,470,020
1 Đầu tư ngắn hạn 121 7 1,021,000,000,000 619,749,470,020
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 2,376,399,915,502 2,545,551,247,664
1Phải thu của khách h àng 131 1,552,593,208,492 1,885,705,039,414
2Trả trước cho người bán 132 490,343,803,348 395,080,550,520
4Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng 134 139,879,336,524 94,000,086,462
5 Các khoản phải thu khác 135 8 216,906,396,042 192,908,486,005
6Dự phòng các khoản phải thu khó đ òi 139 9 (23,322,828,904) (22,142,914,737)
IV. Hàng tồn kho 140 10 2,134,162,145,704 1,426,043,318,661
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 100,076,210,937 81,868,941,413
2 Tài sản thuế thu nhập ho ãn lại 262 60,489,046,987 60,745,919,547
3 Tài sản dài hạn khác 268 20,513,301,050 19,866,987,834
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 280 10,423,086,296,104 10,395,415,418,082
1
CÔNG TY CỔ PHẦN FPT
89 Láng Hạ, Hà nội, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ I NĂM 2010
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị: VNĐ
STT NGUỒN VỐN
Mã
số
Thuyết
minh
Số cuối quý Số đầu năm
A - NỢ PHẢI TRẢ 300 6,324,833,111,553 6,677,492,550,374
I. Nợ ngắn hạn 310 4,409,645,166,961 4,765,832,766,691
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 18 1,996,484,174,222 2,234,117,377,872
2Phải trả cho người bán 312 1,052,942,468,116 1,238,652,532,287
3Người mua trả tiền tr ước 313 442,134,158,550 271,716,587,949
4 Thuế và các khoản phải nộp cho Nh à nước 314 19 382,680,988,090 353,374,958,348
5Phải trả công nhân vi ên 315 10,931,510,694 165,343,313,225
6 Chi phí phải trả 316 20 233,148,705,371 126,991,982,610
8Phải tr
ả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 8,220,429,498 11,213,656,810
9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 21 72,299,240,646 74,642,419,334
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 22 22,184,896,086 22,224,921,743
11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 7,327,846,439 86,081,128,550
12 Doanh thu chưa th ực hiện 338 181,290,749,249 181,473,887,963
Năm nay Năm trướcNăm nay Năm trước
1Tổng doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 25 8,017,530,294,033 7,438,681,961,628 8,017,530,294,033 7,438,681,961,628
Trong đó: - Doanh thu kinh doanh 25 4,272,110,851,915 3,929,426,176,451 4,272,110,851,915 3,929,426,176,451
- Doanh thu thu ần bán cho bên thứ ba
25 4,185,082,980,068 3,868,550,412,252 4,185,082,980,068 3,868,550,412,252
2 Giá vốn hàng bán 11 26 7,008,264,736,290 6,562,715,076,603 7,008,264,736,290 6,562,715,076,603
3Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 1,009,265,557,744 875,966,885,025 1,009,265,557,744 875,966,885,025
4 Doanh thu hoạt động tài chính 21 27 115,615,898,143 26,431,500,922 115,615,898,143 26,431,500,922
5 Chi phí tài chính 22 28 148,188,278,618 71,628,416,967 148,188,278,618 71,628,416,967
Trong đó: chi phí lãi vay 23
28 74,331,818,876 13,268,048,840 74,331,818,876 13,268,048,840
6 Chi phí bán hàng 24 225,020,455,433 210,887,581,354 225,020,455,433 210,887,581,354
7 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 331,566,679,785 239,217,006,931 331,566,679,785 239,217,006,931
8Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 420,106,042,051 380,665,380,695 420,106,042,051 380,665,380,695
9 Thu nhập khác 31 29 54,929,830,070 30,979,443,174 54,929,830,070 30,979,443,174
10 Chi phí khác 32 30 39,561,481,615 26,907,412,531 39,561,481,615 26,907,412,531
11 Lợi nhuận khác 40 15,368,348,455 4,072,030,644 15,368,348,455 4,072,030,644
12 Lợi nhuận từ công ty liên doanh liên kết 19,581,202,285 6,898,937,703 19,581,202,285 6,898,937,703
13 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 455,055,592,790 391,636,349,041 455,055,592,790 391,636,349,041
14 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51
31 70,378,477,487 72,972,964,621 70,378,477,487 72,972,964,621
15 Chi phí thuế TNDN hoãn lại5231 268,213,520 1,543,620,404 268,213,520 1,543,620,404
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 384,408,901,783 317,119,764,017 384,408,901,783 317,119,764,017
- Lợi ích của cổ đông thiểu số 94,323,462,567 97,599,325,183 94,323,462,567 97,599,325,183
- Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ 290,085,439,216 219,520,438,834 290,085,439,216 219,520,438,834
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 32 2,021 1,557 2,021 1,557
Lập ngày 21 tháng 04 năm 2010
Luỹ kế từ đầu năm đến cu
ối quý này
Thuyết
- Chi
phí lãi vay 06 74,331,818,876 13,268,048,840
3Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08
543,422,890,067 460,353,246,378
-
(Tăng) giảm các khoản phải thu 09 130,601,445,917 65,687,687,028
-
(Tăng) giảm hàng tồn kho 10 (708,101,798,975) (204,784,402,128)
-Tăng (giảm) các khoản phải trả (ko kể l ãi vay phải trả, thuế thu nhập
phải nộp)
11 (187,672,815,131) (4,668,986,773)
-Tăn
g (giảm) chi phí trả tr ước12(25,199,387,738) (19,918,464,519)
-Tiền lãi va
y đã trả 13 (10,429,221,295) (13,268,048,840)
- Thuế thu nhậ
p doanh nghiệp đ ã nộp 14 (61,764,153,557) (44,394,517,776)
-Tiền thu khác từ hoạt độn
g kinh doanh 15 21,574,789,278
-Tiền chi khác từ hoạt độn
g kinh doanh 16 (22,553,497,233)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
(297,568,251,435) 216,453,016,137
II Lưu chu
yển tiền từ hoạt động đầu tư
1Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ v à các tài sản dài hạn khác 21 (24,984,361,655) (37,699,016,645)
2Tiền thu từ thanh l
ý, nh ượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 22 5,224,600,634 1,594,867,199
3Tiền chi cho va
y, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (401,250,529,980) (6,370,000,000)
(244,308,042,900) (501,445,573,320)
Lưu chu
yển tiền thuần trong năm/kỳ 50 (974,950,151,507) (334,110,706,628)
Tiền
và tương đương tiền đầu năm 60 2,310,510,026,631 1,242,502,927,497
Ảnh hưởn
g của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 (2,342,096,577)
Tiền và tương đương tiền cuối năm/kỳ 70 1,335,559,875,124 906,050,124,292
Lập ngày 21 tháng 04 năm 2010
Kế toán tr
ưởng
Nguyễn Thế Phương
ST
T
CHỈ TIÊU
Mã
số
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý
Tổng giám đốc
4
CÔNG TY CỔ PHẦN FPT
89 Láng Hạ, quận Đống Đa
Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho niên độ tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2010THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT MẪU B 09-DN/HN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo
ư Công nghệ FPT thành Công ty Cổ phần FPT.
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điều chỉnh ngày 24 tháng 08 năm 2009, tổng vốn điều lệ của
Công ty Cổ phần FPT tăng từ 1.411.620.740.000 đồng lên 1.438.319.670.000 đồng.
Từ tháng 12 năm 2006, cổ phiếu của Công ty Cổ phần FPT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán
thành phố Hồ Chí Minh.
Tổng số nhân viên của Tập đoàn tại ngày 31 tháng 03 năm 2010 là 10.463 người (năm 2009 là 9.566
người).
Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính
Hoạt động chính của Tập đoàn là cung cấp các sản phẩm và dịch vụ thông tin, viễn thông và đầu tư. Các
sản phẩm và cung cấp dịch vụ thông tin chủ yếu bao gồm: tích hợp hệ thống; sản xuất và cung cấp dịch vụ
phần mềm; các dịch vụ ERP; phân phối sản phẩm công nghệ thông tin; phân phối điện thoại di động; dịch
vụ giải pháp phần mềm; các dịch vụ
viễn thông và internet; đào tạo; lắp ráp máy tính; bảo hành và bảo trì
thiết bị công nghệ thông tin và thiết bị viễn thông và các dịch vụ viễn thông khác.
2. CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc
và phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành
khác về kế toán tại Việt Nam. 3. KỲ KẾ TOÁN
của các công ty do Tập đoàn kiểm soát (các công ty con) được lập đến ngày 31 tháng 03 hàng năm. Việc
kiểm soát này đạt được khi Tập đoàn có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các
công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt động của các công ty này.
Kết quả hoạt động kinh doanh của các công ty con được mua lại hoặc bán đi trong kỳ được trình bày trong
báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất từ ngày mua hoặc cho đến ngày bán khoản đầu tư ở công
ty con đó.
Trong trường hợp cần thiết, báo cáo tài chính hợp nhất của các công ty con được điều chỉnh để các chính
sách kế toán được áp dụng tại Công ty mẹ và các công ty con khác là giống nhau.
Tất cả các nghiệp vụ và số dư giữa các công ty con trong cùng Tập đoàn được loại bỏ khi hợp nhất báo cáo
tài chính. CÔNG TY CỔ PHẦN FPT
89 Láng Hạ, quận Đống Đa
Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho niên độ tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2010THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo) MẪU B 09-DN/HN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo
7
4. TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (Tiếp theo)
Lợi ích của cổ đông thiểu số trong tài sản thuần của công ty con hợp nhất được xác định là một chỉ tiêu
riêng biệt tách khỏi phần vốn chủ sở hữu của cổ đông của Tập đoàn. Lợi ích của cổ đông thiểu số bao gồm
vào phần tài sản thuần của công ty liên kết sau ngày mua khoản đầu tư. Các khoản lỗ
của công ty liên kết
vượt quá khoản góp vốn của Tập đoàn tại công ty liên kết đó (bao gồm bất kể các khoản góp vốn dài hạn
mà về thực chất tạo thành đầu tư thuần của Tập đoàn tại công ty liên kết đó) không được ghi nhận.
Lợi thế thương mại
Lợi thế thương mại trên báo cáo tài chính hợp nhất là phần phụ trội giữa mức giá phí h
ợp nhất kinh doanh
so với phần lợi ích của Tập đoàn trong tổng giá trị hợp lý của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng của
công ty con, công ty liên kết, hoặc đơn vị góp vốn liên doanh tại ngày thực hiện nghiệp vụ đầu tư. Lợi thế
thương mại được coi là một loại tài sản vô hình và không tính khấu hao theo chính sách của Tập đoàn.
Lợi thế kinh doanh có được từ việc mua công ty liên kết được tính vào giá tr
ị ghi sổ của công ty liên kết.
Lợi thế kinh doanh từ việc mua các công ty con và các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được trình bày
riêng như một loại tài sản vô hình trên bảng cân đối kế toán hợp nhất.
Khi bán công ty con, công ty liên kết hoặc đơn vị góp vốn liên doanh, giá trị còn lại của khoản lợi thế
thương mại chưa khấu hao được tính vào khoản lãi/lỗ do nghiệp vụ nhượng bán công ty tương ứng.
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn, các khoản
đầu tư ngắn hạn, có khả năng thanh khoản cao, dễ dàng chuyển đổi thành tiền và ít rủi ro liên quan đến việc
biến động giá trị.
Các khoản phải thu và dự phòng nợ khó đòi
Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng trở
Tài sản cố định h
ữu hình và khấu hao
Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên quan trực tiếp đến
việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do tự làm, tự xây dựng bao gồm chi phí xây dựng, chi phí sản xuất
thực tế phát sinh cộng chi phí lắp đặt và chạy thử.
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước
tính, cụ thể như sau:
Thời gian khấu hao(Số năm)
Nhà cửa, vật kiến trúc 10 - 25
Máy móc và thiết bị 5 - 25
Phương tiện vận tải 4 - 6
Thiết bị văn phòng 3 - 5
Tài sản khác 2 - 3
Tài sản cố định thuê tài chính và khấu hao
Tài sản cố định thuê tài chính được hình thành từ giao dịch thuê tài chính, khi phần lớn các quyền lợi và
rủi ro về quyền sở hữu tài sản được chuyển sang cho người đi thuê. Tất cả các khoản thuê khác không phải
là thuê tài chính đều được xem là thuê hoạt động.
9
4. TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (Tiếp theo)
(ii) Nhãn hiệu hàng hóa
Giá mua nhãn hiệu hàng hóa và thương hiệu được ghi nhận vào tài sản cố định vô hình. Nhãn hiệu hàng
hóa và thương hiệu được phân bổ vào chi phí hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thẳng dựa
trên thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản này.
(iii) Phần mềm vi tính
Giá mua của phần mềm vi tính mới mà phần mềm vi tính này không là một bộ phận không thể tách rời vớ
i
phần cứng có liên quan thì được vốn hóa và hạch toán như tài sản cố định vô hình. Phần mềm vi tính được
phân bổ vào chi phí hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thẳng trong vòng từ ba đến năm năm.
(iv) Giấy phép và nhượng quyền thương hiệu
Giá mua giấy phép và nhượng quyền thương hiệu được hạch toán như tài sản cố định vô hình. Giấy phép
và nhượng quyền thương hiệu được phân bổ vào chi phí hoạt động kinh doanh theo ph
ương pháp đường
thẳng trong vòng từ ba đến năm năm. Quyền khai thác đường truyền internet tốc độ cao - dự án Asia
America Gateway (“AAG”) được khấu hao theo thời gian được quyền khai thác đường truyền là 15 năm.
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho bất kỳ
mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm chi phí dịch vụ và chi phí lãi vay có
liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Tập đoàn. Việc tính khấu hao của các tài sản này được áp
dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản đó ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), chi nhánh Hà Thành và Ngân hàng Thương mại Cổ
phần Tiên Phong liên quan đến các khoản cho vay mà Ngân hàng cấp cho các sinh viên của Đại học FPT,
một công ty con của Tập đoàn.
CÔNG TY CỔ PHẦN FPT
89 Láng Hạ, quận Đống Đa
Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho niên độ tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2010THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo) MẪU B 09-DN/HN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo
10
4. TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (Tiếp theo)
Các quỹ
(i) Quỹ đầu tư và phát triển
Quỹ đầu tư và phát triển được lập hàng năm bằng cách phân bổ lợi nhuận sau thuế. Từ năm 2006, theo các
điều khoản và điều kiện quy định trong Điều lệ Công ty sửa đổi, Công ty không tiếp tục trích lập Quỹ đầu
tư và phát triển.
Quỹ đầ
u tư và phát triển được sử dụng cho việc đầu tư mở rộng các hoạt động kinh doanh trong tương lai
như đầu tư vốn vào các doanh nghiệp khác, xây dựng cơ bản, nghiên cứu và phát triển, đào tạo và cải thiện
môi trường làm việc. Khi quỹ đầu tư và phát triển được sử dụng cho các mục đích này, giá trị đã sử dụng
được kết chuyển sang vốn.
trên việc xem xét các công việc đã được thực hiện. Doanh thu không được ghi nhận nếu như có các yếu tố
không chắc chắn trọng yếu liên quan tới khả năng thu hồi các khoản phải thu.
Doanh thu từ dịch vụ gia công
Doanh thu từ các dịch vụ gia công được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất khi
hàng hóa được gia công và được người mua chấp nhận. Doanh thu không được ghi nhận nếu như có các
yếu tố không chắc chắn trọng yếu liên quan tới khả năng thu hồi các khoản phải thu.
Doanh thu từ các dịch vụ viễn thôngDoanh thu từ các dịch vụ viễn thông được ghi nhận theo tỷ lệ thời gian mà các dịch vụ thực tế được cung
cấp cho khách hàng.