Tài liệu Đề cương ôn tập chi tiết nguyên lý và dụng cụ cắt (DCC 1b) doc - Pdf 90

Trờng đại học kỹ thuật công nghiệp
Khoa cơ khí
Bộ môn:Dụng cụ cắt vật liệu kỹ thuật

đề cơng ôn tập chi tiết
Nguyên lý và dụng cụ cắt (dcc 1b)
(2 tín chỉ)

Dành cho đào tạo theo tín chỉ
ngành cơ khí động lực Biên soạn: GVC. Ths cao thanh long
Trởng bộ môn
8. Mặt trước trên phần cắt của dụng cụ cắt là gì?
9. Mặt sau chính trên phần cắt của dụng cụ cắt là gì?
10. Mặt sau phụ trên phần cắt của dụng cụ cắt là gì?
11. Mặt nối tiếp trên phần cắt của dụng cụ cắt ?
12. Lưỡi cắt chính là gì?
13. Lưỡi cắt phụ là gì?
14. Chiều sâu cắt được định nghĩa như thế nào?
15. Vận tốc cắt được xác định như thế nào?
16. Vận tốc chạy dao xác định như thế nào?
17. Mặt cắt tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt là gì?
18. Mặt đáy tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt là gì?
19. Tiết diện chính tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt là gì?
20. Tiết diện phụ tại một điểm trên lưỡi cắt phụ của dụng cụ cắt là gì?
21. Trạng thái tĩnh khi nghiên cứu thông số hình học của dụng cụ cắt là trạng thái được xét
trong điều kiện nào?
22. Góc trước tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính?
23. Góc sau tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính?
24. Góc sau tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong trạng thái tĩnh, được quy
ước dấu như thế nào?
25. Góc cắt tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính?
26. Góc sắc tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính ?
27. Góc trước phụ tại một điểm trên lưỡi cắt phụ của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện phụ ?
28. Góc sau phụ tại một điểm trên lưỡi cắt phụ của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện phụ ?

2
29. Góc nghiêng chính của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt được định nghĩa như thế nào?
30. Góc nghiêng phụ của lưỡi cắt phụ dụng cụ cắt được định nghĩa như thế nào?
31. Góc muĩ dao dụng cụ cắt được định nghĩa như thế nào?
32. Góc nâng của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt được định nghĩa như thế nào?
33. Thông số hình học phần cắt trong quá trình làm việc được xét trong điều kiện nào?

60. Tuổi bền dao là gì?
61. Tuổi thọ của dao là gì?
62. Ý nghĩa của số 1 trong công thức M = (n+1) T; với M- tuổi thọ của dao, T - tuổi bền của
dao?
63. Góc đặt mảnh dao thép gió có giá trị so với góc trước như thế nào?
64. Góc đặt mảnh dao hợp kim cứng có giá trị so với góc trước như thế nào?
65. Mục đích của việc bẻ phoi?

3
66. Nguyên tắc chung để thực hiện việc bẻ phoi?
67. Người ta thường dùng thành phần nào của lực cắt khi tiện để tính kích thước tiết diện ngang
thân dao tiện ?
68. Chuôi mũi khoan xoắn vít có tác dụng gì?
69. Chuôi mũi khoan xoắn vít có dạng gì?
70. Cổ mũi khoan xoắn vít có tác dụng gì?
71. Vật liệu chế tạo mũi khoan xoắn vít gồm những loại gì?
72. Phần làm việc của mũi khoan xoắn vít có hình dạng hình học như thế nào?
73. Phần côn cắt của mũi khoan xoắn vít có mấy lưỡi cắt?
74. Quy luật thay đổi góc trước chính của mũi khoan xoắn vít xét trong trạng thái tĩnh?
75. Trong trạng thái tĩnh, nếu thay đổi điểm khảo sát trên lưỡi cắt chính mũi khoan xoắn
vít từ tâm mũi khoan ra đường kính ngoài cùng, giá trị góc trước của nó sẽ thay đổi theo qui
luật nào?
76. Quy luật thay đổi góc xoắn của mũi khoan xoắn vít xét trong trạng thái tĩnh?
77. Lưỡi cắt ngang của mũi khoan xoắn vít thường có dạng hình học nào?
78. Góc trước trên lưỡi cắt ngang của mũi khoan xoắn vít ở trạng thái tĩnh có giá trị như
thế nào?
79. Góc sau trên lưỡi cắt ngang của mũi khoan xoắn vít ở trạng thái tĩnh có giá trị như thế
nào?
80. Góc trước tại 1 điểm trên lưỡi cắt chính xét trong tiết diện dọc trục mũi khoan xoắn
vít ở trạng thái tĩnh có giá trị như thế nào?

) khi hai dao
cú cựng tr s ng kớnh?
98. Chiu sõu ct khi phay c hiu l gỡ?
99. Chiu sõu phay l gỡ?
100. Khi phay, gúc tip xỳc l gỡ?
101. Chiu rng phay l gỡ?
102. Mt cỏch gn ỳng, qu o chuyn ng ct tng i ca 1 im trờn li ct
chớnh ca dao phay so vi mt ang gia cụng l ng cong gỡ?
103. Chiu dy lp ct khi phay bng dao phay tr rng nghiờng vi lng chy dao Sz;
gúc tip xỳc & gúc tip xỳc tc thi ; gúc nghiờng ca rng dao ; c xỏc nh theo
cụng thc no?
104. Có những phơng pháp cơ bản nào để gia công ren?
105. Cán ren là phơng pháp gia công ren có u điểm gỡ?
106. Quá trình gia công ren bằng cắt có đặc điểm gỡ?
107. Góc trớc của dao tiện tinh ren thờng bằng không để nhm mc ớch gỡ?
108. Khi tiện ren phải, dao gá thẳng; góc sau của dao tại 1 điểm trên lỡi cắt bên trái xét
trong tiết diện ngang bị thay đổi thế nào so với góc sau tĩnh tại cùng 1 điểm xét?
109.Khi tiện ren trái, dao gá thẳng; góc sau của dao tại 1 điểm trên lỡi cắt bên trái xét trong
tiết diện ngang bị thay đổi thế nào so với góc sau tĩnh tại cùng 1 điểm xét?
109. Có mấy loại sơ đồ tiện ren?
110. Trong các sơ đồ tiện ren, sơ đồ dễ thoát phoi nhất là sơ đồ nào?
111. Khi cắt ren bớc lớn & có yêu cầu về độ chính xác bề mặt ren, nên sử dụng sơ đồ cắt
ren nào?
112. Chiều dày cắt khi cắt ren bằng tarô có quan hệ với bớc ren do nó tạo nên nh thế nào
113. Chiều dày cắt khi cắt ren bằng tarô có quan hệ với số me cắt của nó nên nh thế nào?
114. Chiều dày cắt khi cắt ren bằng tarô có quan hệ với góc nghiêng chính của nó nên nh
thế nào?
115. Phần sửa đúng của ta rô có tác dụng gì?
116. Cỏn ren l phng phỏp gia cụng ren cú c im gỡ?
117. Ưu điểm của gia công răng bằng phơng pháp chép hình?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status