Tài liệu Động vật có xương sống biển - Pdf 91

ĐỘNG VẬT CÓ
XƯƠNG SỐNG BIỂN
(MARINE
VERTEBRATA)
ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG BIỂN
(MARINE VERTEBRATA)

Tổng số tiết = 30 tiết GD

Lý thuyết = 20 tiết GD

Thực hành = 20 giờ = 10 tiết GD

4 bài thực hành, mỗi bài thực hành trong 1 buổi # 5
giờ,

1 buổi thực tập trên máy tính + 3 thực hành phân
tích mẫu
Loài

"Loài là những quần thể tự nhiên giao phối với nhau, nhưng cách biệt về
sinh sản với các nhóm khác".

Tên loài gồm 2 chữ: chữ đầu là tên giống và chữ sau là tên loài.

Nếu có phân giống thì tên phân giống đặt giữa 2 chữ này và phải để
trong ngoặc đơn. Chữ tên giống và phân giống phải viết hoa, tên loài
không viết hoa.

Ví dụ: Clupea (Harengula) fimbriata Bleeker, 1866. Harengula là phân giống.


Khóa phân loại bậc thang
Khóa phân loại đến loài của giống cá Cóc Cyclocheilichthys Bleeker
1a. Không có râu …………………………………………………………. C. apogon
1b. Có râu.
2a. Có 1 đôi râu ở hàm trên ……………………………………….. C. armatus
2b. Có 2 đôi râu ở hàm trên và mõm.
3a. Có vòng gélatine quanh mắt. Ống cảm giác trên đường bên phân
nhánh.
4a. Vảy đường bên 33-35. Tr. 6/1/4 …………… C. enophos
4b. Vảy đường bên 39. Tr. 5,5-6/1/6 ………… C. enophoides
3b. Không có vòng gélatine quanh mắt. Ống cảm giác trên vảy đường
bên không phân nhánh.
5a. Tr. 7/1/4. Vảy quanh cuống đuôi 10 ………. C. repasson
5b. Tr. 6/1/5. Vảy quanh cuống đuôi 16 ………. C. tapiensis
(Theo Mai Đình Yên, 1962. Định loại các loài cá nước ngọt Nam bộ, p.77).
Khóa phân loại lưỡng phân

Dùng các dấu hiệu tương phản chính xác, điểm
thuận và nghịch ở sát nhau, dễ dàng so sánh,
nhưng quan hệ giữa các phần chia nhỏ không rõ


Dạng lưỡng phân xuôi

Dạng lưỡng phân đối
Dạng lưỡng phân xuôi.
Khóa phân loại đến loài của giống Candacia
Con đực:
1. Nhánh trong chân ngực I có 1 đốt. Bên phải phía sau đốt sinh dục có nhiều
gai nhỏ ………………………………………………………………… C. bradyi

2 (1) Số lượng đốt cơ trước hậu môn 31-37.
3 (4) Rìa bụng sau hậu môn không có 1 vệt sắc tố lớn. Đôi vệt sắc tố
thứ 5 trên ống ruột đặc biệt lớn ……………….. S. filamentosa
4 (3) Rìa bụng sau hậu môn có 1 vệt sắc tố lớn. Các đôi vệt sắc tố trên
ống ruột lớn gần bằng nhau.
5 (6) Tổng số đốt cơ thân 48-56 (thường từ 50-54), trong đó có 31-33
đốt ở trước hậu môn ………………………………….. S. tumbil
6 (5) Tổng số đốt cơ thân 57-62 (thường từ 59-61), trong đó có 33-37
đốt ở trước hậu môn …………………….………. S. elongata
Dạng lưỡng phân đối
Khóa phân loại đến phân họ của Họ cá Bống trắng Gobiidae
1 (2) Thân hình trứng, dẹp hai bên …………………… Gobiodontinae
2 (1) Thân hình trụ dài, chỉ phần sau dẹp bên.
3 (4) Đầu răng của hàng răng ngoài cùng ở cả hai hàm xẻ thành 3
chạc nhọn ……………………..………………Tridentigenrinae
4 (3) Đầu răng của hàng răng ngoài cùng ở cả hai hàm, hoặc ít nhất
ở hàm dưới, không xẻ thành chạc.
5 (6) Hàm dưới có nhiều hàng răng …….……………. Gobiinae.
6 (5) Hàm dưới chỉ có 1 hàng răng.
7 (8) Răng hàm dưới gần như nằm ngang, Môi dưới không có mấu
thịt ……………….………….………………….… Apocrypteinae
8 (7) Răng hàm dưới mọc thẳng. Môi dưới có mấu thịt
……………………………………………………... Sicydiaphiinae
(Theo Nguyễn Nhật Thi, 1991. Cá Biển Việt Nam. P.319)
Dạng lưỡng phân đối

Khóa phân loại đến loài của giống cá Nhồng Sphyraena

1 (6) Góc dưới của xương nắp mang trước hình tròn nhô ra.


Phân ngành Sống đầu (Cephalochordata) hoặc
Phân ngành không sọ (Acrania). Duy nhất là Cá
Lưỡng tiêm.

Ngành Động vật có xương sống (Vertebrata)
Phân ngành sống đuôi
(Urochordata)

Lớp có cuống (Appendicularie)

Lớp Hải tiêu (Ascidiae)

Lớp San-pê (Salpae)
Lớp có cuống (Appendicularie)
Lớp Hải tiêu (Ascidiae)
Lớp San-pê (Salpae)
Phân ngành Sống đầu
(Cephalochordata)
Cá Lưỡng tiêm
Ngành Động vật có xương sống
(Vertebrata)

Phân ngành không sọ (Acrania)

Cá Lưỡng tiêm

Phân ngành có sọ (Craniata)

Tổng lớp không hàm (Agnatha)


- Phân lớp Giáp khác (Heterostrasi)
- Phân lớp Vẩy rỗng (Coelolepida)
(2) Lớp Giáp đầu (Cephalaspidomorphi)
- Phân lớp Giáp xương (Osteotraci)
- Phân lớp Giáp thiếu (Anaspida)
(3) Lớp Bám đá (Petromyzones)
(4) Lớp Myxin (Myxini)
Lớp cá Bám đá hiện có 1 họ (Petromyzonidae) với 8 giống và 20 loài.
Lớp cá Myxin có 3 họ: Myxinidae, Eptatrelidae, và Paramyxinidae với
khoảng hơn 30 loài.
1. Lớp Giáp vây (Pteraspidomorphi)
Phân lớp Giáp khác (Heterostraci)
Cá Giáp khác Pteraspis
Lớp Giáp vây (Pteraspidomorphi)
Phân lớp Giáp khác (Heterostraci)
Cá Giáp khác Drepanaspis
Lớp Giáp vây (Pteraspidomorphi)
Phân lớp Vẩy rỗng (Coelolepida)
Cá Vẩy rỗng Thelodus scoticus


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status