Tài liệu Sơ đồ Hạch toán chi phí sản xuất theo phương pháp kê khai thường xuyên - Pdf 91


Sơ đồ 1: Hạch toán chi phí sản xuất theo phương pháp kê khai thường xuyên
Sơ đồ 2: Hạch toán chi phí sản xuất theo phương pháp kiểm kê định kỳ
Sơ đồ 3: Hạch toán tổng hợp chi phí theo phương pháp KKTX
TK 621
TK 622
TK 154 TK 152, 111...
TK 155, 152
TK 627
TK 157
TK 632
Chi phí NVL trực tiếp
Chi phí nhân công
Chi phí sản xuất chung
Các khoản ghi giảm
Chi phí sản phẩm
Nhập kho vật tư, SF
Gửi bán
Tiêu thụ thẳng
DCK: xxx
DĐK: xxx
trực tiếp
TK 621
TK 622
TK 631 TK 154
TK 632
TK 627
Kết chuyển chi phí
Kết chuyển chi phí
Kết chuyển (hoặc phân bổ)
Giá trị sản phẩm

VAT
Kết chuyển
NVL trực tiếp
TK 133
tăng trong kỳ
khấu trừ
TK 621
Giá trị NVL
dùng sản xuất
Giá trị VL chưa
dùng cuối kỳ
Kết chuyển giá trị VL chưa dùng đầu
kỳ
TK 334
TK 335
TK 622 TK 154
TK 631
TK 338,211,111,112
Tiền lương v phà ụ cấp
Tính trước lương CNSX
Các khoản trích
Các khoản ghi giảm
Chi phí sản phẩm
Kết chuyển chi phí
phải trả cho CNSX
theo lương CNSX
NC trực tiếp (KKĐK)
Sơ đồ 6: Hạch toán tổng hợp chi phí sản xuất chung
Sơ đồ 7:
Chi phí Chi phí Giá trị bán Giá thành

Biểu 1: Một số chỉ tiêu tài chính của công ty trong những năm qua
Chỉ tiêu Đơn vị Năm 1997 Năm 1998 Năm 1999
Tổng doanh thu Tr. đồng 63.872 85.592 94.785
Giá trị tổng sản lượng - 66.570 78.675 86.621
Tổng lợi nhuận trước thuế - 1.200 1.400 1.508
Nộp ngân sách - 1.300 1.505 1.600
Vốn cố định
Trong đó vốn NS cấp
-
-
12.393
8.000
12.393
8.000
12.393
8.000
Vốn lưu động
Trong đó vốn NS cấp
-
-
4.422
4.180
4.972
4.744
5.620
5.323
Lao động Người 2.300 2.000 2.045
Thu nhập bình quân đ/người/t
háng
628.812 712.231 723.716

VI
CH
TT
XN
PT
May
NH
May
HP
XN
IV
XN
III
XN
II
XN
I
PX
thêu
PX
m ià
Văn phòng
Tổ đóng gói
Tổ ho n thià ện
Tổ may
Tổ cắt
Tổ kiểm tra chất
lượng sản phẩm

Sơ đồ 11: Cơ cấu tổ chức ỏ công ty may Thăng Long

vụ
Văn
phòng
XN I May
Nam Hải
May
HP
XN VIXN VXN IVXN IIIXN II
Xưởng
sản xuất
nhựa
Kho
ngoại quan
XN phụ trợ
Sơ đồ 12: Tổ chức bộ máy kế toán
Biểu số 2:
Công ty may Thăng Long
Số 250 Minh Khai
Mẫu số: 02-VT
phiếu xuất kho
Ngày 1- 30 tháng 3/2001
Họ tên người nhận hàng: Chị Hoa- Địa chỉ: Phòng Kinh Tế
Lý do xuất kho: Sản xuất
Xuất tại kho: Vật liệu
ST Tên, nhãn hiệu Mã Đơn Số lượng Đơn Thành
T quy cách vật tư số vị tính Y/C Thực
xuất
giá tiền
Hàng TEWINNINCT
Vải ngoài m 9,5

Kế
toán
thanh
toán
Kế
toán
tiêu
thụ
Kế toán
chi phí
v Zà
Thủ
quỹ
Nhân viên hạch toán tại các xí
nghiệp
Biểu số 3:
xí nghiệp I Phiếu theo dõi bàn cắt
Ngày 13/3/2001
Đơn vị tính: m
Số hiệu
bàn cắt
Theo bản vẽ Nhập nguyên liệu Sử dụng nguyên liệu

hiệu
Cỡ
vóc
Mẫu Loại vải Màu sắc Rộng Số lá Chiều
dài
Số lượng
BTP


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status