:
3.1 Các công cụ giao diện đồ họa
3.2 Device Context
3.3 Tọa độ trên giao diện đồ họa
3.4 Các lớp MFC hỗ trợ GDI
3.4.1 Các lớp đối tượng điểm, hình chữ nhật
Trang
1
1
1
1
1
2
2
2
3
3
3
5
7
8 10
10
10
10
11
12
5.2 Khai báo mục xử lý message trong MessageMap
5.3 Các lớp kế thừa CCmdTarget
5.4 MessageMap của lớp kế thừa CWnd trong ứng dụng
5.4.1 Cửa sổ của ứng dụng có chức năng hoạt động
5.4.2 WM_PAINT và hành vi OnPaint của CWnd
:
6.1 DC và BITMAP
6.2 Ứng dụng với cửa sổ chính hiển thò ảnh
6.3 Sao chép ảnh từø DC đến DC, phóng to & thu nhỏ ảnh
6.4 DC trong bộ nhớ ( DC ảo) – vùng vẽ đệm lý tưởng
6.5 Ảnh chuyển động trong vùng client
6.6 CImageList – công cụ quản lý bộ ảnh cùng cỡ
6.7 CRgn – Cửa sổ có hình dạng tùy ý
:
7.1 Đònh nghóa
7.2 Menu resoure
31
31
32
32
33
34
35
38
40
40
40
:
8.1 CStatic
8.2 CEdit
8.3 CButton
8.4 ClistBox
8.5 CComboBox
8.6 CSpinButtonCtrl
8.7 CProgressCtrl
8.8 CscrollBar
8.9 CSliderBar
:
9.1 Hộp hội thoại (Dialog)
9.2 Lớp CDialog
9.3 Tạo và sử dụng dialog trong chương trình
9.3.1 Tạo dialog resource
9.3.2 Khai báo lớp kế thừa CDialog sử dụng dialog resource
9.3.3 Sử dụng dialog trong chương trình
9.4 Liên kết giữa dialog và các thành phần khác
9.5 Sử dụng dialog làm giao diện chính của ứng dụng
9.5.1 Thực hiện ứng dụng với giao diện chính là dialog
9.5.2 Dùng MFC wizard tạo ứng dụng với giao diện dialog
9.6 Khai báo biến cho control trên dialog
9.7 Khai thác các tiện ích hỗ trợ
:
10.1 Khung cửa sổ giao diện (Frame Window)
10.2 Thanh trạng thái (statusbar) & lớp CStatusbar
10.3 Thanh công cụ (toolbar) & lớp CToolBar
112
117
117
117
119
10.3.1 Thiết kế ToolBar resource
10.3.2 Dùng toolbar resource cho CToolBar của FrameWnd
10.4 Lớp CFrameWnd
10.5 Sử dụng frame window làm giao diện chính
10.5.1 Thực hiện ứng dụng với giao diện frame window
10.5.2 String Table và CFrameWnd
10.5.3 Dùng MFC wizard tạo ứng dụng giao diện framewindow
:
11.1 CDocument
11.2 CView
11.3 CFrameWnd
11.4 CDoctemplate
11.5 Hỗ trợ từ phía đối tượng quản lý ứng dụng
11.6 Trình tự tạo lập các đối tượng tham gia bộ DVF
11.7 Text Document Appication
11.8 Rich Text Format (rtf) Document Appication
11.9 HTML Document View Appication
11.10 Một số lớp view đặc biệt
11.10.1 CListView
11.10.2 CTreeView
11.10.3 CSplitterWnd
11.10.4 Sử dụng splitterwnd trong frame window
11.10.5 Các ví dụ thực hành
149
149
150
152
154
155
158
158
160
162
167
168
168
170
171
175
175
12.5.2 Tiểu trình giao diện
12.5.3 Các hàm hỗ trợ
12.6 Lập trình Multimedia với MCI
12.7 Ấn đònh một số tính năng của Windows
12.8 Bẫy (hook) message (Windows Hook)
12.8.1 Các kiểu hook (Hook Type)
12.8.2 Danh sách hook (Hook Chain)
12.8.3 Thủ tục hook (Hook Procedure)
12.8.4 Các dòch vụ liên quan hook
12.8.5 Ứng dụng hook messages của keyboard
12.9 Cài đặt chế độ thực hiện ứng dụng tự động
183
183
184
185
186
187
187
187
187
189
190
191
192
194
197
197
198
198
199
200
200
200
204
207
215
215
217
219
219
A.7.3 Thực hiện hành vi lớp cơ sở
A.8 Khai báo hành vi toán tử số học
A.9 Con trỏ this
A.10 Hành vi virtual
A.11 Thuộc tính và hành vi tónh
220
223
223
224
225
227
228
229
231
232 234
234
234
234
234
234
235
235
235
236
236
236
Microsoft Visual C++, sản phẩm của Microsoft, với khả năng biên dòch ưu
việt và lối khai thác hệ thống rộng mở nhờ tập hợp lớp thư viện MFC cho
C++ có đầy đủ các tiện ích giúp chúng ta vét được mọi ngõ ngách của
Windows hầu phục vụ cho ứng dụng của mình.
Từ những nhận đònh nói trên, cuốn sách này được thực hiện để cùng các
bạn bắt đầu làm quen lập trình trong Windows áp dụng kỹ thuật lập trình
hướng đối tượng với C++, nhằm khai thác hiệu quả thư viện MFC và từng
bước du nhập vào thế giới tuyệt vời này thông qua các ứng dụng được sắp
xếp theo các cấp độ tiến triển phù hợp. Trong lần xuất bản đầu tiên, cuốn sách này chắc không tránh khỏi thiếu
sót. Chúng tôi rất mong tiếp thu ý kiến đóng góp và trao đổi cùng bạn đọc.
Cuối cùng, chúng tôi xin chân thành cảm ơn bạn bè, đồng nghiệp đã cung
cấp những nhận xét và kiến thức q báu để thực hiện cuốn sách này. Xin
cảm ơn các bạn học viên-sinh viên, những người đã cùng làm việc với
chúng tôi qua nội dung này và đã có những ý kiến khách quan giúp chỉnh
sửa cuốn sách kòp thời.
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19.11.2002
Tác giả [1]
,
Windows 95 - Win32 Programming API-BIBLE
,
Waite Group Press 1996.
[2]
,
:
Source Code đặc sắc của nhiều tác giả trên thế giới có thể download:
-
-
-
-
-
- :
- Tác giả: Lê Ngọc Thạnh
- Cơ quan: Khoa Tin Học Quản Lý, Trường ĐHKT TP.HCM
Đòa chỉ
: 279 Nguyễn Tri Phương Q10, TP.HCM.
- Đòa chỉ e-mail:
Một số khái niệm lập trình trong môi trường Windows 1
:
M
1.1
:
này, ta có mt tin trình ca ng dng NotePad.
1.4
:
Tiu trình là mt nhánh x lý ục lp trong tin trình. Khi mt ng
dng ục thc hin ta có thêm mt tin trình. Do bn cht chng trình
làm nên ng dng ụó bao gm chng trình chính (
hay )
và các chng trình con mà tin trình ng vi nó có th tách thành các
nhánh x lý: mt nhánh x lý chính (primary thread), các nhánh x lý ph
(other threads). Các nhánh x lý này gi là các tiu trình. Có hai loi tiu
trình:
2 Lập trình Windows với MFC - Microsoft Visual C++ 6.0 - Lê Ngọc Thạnh -
̇ Tiu trình giao din (user-interface thread): Có nhim v x lý các u
cu ca ngi dùng trong q trình giao tác vi h.
̇ Tiu trình x lý ni (worker thread)
: Có nhim v thc hin các x lý
tính tốn bên trong, khơng trc tip nhn u cu ca ngi dùng.
Q Thc ra, có th xem tiu trình giao din nh là mt tiu trình x lý ni
nhng có tính nng giao tác vi ngi s dng.
1.5
:
Thơng ụip (message) là giá tr phn ánh mt ni dung giao tip hay
u cu x lý gia h thng (windows) và ng dng, gia các ng dng
vi nhau hoc gia các thành phn trong cùng mt ng dng.
1.5.1
:
C windows và ng dng ụu có th phát sinh message.
ngun khơng âm ụ ục t, giá tr này gi là s hiu message.
Các message do windows ụnh ngha có s hiu ục khai báo sn
và duy nht vi các hng s xác ụnh và tên gi gi nh ca chúng có
dng WM_
xxx
. Các messges do ngi dùng ụnh ngha cng phi ụng
ký s hiu. S hiu ụng ký khơng ục trùng lp và có giá tr nh nht
bng WM_USER (mt hng s do windows ụnh ngha).
S hiu message là c s ụ phân bit các message ln nhau.
1.5.4 Ð
:
Ð ụi tng nhn message có thêm thơng tin v hồn cnh phát
sinh và ý ngha c th ca message, windows cho phép message ục
nhn thơng qua mt cu trúc cha s hiu message và các thơng s
kèm theo. Cu trúc này ục khai báo thành kiu MSG vi ni dung nh
sau:
typedef struct
{
HWND
hwnd
; // Giá tr có kích thc 4 bytes (long)
UINT
message
; // S hiu ca message
WPARAM
wParam
; // Giá tr khơng âm có kích thc 2 bytes
LPARAM
phát trin ca h ụiu hành windows, hình nh ca s giao din cng
thay ụi theo vi chiu hng sinh ụng hn v hình thc và phong phú
hn v chc nng. Ðiu ụó khơng ch góp phn tng tính thm m mà
4 Lập trình Windows với MFC - Microsoft Visual C++ 6.0 - Lê Ngọc Thạnh -
còn to s gn gi hn gia giao din ca ng dng trong windows vi
ngi dùng.
Dng thơng thng ca mt ca s giao din trong windows:
̇
System Menu Box
: Cha biu tng ca ng dng, là nút m hp
menu h thng vi các mc di chuyn, thay ụi kích thc hoc ụóng
ca s.
̇
Caption bar
: Thanh tiêu ụ ca ng dng.
̇
Menu bar
: H thng menu vi các mc la chn x lý.
̇
Minimize / Maximize Box
: Nút ụiu khin thu nh / phóng to ca s.
̇
Restore Box
: Nút khơi phc kích thc trc ụó ca ca s.
̇
Border
: Ðng vin bao quanh ca s.
̇
Client area
(uMsg) ụ chn x lý phù hp. Theo ngun tc, nu message ục
x lý hồn tt thì hàm tr v giá tr 0, ngc li (message khơng thuc
Một số khái niệm lập trình trong môi trường Windows 5
kh nng x lý ca ca s) hàm phi chuyn message cho windows
x lý thơng qua li gi hàm x lý message mc nhiên ca windows.
Hàm x lý này có tên gi là
DefWindowProc
vi khai báo nh sau:
LRESULT
( // Default Window Procedure
HWND
hWnd
, // Vi các tham s có ý ngha nh trên
UINT
Msg
,
WPARAM
wParam
,
LPARAM
lParam
) ;
Khi ụó, kt qu tr v ca
DefWindowProc
ục dùng làm kt qu
ca hàm
WindowProc
. Qui tc nói trên cn phi ục ụm bo, nu
(
LPMSG
lpMsg
, // Con tr ụn bin MSG nhn thơng tin
HWND
hWnd
, // Handle ca ca s liên quan
UINT
wMsgFilterMin
, // S hiu message nh nht nhn ục
UINT
wMsgFilterMax
// S hiu message ln nht nhn ục
);
Hàm t ụng ch ụn khi phát hin có message cn x lý trong
message queue. Khi ụó, message vào trc nht s ục ly ra khi
hàng ch và thơng tin ca nó ục ụin vào bin kiu MSG ch bi
6 Lập trình Windows với MFC - Microsoft Visual C++ 6.0 - Lê Ngọc Thạnh -
con tr tham s
plMSG
. Khi ụã ly ục mt message, hàm kt thúc
và tr v mt giá tr ngun. Nu message nhn ục là message kt
thúc ng dng (s hiu WM_QUIT) thì hàm tr v giá tr 0. Ngc li,
hàm tr v giá tr khác 0.
̇ Kim tra và ly mt message trong message queue ca ng dng
:
BOOL
(
);
Tham s
lpMsg
là con tr ch ụn bin kiu MSG cha ni dung ục
t message ục ly t message queue và cn din dch.
Hàm tr v giá tr khác 0 nu message nhn ục tng ng vi mt
thao tác trên bàn phím (nhn phím: WM_KEYDOWN,
WM_SYSKEYDOWN; thơi nhn phím: WM_KEYUP,
WM_SYSKEYUP) hoc mt message có ý ngha tng ụng mà
vic din dch sang mã phím ASCII là thành cơng. Khi ụó hàm t ụng
to message WM_CHAR cho phím din dch ục. Trong các trng
hp khác, hàm tr v giá tr 0.
Một số khái niệm lập trình trong môi trường Windows 7
̇ Ðiu phi message ụn ca s giao din chính:
Ca s giao din chính ca ng dng có th tip nhn và x lý
message thơng qua hàm
ca nó (1.6). Nh vy, ta có
th ụiu phi message ly t message queue ca ng dng ụn cho
ca s chính x lý. Vic ụiu phi ục thc hin thơng qua hàm sau:
LRESULT
(
CONST MSG *
lpmsg
; // Con tr ụn bin cha message
);
Tham s
lpMSG
ch ụn bin kiu MSG cha thơng tin ục t
message ục ụiu phi. Hàm ụiu phi s ch ụn khi hàm x lý
s này làm ca s giao din chính: Hàm WindowProc ca ca s s
tip nhn và x lý message ục ụiu phi t MessageLoop ca tiu
trình chính. Ngi dùng có th giao tác và kt thúc ng dng ục.
̇ Nh mc th ba, ụng thi to ra các tiu trình phc v: ng dng có
kh nng tip nhn và thc hin ụng thi nhiu u cu x lý.
8 Lập trình Windows với MFC - Microsoft Visual C++ 6.0 - Lê Ngọc Thạnh -
1.9
Ði vi mt chng trình trong windows, ngồi phn mã lnh ca các
hàm x lý, resource là mt thành phn khơng kém phn quan trng cha
các ni dung h tr cho vic trang trí hoc phc v cho mt mc ụích ục
bit ca ng dng. Các ni dung ph bin trong resource nh sau:
̇
nh nh ục t v trí làm vic ca thit b liên quan nh
mouse, pen, trackball. Khi ngi dùng tác ụng lên nhng thit b này
thì windows s dng cursor ụ phn ánh hin tng ụó.
̇
: Tp nh ụim (pixels) ca mt nh. Các nh ụim này b trí
theo các dòng và phi hp làm nên hình nh ca ụi tng.
̇
: Thơng tin mơ t khung giao din vi các ụi tng nhp liu
bên trong, là c s ụ to ra các hp hi thoi trong ng dng.
̇
: nh nh ục dùng ụ ục t chc nng ca mt ụi tng,
10 Lập trình Windows với MFC - Microsoft Visual C++ 6.0 - Lê Ngọc Thạnh -
:
2.1
:
Th vin MFC ca Microsoft bao gm các lp c bn, cài ụt bng
ngơn ng C++, h tr vic lp trình trong mơi trng windows. T các lp
này, MFC xác lp nn tng hình thành ng dng ca windows, bao gm
vic ụnh ngha b khung ng dng, các cơng c chun và ph bin ụ
b sung vào b khung nói trên nhm to ra ng dng hồn chnh. Vi
MFC, cơng vic ca ngi lp trình ch
còn là vic la chn các thành
phn cn thit, ụiu chnh và phi hp chúng hp lý ụ có ục ng
dng kt qu mong mun.
Lp trình windows vi MFC và MicroSoft Visual C++ 6.0 (VC) ụt
ục hiu qu cao bi khơng ch khai thác ục phiên bn mi nht ca
MFC mà còn nhn ục nhiu tin nghi lp trình mà VC cung cp. Ðây là
con ụng ngn và ụn gin, ục bit vi ngi t hc, ụ vit ng dng
windows.
2.2
:
MFC là th vin khng l vi khong 200 lp ụi tng mà vic hiu
rõ và vn dng chúng trong mt khong thi gian ngn là khơng th
thơng qua các thuc tính và hành vi ca nó.
̇ DWORD
: Thuc tính lu s hiu ca tiu trình.
̇ CWnd*
: Lu con tr ụi tng ca s giao din
chính ca tiu trình. Khi ca s giao din chính chm dt hot
ụng, tiu trình liên quan s kt thúc. Nu tiu trình thuc loi tiu
trình x lý ni thì giá tr này k tha t tiu trình giao din cp cao
hn.
̇
( ); Hành vi to lp (constructor) ụi tng tiu trình.
̇ virtual BOOL
( ); Khi to thơng s cho ụi tng ti
u
trình và ụm nhn các x lý b sung khác ca ng dng. Ði vi
tiu trình giao din, hành vi này ục dùng ụ khi to ụi tng
ca s giao din và gán ụa ch ca ụi tng ca s cho
.
̇ virtual int
( ); Hành vi kt thúc ca ụi tng tiu trình.
Thơng qua hành vi này, ụi tng qun lý tiu trình thc hin hồn
tr các tài ngun ca h thng mà nó ụã ụng ký s dng.
̇ virtual int
( ); Hành vi dành riêng cho tiu trình giao din, nó
thc hin vòng lp nhn message, chuyn message cho hành vi
PreTranslateMessage ca lp. Nu hành vi này tr v giá tr 0 thì
message s tip tc ục chuyn ụn các hàm din dch phím
TranslateMessage và hàm ụiu phi message DispatchMessage.
̇ virtual BOOL
xác lp các giao c gia ng dng và ngi dùng ụ chn ch
ụ
s dng ng dng thích hp.
̇ int
: Lu giá tr thơng s ụã ục dùng ụ kích hot
ca s giao din chính ca ng dng.
̇
( ); To lp ụi tng tiu trình chính.
̇ HCURSOR
( int
nID
); Np cursor t resource ca ng
dng vào b nh (nu cursor cha ục np).
nID
là s hiu ca
cursor. Hàm tr v giá tr handle qun lý cursor. Giá tr này có kiu
HCURSOR (handle of cursor) mà windows dùng ụ qun lý cursor.
̇ HICON
( int
nID
); Np icon t resource ca ng dng
vào b nh.
nID
là s hiu ca icon. Hàm tr v giá tr handle qun
lý icon. Giá tr này có kiu HICON (handle of icon).
̇ Hành vi hin th hp thơng báo và ch nhn ý kin ngi dùng:
virtual int
(
LPCTSTR
lpszPrompt
Thư viện MFC của Microsoft & ứng dụng cơ bản trong windows 13
MB_OK OK
MB_OKCANCEL OK - Cancel
MB_YESNO Yes - No
MB_YESNOCANCEL Yes - No - Cancel
MB_ABORTRETRYIGNORE Abort - Retry - Ignore
MB_RETRYCANCEL Retry - Cancel
•
n
:Giá tr thơng s Biu tng
MB_ICONHAND, MB_ICONSTOP,
MB_ICONERROR
MB_ICONQUESTION
MB_ICONEXCLAMATION, MB_ICONWARNING
MB_ICONASTERISK, MB_ICONINFORMATION •
S
:
S hiu Nút chn S hiu Nút chn
IDABORT Abort IDOK OK
̇ Thc hin ng dng Microsoft Visual C++ 6.0 (VC).
̇ Chn mc
/ t h thng menu ca VC.
̇ Trong hp hi thoi
, chn trang
Projects
:
-
: Loi ng dng thc hin.
-
: Ðng dn th mc ca d án.
-
: Tên d án.
Sau ụó chn
.
̇ Tip theo, trong hp hi thoi
.
-
: To d án rng.
-
: Hồn tt vic khi to d án.
Thư viện MFC của Microsoft & ứng dụng cơ bản trong windows 15
̇ VC hin th hp hi thoi ụ thơng báo
các thơng tin liên quan ụn d án va to. Chn
.
H
• Son tho tp tin
, nhp các ụnh hng biên dch và
các ch th s dng th vin MFC cn cho d án:
16 Lập trình Windows với MFC - Microsoft Visual C++ 6.0 - Lê Ngọc Thạnh -
#if !defined( _DU_AN_0_ )
#define _DU_AN_0_
// _DU_AN_0_ giúp trình dch khơng thc hin lp ch th
#include#include <afxwin.h> // th vin chun ca MFC
#endif
Sau khi nhp xong ni dung tp tin , chn mc /
(hoc click biu tung
trên thanh cơng c) ụ lu tp tin.
̇ To tp tin
ca d án: Tp tin này cha khai báo
ca các resource ục s dng trong ng dng. Khi biên dch, các
resource này s ục nhúng vào tp tin chng trình (.EXE). Các
bc to tp tin
trong d án nh sau:
• Chn mc
/ . Trong hp hi thoi , chn trang
.
-
: Loi ni dung tp tin (.rc).
•
: Phiên bn ụem giao, khơng cha thơng
tin debug.
Chn mc
/ :
Chn phiên bn biên dch ( chng hn
). Chn .
18 Lập trình Windows với MFC - Microsoft Visual C++ 6.0 - Lê Ngọc Thạnh -
̇ n ụnh biên dch vi th vin MFC: Chn mc /
Trong hp hi thoi
,
-
: : Chn phiên bn n ụnh (ví d: Win32 Debug ),
-
: Các n ụnh chung cho d án.
: Cách liên kt th vin MFC vào
ng dng. Có th tùy chn mt trong hai cách sau:
Ÿ Use MFC in Shared DLL
: Chng trình s dng th vin
MFC theo c ch liên kt ụng. Tp tin chng trình có kích
thc nh nhng khi thc hin cn có các tp tin th vin
(DLL) ca MFC trong th mc h thng ca windows.
Ÿ Use MFC in Static Library
: Th vin MFC ục nhúng vào
chng trình trong lúc biên dch. Tp tin chng trình có kích
thc ln hn nhng ng dng có th hot ụng ục lp.
̇ Chy chng trình: Có th chy chng trình trc tip trong VC
bng cách nhn phím F5 hoc click chn
trên thanh cơng c.
: ng dng VD0 khơng thc hin mt giao tác hay cơng vic
gì c bi nó ch là mt ng dng khung - ục xây dng hồn tồn t
lp CWinApp ca MFC mà khơng có mt x lý b sung nào.
2.7
N
:
20 Lập trình Windows với MFC - Microsoft Visual C++ 6.0 - Lê Ngọc Thạnh -
Trong phn này ta thit k mt ng dng mà khi thc hin s hin th
hp thơng báo "
Do You want to Stop
" vi biu tng và các nút chn
YES- NO. ng dng kt thúc khi ngi dùng chn mc YES.
Nhn xét
: ng dng ch hồn thành cơng vic xác ụnh khi ụi tng
qun lý tiu trình chính ca ng dng tin hành x lý thích hp. Ði tng
này thuc lp k tha t lp CWinApp vi x lý b sung nhm thc hin
cơng vic mong mun. Hành vi
ca CWinApp là hành vi
thích hp cho vic k tha và thc hin các b sung này.
Gi s d án ca ng dng có tên là
. Các bc thc hin nh
sau:
̇ To d án VD01 theo các bc nh d án VD0 nhng dng li
bc "
" (khơng thc hin
Sau ụó chn
.
Ÿ
=
CWinApp
: Chn CWinApp làm lp c s.
Ÿ
=
public
: K tha public. Chn ụ kt thúc.
• Lp CEmpApp ụã ục b sung vào d án VD01 cùng vi hai
tp tin là VD01.H và VD01.CPP:
Ÿ
: Cha ni dung khai báo (header) ca lp.
Ÿ
: Cha ni dung cài ụt (implement) ca lp.
Có th m và chnh sa ni dung các tp tin ca lp bng cách
thao tác trc tip trên cu trúc
ca màn hình
.
22 Lập trình Windows với MFC - Microsoft Visual C++ 6.0 - Lê Ngọc Thạnh -
• Ðiu chnh lp
ụ nhn ục h tr ca ClassWizard:
Ÿ M tp tin
cha khai báo ca lp, b sung các ni
dung:
class CEmpApp : public CWinApp {
public: ();
//}}AFX_MSG_MAP //
s ụ cp ụn các
END_MESSAGE_MAP() //
phn sauPhn b sung
B sung
Thư viện MFC của Microsoft & ứng dụng cơ bản trong windows 23
̇ Khi to thơng tin : Thao tác này là c s ụ khai thác
tin ích ca ClassWizard trong vic ụnh ngha lp, khai báo thơng
tin k tha, n ụnh x lý message, ụnh ngha bin,.
• Chn menu
/ :
• Chn
:
Chn
, sau ụó chn .
• Trong hp hi thoi
, Chn ụ kt thúc.
Thơng tin
ục lu trong tp tin có cùng tên vi tên
ca d án và phn m rng là .
do {
stop = AfxMessageBox( "Do You want to stop",
MB_YESNO | MB_ICONQUESTION, 0 );
} while (stop == IDNO ); //
Tip tc lp nu chn NO
return TRUE; // X
lý tin hành bình thng
}
̇ Dùng lp CEmpApp khai báo ụi tng qun lý tiu trình chính ca
ng dng: M tp tin ca lp CEmpApp, b sung ni
dung:
#include "stdafx.h"
#include "Emp.h"
CEmpApp ; // Ði tng kiu CEmpApp, dùng qun lý
// tiu trình chính ca ng dng.
// Khơng chnh sa các ni dung khác!
̇ Biên dch và chy chng trình.
2.8 T
:
Ði vi ng dng trong windows, icon khơng ch là hình nh trang trí
ụn thun mà còn là yu t gi nh v ng dng tt nht. Windows s
dng icon ca ng dng ụ ụi din cho ng dng tt c nhng ni nào
mà ngi dùng có th nhìn thy và khai thác ng dng.
Thư viện MFC của Microsoft & ứng dụng cơ bản trong windows 27
̇ Thc hin n ụnh thơng s ca icon thơng qua hp hi thoi sau:
-
ID
: S hiu icon. là s hiu qui c
dùng cho icon chính ca ng dng.
- : Tên tp tin cha icon. là th mc con s ục
to trong th mc d án ụ cha các tp tin
resource.
Sau khi n ụnh xong, gõ phím
ụ kt thúc.
̇ Ðóng màn hình thit k icon resource.
̇ Biên dch d án. Dùng
xem tp tin VD01.exe
trong th mc debug ca d án. Lúc này, ng dng VD01 ụã có
icon riêng.
2.9 L
N:
Sau khi hồn tt d án, mt vic rt thng xun là lu gi li
chng trình ngun ca d án. Cơng vic này ụòi hi phi loi b khi
th mc d án các tp tin khơng cn thit. Ðó là các tp tin sau:
̇ Th mc d án : Các tp tin .NCB, .PLG, .OPT, .APS.
̇ Th mc Debug : Tt c các tp tin, tr tp tin .exe cn gia li.
̇ Th mc Release : Tt c
các tp tin, tr tp tin .exe cn gia
li.
); Ðt ký t
ch
vào v trí
nIndex
.
̇ operator
( ) const; Chuyn v kiu chui ca C.
̇ CString::operator =
; Phép tốn gán chui cho ụi tng.
̇ CString::operator +
; Phép tốn cng chui.
̇ CString::operator
; Phép tốn ni chui mi vào ụi tng.
̇ CString Comparison
; Trong ụó là phép tốn
quan h thơng thng nh: == , < , <= , > , >= , !=.
̇ CString
( int
nFirst
[, int
nCount
] ) const; Trích chui con gia.
̇ CString
( int
nCount
) const; Trích chui con bên trái.
̇ CString
( int
nCount
) const; Trích chui con bên phi.
pMsg
);
typedef struct {
UINT cbSize; // Kích thc, = sizeof( MSGBOXPARAMS )
HWND hwndOwner; // Handle ca ca s cha, có th = NULL
HINSTANCE hInstance; // Handle ng dng =
AfxGetInstanceHandle()
LPCTSTR lpszText; // Ni dung chui thơng báo
LPCTSTR lpszCaption; // Ni dung chui tiêu ụ
DWORD dwStyle; // Dng hp, cha thơng s MB_USERICON
LPCTSTR lpszIcon; // Chui tên icon ục hin tr trong hp
DWORD_PTR dwContextHelpId; // S hiu giúp ụ
MSGBOXCALLBACK lpfnMsgBoxCallback; // Hàm x lý
DWORD dwLanguageId; // S hiu ngơn ng s dng
} , * ;
Các lớp giao diện đồ họa của MFC 29
:
3.1
A:
Ð h tr ng dng trong vic trang trí giao din ụ ha (Graphic
Device Interface - GDI) nh màn hình, máy in., windows cung cp mt
h thng các cơng c ụ ha c bn nh sau:
̇
Pen
: Cơng c v ụim hoc ụng thng.
̇
các cơng c này cho phù hp vi nhu cu ca ng dng.
3.3. T
A:
Vic ụnh v trên giao din ụ ha ục thc hin da trên h trc ta
ụ có gc (0,0) là góc trái-trên (top-left corner) ca giao din ụ ha,
chiu dng ca trc hồnh (trc x) hng t trái sang phi, chiu dng
ca trc tung (trc y) hng t trên xung di. Trên mt phng giao
din ụ ha ụó:
̇ Ðim: Biu din bng cp ta ụ (x,y).
̇ Hình ch nht: Biu din bng cp ụnh góc trái trên và góc phi
di.
Thơng tin v ụim, vùng hình ch nht và kích thc ca các ụi
tng trong mt phng giao din ụ ha ục ục t thơng qua các cu
trúc sau:
30 Lập trình Windows với MFC - Microsoft Visual C++ 6.0 - Lê Ngọc Thạnh -
̇ Cu trúc qun lý 1 ụim:
typedef struct _POINT {
int
x
,
y
// Ta ụ ( hồnh ụ, tung ụ ) ca ụim
}
;
̇ Cu trúc qun lý 1 vùng hình ch nht
:
typedef struct _RECT {
int
top
3.4.1
ụi t:
̇
: Lp ụi tng ụim, tng ng vi cu trúc POINT.
̇
: Lp ụi tng vùng hình ch nht trên giao din ụ ha,
tng ng vi cu trúc RECT. CRect có các hành vi ục trng sau:
•
( ); To lp ụi tng vùng hình ch nht rng.
•
(int
left
, int
top
, int
right
, int
bottom
); To lp ụi tng
vùng hình ch nht có thơng s xác ụnh.
• int
( ) const; Tr v ụ rng vùng hình ch nht.
• int
( ) const; Tr v ụ cao vùng hình ch nht.
• void
( ); Hp lý hóa các thành phn ta ụ ca
rect mà khơng làm thay ụi v trí và kích thc ca nó.
VD
: Gi s khi to mt rect khơng hp l nh sau:
CRect rect( 100
// Màu sc ca nét v
);
nPenStyle
có th nhn mt trong các giá tr sau:
PS_SOLID : PS_DASH :
PS_DOT : PS_DASHDOT :
crColor c
ó th nhn giá tr t macro phi màu RGB( ) nh sau:
RGB (int
màu_ụ
, int
màu_xanh_lá_cây
, int
màu_xanh_dng
)
Mi màu ục ục trng bng mt giá tr trong ụon 0255 phn
ánh ụ sáng ca nó. B phi màu theo qui tc phi màu t
nhiên.
̇ BOOL
( int
nPenStyle
, int
nWidth
, COLORREF
crColor
); Khi to thơng s cho ụi tng pen. Ý ngha tham s nh trên.
̇ operator HPEN() const; Tốn t chuyn kiu, tr v handle ca
pen (HPEN) qun lý bi ụi tng.
( COLORREF
crColor
); To ục tính tơ
ục vi màu
crColor
cho ụi tng brush cha có thơng s.
̇ operator HBRUSH() const; Tốn t chuyn kiu, tr v handle ca
brush (HBRUSH) qun lý bi ụi tng.
3.4.4 L
p :
CFont là lp ụi tng qun lý font, cơng c GDI ca DC. Thơng qua
ụi tng này, DC thc hin n ụnh font, kiu dáng, kích thc ca b ký
32 Lập trình Windows với MFC - Microsoft Visual C++ 6.0 - Lê Ngọc Thạnh -
t ục s dng cho vic hin th các ni dung vn bn. Các hành vi ục
trng:
̇
( ); To lp ụi tng font rng.
̇
(const LOGFONT*
lpLogFont
); To lp ụi tng font vi
thơng s ụy ụ. Giá tr thơng s ục n ụnh bi tham s kiu
cu trúc LOGFONT cha thơng tin. LOGFONT ục khai báo nh
sau:
typedef struct tagLOGFONT {
LONG
lfHeight
; // chiu cao ca ký t
LONG
lfQuality
; // = DEFAULT_QUALITY
BYTE
lfPitchAndFamily
; // =DEFAULT_PITCH|FF_DONTCARE
TCHAR
lfFaceName
[LF_FACESIZE]; // Chui tên ca font
} ;
H Win9x ch dùng
lfEscapement
.
̇ int
( LOGFONT *
pLogFont
); Ly thơng tin ca font
qun lý bi ụi tng font ch. Kt qu ục ụin vào bin kiu
LOGFONT ch bi tham s kiu con tr LOGFONT* :
pLogFont
.
̇ operator HFONT( ); Tốn t chuyn kiu, tr v handle ca font
ục qun lý bi ụi tng.
̇ BOOL
( LOGFONT *
lpLogFont
); Khi to thơng
s cho ụi tng font t thơng tin lu trong cu trúc ch bi
lpLogFont
.
phân gii tng ng vi DC ch bi con tr tham s
pDC
.
̇ int
( BITMAP*
pBitMap
); Ly thơng tin v bitmap ục
qun lý bi ụi tng. Kt qu nhn ục s ục ụin vào bin có
kiu BITMAP ch bi tham s kiu con tr BITMAP* :
pBitmap
.
Cu trúc
bao gm các trng có ý ngha nh sau:
typedef struct tagBITMAP { /* bm */
int
bmType
; // Kiu bitmap,
int
bmWidth
; // Chiu rng bitmap tính bng pixel
int
bmHeight
; // Chiu cao bitmap tính bng pixel
int
bmWidthBytes
; // Kích thc 1 dòng pixel trong bitmap
BYTE
bmPlanes
; // S màu.
; // S hiu palette h thng
WORD
palNumEntries
; // S màu s dng
PALETTEENTRY
palPalEntry
[1]; // Cha các giá tr màu,
// có s phn t mng bng palNumEntries
} LOGPALETTE ;
34 Lập trình Windows với MFC - Microsoft Visual C++ 6.0 - Lê Ngọc Thạnh -
H Mi phn t ca palPalEntry có kiu PALETTEENTRY phn ánh
giá tr màu dùng hin th màu ch mc (color index) tng ng vi v
trí th t ca nó. Cu trúc PALETTEENTRY có ni dung nh sau:
typedef struct tagPALETTEENTRY {
BYTE peRed ; // Giá tr thành phn màu ụ
BYTE peGreen ; // Giá tr thành phn màu xanh lá cây
BYTE peBlue ; // Giá tr thành phn màu xanh dng
BYTE peFlags ; // Vai trò màu trong h thng.
} ;
̇ operator
( ) const; Tốn t chuyn kiu, tr v handle
ca palette qun lý bi ụi tng.
3.4.7 L
:
CRgn là lp ụi tng qun lý region, mt cơng c GDI quan trng
giúp DC n ụnh vùng nh x lý có hình dng tùy ý trên giao din ụ ha
lpPoints
, // Mng cha ta ụ các ụim ziczac
int
nCount
, // S phn t POINT trong mng trên
int
nMode
// = WINDING
);
Khi to thơng s cho ụi tng vùng nh bi mt ụng ziczac
khép kín qua các ụim có ta ụ xác ụnh và ục lu trong mt
mng.
int
(
CRgn*
pRgn1
, // Con tr ụi tng qun lý vùng nh th nht
CRgn*
pRgn2
, // Con tr ụi tng qun lý vùng nh th hai
int
nCombineMode
// Cách kt hp hai vùng nh
); To thơng s cho ụi tng vùng nh trên c s kt hp hai vùng
nh ụã có. Tham s
nCombineMode
có th là:
RGN_AND : Vùng nh kt qu là vùng giao nhau gia hai vùng
nh.
RGN_OR : Vùng nh kt qu là vùng hp gia hai vùng nh.
̇ CPent* ( ); Tr v giá tr con tr ca ụi tng pen
ụang ục s dng bi DC.
H M
t cách tng t cho các cơng c trang trí khác.
̇ virtual COLORREF
( COLORREF
crColor
); Ðt màu
nn cho DC.
crColor
là giá tr màu ụt.
̇ COLORREF
( ); Tr v giá tr màu nn ca DC.
̇ virtual COLORREF
( COLORREF
crColor
); n ụnh
màu ục s dng ụ hin th các ni dung vn bn trên DC.
̇ COLORREF ( ); Tr v giá tr màu hin dùng ụ hin
th các ni dung vn bn trên DC.
̇ int
( int
nBkMode
); n ụnh ch ụ hin th nn ký t
biu din ni dung vn bn.
nbkMode
cha thơng s n ụnh:
TRANSPARENT : Nn ch hin th trong sut.
OPAQUE : Ch hin th có màu nn.
̇ int Get
th.
); In ni dung chui lên giao din ụ ha ca DC vi các canh
chnh.
lpRect
: Ch ụn bin kiu RECT cha thơng tin gii hn vùng hin
th.
nFormat
: Cho phép kt hp mt cách hp lý các canh chnh trong
vùng hình ch nht gii hn. Các thơng s canh chnh có th là:
DT_CENTER : Chnh gia theo chiu ngang
DT_VCENTER : Chnh gia theo chiu dc
DT_RIGHT : Chnh phi.
̇ CPoint
( int
x
, int
y
); n ụnh ụim v hin hành.
̇ BOOL
( int
x
, int
y
); V ụng thng t ụim v hin hành
ụn ụim có ta ụ (x, y).
̇ void
(
LPCRECT
lpRect
, // Con tr ch ụn bin kiu RECT.
// Các cnh ục v.
); V khung ch nht vi hiu ng 3 chiu.
nEdge
có th kt hp các giá tr sau:
BDR_RAISEDINNER : V ni g trong
BDR_SUNKENINNER : V chìm g trong
BDR_RAISEDOUTER : V ni g ngồi
BDR_SUNKENOUTER : V chìm g ngồi
nFlags
có th kt hp các giá tr sau:
BF_RECT : V tt c các cnh
BF_TOPLEFT : V cnh trái và cnh trên
BF_BOTTOMRIGHT : V cnh phi và cnh di
̇ BOOL
(
CPoint
pt
, // Ðim ụt góc trái trên ca nh trên DC
CSize
size
, // Kích thc vùng hin th nh
CBitmap*
pBitmap
, // Con tr ụi tng bitmap ục v
Các lớp giao diện đồ họa của MFC 37
UINT
nFlags
, // = DST_BITMAP (v bitmap)
CBrush*
pBrush
ySrc
) trong DC
ngun sang vùng nhn nh bt ụu t v trí (
x
,
y
), vi kích thc
(nWidth, nHeight)
trong DC qun lý bi ụi tng.
Giá tr pixel ục chuyn vào vùng nhn nh tùy thuc vào giá tr
tham s
dwRop
. Mt s giá tr dùng cho tham s này có th nh
sau:
• SRCCOPY : Giá tr pixel ly trc tip t pixel ca nh ngun.
• SRCPAINT : Là kt qu OR ca pixel nh ngun và nh nhn.
• SRCAND : Là kt qu AND ca pixel nh ngun và nh
nhn.
̇ BOOL
(
int
x
, int
y
, // Ta ụ góc trái trên và
int
nWidth
, int
nHeight
, // Kích thc vùng nhn nh
y,
// Ta ụ góc trái trên và
int
nWidth,
int
nHeight,
// Kích thc vùng nhn nh.
CDC*
pSrcDC,
// Con tr ụi tng DC ngun.
int
xSrc,
int
ySrc,
// Ta ụ góc trái trên và
int
nSrcWidth,
int
nSrcHeight,
// Kích thc phn nh ục
chép.
38 Lập trình Windows với MFC - Microsoft Visual C++ 6.0 - Lê Ngọc Thạnh -
DWORD
dwRop
// Cách chp pixel t nh ngun.
); Tng t BitBlt nhng nh ụích và nh ngun có th có kích
thc khác nhau nên to hiu ng co dãn nh chép ục so vi
nh ngun.
̇ BOOL
nBitmapID
, // S hiu ca resource bitmap cha các
nh
int
cx
, // Ð rng mi nh trong bitmap nói trên
int
nGrow
, // S nh trong bitmap
COLORREF
crMask
// Màu mt n (khơng hin th)
); Khi to ni dung cho ụi tng t mt bitmap trong resource.
̇ int GetImageCount( ); S nh ca imagelist qun lý bi ụi tng.
̇ int
(
CBitmap*
pbmImage
, // Con tr ụi tng bitmap ca nh
mi.
CBitmap*
pbmMask
| // Ði tng bitmap mt n hoc
[ COLORREF
crMask
] // màu mt n ca nh mi.
); Thêm mt nh (bitmap) vào imagelist.
̇ BOOL
( int
nImage
pWndLock
.
̇ static void
( ); Chm dt tác v chuyn nh.
̇ static BOOL
( BOOL
bShow
); Hin th hoc che
nh trong q trình chuyn hình.
̇ BOOL
(
CDC*
pdc
, // Ði tng DC dùng v hình
int
nImage
, // S th t hình ục v trong imagelist
POINT
pt
, // Ta ụ góc trái trên ni v hình