1
NHẬN DẠNG
RỦI RO
PHÂN LOẠI RỦI RO
MOWBRAY (1930)
• Rủi ro thuần túy
• Rủi ro suy ñoán
YOUNG, SMITH & WILLIAMS
• Rủi ro tài sản
• Rủi ro nguồn nhân lực
• Rủi ro pháp lý
PHÂN LOẠI RỦI RO
• Rủi ro chiến lược – các mục tiêu chiến lược &
các ñiều kiện về thị trường toàn cầu, kinh tế,
chính tr
ị
• Rủi ro tài chính – tiền tệ, lãi suất, rủi ro thanh
khoản & tín dụng
• R
ủi ro vận hành – rủi ro liên quan ñến hệ
thống, quy trình, công nghệ & con người
• R
ủi ro tuân thủ – quy ñịnh & luật pháp
• R
ủi ro danh tiếng – thiệt hại cho “nhãn hiệu”
NGÔN NGỮ MỚI CỦA RỦI RO
NGUỒN RỦI RO
• Môi trường vật chất
• Môi tr
ường xã hội
• Môi tr
•
ðÁNH GIÁ KHẢ NĂNG SINH LỢI
• C
ẤU TRÚC NGUỒN VỐN
PHÂN TÍCH RỦI RO BẰNG PHƯƠNG PHÁP LƯU ĐỒ
• Thiếu, nhiễu thông tin
• Năng lực bộ phận nghiên cứu thò trường
• Rủi ro trong khâu ký kết
• Chiến lược đầu tư về lai tạo giống,
kỹ thuật gieo trồng
• Thiên tai, hạn hán…
• Lực lượng sản xuất nông nghiệp
• Giá cả, chất lượng vật tư nông nghiệp
• Mất mát, hư hỏng
• Tai nạn giao thông
• Kỹ thuật bảo quản
• Mất mát, hư hỏng
• Giá cả, chất lượng nguyên liệu
• Máy móc, thiết bò hỏng hóc
• Số lượng, chất lượng nguyên liệu
• Lực lượng lao động: trình độ, kỷ luật…
• Môi trường sản xuất
• Chất lượng thành phẩm
Thanh toán Tiêu thụ
Vận chuyển
RỦI RO TRONG
KÝ KẾT HỢP ðỒNG
1. RỦI RO TRONG KÝ KẾT
2. RỦI RO TRONG THỰC HIỆN
3. RỦI RO TRONG THANH TỐN
RỦI RO TRONG
KÝ KẾT HỢP ðỒNG
RỦI RO TRONG KÝ KẾT
• Chủ thể
• Ngơn ngữ
• Nội dung ký kết
• Pháp lý
RỦI RO TRONG
KÝ KẾT HỢP ðỒNG
RỦI RO TRONG THỰC HIỆN
• Chu
ẩn bị nguồn ngun liệu
• Q trình s
ản xuất, chế biến
• V
ận chuyển, bốc dỡ, tồn trữ
• Thời hạn giao hàng