Hoàn thiện nghiệp vụ kế toán thuế giá trị gia tăng tại Tổng công ty Dệt May Hà Nội (2008) - Pdf 93

Báo cáo thực tập GVHD:PSG.TS Nguyễn Ngọc Quang
Lời mở đầu
Thu ra i, tn ti v phỏt trin cựng vi s phỏt trin ca nh nc, l
mt vn ht sc quan trng i vi bt c quc gia no trờn th gii. Thu tr
thnh cụng c ch yu ca Nh nc trong qun lý v iu tit v mụ, thỳc y
sn xut phỏt trin, m rng lu thụng hng hoỏ, nõng cao hiu qu kinh t trong
hot ng ca cỏc doanh nghip núi riờng v ton b nn kinh t núi chung.
Thu l ngun thu ch yu cho ngõn sỏch Nh nc, thit lp s cụng bng xó
hi, bỡnh ng gia cỏc thnh phn kinh t v cỏc tng lp dõn c, Vỡ vy nghiờn
cu v thu l rt cn thit.
Trong iu kin hin nay, khi nn kinh nc ta ang tng bc hi nhp
vi nn kinh t th gii, Nh nc ta cng cú nhng thay i v chớnh sỏch kinh
t v mụ nh chớnh sỏch v thu, ch k toỏn. K toỏn vi chc nng giỳp ch
doanh nghip trong cụng tỏc t chc k toỏn, thng kờ nhm cung cp nhng
thụng tin v hot ng kinh t - ti chớnh ca doanh nghip mt cỏch y kp
thi . K toỏn thu l cụng c qun lý v iu hnh nn kinh t, nú cú vai trũ ht
sc quan trng i vi Nh nc núi chung v doanh nghip núi riờng.
Nhn thc c tm quan trng ca vn ny em ó mnh dn chn
ti : Hoàn thiện nghiệp vụ kế toán thuế giá trị gia tăng tại Tổng công ty Dệt May
Hà Nội cho chuyờn ca mỡnh
Ngoi li m u v kt lun, ti ca em c chia thnh 3 chng:
Chng 1 : Tng quan v Tng cụng ty Dt May H Ni
Chng 2 : Thc trng k toỏn thu nghip v thu giỏ tr gia tng ti Tng
cụng ty Dt May H Ni
Chng 3 : Hon thin k toỏn nghip v thu giỏ tr gia tng ti Tng cụng
ty Dt May H Ni
Nguyễn Thị Ngọc Hà
1
Báo cáo thực tập GVHD:PSG.TS Nguyễn Ngọc Quang
Trong quỏ trỡnh thc tp em ó nhn c s giỳp nhit tỡnh ca cỏc cụ
chỳ, anh ch em ti cỏc phũng ban, nh mỏy trong Tng cụng ty, v s hng

May III v nh mỏy May Thi trang
Ti Ph Ni Hng Yờn cú Trung Tõm Dt Kim Ph Ni
Ti Huyn Thanh Trỡ H Ni: Cụng ty c phn May ụng M
Hanosimex
Nguyễn Thị Ngọc Hà
3
Báo cáo thực tập GVHD:PSG.TS Nguyễn Ngọc Quang
Ti H ụng H Tõy: Cụng ty c phn Dt H ụng Hanosimex
Ti Tp Vinh - Ngh An: Cụng ty c phn Dt May Hong Th Loan
Ti Hi Phũng : Cụng ty Dt may XNK Hi Phũng
Cỏc b phn ca Tng cụng ty c liờn kt vi nhau theo mt khi thng
nht, cú mi liờn h khng khớt thụng qua h thng qun lý cht lng ISO
9001:2000 v h thng trỏch nhim xó hi SA - 8000
Tng cụng ty cú din tớch mt bng hn 24ha, vi hn 5500 cỏn b cụng nhõn
viờn, cựng cỏc trang thit b hin i, ỏp dng cụng ngh tiờn tin ca cỏc nc
nh c, Italia, Nht , B Chớnh sỏch cht lng ca Tng cụng ty l : m
bo cht lng sn phm v nhng iu ó cam kt vi khỏch hng l nn tng
cho s phỏt trin lõu di ca Tng cụng ty
Cựng vi s úng gúp, n lc v phn u khụng ngng ca ton th
CBCNV, Tng cụng ty ó tng bc trng thnh v ngy cng phỏt trin . Sn
phm ca Tng cụng ty c nhiu khỏch hng a chung v bỡnh chn l
Hng Vit Nam cht lng cao. Ngoi ra sn phm ca Tng cụng ty cũn t
c nhiu gii thng ti cỏc hi ch trin lóm trong nc v ngoi nc, ng
thi tng bc khng nh uy tớn, cht lng ti nhiu quc gia trờn th gii nh
M, Canada, Nht Bn .
Kt qu hot ng sn xut kinh doanh qua mt s nm (n v : triu ng)
TT Ch tiờu Nm 2006 Nm 2007 So sỏnh
1 Vn ch s hu 183 125 195 937 106,99 (%)
2 Doanh thu 1 398 640 1 767 182 126,35 (%)
3 Thu v cỏc khon phi np nh nc 8 406 8 858 105,37 (%)

cụng ty c Nh nc trao tng danh hiu Anh Hựng Lao ng trong thi k
i mi. iu ú ó khng nh v th ca Dt May H Ni, l mt trong nhng
Doanh nghip hng u ca ngnh Dt May Vit Nam
1.2. T chc b mỏy hot ng ca Tng cụng ty Dt May H Ni
1.2.1. S t chc b mỏy ca Tng cụng ty
S 1: S T CHC TNG CễNG TY DT MAY H NI
Nguyễn Thị Ngọc Hà
5
B¸o c¸o thùc tËp GVHD:PSG.TS NguyÔn Ngäc Quang
1.2.2 Chức năng nhiệm vụ cơ quan Tổng giám đốc
A . Tổng giám đốc
NguyÔn ThÞ Ngäc Hµ
6
Báo cáo thực tập GVHD:PSG.TS Nguyễn Ngọc Quang
* Chc nng
iu hnh mi hot ng ca tng Cụng ty
* Nhim v
- Nhn vn t ai, ti nguyờn v cỏc ngun lc khỏc do Tp on dt may Vit
Nam giao. S dng cú hiu qu, bo ton v phỏt trin vn.
- Xõy dng chin lc phỏt trin, K hoch di hn v hng nm, d ỏn u t
mi v u t chiu sõu, d ỏn cú hp tỏc v u t vi nc ngoi, d ỏn liờn
doanh, liờn kt sn sut kinh doanh, cỏc hp ng kinh t cú giỏ tr ln
Bỏo cỏo Tp on Dt May Vit Nam v cỏc c quan nh nc cú thm quyn
v kt qu hot ng sn xut kinh doanh, bỏo cỏo ti chớnh tng hp, bng cõn
i ti sn ca Tng cụng ty theo quy nh ca nh nc v cp trờn
- Thnh lp v ch o cỏc hi ng t vn v cỏc lnh vc : u t, khoa hc k
thut, giỏ c v cỏc lnh vc cn thit cho cụng tỏc qun lý iu hnh hot ng
ca Tng cụng ty
- ra chớnh sỏch v mc tiờu cht lng, trỏch nhim xó hi thớch hp cho tng
thi k.

trng, v cụng tỏc thc hin k hoch sn xut, k hoch vt t, thit b, k
hoch tu sa thit b, ph tựng, sa cha nh xng, nh mc kinh t - k thut,
cụng tỏc khoỏn chi phớ sn xut thuc phm vi c phõn cụng ph trỏch
- Ch o cụng tỏc tin hc, mó hoỏ sn phm
- Ch o hot ng ca nh mỏy Si v Trung tõm Cụng ngh thụng tin
- Ch o hp tỏc sn xut Si ti cụng ty TNHH Dt Si í - Vit
- Ch o cụng tỏc x lý: Vt t, nguyờn liu, ph tựng tn kho thuc lnh vc
ph trỏch
i din phn vn Nh nc kiờm Tng giỏm c ti cụng ty c phn Dt May
Hong Th Loan.
- Thc hin cụng tỏc khỏc do Tng giỏm c phõn cụng
Nguyễn Thị Ngọc Hà
8
Báo cáo thực tập GVHD:PSG.TS Nguyễn Ngọc Quang
* Quyn hn
- iu hnh cụng vic v chu trỏch nhim trc Tng giỏm c, phỏp lut Nh
nc v lnh vc c phõn cụng
- Cú quyn giao nhim v cho nhng ngi giỳp vic ca mỡnh
C . Phú tng giỏm c - iu hnh Dt - Nhum
* Chc nng
-Qun lý, iu hnh cụng tỏc k thut, sn xut, u t v mụi trng thuc lnh
vc Dt Nhum.
* Nhim v
- Ch o hot ng ca nh mỏy Dt Denim, trung tõm Dt kim ph ni v cụng
tỏc k thut, u t, mụi trng v cụng tỏc thc hin k hoch vt t, thit b,
k hoch tu sa thit b, ph tựng, sa cha nh xng, nh mc kinh t - k
thut, cụng tỏc khoỏn chi phớ sn xut thuc phm vi c phõn cụng ph trỏch
- Ch o hot ng ca trung tõm c khớ t ng hoỏ, phũng k thut u t
- Ch o cụng tỏc o to cụng nhõn k thut
- Ch o cụng tỏc x lý: Vt t, Nguyờn liu, Ph tựng.. tn kho thuc cỏc lnh

-Chu trỏch nhim ch trỡ khp ni vic trin khai s dng ngun nguyờn liu
sn xut hng mc ti Tng Cụng ty
- Ch o cụng tỏc x lý: Vt t, nguyờn liu, ph tựng tn kho thuc lnh vc
ph trỏch.
- Ch o cỏc cụng vic thuc phm vi phõn cụng liờn quan n h thng qun lý
trỏch nhim xó hi.
- Thc hin cụng tỏc khỏc do Tng giỏm c phõn cụng
+ Nhim v iu hnh h thng qun lý cht lng
- Ch o xõy dng cỏc bin phỏp qun lý cht lng v mc tiờu cht lng c
th thớc hp trong tng giai on
Nguyễn Thị Ngọc Hà
10
Báo cáo thực tập GVHD:PSG.TS Nguyễn Ngọc Quang
- Ch o h thng qun lý cht lng theo tiờu chun ISO 9001:2000
- Duyt chng trỡnh, k hoch o to thuc phm vi h thng qun lý cht
lng
- Ch o vic thc hin cỏc bin phỏp khc phc phũng nga v khụng ngng
ci tin
+ Nhim v i din phn vn nh nc ti cụng ty c phn May ụng M
Hanosimex
* Quyn hn
- iu hnh cụng vic v chu trỏch nhim trc Tng giỏm c, phỏp lut Nh
nc v lnh vc c phõn cụng.
- Cú quyn thi hnh v x lý cỏc cụng vic thuc h thng qun lý cht lng v
trỏch nhim xó hi, chu trỏch nhim trc Tng giỏm c.
- Cú quyn giao nhim v cho nhng ngi giỳp vic ca mỡnh
E . Phú tng giỏm c - iu hnh cụng tỏc Xut nhp khu
* Chc nng
- Qun lý iu hnh cỏc cụng vic liờn quan n lnh vc Xut nhp khu, cụng
tỏc hp tỏc Quc t, Cụng tỏc mu thi trang, h thng kho tng.

- Chỉ đạo công tác kiểm tra, đánh giá doanh nghiệp
- Chỉ đạo hoạt động của phòng kinh doanh, trung tâm thương mại, siêu thị
Vinatex Hà đông, Chi nhánh tổng công ty tại Thành phố Hồ Chí Minh
- Chỉ dạo hoạt động : Ban giám sát sản phẩm Sợi, vải, vật tư phụ tùng tồn kho
- Đại diện phần vốn nhà nước tại Công ty Cổ phần May Đông Mỹ Hanosimex,
đại diện vốn của Hanosimex tại công ty cổ phần Coffee Indochine, Công ty cổ
phần Yên Mỹ
- Thực hiện công tác khác do Tổng giám đốc phân công
* Quyền hạn
NguyÔn ThÞ Ngäc Hµ
12
Báo cáo thực tập GVHD:PSG.TS Nguyễn Ngọc Quang
- iu hnh cụng vic v chu trỏch nhim trc Tng Giỏm c, phỏp lut nh
nc v lnh vc c phõn cụng
- Cú quyn giao nhim v cho nhng ngi giỳp vic ca mỡnh
G. Phú tng giỏm c - iu hnh qun tr ngun nhõn lc & hnh chớnh kiờm
i din lónh o ph trỏch h thng trỏch nhim xó hi
* Chc nng
- Qun lý, iu hnh lnh vc lao ng tin lng, ch , chớnh sỏch, bo v
quõn s, i sng, hnh chớnh
- Thay mt tng giỏm c iu hnh vic xõy dng v ỏp dng h thng trỏch
nhim xó hi SA 8000, WRAP
* Nhim v
- Ch o cụng tỏc lao ng, tin lng, ch chớnh sỏch, bo v quõn s
- Ch o cụng tỏc hnh chớnh, i sng, y t, dõn s - KHHG, vn th, np
sng vn hoỏ v phũng chng t nn xó hi
- Ch o hot ng Phũng Qun tr hnh chớnh, Qun tr nhõn s, i sng v
trung tõm Y t
- Thc hin cụng tỏc khỏc do Tng Giỏm c phõn cụng
- Ch o xõy dng, trin khai ỏp dng v duy trỡ h thng qun lý trỏch nhim

PHẨM
GIẶT
VẬT LIỆU
PHỤ
LÀ – GHIM -
KIỂM TRA
ĐÓNG GÓI
BAO BÌ ĐÓNG
KIỆN
NHẬP KHO
HÀNG KIỆN
NHẬP KHO
HÀNG RỜI
Báo cáo thực tập GVHD:PSG.TS Nguyễn Ngọc Quang
- Nhn k hoch sn xut v hng dn sn xut, yờu cu k thut ( kốm theo
sn phm mu ca khỏch hng nu cú )
- Tin hnh thit k v may theo mu ch th , vit quy trỡnh cụng ngh may
mu ch th, mu ch th c em git theo ỳng ch git ca khỏch
- Da trờn kt qu git sn phm mu hon chnh mu thit k, ban hnh
phiu cụng ngh v nh mc nguyờn ph liu
- t v nhn vt t, nguyờn ph liu. Da vo nh mc kinh t k thut ban
hnh v k hoch sn xut, cỏn b ph trỏch k hoch nguyờn ph liu tin hnh
lm nhu cu NPL, v theo dừi tin NPLv kho, kim tra cht lng.
- T ct nhn phiu cụng ngh v mu thit t t k thut tin hnh giỏc s
trờn mỏy, tri vi, ct mu bỏn thnh phm c kim tra v nhp vo kho, t
phú ct kim tra t cht lng thỡ s chuyn vo cỏc t may
- Cỏc t may nhn phiu cụng ngh v may mu sau ú s trin khai may sn
phm u chuyn t Cht lng v k thut chuyn kim tra v nhn xột.
Trỏnh ti a nhng li phỏt sinh trong quỏ trỡnh sn xut, cỏc t may phi theo
dừi v hng dn cụng nhõn may theo ỳng phiu cụng ngh v sn phm mu

Phó
phòng
Kế toán
Kế toán
trưởng
Kế toán thanh
toán,công nợ
Kế toán tscđ
Kế TOáN XÂY DựNG CƠ
BảN
Kế toán
Giá thành
Kế toán
Tiền lương,bhxh
Kế toán tiêu thụ
Thủ quỹ
Kế toán nl-
Vật liệu
Kế toán tổng hợp
Kế TOáN SIÊU THị
Hà ĐÔng
Báo cáo thực tập GVHD:PSG.TS Nguyễn Ngọc Quang
1.4.1. Chc nng, nhim v ca phũng k toỏn ti chớnh
a. Chc nng ca phũng k toỏn
Phũng K toỏn ti chớnh cú chc nng tham mu giỳp vic cho Tng Giỏm
c trong cỏc cụng tỏc k toỏn, ti chớnh ca Tng cụng ty nhm s dng ng
vn hp lý ỳng mc ớch, ỳng ch , m bo cho quỏ trỡnh sn xut kinh
doanh ca Tng cụng ty c duy trỡ liờn tc v t hiu qu kinh t cao
b.Nhim v ca phũng K toỏn ti chớnh
- Ghi chộp, tớnh toỏn, phn ỏnh s liu hin cú v tỡnh hỡnh luõn chuyn v s

- Bỏo cỏo chớnh xỏc, kp thi v ỳng thi hn vi Tng giỏm c, vi c
quan qun lý cp trờn v tỡnh hỡnh hot ng SXKD ca Tng cụng ty
thụng qua vic ghi chộp, tớnh toỏn, phn ỏnh s liu hin cú v tỡnh hỡnh
luõn chuyn v s dng ti sn, vt t, tin vn, tỡnh hỡnh s dng cỏc
ngun vn ca n v phn ỏnh cỏc chi phớ trong quỏ trỡnh sn xut v kt
qu hot ng SXKD ca ton Tng cụng ty
- Xõy dng k hoch ti chớnh hng nm trờn c s k hoch sn xut v k
hoch tiờu th sn phm ca Tng cụng ty
- Xỏc ng nhu cu vn, tham mu cho lónh o Tng cụng ty trongvic ký
kt cỏc hp ng vay vn t cỏc t chc tớn dng v cỏc cỏ nhõn ỏp
ng nhu cu chi tiờu cho hot ng SXKD, nhu cu du t di hn ca
Tng cụng ty
- Lp bỏo cỏo ti chớnh theo biu mu qui nh do b ti chớnh ban hnh
- Kim tra vic thc hin kờ khai v np thu hng thỏng, quớ, nm. Ph trỏch
vic liờn h v lm vic vi c quan qun lý cp trờn, ngõn hng v cỏc t chc
tớn dng khỏc
* Phú phũng
- Cú chc nng giỳp vic cho ng chớ k toỏn trng
Nguyễn Thị Ngọc Hà
18
Báo cáo thực tập GVHD:PSG.TS Nguyễn Ngọc Quang
- Cú trỏch nhim cựng vi cỏc phũng ban chc nng trong Tng cụng ty ban
hnh qui ch khoỏn ca cỏc n v, nh mỏy thnh viờn trong Tng cụng ty
nhm tit kim chi phớ trong sn xut kinh doanh
- Ph trỏch v ti chớnh v gii quyt cỏc vn liờn quan n hot ng kinh
doanh ca : Trung tõm thng mi, trung tõm thit k thi trang, trung tõm y t
- Tham mu cho lónh do tng cụng ty v giỏ c trong vic ký kt hp ng bỏn
nguyờn liu mua thnh phm vi cụng ty CP Hong Th Loan, Cụng ty CP ụng
M, Cụng ty CP Thng mi Hi Phũng
- Ph trỏch vic tớnh toỏn hiu qu cỏc d ỏn u t, liờn h v lm vic vi qu

- Hng quớ sau khi i chiu xong gia cụng n phi tr ngi bỏn v nhp
xut tn, lờn bng kờ s 3 v bng phõn b chi phớ NVL
* .K toỏn TSC v XDCB:
T chc ghi chộp, phn ỏnh s liu v lng, hin trng, v giỏ tr TSC, tỡnh
hỡnh mua bỏn v thanh lý TSC
* K toỏn tin lng :
Cú nhim v cn c vo Bng tng hp thanh toỏn lng v ph cp do cỏc t
nghip v di nh mỏy chuyn lờn lp cỏc bng tng hp thanh toỏn lng
cho cỏc nh mỏy, cỏc phũng ban chc nng , lp bng phõn b tin lng v cỏc
khon bo him
* K toỏn tp hp chi phớ v tớnh giỏ thnh:
Cn c vo Bng phõn b vt liu, cụng c dng c, bng tng hp vt liu
xut dung, bng phõn b lng. V cỏc nht kớ chng t cú liờn quan ghi v
s tng hp chi phớ sn xut ( Cú chi tit cho tng nh mỏy) phõn b chi phớ sn
xut v tớnh giỏ thnh cho tng mt hng c th.
* K toỏn thnh phm v tiờu th
Nguyễn Thị Ngọc Hà
20
Báo cáo thực tập GVHD:PSG.TS Nguyễn Ngọc Quang
Cú nhim v theo dừi tỡnh hỡnh nhp xut kho thnh phm, tỡnh hỡnh tiờu th v
theo dừi cụng n ca khỏch mua hng. M s chi tit bỏn hng cho tng loi
hng. M th theo dừi nhp xut tn thnh phm . Sau ú, theo dừi vo s chi tit
bỏn hng cho tng loi
* K toỏn thanh toỏn :
Theo dừi tỡnh hỡnh thu chi s dng qu tin mt, tin gi ngõn hng ca cụng ty.
Hng ngy i chiu s d trờn ti khon ca cụng ty vi cỏc i tng nh:
khỏch hng, nh cung cp, ni b cụng ty
* Th qu
Qun lý tin mt ca cụng ty v thc hin vic thu chi tin mt theo phiu thu,
phiu chi

CHNG 2
THC TRNG K TON NGHIP V THU GI TR GIA TNG TI
TNG CễNG TY DT MAY H NI
2.1 K toỏn thu giỏ tr gia tng u vo ( TK 133)
2.1.1. Chng t thanh toỏn
Hng ngy, cn c vo cỏc giy nhu cu vt t hng hng hoỏ, lp t trỡnh
xin mua vt t, cỏc b phn cung ng vt t mua hng. Khi hon tt hot
ng mua hng, phi tp hp cỏc hoỏ n , chng t cú liờn quan n vic mua
hng hoỏ, ri gi v phũng k toỏn ca Tng cụng ty . Ti õy, cỏc b phn k
toỏn cú liờn quan tin hnh i chiu tớnh hp phỏp, hp lý ca chng t nh hoỏ
n GTGT, hoỏ n bỏn hng, nhu cu vt t hng hoỏ, phiu nhp, bỏo giỏ
xỏc nh tin cy ca chng t, t ú luõn chuyn chng t.
i vi cỏc chng t ca hng nhp khu, k toỏn kim tra cỏc hoỏ n
nhp khu, Invoice v t khai hi quan, cỏc chng t np thu GTGT ca hng
nhp khu tin hnh ghi chộp, luõn chuyn chng t.
Cui thỏng k toỏn tp hp sp xp cỏc hoỏ n, chng t u vo theo th
t thi gian thun li cho vic hch toỏn
2.1.2 K toỏn chi tit thu giỏ tr gia tng u vo
Trong tng cụng ty Dt May H Ni, chng t hoỏ n u c kim tra
i chiu hp l, cỏc nghip v kinh t phỏt sinh c phn ỏnh y kp thi.
Hng ngy khi cú hoỏ n GTGT hoc hoỏ n bỏn hng liờn quan n thu
GTGT u vo, k toỏn thu GTGT v cỏc phn hnh liờn quan khỏc nh k toỏn
vn bng tin, k toỏn thanh toỏn kim tra tớnh hp l v tin hnh theo dừi
vo cỏc s chi tit TK133 sau ú chuyn cho k toỏn tng hp tớnh, kt
chuyn cỏc khon thu GTGT u vo vo cỏc s tng ng nh:
+ Bng kờ chng t hng hoỏ mua vo
+ S chi tit thu GTGT u vo
Nguyễn Thị Ngọc Hà
23
Báo cáo thực tập GVHD:PSG.TS Nguyễn Ngọc Quang

HO N ( GTGT )
( VAT INVOICE )
Liờn 2 :Giao cho khỏch hng
Ngy 15 thỏng 01 nm 2007
Mu s : 01GTKT-4LL-01
Ký hiu : AH/2006B
S hoỏ n/ Invoice:
000780
Phiu xut kho s(Ref)
Kho xut hng (Warehouse)
S ti khon (Account No )
Tờn khỏch hng / Customers Name : Tng cụng ty Dt May H Ni
Mó KH/ Cust, code :vn n s ( B/L) : ..
a ch /Address : S 25 ngừ 13 ng Lnh Nam Hong Mai - H Ni
Mó s thu / Tax Code : 0100100826
Phng thc thanh toỏn ( Payment mode): Chuyn khon ...Hp ng s ( Coutr No) ..
Phng tin vn ti (mean of tran ) :
Ni giao hng ( Place of dep ) : .. ..Ni n ( Place of des) ..
Tờn hng
Description of good
Mó s
Marks & Nos
n v tớnh
Unit
S lng
Quantity
n giỏ
Unit price
Thnh tin
Amount


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status