GV: Trần T Phương Thảo BM
Hóa Lý (ĐHBK)
1
KHÁI QUÁT
VỀ PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH
ĐIỆN HOÁ
CHƯƠNG 11
2
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
NỘI DUNG CHÍNH
(2LT)
I. MỘT SỐ KHÁI NIỆM
II. CÁC THUYẾT CỦA QUÁ TRÌNH
ĐIỆN HOÁ
III. PHÂN LOẠI CÁC PHƯƠNG
PHÁP PHÂN TÍCH ĐIỆN HÓA
3
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
MỘT SỐ KHÁI NIỆM
1. Cơ sở củaPP điệnhoá
2. Điệncực
3. Phản ứng điệnhoá
4. Thế cân bằng điệncực
5. Nguyên tốđiệnhóa
6. Sựđiệnphân
4
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Phứctạp: như cựckhí, gồmbảnPt phủ
muộiPt (để dễ hấpphụ khí trên bề mặt
kim loại) tiếpxúcđồng thờivới khí, dung
dịch ion củakhí.
Ví dụ: điệncựchydro
2. Điệncực
7
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Phứctạphơn: gồmM phủ mộtlớpmuối
khó tan MA↓ tiếp xúc dung dịch chứaA
n-
.
Ví dụ: cực AgCl.
cực calomel:
2. Điệncực
8
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Xét phản ứng oxy hóa khử:
Ox + ne- ↔ Kh
Điệntử trao đổigiữacáccấutử trong
dung dịch đồng thể hoặchệ dị thể
Đây là phản ứng hóa học
Năng lượng chuyển thành nhiệtnăng
3. Phản ứng điện hoá
Thuộcloại phản ứng oxy hóa khử:
trao đổielectron giữa dây kim loạiM
nhúng vào dd vớicáccấutử trong
dung dịch.
Có năng lượng chuyển thành điện
năng.
M: điệncực.
3. Phản ứng điện hoá
13
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Quá trình di chuyển: cấutử chuyểntừ
trong lòng dung dịch lên bề mặt điệncực
(v
dc
).
Quá trình phóng điện: phản ứng điện
cực, quá trình trao đổi electron giữa
điện
cự
cvàcấutử v
pđ
.
Quá trình hình thành sảnphẩm, thoát sản
phẩmrakhỏibề mặt điệncực.
Hiệntượng điệndiphụ thuộc điệntrường.
Hiệntượng khuếch tán do sự phân cực
nồng độ.
Ảnh hưởng củaDD khảo sát
16
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Bảnchất kim loạilàmđiệncực(Pt,
Au, Ag, Cu, C)
Hình dạng (phẳng hoặclưới, thanh).
Điềukiệnlàmviệc(hiệu điệnthế, mật
độ dòng, …).
Ảnh hưởng của điệncực
17
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Bảnchấtsảnphẩm.
Dạng sảnphẩm(rắn, lỏng, khí).
Mức độ tạo thành sảnphẩmtừ dễ
đếnkhó:
Ảnh hưởng củasảnphẩm
18
GV: Trần T Phương Thảo
CB
:
Sự xuấthiện lớp điện tích kép trên
ranh giớibề mặtKL –DD, đóng vai
trò như mộttụđiện.
Mộtbảnlàbề mặt kim loại tích
điện.
Bản kia là dung dịch tiếp xúc tích
điệntráidấu.
4. Thế cân bằng điệncực
21
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Ở nhiệt độ xác định:
Hóa thế của cation trên kim loạicó
giá trị xác định (µ
k
+
).
Hóa thế của ion trong DD phụ thuộc
nồng độ (µ
dd
+
).
Hình thành lớp điệntíchkép
+
+
+
+
+
+
M
M
n+
µ
k
+
> µ
dd
+
24
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Ví dụ: Xét Zn | ZnCl
2
||
→ Bề mặt Zn tích điệnâmdo:
Tốc độ quá trình Zn = Zn
2+
+ 2e- >
tố
c độ quá trình Zn
2+
→ mạng tinh thể