Tài liệu Bài tập ANĐEHIT - AXIT - ESTE - Pdf 93

BÀI TẬP CHƯƠNG ANĐEHIT - AXIT - ESTE
Câu 1: Anđehit no, đơn chức mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n-1CHO (n≥2). B. CnH2n(COOH)2 (n≥0).
C. CnH2n+1CHO (n≥0). D. CnH2n+1CHO (n≥1).
Câu 2: Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng thu
được
A. ancol no, đơn chức, bậc 2. B. axit cacboxylic no, đơn chức.
C. ancol no, đơn chức, bậc 1. D. ancol no, đơn chức, bậc 3.
Câu 3: Số đồng phân anđehit có cùng công thức phân tử C5H10O là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 4: Để phân biệt anđehit axetic (CH3CHO) với ancol (ancol) etylic (C2H5OH) có thể
dùng
A. dung dịch NaOH. B. giấy quì tím.
C. AgNO3 (Ag2O) trong dd NH3, đun nóng. D. dung dịch NaCl.
Câu 5: Anđehitfomic (HCHO) phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. H2, C2H5OH, Ag2O/dd NH3. B. H2, Ag2O/dd NH3, C6H5OH.
C. CH3COOH, Cu(OH)2/OH , C6H5OH. D. CH3COOH, H2, Ag2O/dd NH3.
Câu 6: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung
dịch
A. HCHO trong môi trường axit. B. CH3CHO trong môi trường axit.
C. HCOOH trong môi trường axit. D. CH3COOH trong môi trường axit.
Câu 7: Cho hai phản ứng hoá học sau
CH3CHO + H2 CH3CH2OH
2CH3CHO + O2 2CH3COOH
Các phản ứng trên chứng minh tính chất nào sau đây của anđehit?
A. chỉ có tính khử. B. chỉ có tính oxi hoá.
C. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử. D. chỉ tác dụng được với H2 và O2.
Câu 8: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -CHO liên kết với gốc hiđrocacbon.
B. Anđehit là hợp chất trung gian giữa ancol (ancol) bậc 1 và axit cacboxylic tương ứng.
C. Anđehit no, đơn chức, mạch hở (trừ HCHO) khi tráng bạc thì tỉ lệ nanđehit:nAg = 1:2.

B. CH3CHO + ½ O2 CH3COOH.
C. CH3COONa + HCl CH3COOH + NaCl.
D. CH3-CCl3 + 3NaOH CH3COOH + 3NaCl + H2O.
Câu 19: Để phân biệt axit fomic (HCOOH) và axit axetic (CH3COOH) người ta có thể
dùng thuốc thử là
A. quì tím. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch Br2. D. Ag2O/dd NH3.
Câu 20: Để phân biệt axit axetic (CH3COOH) và axit acrylic (CH2=CH-COOH) người ta
có thể dùng
A. quì tím. B. dung dịch Na2CO3. C. dung dịch Br2. D. dung dịch NaOH.
Câu 21: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
A. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3. B. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3.
C. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3. D. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3.
Câu 22: Natri hiđroxit phản ứng được với
A. C2¬H5OH. B. C6H6. C. CH3NH2. D. CH3COOH.
Câu 23: Axit axetic không tác dụng được với
A. CaCO3. B. Na2SO4. C. C2H5OH. D. Na.
Câu 24: Hai chất Na và MgCO3 đều tác dụng được với
A. anilin. B. axit axetic. C. ancol (ancol) etylic. D. phenol.
Câu 25: Ancol etylic và axit axetic đều phản ứng được với
A. Na kim loại. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch Na2CO3. D. dung dịch HBr.
Câu 26: Phenol lỏng và axit axetic đều phản ứng được với
A. dung dịch NaOH. B. Na kim loại. C. dung dịch Na2CO3. D. cả A và B đều đúng.
Câu 27: Phenol lỏng, ancol etylic và axit axetic đều phản ứng được với
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch Na2CO3. C. Na kim loại. D. dung dịch Br2.
Câu 28: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH3CHO.
Câu 29: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH3CHO.
Câu 30: Chất không tham gia phản ứng tráng bạc là
A. HCOOH. B. HCOONa. C. CH¬3CHO. D. CH3COOH.

A. HCOO-CH2-CH2-CH3. B. CH3-CH2-CH2-COOH.
C. CH3-COO-CH2-CH3. D. CH3-CH2-COO-CH3.
Câu 42: Cho các chất sau: C2H5OH (1), CH3COOH (2), CH3CHO (3). Nhiệt độ sôi của
các chất được sắp xếp tăng dần theo thứ tự như sau
A. (2) < (3) < 1. B. (1) < (3) < (2). C. (3) < (1) < (2). D. (2) < (1) < (3).
Câu 43: Axit acrylic (CH2=CH-COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào
sau đây?
A. NaOH, H2, Na2SO4. B. Na, NaHCO3, NaCl.
C. Br2, H2, Cu. D. NaOH, Na, Br2.
Câu 44: Y là một axit cacboxylic. Đốt cháy m gam Y thu được số mol CO2 bằng số mol
H2O. Y là
A. axit không no, đơn chức, mạch hở. B. axit no, đơn chức, mạch hở.
C. axit no, đa chức, mạch hở. D. axit không no, đa chức, mạch hở.
Câu 45: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH
tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại
A. este no, đơn chức. B. ancol no, đa chức.
C. axit no, đơn chức. D. axit không no, đơn chức.
Câu 46: Axit axetic (CH3COOH) và este etyl axetat (CH3COOC2H5) đều phản ứng được
với
A. Na kim loại. B. dung dịch NaHCO3. C. dung dịch NaCl. D. dung dịch NaOH.
Câu 47: Este etyl axetat (CH3COOC2H5) phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào
sau đây?
A. dd NaOH, Na. B. dd NaOH, dd HCl. C. dd HCl, Na. D. dd NaOH, dd NaCl.
Câu 48: Este tạo bởi axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công
thức tổng quát là
A. CnH2nO2. B. CnH2n+2O2. C. CnH2n+2O4. D. CnH2nO4.
Câu 49: Cho phản ứng hoá học sau
CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
Phản ứng này có tên gọi là
A. phản ứng este hoá. B. phản ứng thuỷ phân este.

C. este không no, đơn chức, mạch hở. D. este no, hai chức, mạch hở.
Câu 58: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 59: Cho 11,6 gam anđehit propionic phản ứng với H2 đun nóng có chất xúc tác Ni
(giá sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Thể tích khí H2 (đktc) đã tham gia phản ứng và khối
lượng sản phẩm thu được là
A. 4,48 lít và 12 gam. B. 8,96 lít và 24 gam.
C. 6,72 lít và 18 gam. D. 4,48 lít và 9,2 gam.
Câu 60: Cho 1,97 gam fomalin tác dụng với Ag2O trong dung dịch NH3. Phản ứng tạo
thành axit fomic và 5,4 gam bạc kim loại. Nồng độ phần trăm của dung dịch anđehit fomic
là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
A. 38,07%. B. 39,12%. C. 40%. D. 41,2%.
Câu 61: Sau thí nghiệm tráng gương bằng anđehit axetic, ta thu được 0,1 mol Ag. Tính
xem đã dùng bao nhiêu gam anđehit axetic. Biết hiệu suất phản ứng là 80% (Cho C = 12, H
= 1, O = 16, Ag = 108)
A. 4,4 gam. B. 2,2 gam. C. 2,75 gam. D. 1,76 gam.
Câu 62: Cho 2,2 gam anđehit axetic (CH3CHO) tác dụng với lượng dư AgNO3 (Ag2O)
trong dung dịch NH3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là (Cho C =
12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
A. 1,08 gam. B. 21,6 gam. C. 10,8 gam. D. 5,4 gam.
Câu 63: Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với
AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch NH3 (dư), thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Thành phần
phần trăm của các chất trong hỗn hợplà (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
A. 29,12% và 70,88%. B. 26,28% và 73,72%.
C. 28,26% và 71,74%. D. 40% và 60%.
Câu 64: Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với AgNO3 (Ag2O)
trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam Ag. Công thức cấu tạo của anđehit là (Cho C =
12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
A. C2H5CHO. B. CH3CHO. C. HCHO. D. C3H7CHO.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status