Tài liệu Luận văn " Mạng lưới cấp nước đô thị"_ Chương 2 - Pdf 94

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD :TS .LƯU XN LỘC
SVTH : PHẠM ĐÀO VIỆT MSSV:80404751

5
Chương 2: THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
A.XÁC ĐỊNH LƯU LƯNG THIẾT KẾ:
2.1TÍNH TOÁN SỐ DÂN KHU VỰC
Giả thiết số người trong một hộ gia đình là 6 người/hộ ta đi tính toán mật độ cho các loại
nhà điển hình trong khu dân cư . Ta có bảng tính sau :

Tiểu khu Kí hiệu Số người/hộ Số hộ Diên tích (ha) Mđ(ng/ha)
Liên kế LK 6 43 0.66
390.91
Song lập SL 6 32 0.59
325.42
Nhà vườn NV 6 18 0.54
200.00
Chung cư CC 6 10 0.07124
842.22
Biệt thự BT 6 10 0.4585
130.86

Với mật độ vừa tính toán ở trên và dựa vào diện tích khu dân cư ta tính được số dân
khu vực theo bảng tính sau :
Tiểu khu Kí hiệu Diện tích Mật độ Số người
Liên kế
LK1 0.646 390.91 253
LK2 0.5 390.91 195
LK3 0.324 390.91 127
LK4 0.785 390.91 307
LK5 0.73 390.91 285

LK32 0.768 390.91 300
LK33 0.528 390.91 206
LK34 0.342 390.91 134
Song lập
SL1 0.68 325.42 221
SL2 0.872 325.42 284
SL3 0.59 325.42 192
SL4 0.59 325.42 192
SL5 0.59 325.42 192
SL6 0.33 325.42 107
SL7 0.368 325.42 120
SL8 0.576 325.42 187
SL9 0.372 325.42 121
SL10 0.576 325.42 187
SL11 0.352 325.42 115
SL12 0.32 325.42 104
SL13 0.46 325.42 150
SL14 0.51 325.42 166
Nhà vườn
NV1 0.593 200 119
NV2 0.96 200 192
NV3 0.54 200 108
NV4 0.54 200 108
NV5 0.42 200 84
NV6 0.42 200 84
NV7 1.08 200 216
NV8 1.08 200 216
NV9 0.352 200 70
NV10 0.532 200 106
NV11 0.532 200 106

CC5 0.3562 505.33 180
CC6 0.3562 505.33 180
CC7 0.3562 505.33 180
CC8 0.3562 505.33 180
CC9 0.3562 505.33 180
CC10 0.3562 505.33 180
CC11 0.5200 505.33 263
Tổng
48.256 15763

Bảng tổng hợp diện tích khu vực

Tiểu khu Diện tích(ha)
%
Liên kế 21.3 20.925
Song lập
7.22 7.093
Nhà vườn 13.53 13.292
Biệt thự
3.7 3.635
Chung cư
0.83 0.815
Trường hoc
1.7 1.670
CLBTDTT 2.71 2.662
Trạm bơm
0.675 0.663
TTTM 0.164 0.161
Công viên 8.74 8.586
Đường

thường, chọn q
cc
= 130 lít/người.ngđ.
-Khu biệt thự: có hệ thống cấp thoát nước, dụng cụ vệ sinh và thiết bò tắm nước nóng
cục bộ, chọn q
bt
= 200 lít/người.ngđ.
-Tiêu chuẩn dùng nước cho trường học: q
th
= 20 lít/họcsinh.ngđ.
-Tiêu chuẩn dùng nước cho trung tâm thương mại,CLBTTTD: q
tm
=10%Qsh.
-Tiêu chuẩn nước tưới rửa đường: q
td
= 0.5 lít/m
2
.lần tưới.
-Tiêu chuẩn nước tưới cây xanh, công viên: tiêu chuẩn này phụ thuộc vào cách tưới,
loại cây và các điều kiện đòa phương khác: q
cv
= 4 lít/m
2
.lần tưới.
-Tiêu chuẩn dùng nước cho chữa cháy: Tiêu chuẩn này phụ thuộc vào quy mô dân số
của khu vực, số tầng cao, bậc chòu lửa và mạng lưới đường ống chữa cháy. Tiêu chuẩn
dùng cho chữa cháy để tính toán cho khu dự án: q
cc
= 15 lít/s .
2.2.2. Tính toán lượng nước tiêu thụ

- q
sh
: tiêu chuẩn dùng nước:
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD :TS .LƯU XN LỘC
SVTH : PHẠM ĐÀO VIỆT MSSV:80404751

9
q
chungcư
=130l/ng.ngđ.
q
biệtthự
= 200l/ng.ngđ.
q
song lập
= 150l/ng.ngđ.
q
liên kế
= 150l/ng.ngđ.
q
nhà vườn
= 150l/ng.ngđ.
Bảng 2.1. Diện tích, dân số các tiểu khu
Tiểu khu kí hiệu
F(ha) q(l/ng-ngày)
Dsố (người)
Qmax.ng(m3/ng) Qmax(m3/h) Qmax(l/s)
Liên kế
LK1 0.646 150 253 45.455 1.894 0.526


10
LK30 0.528 150 206 37.152 1.548 0.430
LK31 0.472 150 185 33.212 1.384 0.384
LK32 0.768 150 300 54.039 2.252 0.625
LK33 0.528 150 206 37.152 1.548 0.430
LK34 0.342 150 134 24.064 1.003 0.279
Song lập
SL1 0.68 150 221 39.831 1.660 0.461
SL2 0.872 150 284 51.078 2.128 0.591
SL3 0.59 150 192 34.560 1.440 0.400
SL4 0.59 150 192 34.560 1.440 0.400
SL5 0.59 150 192 34.560 1.440 0.400
SL6 0.33 150 107 19.330 0.805 0.224
SL7 0.368 150 120 21.556 0.898 0.249
SL8 0.576 150 187 33.740 1.406 0.391
SL9 0.372 150 121 21.790 0.908 0.252
SL10 0.576 150 187 33.740 1.406 0.391
SL11 0.352 150 115 20.619 0.859 0.239
SL12 0.352 150 104 18.744 0.781 0.217
SL13 0.46 150 150 26.945 1.123 0.312
SL14 0.51 150 166 29.874 1.245 0.346
Nhà vườn
NV1 1.33 150 119 21.348 0.890 0.247
NV2 0.96 150 192 34.560 1.440 0.400
NV3 0.54 150 108 19.440 0.810 0.225
NV4 0.54 150 108 19.440 0.810 0.225
NV5 0.42 150 84 15.120 0.630 0.175
NV6 0.42 150 84 15.120 0.630 0.175
NV7 1.08 150 216 38.880 1.620 0.450

CC1 0.3757 130 190 29.615 1.234 0.343
CC2 0.3757 130 190 29.615 1.234 0.343
CC3 0.3757 130 190 29.615 1.234 0.343
CC4 0.3562 130 180 28.080 1.170 0.325
CC5 0.3562 130 180 28.080 1.170 0.325
CC6 0.3562 130 180 28.080 1.170 0.325
CC7 0.3562 130 180 28.080 1.170 0.325
CC8 0.3562 130 180 28.080 1.170 0.325
CC9 0.3562 130 180 28.080 1.170 0.325
CC10 0.3562 130 180 28.080 1.170 0.325
CC11 0.5200 130 263 40.993 1.708 0.474
TTT M A 0.164 281.616 18.774 5.22
TH B 1.7 20 1700 34.000 2.833 0.79
CLBTDTT C 2.71 281.616 20.115 5.59
Tổng
15763 3413.389 159.063 44.184

b/Lưu lượng nước sinh hoạt cho Câu lạc bộ thể dục thể thao,, trung tâm thương mại:
- Lượng nước sử dụng cho câu lạc bộ thể dục thể thao được phân bổ sử dụng đều
trong 14giờ ( từ giờ sáng đến 7giờ tối ).
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD :TS .LƯU XN LỘC
SVTH : PHẠM ĐÀO VIỆT MSSV:80404751

12
- Lượng nước sử dụng cho trung tâm thương mại được phân bổ sử dụng đều trong
15giờ ( từ 7 giờ sáng đến 10 giờ tối ).
- Tiêu chuẩn cấp nước cho câu lạc bộ TDTT và trung tâm thương mại lấy gần đúng
bằng 10% lượng nước sinh hoạt của khu vưc cấp nước


: Tiêu chuẩn nước cho trường học ,
q
trườnghọc
= 20lít/họcsinh.ngđ.
- N : số học sinh .
- Theo quy hoạch,trường học có 1700 học sinh.
- Lượng nước sử dụng cho trường học được phân bổ sử dụng đều trong 12giờ ( từ 6h
sáng đến 6h chiều).

Bảng 2.4. Lượng nước cho nhu cầu sử dụng của trường học

Q phân bổ đều theo từng giờ
Khu N
q
( l/m
2
.ngđ)
Q
(m
3
/ngđ)
m
3
/h l/s
Trường học (TH) 1700 20 34.000 2.833 0.79

d/Lưu lượng nước tưới cây:

t
ngd

Tiểu khu Kí hiệu
F(ha) Qt(l/m
2
,ngày)
Q(m
3
/ngày)
Q
pb
(m
3
/h)
Q
pb

điều
(l/s)
Đường
Đ 41.221 0.5 206.105 34.351 9.54
Công viên CV 8.742 4 349.68 58.280 16.19
Tổng
555.785 118.362 25.73

e/Lượng nước chữa cháy
Q
cc
=n × q
cc
=2 × 15 = 30 lít/s = 108m
3

- Lượng nước rò rỉ : lượng nước rò rỉ lấy bằng 10% lượng nước sử dụng
Qrr = 10%.Qngđ = 396.9174 (m
3
/ngđ)
- Lượng nước sinh hoạt + rò rỉ :
Q = 3969.174 + 396.916 = 4366.089 (m
3
/ngđ)
- Lượng nước dùng cho bản thân trạm bơm : lấy bằng 5% lượng nước sử dụng
Qtb = 5%.Qngđ = 5%.3969.174 = 198.459 (m
3
/ngđ)

Tổng lượng nước cần cung cấp trong 1 ngày đêm :
Q = Qngđ + Qrr +Qtb = 3969.174 + 396.916 +198.459 = 4584.394 (m
3
/ngđ)


84.485 58.28 20.115 16.538 179.418 4.109 0.986
6-7
1.2
140.808 58.28 2.833 20.115 16.538 238.574 5.464 1.311
7-8
1.56
183.050 58.28 2.833 20.115 18.774 16.538 299.590 6.862 1.647
8-9
1.08
126.727 2.833 20.115 18.774 16.538 184.987 4.237 1.017
9-10
1.08
126.727 2.833 20.115 18.774 16.538 184.987 4.237 1.017
10-11
1.32
154.889 2.833 20.115 18.774 16.538 213.149 4.882 1.172
11-12
1.56
183.050 2.833 20.115 18.774 16.538 241.310 5.527 1.326
12-13
1.56
183.050 2.833 20.115 18.774 16.538 241.310 5.527 1.326
13-14
1.2
140.808 2.833 20.115 18.774 16.538 199.068 4.559 1.094
14-15
1.2
140.808 2.833 20.115 18.774 16.538 199.068 4.559 1.094
15-16
1.08


15
b . Hệ số sử dụng nước
Hình 2.1 : Biểu đồ tiêu thụ nước của toàn khu

Biểu đồ lưu lượng nước theo giờ vào ngày dùng nứơc lớn nhất
0.000
0.500
1.000
1.500
2.000
123456789101112131415161718192021222324
Giờ
Biểu đồ dùng nước tồn khu
0.000
1.000
2.000
3.000
4.000
5.000
6.000
7.000
8.000
123456789101112131415161718192021222324
Giờ
• Phương án 3 : bơm 3 cấp , 3 bơm giống nhau ( bảng 2.10)
- Từ 0 – 3h & 22-24h : Q
h
= 2,1% Qngđ
- Từ 4 – 6h & 19-21h : Q
h
= 3,8% Qngđ
- Từ 7- 18h : Q
h
= 5,38% Qngđ

Với Q
ngđ
: lượng nước sử dụng trong mạng lưới ( xem bảng 2.6 )
Q
ngđ
= Q
sửdụng
+ Q
ròrỉ
=3969.174 + 396.916 = 4366.089 (m
3
/ngđ)

2.3.2. Xác đònh sơ bộ thể tích đài nước theo các chế độ bơm :
Thể tích đài nước được xác đònh theo phương pháp lập bảng : chọn giờ đài cạn
hết nước thường xảy ra sau một giai đoạn lấy nước liên tục, nước trong đài xem như cạn
và bằng 0. Từ đó ta tính được thể tích đài theo từng giờ, lượng nước trong đài lớn nhất
và dung tích điều hòa của đài .
• Xác đònh thể tích đài nước theo chế độ bơm 1 cấp :

12-13 5.527 4.17 1.357 12.234
13-14 4.559 4.17 0.389 11.845
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD :TS .LƯU XN LỘC
SVTH : PHẠM ĐÀO VIỆT MSSV:80404751

17
14-15 4.559 4.17 0.389 11.455
15-16 5.572 4.17 1.402 10.053
16-17 6.217 4.17 2.047 8.007
17-18 7.184 4.17 3.014 4.992
18-19 6.571 4.17 2.401 2.591
19-20 5.788 4.17 1.618 0.973
20-21 5.143 4.17 0.973 0.000
21-22 3.531 4.16 0.63 0.629
22-23 2.456 4.16 1.70 2.334
23-24 1.811 4.16 2.35 4.683
Tổng
100.000 100
→ Thể tích điều hòa của đài nước :
V
dh
= 19.78 % Qngđ = 19.78%*4366.089 = 864 m
3

Thể tích nước ban đầu trong đài :
V
bd
= 4,683% Qngđ = 4,683%4366.089 = 205 m
3

9-10 4.237 4.89 0.65 8.551
10-11 4.882 4.89 0.01 8.559
11-12 5.527 4.89 0.637 7.922
12-13 5.527 4.89 0.637 7.285
13-14 4.559 4.89 0.33 7.616
14-15 4.559 4.89 0.33 7.946
15-16 5.572 4.89 0.682 7.264
16-17 6.217 4.89 1.327 5.938
17-18 7.184 4.89 2.294 3.643
18-19 6.571 4.89 1.681 1.962
19-20 5.788 4.89 0.898 1.064
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD :TS .LƯU XN LỘC
SVTH : PHẠM ĐÀO VIỆT MSSV:80404751

18
20-21 5.143 4.89 0.253 0.811
21-22 3.531 2.72 0.811 0.000
22-23 2.456 2.72 0.26 0.264
23-24 1.811 2.72 0.91 1.174
Tổng
100.000 100.000

→ Thể tích điều hòa của đài nước :
V
dh
= 9.79 % Qngđ = 9.79%*4366.089 = 428 m
3

Thể tích nước ban đầu trong đài :

0.289
0-1 1.024 2.11 1.09 1.375
1-2 1.024 2.11 1.09 2.461
2-3 1.024 2.11 1.09 3.548
3-4 1.024 2.11 1.09 4.634
4-5 1.669 3.8 2.13 6.765
5-6 4.109 3.8 0.309 6.456
6-7 5.464 3.8 1.664 4.791
7-8 6.862 5.38 1.482 3.310
8-9 4.237 5.38 1.14 4.453
9-10 4.237 5.38 1.14 5.596
10-11 4.882 5.38 0.50 6.094
11-12 5.527 5.38 0.147 5.947
12-13 5.527 5.38 0.147 5.800
13-14 4.559 5.38 0.82 6.621
14-15 4.559 5.38 0.82 7.441
15-16 5.572 5.38 0.192 7.249
16-17 6.217 5.38 0.837 6.413
17-18 7.184 5.38 1.804 4.608
18-19 6.571 5.38 1.191 3.417
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD :TS .LƯU XN LỘC
SVTH : PHẠM ĐÀO VIỆT MSSV:80404751

19
19-20 5.788 3.8 1.988 1.429
20-21 5.143 3.8 1.343 0.086
21-22 3.531 3.8 0.27 0.355
22-23 2.456 2.1 0.356 0.000
23-24 1.811 2.1 0.29 0.289


BẢNG TỔNG KẾT THỂ TÍCH ĐÀI NƯỚC THEO CÁC PHƯƠNG ÁN :

Phương án Số bơm Thể tích điều hòa (m
3
) Thể tích ban đầu (m
3
)
1 1
864 205
2 2
428 51
3 3
325 13

v Lựa chọn phương án :
Theo biểu đồ 2.3 và thể tích điều hòa của đài nước, ta thấy như sau :
- Phương án 1 có thể tích đài nước lớn hơn nhiều so với phương án 2 & 3. Tuy nhiên do
chỉ có 1máy bơm nên chế độ vận hành và bảo trì đơn giản , quy mô trạm bơm nhỏ.
- Phương án 3 có biểu đồ lưu lượng cấp bám tương đối sát biểu đồ lưu lượng dùng và
có thể tích đài nước nhỏ nhất trong 3 phương án, nhưng phương án 3 có 3 máy bơm nên
chế độ vận hành cũng như bảo trì khó khăn hơn, diện tích và quy mô trạm bơm lớn hơn
so với các phương án khác.
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status