Este lipit tom tat ly thuyet bai tap dap an bai tap tu giai - Pdf 95

CHƯƠNG1: ESTE - LIPIT
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP:
Este Lipit – Chất béo
Khái
niệm
- Khi thay nhóm OH ở nhóm
cacboxyl của axit cacboxylic bằng
nhóm OR thì được este.
- Công thức chung của este đơn
chức: RCOOR’ ( Tạo ra từ axit
RCOOH và ancol R’OH).
RCOOH + R’OH
 →
đăcSOH
42
RCOOR’+ H
2
O
CTPT của Este đơn chức: C
n
H
2n – 2k
O
2
(n


2)
CTPT của Este no,đơn chức,mạch hở:
C

Tính
chất
hóa
học
1/ Phản ứng thủy phân:
+) Môi trường axit:
RCOOR’ + H
2
O
 →
42
SOH
RCOOH + R’OH
+) Môi trường bazơ ( p/ư xà phòng hóa):
RCOOR’ + NaOH

RCOONa + R’OH
2/ Phản ứng khử:
RCOOR’ + H
2
 →
4
LiAlH

RCH
2
OH + R’OH
3/ Phản ứng ở gốc hiđrocacbon không
no:
+) Phản ứng cộng:

( - CH
2
-
C
|
|
- )
n
COOCH
3
COOCH
3
( metyl metacrylat) (“Kính khó vỡ”)
1/ Phản ứng thủy phân:
(
R
COO)
3
C
3
H
5
+3H
2
O
 →
+
H
3
R

33
COO)
3
C
3
H
5
+3H
2
 →
Ni
(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
Triolein (Lỏng) Tristearin (Rắn)
4/ Phản ứng oxihóa( sự ôi thiu của lipit):
Dầu mỡ động thực vật để lâu thường có mùi khó chịu,
ta gọi đó là hiện tượng ôi mỡ. Nguyên nhân chủ yếu là
sự oxi hóa liên kết đôi bởi O
2
, không khí, hơi nước và
xúc tác men, biến lipit thành peoxit, sau đó peoxit phân
hủy tạo thành những anđehit và xeton có mùi và độc

– (CH
2
)
4
– CH = CH – CH
2
– CH = CH – (CH
2
)
7

COOH ( axit linoleic).
1. Tìm CTPT dựa vào phản ứng cháy:
Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO
2
( ở đktc) và 5,4 gam
H
2
O. CTPT của hai este là
A. C
3
H
6
O
2
B. C
2
H
4
O

= 3 : 6 : 2. CTĐG đồng thời cũng là CTPT của hai este là C
3
H
6
O
2
.
Chọn đáp án A.
2. Tìm CTCT thu gọn của các đồng phân este:
Ví dụ 2: Số đồng phân este của C
4
H
8
O
2
là:
A. 4 B. 5. C. 6. D. 7.
GIẢI: Các đồng phân este của C
4
H
8
O
2
có CTCT thu gọn là:HCOOCH
2
CH
2
CH
3
;HCOOCH(CH

=CHCOOCH
3
.
C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. HCOOC(CH
3
)=CH
2
GIẢI: CH
2
=CHOH không bền bị phân hủy thành CH
3
CHO( axetanđehit).
Chọn đáp án C.
3 . Tìm CTCT của este dựa vào phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm:
Ghi nhớ: Khi xà phòng hóa một este
* cho một muối và một ancol đơn chức(anđehit hoặc xeton) thì este đơn chức: RCOOR’.
*cho một muối và nhiều ancol thì este đa chức: R(COO
R
)
a
( axit đa chức)
*cho nhiều muối và một ancol thì este đa chức: (
R
COO)
a
R ( ancol đa chức)

COOC
2
H
3
và C
2
H
3
COOCH
3
. D. C
2
H
5
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7
.
GIẢI: CTPT của este no, đơn chức mạch hở là C
n
H
2n
O

C-COONa.
B. CH
3
-COONa, HCOONa và CH
3
-CH=CH-COONa.
C. HCOONa, CH

C-COONa và CH
3
-CH
2
-COONa.
D. CH
2
=CH-COONa, CH
3
-CH
2
-COONa và HCOONa.
( Trích “TSĐH A – 2009” )
GIẢI: CTTQ của este là
533
)( HCCOOR
.Phản ứng:
(
R
COO)
3
C

6
H
5
. B. CH
3
COOC
6
H
5
C. HCOOC
6
H
4
OH. D. C
6
H
5
COOCH
3
GIẢI: Sơ đồ phản ứng: 2,76 gam X + NaOH

4,44 gam muối + H
2
O (1)
4,44 gam muối + O
2


3,18 gam Na
2

(Na
2
CO
3
) = 1,68 (g); m
H
(X) = m
H
(H
2
O) – m
H
(NaOH) = 0,12 (g);m
O
(X) = m
X
– m
C
– m
H

= 0,96 (g). Từ đó: n
C
: n
H
: n
O
= 7 : 6 : 3.
CTĐG và cũng là CTPT của X là C
7

GIẢI : M
chất béo
= 884; M
KOH
= 56. Chỉ số xà phòng hóa là: 56.1000.3/ 884 = 190.
Chọn đáp án A.
Ví dụ 8: Trong Lipit không tinh khiết thường lẫn một lượng nhỏ axit mono cacboxylic tự do. Chỉ số axit của
Lipit này là 7. Khối lượng NaOH cần dùng để trung hòa 1 gam Lipit đó là:
A. 6 mg. B. 5 mg. C. 7 mg. D. 4 mg.
GIẢI : m
NaOH
= 7.40/ 56 = 5 (mg).
Chọn đáp án B.
5. Hỗn hợp este và axit cacboxylic tác dụng với dung dịch kiềm:
Ví dụ 9: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH
0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol ( ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên,
sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
(dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam.
Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A. CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
. B. C
2

Gọi
n
là số nguyên tử C trung bịnh trong hỗn hợp X. Công thức chung
nn
HC
2
O
2
. Phản ứng:
nn
HC
2
O
2
+ ( 3
n
-2)/2 O
2



n
CO
2
+
n
H
2
O
Mol: 0,04 0,04

OH.
( Trích “TSĐH B – 2010” )
GIẢI: Gọi n
X
= 2a (mol); n
Y
= a (mol); n
Z
= b (mol).Theo gt có: n
Muối
= 2a+b = 0,2 mol

M
muối
= 82

Gốc axit là R = 15

X là CH
3
COOH.
Mặt khác: 0,1 =½(2a+b)<n
ancol
= a + b < 2a + b = 0,2

40,25<M
ancol
< 80,5. Chọn đáp án D
6. Bài tập tổng hợp:
Ví dụ 11 : Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (M

2
-COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
OCO-COOCH
3
.
C. CH
3
OCO-COOC
3
H
7
. D. CH
3
OCO-CH
2
–CH
2
- COOC
2
H
5
.
( Trích “TSĐH B – 2010” )

= 1,5 mol

X và Y đều có 3C trong phân tử

X là C
3
H
7
OH, Y là C
3
H
8-2k
O
2
.
P/ư cháy: C
3
H
8
O
 →
+
2O
3CO
2
+ 4H
2
O và C
3
H


1,2 <k < 2,4

k =2; y = 0,3 mol

Y là
C
2
H
3
COOH.
Este thu được là C
2
H
3
COOC
3
H
7
và n
Este
= 0,2 mol. Vậy khối lượng m
Este
= 0,2. 114.80% = 18,24 g.
Chọn đáp án D.
Ví dụ 15: Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được
một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là:
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH

1
COO)
2
ROOCR
2
+ 3NaOH
 →
2R
1
COONa + R
2
COONa + R(OH)
3
.
Mol: 0,2 0,4 0,2
Khối lượng muối: 0,4(R
1
+67) + 0,2(R
2
+67) = 43,6

2R
1
+ R
2
= 17

R
1
=1; R

2
23
−−
kn
O
2

 →
nCO
2
+ (n-k)H
2
O , ta có: n =
2
23
.
7
6
−−
kn

2n = 3k+6

k=0, n=3.
CTPT của X là: C
3
H
6
O
2

2n
O
2
( n

2). C. C
n
H
2n-2
O
2
( n

2). D. C
n
H
2n+2
O
2
( n

2).
2. Este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no(có một nối đôi C = C), đơn chức,
mạch hở có CTPTTQ là:
A. C
n
H
2n-2
O
2

n
H
2n-2
O
2
( n

5). B. C
n
H
2n-2
O
2
( n

4). C. C
n
H
2n
O
2
(n

3). D. C
n
H
2n+2
O
2
( n

3
H
7
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
6. Este C
4
H
6
O
2
bị thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp không tham gia phản ứng tráng gương.
CTCT thu gọn của este là:
A. CH
3
COOCH=CH
2
. B. HCOO-CH=CH-CH
3
.
C. CH
2
=CH-COO-CH
3
D. HCOO-CH

.
C. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
. D. C
2
H
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOC
2
H
3
.
8. Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5 M, thu
được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol.Công thức cấu tạo thu gọn của A là:
A. C
3

H
5
9. Hóa hơi 27,2 gam một este X thu được 4,48 lít khí ( quy về đktc). Xà phòng hóa X bằng dung dịch NaOH
( vừa đủ) thu được hỗn hợp hai muối của natri.Công thức của este X là
A. CH
3
–COO- C
6
H
5
. B. C
6
H
5
– COO – CH
3
.
C. C
3
H
3
– COO – C
4
H
5
. D. C
4
H
5
– COO – C

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
12. Este X có CTPT là C
5
H
10
O
2
. Xà phòng hóa X thu được một ancol không bị oxi hoa bới CuO.
Tên của X là:
A. isopropylaxetat. B. isobutylfomiat. C. propylaxetat. D. Ter -thutylfomiat.
13. Xà phòng hóa hoàn toàn Trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam muối của
một axit béo no. Axit béo no là:
A. Axit oleic. B. Axit stearic. C. Axit panmitic. D. Axit linoleic.
14. Hợp chất thơm A có CTPT C
8
H
8
O
2
khi xà phòng hóa thu được 2 muối. Số đồng phân cấu tạo phù hợp của
A là:
A. 5. B.3. C. 2. D. 4.
15. Thủy phân este E có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
(có mặt H
2

2
H
5
55%, CH
3
COOCH
3
45% D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
25%, CH
3
COOC
2
H
5
75%
17. Este X có công thức đơn giản nhất là C
2
H
4
O. Đun sôi 4,4 gam X với 200 gam dung dịch NaOH 3% đến khi
phản ứng hoàn toàn. từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn khan. Công thức của X là:
A. C
2
H
5

2
B. HCOOCH=CH-CH
3
C. HCOOCH
2
CH=CH
2
D. HCOOC(CH
3
)=CH
2

19. Cho sơ đồ phản ứng:
CH
4

 →
X
 →
X
1
 →
+
OH
2
X
2
 →
+
memgiamO ,

H
16
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
6
H
12
O
2
21. Cho các phản ứng: X + 3NaOH
 →
0
t
C
6
H
5
ONa + Y + CH
3
CHO + H
2
O
Y + 2NaOH

B. C
12
H
14
O
4
C. C
11
H
10
O
4
D. C
11
H
12
O
4
22. Cho sơ đồ chuyển hóa:
C
3
H
6
 →
2ddBr
X
 →
NaOH
Y
 →

C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. C
3
H
7
COOH và C
4
H
9
COOH.
( Trích “TSĐH A – 2010” )
24. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
5
H
10
O. Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ
chuyển hóa sau:
X
 → →
++
)42(3)0,:(2 đăcSOHCOOHCHtNiXtH
Y
Este có mùi chuối chín.

, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C
2
H
5
COOH. B. HO-C
2
H
4
-CHO. C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 7: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH
3
CH
2
COOCH
3
. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 8: Thủy phân este E có công thức phân tử C
4
H
8

3
OH.
Câu 11: Este etyl fomiat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. HCOOCH=CH
2
. D. HCOOCH
3
.
Câu 12: Đun nóng este CH
3
COOC
2
H
5
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH
3
COONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và C

. D. HCOOCH
3
.
Câu 15: Este vinyl axetat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH=CH
2
. C. CH
2
=CHCOOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 16: Đun nóng este CH
3
COOCH=CH
2
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH
2
=CHCOONa và CH
3
OH. B. CH
3

COONa và CH
2
=CHOH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng.
Tên gọi của este là
A. n-propyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat.
Câu 19: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na,
NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1,
X2 lần lượt là:
A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
C. H-COO-CH3, CH3-COOH. D. CH3-COOH, H-COO-CH3.
Câu 20 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH.
C. CH3COOH, C2H5OH. D. C2H4, CH3COOH.
Câu 21: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit.
Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. HCOO-C(CH3)=CH2. B. HCOO-CH=CH-CH3.
C. CH3COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 22: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
được tạo ra tối đa là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 23: Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-
crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COONa và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 27: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COONa và glixerol. D. C
17
H
33
COONa và glixerol.

Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)
A. 4,8 B. 6,0 C. 5,5 D. 7,2
Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung
dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.
Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.
Câu 34: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.
Câu 35: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 36: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và
nước. Chất X thuộc loại
A. ancol no đa chức. B. axit không no đơn chức.
C. este no đơn chức. D. axit no đơn chức.
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO
2
và 4,68 gam H
2
O. Công thức phân tử
của este là
A. C
4
H
8
O
4

là 16. X có công thức là
A. HCOOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 40: Propyl fomat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic.
Câu 41: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M. Chỉ số axit của chất béo đó là
A. 6 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 42: Có thể gọi tên este (C
17
H
33

3
H
5
O
2
Na. Công thức cấu tạo của Y là
A. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOC
3
H
7

2
H
5
D. C
3
H
7
COOH
Câu 49: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được ancol etylic. Biết khối lượng phân tử của ancol
bằng 62,16% khối lượng phân tử của este. Vậy X có công thức cấu tạo là
A. HCOOCH
3
B. HCOOC
2
H
5
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOCH
3
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam. Khối lượng kết tủa tạo ra là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status