Khoa c«ng nghÖ th«ng tin céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam
Bé m«n ®iÖn tö viÔn th«ng– §éc lËp - Tù do - H¹nh phóc
NGÂN HÀNG CÂU HỎI
Môn: Mạng và Truyến số liệu
Số đơn vị học trình: 4
Nội dung chính:
1. Hình thức thi: Thi trắc nghiệm
2. Thời gian thi (chuẩn bị): 90 phút (không kể thời gian giao đề)
3. Đề thi: (60 câu hỏi /1 đề)
4. Phương án làm đề: Mỗi đề có 60 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu 1.67 điểm, các câu đều có 4
lựa chọn và chỉ có 1 lựa chọn đúng duy nhất.
5. Nội dung câu hỏi và đáp án.
Câu 1. Hai máy tính kết nối với nhau nhờ Modem qua PSTN, thiết bị đầu cuối số liệu DTE là
a. Máy tính
b. Modem
c. Cả Modem và máy tính
d. Không thiết bị nào là DTE
Câu 2. Hai máy tính kết nối với nhau nhờ Modem qua PSTN, thiết bị kết nối đầu cuối mạch số liệu DCE là
a. Máy tính
b. Modem
c. Cả Modem và máy tính
d. Không thiết bị nào là DTE
Câu 3: Tín hiệu truyền từ PSTN đến Modem V90/V92 là tín hiệu gì?
a. Tín hiệu số b. Tín hiệu tương tự c. Tín hiệu ánh sáng d. Tín hiệu bất đồng bộ
Câu 4: Một tín hiệu số được biểu diễn bằng công thức
∑
∞
=
a. 0 – 250 Hz
b. 0 – 750 Hz
c. 0 – 1250 Hz
d. 0 -1000 Hz
Câu 8. Số liệu được truyền qua mạng PSTN dùng lược đồ truyền 8 trạng thái tín hiệu. Nếu băng thông của
PSTN là 3000 Hz, hãy tính tốc độ Nyquist
a. 18000 bps
b. 9 bps
c. 27 bps
d. 36 bps
Câu 9. Giả sử PSTN có băng thông 3000 Hz và tỷ số SNR của tín hiệu là 20 dB. Xác định tốc độ tối đa của
thông tin theo luật Shannon – Harley
a. 19863 bps
b. 19663 bps
c. 19763 bps
d. 19963 bps
Câu 10. Giả sử dùng ASK để điều chế, hãy ước lượng băng thông yêu cầu của kênh truyền thành phần cơ
bản của chuỗi dữ liệu 101010… ở tốc độ 300 bps
a. 150 Hz
b. 300 Hz
c. 450 Hz
d. 600 Hz
Câu 11. Giả sử dùng ASK để điều chế, hãy ước lượng băng thông yêu cầu của kênh truyền thành phần cơ
bản và hài bậc 3 của chuỗi dữ liệu 101010… ở tốc độ 300 bps
a. 150 Hz
b. 300 Hz
c. 450 Hz
d. 900 Hz
Câu 12. Giả sử dùng FSK điều chế một dòng dữ liệu số có tốc độ bit lớn nhất là 600 Hz, khoảng dịch tần là
400 Hz. Băng thông tổng của tín hiệu điều chế là
a. 10011111110 b. 00101101000 c. 00010101011 d. 11010010111
Câu 20: Cho một tín hiệu được biểu diễn như hình vẽ ở dưới
Đâu là giá trị các bit biểu diễn tín hiệu này nếu sử dụng mã hóa Bipolar AMI?
a. 11010010111 b. 00101101000 c. 11110110111 d. 11010100111
Câu 21. Tốc độ của một kênh số liệu ghép kênh sơ cấp E1 là:
a. 1.544 Mbps
b. 2.048 Mbps
c. 64 Kbps
d. 192 Kbps
Câu 22. Tốc độ của một kênh số liệu ghép kênh sơ cấp T1 là:
a. 1.544 Mbps
b. 2.048 Mbps
c. 64 Kbps
d. 192 Kbps
Câu 23. Cho biết tín hiệu tiếng nói được lấy mẫu với tần số 8 KHz, mỗi mẫu được mã hóa bằng 8 bit, tốc độ
của kênh thông tin số cơ bản (chưa ghép kênh) là:
a. 56 Kbps
b. 64 Kbps
c. 64 Khz
d. 56 Khz
Câu 24. So sánh khung thời gian trong hai tiêu chuẩn ghép kênh E và T
a. Đều bằng 125 µs
b. Chuẩn E lớn hơn chuẩn T
c. Chuẩn T lớn hơn chuẩn E
d. Đều bằng 125 ms
Câu 25. Một luồng số liệu truyền bất đồng bộ với tốc độ 1200 bps, giả sử có 1 start bit và 2 stop bit trên một
phần tử 8 bit. Tốc độ dữ liệu lý thuyết theo byte là:
a. 110 byte/s
b. 120 byte/s
c. 150 byte/s
a. Chèn thêm ký tự DLE khi gặp dữ liệu có nội dung trùng với cờ
b. Kỹ thuật nhồi bit
c. Nhân đôi nội dung giống cờ
d. Cả a, b
Câu 32. Một chuỗi số liệu được kiểm tra bằng phương pháp chẵn lẻ, giả sử chuỗi bit cần kiểm tra là 1001001
và dùng kiểm tra chẵn, từ mã phối hợp là:
a. 10010010
b. 10010011
c. 01001001
d. 11001001
Câu 33. Một chuỗi số liệu được kiểm tra bằng phương pháp chẵn lẻ, giả sử chuỗi bit cần kiểm tra là 1001001
và dùng kiểm tra lẻ, từ mã phối hợp là:
a. 10010010
b. 10010011
c. 01001001
d. 11001001
Câu 34. Một luồng dữ liệu gồm các frame 8 bit được truyền qua một liên kết dùng CRC để phát hiện lỗi. Dùng
đa thức sinh 11001, nội dung frame là 11100110, frame được truyền là
a. 111001100110
b. 1110011011001
c. 100111100110
d. 1100111100110
Câu 35. Một đa thức sinh R bit sẽ phát hiện
a. Tất cả các lỗi đơn bit
b. Tất cả các lỗi 2 bit
c. Tất cả các lỗi có số bit lẻ
d. Tất cả các lỗi trên
Câu 36. Dạng bit của CRC-16 là 11000000000000101, dạng đa thức là
a. X
16
c. 0011 0100 1011
d. 0011 0100 1101
Câu 38. Một chuỗi bit dữ liệu 0011 1001 dùng phương pháp phát hiện lỗi và sửa sai theo Hamming, chuỗi bit
kiểm tra là:
a. 0110
b. 0111
c. 1000
d. 1001
Câu 39. Chuỗi ký tự AAAABBCD được nén theo mã hóa Huffman trước khi truyền. Số bit cần để mã hóa chuỗi
ký tự là
a. 56 bit
b. 64 bit
c. 14 bit
d. 16 bit
Câu 40. Chuỗi ký tự AAAABBCD được truyền giữa 2 máy tính qua PSTN. Lượng bit trung bình tối thiểu trên
một từ mã là:
a. 3.85
b. 2.95
c. 1.75
d. 4.75
Câu 41. Một chuỗi thông điệp được truyền giữa 2 máy tính qua PSTN. Các thông điệp bao gồm các ký tự với
tần suất xuất hiện như sau:
A, B = 0.25; C, D = 0.14; E, F, G, H = 0.055
Lượng bit trung bình tối thiểu trên mỗi ký tự là:
a. 2.715
b. 2.725
c. 2.735
d. 2.745
Câu 42. Một chuỗi thông điệp được truyền giữa 2 máy tính qua PSTN. Các thông điệp bao gồm các ký tự với
tần suất xuất hiện như sau:
Câu 51: Loại cáp nào sau đây sử dụng đầu nối ST để nối vào máy tính?
a.Cáp quang b. Cáp đồng trục béo c. Cáp UTP d. Cáp đồng trục gầy
Câu 52: Đâu là phát biểu đúng?
a. Cáp quang Single-Mode có tốc độ truyền thấp hơn cáp quang Multimode.
b. Cáp quang Multimode có băng thông lớn hơn cáp quang Single-Mode
c. Cáp quang Multimode có đường kính lớp lõi nhỏ hơn đường kính lớp lõi cáp quang Single-Mode
d. Cáp quang Single-Mode có khả năng truyền xa hơn cáp quang Multimode
Câu 53: Cho tín hiệu đầu vào là tương tự và tín hiệu đầu ra là số. Thiết bị nào sau đây sẽ được sử dụng để
biến đổi tín hiệu này?
a. Router b. Hub c. Switch d. CODEC
Câu 54: Cho tín hiệu đầu vào là số và tín hiệu đầu ra là tương tự. Thiết bị nào sau đây sẽ được sử dụng để
biến đổi tín hiệu này?
a. Router b. Hub c. Switch d. MODEM
Câu 55: Kỹ thuật truyền nào sử dụng bộ lặp tín hiệu (tái sinh tín hiệu) để mở rộng khoảng cách truyền?
a. Truyền số b. Truyền bất đồng bộ c. Truyền tương tự d. Truyền quang
Câu 56: Kỹ thuật truyền nào sử dụng bộ khuếch đại tín hiệu để mở rộng khoảng cách truyền?
a. Truyền số b. Truyền bất đồng bộ c. Truyền tương tự d. Truyền quang
Câu 57: Thiết bị nào sau đây được sử dụng cho kết nối kiểu điểm-điểm trong mạng diện rộng?
a. MODEM b. Hub c. Switch d. Bridge
Câu 58: Giao thức CSMA/CD là
a. Giao thức đường dây đa truy cập cho phép nhiều trạm thâm nhập cùng 1 lúc vào mạng
b. Giao thức cung cấp khả năng kết nối các mạng con thành liên mạng để truyền dữ liệu
c. Giao thức phân giải địa chỉ, ánh xạ giữa địa chỉ IP và địa chỉ vật lý
d. Giao thức truyền các thông báo điều khiển
Câu 59. Giao thức truy nhập đường truyền nào trong mạng LAN sử dụng kỹ thuật chuyển thẻ bài (token) trên
một vòng logic thiết lập bởi các trạm để cấp phát quyền truy cập đường truyền ?
a. CSMA/CD
b. Token Ring
c. Token Bus
d. CSMA/CA
c. Chuyển gói tin đến cổng nào kết nối với trạm có địa chỉ trùng với trường địa chỉ nguồn (SA) của gói tin
nếu tìm thấy trường SA đó trong bảng địa chỉ MAC của Switch
d. Chỉ chuyển gói tin đến cổng kết nối với Gateway đã được cấu hình
Câu 66. Một mạng Ethernet 10BaseT sử dụng thiết bị trung tâm là HUB. Khi nhận được một gói tin gửi từ một
trạm, HUB sẽ:
a. Lặp lại gói tin và chuyển gói tin đến tất cả các cổng còn lại
b. Chuyển gói tin đến cổng nào kết nối với trạm có địa chỉ trùng với trường địa chỉ đích (DA) của gói tin
nếu tìm thấy trường DA đó trong bảng địa chỉ MAC của Switch
c. Chuyển gói tin đến cổng nào kết nối với trạm có địa chỉ trùng với trường địa chỉ nguồn (SA) của gói tin
nếu tìm thấy trường SA đó trong bảng địa chỉ MAC của Switch
d. Chỉ chuyển gói tin đến cổng kết nối với Gateway đã được cấu hình
Câu 67. Khi có sự thay đổi cấu hình vật lý (thêm, bớt trạm, tráo đổi cổng) của một mạng Ethernet 100BaseT,
bảng địa chỉ MAC của Switch sẽ:
a. Ngay lập tức được cập nhật
b. Không được cập nhật
c. Sẽ cập nhật khi các trạm và cổng có sự thay đối cấu hình tham gia quá trình truyền thông
d. Sẽ cập nhật sau một khoảng thời gian cố định
Câu 68. Một mạng Ethernet 1000BaseTX sử dụng để truyền dữ liệu Multimedia phục vụ Video Conference.
Thiết bị trung tâm Switch nên được cấu hình để chuyển gói tin theo cơ chế nào sẽ phù hợp hơn:
a. Store and Forward
b. Cut-Through
c. Cả hai cơ chế có tác dụng như nhau
d. Cả hai cơ chế đều không được sử dụng trong Switch
Câu 69. Một mạng Ethernet 1000BaseTX sử dụng để truyền số liệu trong một ngân hàng. Thiết bị trung tâm
Switch nên được cấu hình để chuyển gói tin theo cơ chế nào sẽ phù hợp hơn:
a. Store and Forward
b. Cut-Through
c. Cả hai cơ chế có tác dụng như nhau
d. Cả hai cơ chế đều không được sử dụng trong Switch
Câu 70. Các lý do phải sử dụng thiết bị Router:
Câu 76. Một firewall lọc gói được xây dựng dựa trên nguyên tắc lọc
a. Địa chỉ IP nguồn và địa chỉ IP đích của gói tin
b. Số hiệu cổng TCP nếu gói tin truyền theo giao thức TCP
c. Số hiệu cổng UDP nếu gói tin truyền theo giao thức UDP
d. Tất cả các yếu tố trên
Câu 77. Hai mạng con (subnet) của cùng một mạng được kết nối với nhau qua thiết bị gì
a. Kết nối trực tiếp
b. Kết nối qua Repeater hoặc thiết bị tầng 1
c. Kết nối qua Bridge hoặc thiết bị tầng 2
d. Kết nối qua Router hoặc thiết bị tầng 3
Câu 78. Phát biểu nào sau đây là sai:
a. RIP hoạt động theo phương thức vector khoảng cách
b. OSPF hoạt động theo phương thức trạng thái đường đi
c. OSPF-IS hoạt động theo phương thức trạng thái đường đi
d. Cả RIP và OSPF hoạt động theo phương thức vector khoảng cách
Câu 79. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a. ATM là công nghệ chỉ sử dụng trong mạng nội bộ
b. ATM là một dạng công nghệ chuyển mạch kênh
c. Frame Relay là công nghệ tiến hóa từ công nghệ ATM
d. Gói tin của ATM nhỏ hơn gói tin của Frame Relay
Câu 80. Mạng điện thoại cố định là ví dụ điển hình của dạng mạng truyền số liệu nào?
a. Chuyển mạch gói b. Frame Relay c. Chuyển mạch kênh d. ATM
Câu 81. Công nghệ nào được sử dụng cho các đường dây thuê bao kỹ thuật số dành riêng (dedicated
line)?
a. ISDN b. ATM c. Chuyển mạch kênh d. Frame Relay
Câu 82. Phát biểu nào sau đây là sai?
a. ATM thiết lập nhiều kênh ảo trước khi truyền.
b. Các kênh ảo của ATM có thể có tốc độ truyền khác nhau.
c. ATM cắt giảm phần thông tin điều khiển và kiểm soát lỗi nhiều hơn Frame Relay.
d. ATM là công nghệ chuyển mạch kênh
c. Hướng tới tất cả các host trong liên mạng
d. Không câu nào đúng
Câu 89. Địa chỉ IP 192.168.0.1 là địa chỉ IP thuộc lớp nào?
a. Lớp A
b. Lớp B
c. Lớp C
d. Lớp D
Câu 90. Địa chỉ IP 10.0.0.1 là địa chỉ IP thuộc lớp nào?
a. Lớp A
b. Lớp B
c. Lớp C
d. Lớp D
Câu 91. Địa chỉ IP 150.0.0.1 là địa chỉ IP thuộc lớp nào?
a. Lớp A
b. Lớp B
c. Lớp C
d. Lớp D
Câu 92. Những lớp địa chỉ IP nào được sử dụng để gán cho các mạng?
a. Lớp A
b. Lớp B
c. Lớp C
d. Cả A, B, C
Câu 93. Một mạng có 100.000 host, phải sử dụng địa chỉ IP lớp nào để gán địa chỉ IP cho mạng
a. Lớp A
b. Lớp B
c. Lớp C
d. Lớp D
Câu 94. Một mạng có 10.000 host, nên sử dụng địa chỉ IP lớp nào để gán địa chỉ IP cho mạng
b. Lớp A
c. Lớp B
a. 255.255.255.0
b. 255.255.255.192
c. 255.255.255.128
d. 255.255.255.224
Câu 101. Một mạng LAN có địa chỉ IP 192.168.0.0 được chia làm 2 mạng con, mỗi mạng có 60 trạm, mạng 1 có
địa chỉ 192.168.0.64. Xác định địa chỉ của mạng thứ 2:
a. 192.168.0.16
b. 192.168.0.32
c. 192.168.0.64
d. 192.168.0.128
Câu 102. Để ánh xạ giữa các địa chỉ IP private của mạng và địa chỉ IP public của Router người ta dùng giao
thức gì:
a. DHCP
b. ARP
c. RARP
d. NAT
Câu 103. Để tìm ra địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP dùng giao thức gì
a. ARP
b. RARP
c. ICMP
d. NAT
Câu 104. Để tìm ra địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý dùng giao thức gì
a. ARP
b. RARP
c. ICMP
d. NAT
Câu 105. Để cấp phát địa chỉ IP động người ta thường dùng giao thức gì
a. ICMP
b. ARP
c. RARP
Câu 111. Dịch vụ thuê kênh riêng Leased Line trong mạng diện rộng WAN là dịch vụ gì:
a. Chuyển mạch kênh
b. Chuyển mạch gói
c. Chuyển tiếp khung
d. Chuyển tiếp tế bào
Câu 112. Đâu là dịch vụ trong mạng diện rộng WAN cung cấp quy trình kiểm soát lỗi chặt chẽ, thích hợp với
đường truyền chất lượng thấp
a. X25
b. Frame Relay
c. ATM
d. ISDN
Câu 113. So với X.25, Frame Relay có cải tiến gì để tăng tốc độ truyền dẫn
a. Sử dụng truyền thông không đồng bộ
b. Bỏ qua thao tác kiểm soát lỗi tại trạm gửi, trạm nhận và các nút trung gian
c. Bỏ qua thao tác kiểm soát lỗi tại các nút trung gian
d. Bỏ qua thao tác kiểm soát lỗi tại các nút trung gian
Câu 114. Dịch vụ DSL là dịch vụ
a. Truyền thông không đồng bộ
b. Truyền thông bất đối xứng
c. Truyền thông sử dụng đường dây thuê bao cáp đồng điện thoại truyền tín hiệu số
d. Truyền thông sử dụng đường dây thuê bao cáp đồng điện thoại truyền tín hiệu tương tự
Câu 115. ADSL thích hợp với kết nối mạng
a. LAN
b. Điểm – Điểm
c. LAN to LAN
d. Internet.
Câu 116. Đơn vị dữ liệu nào là nhỏ nhất trong các mạng chuyển mạch gói
a. Frame
b. Packet
c. Cell