Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PHẦN NHÂN SỰ DỰ ÁN 6
Phụ lục I 33
BẢNG SẮP XẾP THỨ TỰ ƯU TIÊN CÁC YÊU CẦU
CHỨC NĂNG CỦA PHẦN MỀM 33
Tên phần mềm: QUẢN LÝ DƯỢC PHẨM 33
Phụ lục II 34
BẢNG CHUYỂN ĐỔI YÊU CẦU CHỨC NĂNG SANG
TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG (USE-CASE) 34
Phụ lục III 35
BẢNG TÍNH TOÁN ĐIỂM CÁC TÁC NHÂN (ACTORS) TƯƠNG TÁC, TRAO ĐỔI
THÔNG TIN VỚI PHẦN MỀM 35
Phụ lục IV 36
BẢNG TÍNH TOÁN ĐIỂM CÁC TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG (USE-CASE) 36
Phụ lục V 37
BẢNG TÍNH TOÁN HỆ SỐ PHỨC TẠP KỸ THUẬT-CÔNG NGHỆ 37
Phụ lục VI 38
Phụ lục VII 39
BẢNG TÍNH TOÁN GIÁ TRỊ PHẦN MỀM 39
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C Trang 1
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN
1.1. Phát biểu bài toán
Trường Cao đẳng CNTT hữu nghị Việt Hàn là trường trực thuộc bộ Thông tin và
truyền thông, có nhiều cơ sở vật chất chất lượng cao, trong đó có Trung tâm y tế nhằm
thực hiện việc quản lý thuốc, phục vụ công tác chăm sóc sức khỏe cho cán bộ, giảng
viên và sinh viên trong trường.
Trường CĐ CNTT Hữu nghị Việt - Hàn đang dần nâng cấp lên Đại học nên số
lượng sinh viên và Cán bộ nhân viên ngày càng tăng, kéo theo đó là nhu cầu khám chữa
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C Trang 3
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
Yêu cầu chức năng.
o Chức năng Quản lí hệ thống.
• Đăng nhập hệ thống.
• Thoát khỏi hệ thống.
• Quản trị người sử dụng.
- Thêm NSD.
- Xóa NSD.
- Hiệu chỉnh NSD.
• Backup CSDL.
o Chức năng cập nhật danh mục.
• Cập nhật DM Thuốc.
• Cập nhật DM Dược sĩ.
• Cập nhật DM Bệnh nhân.
• Cập nhật DM Nhà cung cấp.
• Cập nhật DM Người sử dụng.
o Chức năng xử lý.
• Lập dự trù.
• Mua thuốc.
• Nhập thuốc.
• Phân loại thuốc.
• Cấp thuốc.
• Kiểm kê.
• Thanh lý.
o Chức năng thống kê- báo cáo.
• Theo Loại thuốc, Tên thuốc.
• Theo tình hình khám, chữa bệnh.
o Chức năng tìm kiếm.
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C Trang 4
Nhóm phân
tích , thiết kế
4
Các nhân viên trong nhóm là những người
có trình độ cao, đã có ít nhất 2 năm kinh
nghiệm.
4 Nhóm Lập trình 4
Các nhân viên trong nhóm là những người
có chuyên môn giỏi, trình độ kĩ sư, kinh
nghiêm 2 năm.
5 Nhóm kiểm thử 2
Có 2 năm kinh nghiệm trong vai trò kiểm
thử, giam gia nhiều dự án tầm trung.
6
Nhóm thiết kế
đồ họa
2
Trình độ cao đẳng, kinh nghiệm 3 năm
trong vai trò thiết kế các giao diện, khả
năng sáng tạo tốt.
7 Nhóm đào tạo 2
Khả năng nói trước đám đông tốt, hiểu về
nghiệp vụ kế toán tốt, xử lý sự cố máy tính
tốt.
Tổng cộng 17
2.1. Nhóm quản lí dự án (QL)
STT
Ký
hiệu
Kinh
Nguyên
3 KS3 2 năm
Trình độ cao đẳng, 1 năm kinh
nghiệm, khả năng thu thập thông tin
tốt.
Nguyễn Chí
Tín
2.3. Nhóm phân tích và nhóm thiết kế (PT)
STT
Ký
hiệu
Kinh
nghiệm
Trình độ chuyên môn
Họ tên
1 PT1 5 năm
Trình độ kỹ sư, có 3 năm kinh
nghiệm trong vai trò thiết kế CSDL,
đã từng làm trong dự án có quy mô
ngang bằng.
Lý Vinh
2 PT2 4 năm
Trình độ kỹ sư, có 3 năm kinh
nghiệm trong vai trò thiết kế CSDL,
đã từng làm trong dự án có quy mô
ngang bằng.
Nguyễn Bình
Nguyên
3 PT3 3 năm
Trình độ cao đẳng, 2 năm kinh
Lý Vinh
3 LT3 4 năm
Trình độ cao đẳng, 2 năm kinh
nghiệm lập trình, khả năng lập trình
tốt.
Phan Thanh
Quốc
4 LT4 2 năm
Trình độ cao đẳng, kinh nghiệm lập
trình 6 tháng, chưa bao giờ nhận
làm một dự án.
Nguyễn Chí
Tín
2.5. Nhóm Kiểm thử (KT)
STT Họ Tên
Kinh
nghiệm
Trình độ chuyên môn
Họ tên
1 KT1 4 năm
Trình độ kỹ sư, có 3 năm kinh
nghiệm trong vai trò kiểm thử, giam
gia nhiều dự án tầm trung.
Nguyễn Chí
Tín
2 KT2 4 năm
Trình độ kỹ sư, 2 năm kinh nghiệm
trong vai trò kiểm thử, đã từng làm
dự án thiết kế phần mềm kế toán.
Lý Vinh
Nguyên
2 DT2
2 năm Trình độ cao đẳng, nghiệp vụ kế toán
không bằng DT1, xử ký sự cố máy
tính tốt.
Lý Vinh
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C Trang 9
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
CHƯƠNG 3: PHÂN CHIA CÔNG VIỆC
Bảng phân chia công việc
STT Nội dung công việc Người
thực hiện
1 Giai đoạn xác định Nhóm KS
1.1 Khảo sát
1.1.1 Khảo sát các mẫu hóa đơn, phiếu nhập, xuất thuốc,…
KS3
1.1.2 Khảo sát các mẫu thống kê, báo cáo, kiểm kê
KS2
1.1.3 Tìm hiểu quy trình lập dự trù mua thuốc
KS1
1.1.4 Tìm hiểu quy trình mua thuốc, thanh toán
KS1
1.1.5 Tìm hiểu quy trình nhập thuốc
KS3
1.1.6 Tìm hiểu quy trình cấp thuốc cho bệnh nhân
KS1
1.1.7 Tìm hiểu quy trình thống kê, báo cáo
KS3
1.1.8 Tìm hiểu quy trình kiểm kê
KS2
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C Trang 10
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
2.5.3.2 Vẽ biểu đồ cộng tác
2.6 Mô hình hóa hành vi Nhóm PT
2.6.1 Xây dựng biểu đồ trạng thái
2.6.2 Xây dựng biểu đồ hoạt động
2.6.2.1 Xác định các thành phần biểu đồ hoạt động
2.6.2.2 Vẽ biểu đồ hoạt động
2.7 Thiết kế chi tiết biểu đồ lớp Nhóm PT
2.7.1 Bổ sung các mối quan hệ kết hợp và khả năng điều khiển được
2.7.2 Bổ sung các quan hệ phụ thuộc dữ liệu
2.7.3 Xác định lớp tổng quát và boor sung các quan hệ kế thừa
2.8 Thiết kế kiến trúc vật lí Nhóm PT
2.8.1 Biểu đồ thành phần
2.8.2 Biểu đồ triển khai
3 Giai đoạn thiết kế
3.1 Sử dụng SQL Sever2005 để thiết kế CSDL PT3
3.2 Thiết kế các chức năng Danh mục Đội 1
3.2.1 Danh mục Thuốc PT3
3.2.2 Danh mục Dược sĩ PT3
3.2.3 Danh mục Bệnh nhân PT4
3.2.4 Danh mục Nhà cung cấp PT4
3.2.5 Danh mục Người sử dụng PT4
3.3 Thiết kế các chức năng xử lí Đội 2
3.3.1 Mua thuốc, thanh toán PT2
3.3.1.1 Lập phiếu dự trù mua thuốc
3.3.1.2 Lập đơn đặt mua thuốc
3.3.1.3 Lập hóa đơn thanh toán
3.3.2 Nhập thuốc PT2
3.3.3 Cấp thuốc cho bệnh nhân PT2
3.6.5 Thiết kế giao diện các Form Tìm kiếm, Report tìm kiếm TK2
3.6.6 Thiết kế giao diện các Form Thống kê, báo cáo TK2
3.6.7 Thiết kế Form Xuất thuốc, Phiếu xuất thuốc TK1
4 Giai đoạn Lập trình Nhóm LT
4.1 Xây dựng dữ liệu
4.1.1 Nhập dữ liệu thử LT1
4.1.2 Chuyển đổi dữ liệu LT4
4.1.3 Xây dựng các thủ tục/hàm nội tại LT2
4.1.4 Xây dựng trigger LT3
4.2 Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Danh mục
4.2.1 Danh mục Người sử dung LT1
4.2.2 Danh mục Thuốc LT1,2,3,4
4.2.3 Danh mục Dược sĩ LT2
4.2.4 Danh mục Bệnh nhân LT3
4.2.5 Danh mục Nhà cung cấp LT4
4.3 Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng xử lý
4.3.1 Mua thuốc, thanh toán LT4
4.3.2 Nhập thuốc LT4
4.3.3 Cấp thuốc cho bệnh nhân LT4
4.3.4 Kiểm kê thuốc LT1
4.3.5 Chức năng Thanh lý thuốc LT1
4.3.6 Chức năng Thống kê, báo cáo LT3
4.3.7 Chức năng tìm kiếm LT2
5 Giai đoạn kiểm thử tích hợp Nhóm KT
5.1 Kiểm thử tích hợp các module chức năng Danh mục KT2
5.2 Sửa lỗi tích hợp các module chức năng Danh mục KT2
5.3 Kiểm thử tích hợp các module chức năng Xử lý KT2
5.4 Sửa lỗi tích hợp các module chức năng Xử lý KT1
5.5 Kiểm thử tích hợp các module chức năng Thống kê,
báo cáo
ngày
Hệ số
ngẫu
nhiên
Tổng
con
1 Khảo sát các mẫu hóa đơn,
phiếu nhập, xuất thuốc,…
4 0.5 2 1.25 2.25
2 Khảo sát các mẫu thống kê,
báo cáo, kiểm kê
10 0.5 5 1.25 6.25
3 Tìm hiểu quy trình lập dự
trù mua thuốc
2 0.5 1 1.25 1.25
4 Tìm hiểu quy trình mua
thuốc, thanh toán
4 0.5 2 1.25 2.5
5 Tìm hiểu quy trình nhập
thuốc
2 0.5 1 1.25 1.25
6 Tìm hiểu quy trình cấp
thuốc cho bệnh nhân
4 1 4 1.25 5
7 Tìm hiểu quy trình thống
kê, báo cáo
6 0.5 3 1.25 3.75
8 Tìm hiểu quy trình kiểm kê 4 0.5 2 1.25 2.5
9 Tìm hiểu quy trình thanh lí
thuốc
Tổng hợp và hoàn thiện tất
cả các quy trình quản lí
Dược phẩm
6 0.5 3 1 3
KS1 làm công việc 3 mất 3 ngày.
KS2 làm công việc 2 mất 2 ngày.
KS3 làm công việc 1 mất 2 ngày.
o Các công việc diễn ra đồng thời nên thời gian Tổng hợp là 3 (ngày).
Tổng thời gian cho giai đoạn XÁC ĐỊNH: 8.75+3=11.75 (ngày).
4.2. Ước lượng giai đoạn phân tích
Do công việc trong giai đoạn này cần được làm tuần tự nên để tiết kiệm thời gian
cần có sự tham gia của cả nhóm (4 người) ở các công việc > hệ số ngẫu nhiên là 0.5.
STT Tên công việc
Số
lượng
Nhân tố
Số
ngày
Hệ số
ngẫu
nhiên
Tổng
con
1
Phân tích tài liệu
tổng hợp khảo sát
14 0.5 7 0.5 3.5
2 Xác định yêu cầu 3 1 3 0.5 1.5
3
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C Trang 15
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
• Đội 1: gồm 2 thành viên PT3, PT4 chịu trách nhiệm thiết kế chức năng danh
mục và chức năng báo cáo, tìm kiếm.
• Đội 2: gồm 2 thành viên PT1, PT2 chịu trách nhiệm thiết kế từng module thành
phần trong phần chức năng xử lý.
Trong giai đoạn thiết kế này có giai đoạn thiết kế giao diện, sẽ có một đội ngũ thiết
kế giao diện (TK) riêng nên đội ngũ này sẽ bắt đầu đồng thời.
Sử dụng SQL Server 2005 để thiết kế CSDL, công việc này mất 2 ngày, do PT3 thực
hiện.
4.3.1. Đội 1
Chức năng Danh mục
STT
Tên công việc
Số
lượng
Nhân
tố
Số ngày
Tổng
con
1 Danh mục Thuốc 3 0,5 1.5 2
2 Danh mục Dược sĩ 3 0,5 1.5 2
3 Danh mục Bệnh nhân 3 0,5 1.5 2
4 Danh mục Nhà cung cấp 3 0,5 1.5 2
5 Danh mục Người sử dụng 3 0,5 1.5 2
PT3 sau khi thiết kế CSDL mất 2 (ngày), sẽ tiếp tục làm các công việc 1 & 2 mất 4
ngày PT 3 hoàn thành 2 module này trong 6 (ngày).
PT4 sẽ lần lượt làm các công việc 3 & 4 & 5 mất 6 ngày.
o Thời gian hoàn thành giai đoạn thiết kế chức năng Danh mục là 6 (ngày).
tố
Số
ngày
Hệ
số
ngẫu
nhiên
Tổng
con
1 Tìm kiếm theo Loại thuốc 1 0.5 0.5 1.5 0.75
2 Tìm kiếm theo Nhà cung cấp 1 0.5 0.5 1.5 0.75
3 Tìm kiếm theo Hạn sử dung 1 0.5 0.5 1.5 0.75
4 Tìm kiếm theo Tên thuốc 1 0.5 0.5 1.5 0.75
5 Tìm kiếm tổng hợp theo nhiều tiêu
chí
1 1 1
1.5
1.5
PT3 lần lượt làm các công viên 1 & 2 & 3 mất 2.25 ngày.
PT4 lần lượt làm các công việc 4 & 5 mất 2.25 ngày.
o Thời gian hoàn thành giai đoạn thiết kế chức năng tìm kiếm là 2.25 (ngày).
Thời gian mà Đội 1 làm xong 3 công việc là : 6 + 2.25 + 2.25 = 10.5 (ngày).
4.3.2.Đội 2
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C Trang 17
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
Module chức năng Mua thuốc
STT
Tên công việc
Số
lượng
lượng
Nhân
tố
Số
ngày
Hệ số
ngẫu
nhiên
Tổng
con
1 Nhập thông tin bệnh nhân, thông tin
thuốc cần cấp, lưu CSDL
3 1 3
1.25
3.75
2 Lập phiếu xuất thuốc 1 1 1 1.25 1.25
o PT2 hoàn thành module này trong 5 (ngày).
Module chức năng Kiểm kê thuốc
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C Trang 18
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
STT
Tên công việc
Số
lượng
Nhân
tố
Số
ngày
Hệ số
ngẫu
Thiết kế giao diện
STT
Tên công việc
Số
lượng
Nhân
tố
Số
ngày
Hệ số
ngẫu
nhiên
Tổng
con
1 Thiết kế giao diện chính chương
trình.
1 1 1
1
1
2 Thiết kế giao diện các Form Danh
mục.
5 0.5 2.5
1
2.5
3 Thiết kế giao diện From nhập
thuốc.
1 0.5 0.5
1
0.5
4 Thiết kế giao diện các Form Kiểm
Tên công việc
Số
lượng
Nhân
tố
Số
ngày
Hệ số
ngẫu
nhiên
Tổng
con
1 Nhập dữ liệu thử 2 0,5 1 1.5 1.5
2 Chuyển đổi dữ liệu 2 0,5 1 1.5 1.5
3 Xây dựng cái thủ tục\hàm nội tại 3 0,5 1,5 1.5 2.25
4 Xây dựng trigger 3 0,5 1,5 1.5 2.25
LT1 nhận công việc 1, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 1.5 ngày.
LT2 nhận công việc 3, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 2.25 ngày .
LT3 nhận công việc 4, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 2.25 ngày.
LT4 nhận công việc 2, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 1.5 ngày
o Do các công việc 1,2 phải làm theo trình tự và công việc 3,4 được tiền hành song
song sau 2 công việc trên cho nên tổng thời gian cho công việc xây dựng CSDL là
5.25 ngày.
4.4.2. Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Danh mục
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C Trang 20
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
STT
Tên công việc
Số
lượng
Nhân
tố
Số
ngày
Hệ
số
ngẫu
nhiên
Tổng
con
11 Mua thuốc, thanh toán 3 0.5 1.5 1.5 2.25
2 Nhập thuốc 2 0.75 1.5 1.5 2.25
3 Cấp thuốc cho bệnh nhân 2 0.75 1 1.5 2.25
4 Kiểm kê thuốc 3 1 3 1.5 4.5
5 Chức năng Thanh lý thuốc 3 1 3 1.5 4.5
6 Chức năng Thống kê, báo cáo 5 1 5 1.5 7.5
7 Chức năng tìm kiếm 5 1 5 1.5 7.5
LT3 thực hiện các công việc 6 mất 7.5 ngày.
LT2 thực hiện các công việc 7 mất 7.5 ngày.
LT1 thực hiện các công việc 4 , 5 mất 9 ngày.
LT4 thực hiện các công việc 1, 2 , 3 mất 6.75 ngày.
o Do các công việc có thể thực hiện song song nên thời gian hoàn thành giai đoạn Lập
trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Xử lý ,Báo cáo, Tìm kiếm là 9 (ngày).
Tổng thời gian giai đoạn LẬP TRÌNH là : 5.25 + 5.75 + 9 = 20(ngày).
4.5. Ước lượng cho giai đoạn Kiểm thử tích hợp
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C Trang 22
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
STT
Tên công việc
Số
chức năng Thống kê, báo cáo
5
0.5 2.5
1 2.5
6 Sửa lỗi tích hợp các module chức
năng Thống kê, báo cáo
5
0.5 2.5
1 2.5
7 Kiểm thử tích hợp các module
chức năng Tìm kiếm
5
0.5 2.5
1 2.5
8 Sửa lỗi tích hợp các module chức
năng Tìm kiếm
5
0.5 2.5
1 3
9 Tích hợp với hệ thống 4
0.5 2
1 2
10 Tổng hợp kết quả 3
1 3
1 3
KT2 thực hiện các công việc 1,2,3,8 mất 14 ngày.
KT1 thực hiệc các công việc 4, 5, 6,7 mất 13.5 ngày.
o Khi công việc từ 1 8 thực hiện xong thì KT1 và KT2 mới thực hiện công việc 9,
10 mất 5 ngày.
Tổng thời gian thực hiện giai đoạn KIỂM THỬ TÍCH HỢP là 18.5 ngày.
Nhân
tố
Số
ngày
Hệ số
ngẫu
nhiên
Tổng
con
1 Đưa hệ thống vào triển khai chính
thức
1 1 1 1 1
2 Cung cấp tài liệu hướng dẫn 1
0,5 0,5
1 0,5
3 Đào tạo người dùng 3
0,5 1,5
1 1.5
4 Báo cáo và nghiệm thu dự án 1
0,5 0,5
1 1
5 Nghiệm thu tổng thể dự án 1
1 1
1 1
6 Lập kế hoạch bảo trì 1
0,5 0,5
1 0,5
7 Hoàn thành tài liệu nghiệm thu 1
0,5 0,5
1 1