ĐỒ ÁN TỐ NGHIỆP XÂY DỰNG CẦU ĐÚC HẪNG - Pdf 95

Thiết kế sơ bộ đồ án tốt nghiệp
Mục lục
Phần 1: Thiết kế sơ bộ
GI I THIệU CHUNG 12
CHơNG 1: PHơNG áN Sơ Bẫ 1 13
CầU DầM BTCT DL đểC HẫNG CâN BằNG 13
1.1. tổng quan vễ công nghệ đúc hẫng cân bằng 13
1.1.1. Lịch sử phát triển 13
1.1.2. Ưu nhợc điểm và phạm vi áp dụng 13
1.2. giới thiệu chung về phơng án 14
1.2.1. Tiêu chuẩn thiết kế 14
1.2.2. Điều kiện tự nhiên tại vị trí xây dựng cầu 14
1.2.2. Sơ đồ kết cấu 14
1.3. số liệu tính toán 15
1.3.1. Khổ cầu 15
1.3.2. Khổ thông thuyền 15
1.3.3. Tải trọng thiết kế 15
1.3.4. Các yếu tố hình học của cầu 15
1.3.5. Vật liệu thiết kế 15
1.4. các hệ số tính toán 16
1.4.1. Hệ số tải trọng 16
1.4.2. Hệ số xung kích 16
1.4.3. Hệ số làn xe 16
1.5. kích thớc cấu tạo dầm chủ 17
1.5.1. Cấu tạo dầm chủ 17
1.5.2. Cấu tạo dầm ngang 22
1.5.3. Cấu tạo bản Bê tông mặt cầu 22
1.5.4. Cấu tạo lớp phủ mặt cầu 22
1.6. xác định tĩnh tảI tác dụng lên dầm chủ 22
phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT
1

phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT
2
Thiết kế sơ bộ đồ án tốt nghiệp
2.2. Tính toán kết cấu nhịp chính 71
2.2.1. Xác định kích thớc hình học dàn 71
2.2.2. Tĩnh tải của cầu dàn 72
2.2.3. Tĩnh tải giai đoạn II 73
2.2.4. Hệ số phân bố ngang 75
2.2.5. Tính toán dàn: 75
2.3. Tính mố M1: 79
2.3.1. Cấu tạo kết cấu nhịp cầu dẫn 79
2.3.2. Kích thớc cấu tạo mố 80
2.3.3. Tính toán áp lực thẳng đứng tác dụng lên bệ móng mố 82
2.3.4. Bố trí cọc trong móng 88
2.4. tính toán trụ cầu T4. 93
2.4.1. Cấu tạo trụ cầu 93
2.4.2. Xác định tổ hợp tải trọng chính tại mặt cắt đáy bệ 93
2.4.3. Bố trí cọc trong móng 95
2.5. phơng án thi công chỉ đạo 101
2.5.1. Thi công mố 101
2.5.2. Thi công trụ cầu 102
2.5.3. Thi công kết cấu nhịp chính 103
CHơNG 3: PHơNG áN Sơ Bẫ 3 105
CầU DâY VăNG 105
3.1. tổng quan về cầu treo dây văng 105
3.2. giới thiệu chung về phơng án 106
3.2.1. Tiêu chuẩn thiết kế 106
3.2.2. Điều kiện tự nhiên tại vị trí xây dựng cầu 106
3.2.3. Sơ đồ kết cấu 106
3.3. số liệu tính toán 107

3.9.2. Tính áp lực thẳng đứng tác dụng lên bệ móng trụ 133
3.9.3.Bố trí cọc trong móng trụ 135
139
CHơNG 4 140
phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT
4
Thiết kế sơ bộ đồ án tốt nghiệp
SO SáNH V L A CH N PH ơNG áN CầU 140
4.1. nguyên tắc lựa chọn phơng án cầu 140
4.2. so sánh u nhợc điểm của từng phơng án 140
4.2.1. Phơng án 1: Cầu dầm liên tục thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng 140
4.2.2. Phơng án 2: Cầu dàn thép 141
4.2.3. Phơng án 3: Cầu dây văng 141
4.3. Lựa chọn Phơng án 142
CHơNG 5 143
TíNH TOáN DầM CHẹ 143
5.1. giới thiệu chung về phơng án 143
5.1.1. Tiêu chuẩn thiết kế 143
5.1.2. Điều kiện tự nhiên tại vị trí xây dựng cầu 143
5.1.3. Sơ đồ kết cấu 143
5.2. số liệu tính toán 145
5.2.1. Khổ cầu 145
5.2.2. Khổ thông thuyền 145
5.2.3. Tải trọng thiết kế 145
5.2.4. Các yếu tố hình học của cầu 145
5.2.5. Vật liệu thiết kế 145
5.3. các hệ số tính toán 147
5.3.1. Hệ số tải trọng 147
5.3.2. Hệ số xung kích 147
5.3.3. Hệ số làn xe 147

5.8.4. Tính toán Đặc trng hình học tại các mặt cắt tính toán 181
5.8.5. Tính toán mất mát ứng suất 184
5.8.5.2. Tính toán mất mát ứng suất 186
5.9. kiểm toán dầm chủ theo ttgh cờng độ I 188
5.9.1. Kiểm toán sức kháng uốn của các mặt cắt chịu mômen âm qua các giai đoạn:
188
5.9.2. Kiểm toán sức kháng uốn của các mặt cắt chịu mômen dơng: 200
5.9.3. Kiểm tra các giới hạn cốt thép 200
5.9.4. Tính toán và kiểm tra điều kiện chịu lực cắt của dầm chủ 203
phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT
6
Thiết kế sơ bộ đồ án tốt nghiệp
5.10. kiểm toán dầm chủ theo ttgh sử dụng 209
5.10.1. Tính duyệt mặt cắt theo điều kiện chống nứt: 209
CHơNG 6 226
TíNH TOáN BảN MặT CầU 226
6.1. sơ đồ tính toán bản mặt cầu 226
6.1.1. Sơ đồ tính toán bản mặt cầu: 226
6.1.2. Nguyên tắc tính toán: 227
6.2. tính toán nội lực bản mặt cầu 228
6.2.1. Nội lực bản chịu mô men dơng 228
6.2.2. Xác định nội lực bản hẫng 230
6.3. tính toán bố trí cốt thép bản mặt cầu 232
6.3.1. Đặc trng cơ lý của vật liệu: 232
6.3.2. Tính toán bố trí cốt thép chịu mômen âm tại mặt cắt trên gối 1 233
6.3.3. Tính toán bố trí cốt thép chịu mômen dơng tại mặt cắt giữa nhịp: 234
6.3.4. Kiểm tra điều kiện giới hạn cốt thép: 235
6.3.5. Tính toán và kiểm tra điều kiện chịu cắt: 237
CHơNG 7 226
TíNH TOáN Mẩ CầU 226

7.4.9. Tính lực hãm xe tác dụng mố 245
7.4.10. Lực ly tâm (CE): 245
7.4.11. Nội lực do tải trọng nớc WA: 245
7.5. tính toán mặt cắt đáy bệ i-i 246
7.5.1. Các tải trọng tác dụng lên mặt cắt đáy bệ 246
7.5.1. Tổ hợp tải trọng tác dụng lên mặt cắt đáy bệ (mặt cắt I-I) 247
7.5.2. Tổ hợp tải trọng tác dụng lên mặt cắt chân tờng thân (mặt cắt II-II) 257
7.5.3. Tổ hợp tải trọng tác dụng lên mặt cắt chân tờng đỉnh (mặt cắt III-III) 268
7.5.4. Tổ hợp tải trọng tác dụng lên mặt cắt ngàm tờng cánh (mặt cắt IV-IV) 274
278
7.6. tính toán bản quá độ 279
7.6.1. Sơ đồ tính toán: 279
7.6.2. Tĩnh toán nội lực lên bản quá độ: 279
phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT
8
Thiết kế sơ bộ đồ án tốt nghiệp
7.7. Kiểm toán khả năng chịu tải của cọc khoan nhồi 282
7.7.1. Bố trí cọc trong móng của Mố M0: 282
7.7.2. Tính toán sức kháng đỡ dọc trục của cọc đơn: 282
7.7.3. Sức kháng đỡ dọc trục của nhóm cọc: 283
7.7.4. Tính toán nội lực dọc trục trong các cọc: 285
7.7.5. Kiểm toán theo TTGH Cờng độ I: 286
CHơNG 8 32
TíNH TOáN TRễ CầU 32
8.1. số liệu thiết kế 32
8.1.1. Khổ thông thuyền 32
8.1.2. Chiều dài kết cấu nhịp 32
8.1.3. Tải trọng thiết kế 32
8.1.4. Hệ số tải trọng 32
8.1.5. Bêtông trụ 32

8.5.4. Tổ hợp tải trọng tác dụng lên mặt cắt ngàm của bệ trụ (Mặt cắt III-III) 64
8.5.5. Tổ hợp tải trọng tác dụng lên mặt cắt ngàm của bệ trụ (Mặt cắt IV-IV) 68
8.6. Kiểm toán khả năng chịu tải của cọc khoan nhồi 73
8.6.1. Bố trí cọc trong móng của Trụ T4: 73
8.6.2. Tính toán sức kháng đỡ dọc trục của cọc đơn: 73
8.6.3. Sức kháng đỡ dọc trục của nhóm cọc: 73
8.6.4. Tổ hợp tải trọng bất lợi xét tới mặt cắt đáy móng: 76
8.6.5. Kiểm tra điều kiện làm việc của móng cọc: 76
8.6.6. Tính toán nội lực trong các cọc của móng: 77
8.6.7. Kiểm toán theo TTGH Cờng độ I: 82
CHơNG 9 82
THIếT Kế THI CôNG CHI TIếT 82
9.1. Tính toán ổn định chống lật khi thi công đúc hẫng 82
9.1.1. Nguyên tắc chung 82
9.1.2. Các thông số tính toán: 82
9.1.4. Mômen lật do các tổ hợp tải trọng bất lợi trong thi công: 83
9.1.5. Tính toán số lợng thanh Cờng độ cao cần thiết: 85
phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT
10
Thiết kế sơ bộ đồ án tốt nghiệp
9.2. tính toán chiều dày lớp bê tông bịt đáy 90
9.3. tính toán thiết kế tờng vây cọc ván thép 91
9.3.1. Tính toán theo điều kiện ổn định của vòng vây cọc ván 91
9.3.2. Chọn vòng vây cọc ván thép. 91
9.3.3. Tính hệ số áp lực ngang của đất 91
9.3.4. Xác định chiều sâu chôn cọc ván thép 92
9.3.5. Tính vòng vây cọc ván theo sơ đồ 1 94
9.3.6. Tính vòng vây cọc ván theo sơ đồ 2 94
9.3.6. Tính vòng vây cọc ván theo sơ đồ 3 95
9.3.7. Tính vòng vây cọc ván theo sơ đồ 4 96

- Lớp 4: Cát hạt vừa,trạng thái chặt, dày trung bình 8,50 m
- Lớp 5: Cát pha sỏi sạn,trạng thái chặt, dày vô hạn
phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT
12
Thiết kế sơ bộ Chơng I: Phơng án cầu đúc hẫng
Chơng 1: phơng án sơ bộ 1
Cầu dầm btct dl đúc hẫng cân bằng
1.1. tổng quan vễ công nghệ đúc hẫng cân bằng
1.1.1. Lịch sử phát triển.
Trong số rất nhiều công nghệ thi công cầu BTCT, công nghệ thi công hẫng nổi lên
với nhiều u điểm và đã đợc áp dụng rộng rãi trên khắp thế giới cũng nh ở Việt Nam.Từ
năm 1977 phơng pháp đúc hẫng và lắp hẫng đã đợc áp dụng để thi công một số cây
cầu ở Việt Nam nh: cầu Rào, Niệm, An Dơng ở Hải Phòng (lắp hẫng), cầu khung T-dầm
đeo theo sơ đồ tĩnh định nhiều nhịp ở công trờng cầu Bình ở Quảng Ninh, cầu Nông
Tiến ở Tuyên Quang, cầu Phú Lơng trên QL5, gần đây có cầu Thanh Trì và cầu Vĩnh
Tuy bắc qua sông Hồng ở Hà Nội v.v
1.1.2. Ưu nhợc điểm và phạm vi áp dụng
Phơng pháp đúc hẫng là quá trình xây dựng kết cấu nhịp dần từng đốt theo sơ đồ
hẫng cho tới khi nối liền thành kết cấu nhịp hoàn chỉnh. Có thể thi công hẫng từ trụ đối
xứng ra 2 phía (gọi là đúc hẫng cân bằng) hoặc thi công hẫng dần từ bờ ra. Ưu điểm nổi
bật của loại cầu này là việc đúc hẫng từng đốt dầm trên đà giáo giảm đợc chi phí đà
giáo. Mặt khác đối với các dầm có chiều cao mặt cắt thay đổi thì chỉ việc điều chỉnh cao
độ ván khuôn. Phơng pháp thi công hẫng không phụ thuộc vào điều kiện sông nớc và
và không gian dới cầu Loại cầu này thờng sử dụng cho các loại nhịp từ 80 - 130 m và
lớn hơn nữa.
ở nớc ta, nhiều cầu BTCT DƯL thi công hẫng đã xây dựng nh cầu Phù Đổng, cầu
Non Nớc, cầu Hoà Bình, cầu Tân Đệ, cầu Yên Lệnh
Từ các phân tích trên, ta lựa chọn phơng án cầu liên tục BTCT dự ứng lực thi công
theo công nghệ đúc hẫng cân bằng.
phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT

- Hai mố dùng mố chữ U-BTCT
- Móng dùng móng cọc khoan nhồi BTCT
phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT
14
Thiết kế sơ bộ Chơng I: Phơng án cầu đúc hẫng
1.3. số liệu tính toán
1.3.1. Khổ cầu.
- Bề rộng phần xe chạy : B
xe
= 2x3,75 (m)
- Bề rộng phần xe khn cp : b = 2x3,0 (m)
- Bề rộng chân lan can : b
lc
= 2x0,50 (m)
- Bề rộng vạch sơn giữa cầu : b
vs
= 2x0,20 (m)
- Bề rộng toàn cầu B = 2x3,75 + 2x3,0 +3x0,2+2x0,50 = 15,10 (m)
1.3.2. Khổ thông thuyền.
- Sông thông thuyền cấp I:
+ Chiều cao thông thuyền H = 10 (m)
+ Chiều rộng thông thuyền B = 80 (m)
1.3.3. Tải trọng thiết kế.
- Tần suất lũ thiết kế P = 1%
- Hoạt tải thiết kế : HL93
1.3.4. Các yếu tố hình học của cầu .
- Trên mặt bằng cầu nằm trên đờng thẳng
- Trên mặt đứng cầu nằm trên đờng cong đứng, bán kính cong R = 5000 m, độ dốc dọc
cầu i
d

15
Thiết kế sơ bộ Chơng I: Phơng án cầu đúc hẫng
1.4. các hệ số tính toán
1.4.1. Hệ số tải trọng .
STT Loại tải trọng

hiệu Giá tr
1 Tĩnh tải giai đoạn I DC
DC

1.250
2 Tĩnh tải giai đoạn II DW
DW

1.500
3 Hoạt tải
ht

1.750
1.4.2. Hệ số xung kích .
- Hệ số xung kích xét cho tảI trọng xe thiết kế (1+IM) = 1,25
1.4.3. Hệ số làn xe .
S làn
m
1 1.2
2 1
3 0.85
> 3 0.65
Với 4 làn xe thiết kế, ta có m = 0.65
phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT

tham số a,b,c của phơng trình.
phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT
17
Thiết kế sơ bộ Chơng I: Phơng án cầu đúc hẫng
+ Điểm A trùng với gốc tọa độ,do đó tọa độ điểm A(0 ; 0) => c=0
+ Tọa độ điểm B(117 ; 0)
+ Tọa độ điểm C(58.5 ; 4.0)
Từ tọa độ hai điểm B,C ta có hệ phơng trình sau để xác đinh a và b :
2
B B B
2
C C C
y x .a+x .b+c
y x .a+x .b+c

=


=


Từ hệ phơng trình trên ta có :
a= 0.001169
b=0.136752




Phơng trình đờng cong đáy dầm :
2

- Để tính toán đặc trng hình học ta có thể sử dụng công thức tổng quát nh sau để tính:
+ Diện tích mặt cắt:
F = 1/2. ( x
i
- x
i+1
)(y
i
+y
i+1
).
+ Tọa độ trọng tâm mặt cắt:
y
c
= 1/6.F. (x
i
- x
i+1
)(y
i
2
+ y
i
.y
i+1
+ y
i+1
2
).
+ Mômen tĩnh của mặt cắt đối với trục x :

2
.F.
- Trên cơ sơ các phơng trình đờng cong đáy dầm và đờng cong thay đổi chiều dày bản
đáy lập đợc ở trên ta xác định đợc các kích thớc cơ bản của từng mặt cắt dầm.
- Bảng tính cao độ đáy dầm, chiều dày bản đáy, chiều cao dầm:
Trong đó:
+ x: Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt cắt đang xét.
+ y
1
: Khoảng cách từ đáy dầm đến trục y.
+ y
2
: Khoảng cách từ đáy dầm (mép trong) đến trục y.
+ y
3
: Khoảng cách từ đỉnh dầm đến trục y.
+ h
dam
: Chiều cao mặt cắt đang xét, h
dam
= y
3
- y
1
.
+t: Chiều dày bản đáy, t = y
2
- y
1
.

K
2
9.50 1.57 2.36 6.88 5.31 0.79
K
3
12.00 1.95 2.69 6.98 5.03 0.74
K
4
14.50 2.32 3.01 7.08 4.76 0.70
K
5
17.00 2.67 3.32 7.18 4.51 0.65
K
6
19.50 3.00 3.61 7.28 4.28 0.61
K
7
22.50 3.39 3.95 7.40 4.01 0.57
K
8
25.50 3.75 4.27 7.52 3.77 0.52
K
9
28.50 4.09 4.57 7.64 3.55 0.48
K
10
31.50 4.41 4.86 7.76 3.35 0.45
K
11
34.50 4.71 5.12 7.88 3.17 0.42

- Theo điều
4.6.2.6.2
Quy trình 22TCN272-05 quy định bề rộng bản cánh hữu hiệu với
dầm hộp đúc sẵn nh sau:
Có thể giả thiết các bề rộng bản cánh dầm hữu hiệu bằng
bề rộng bản cánh thực nếu nh:
+ b 0,1.l
i
+ b 3.d
o
Trong đó:
+ d
0
: Chiều cao của kết cấu nhịp, d
0
= 6500mm.
+ l
i
: Chiều dài nhịp quy ớc.
- Đối với dầm liên tục, l
i
= 0.8l đối với nhịp cuối; l
i
= 0.6l đối với nhịp giữa.
- Đối với mặt cắt trên trụ, ta có l
i
= 0,8.75000 = 60000mm.
+ b: Chiều rộng thực của bản cánh tính từ bản bụng dầm ra mỗi phía, nghĩa là b
1
, b

2
= 3490 mm b
3
= 2950 mm
=>
1 2 3
Max(b ,b ,b ) 3500mm=
< 3.do = 3.6500=19500mm.
1 2 3
Max(b ,b ,b ) 3500mm=
< 0.1li = 6000mm
=> Bề rộng bản cánh hữu hiệu b
e
= 15100 mm
f.2. Quy đổi về mặt cắt chữ T
- Nguyên tắc quy đổi:
+ Chiều cao mặt cắt không đổi.
+ Diện tích mặt cắt không đổi.
bs
ts
Dw
tb
bb
tw
Hb
- Quy đổi mặt cắt sát đỉnh trụ:
+ Bề rộng bản cánh trên: b
s
= 15100 mm.
+ Chiều cao bản cánh trên: t

phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT
21
Thiết kế sơ bộ Chơng I: Phơng án cầu đúc hẫng
1.5.2. Cấu tạo dầm ngang .
- Trong kết cấu nhịp cầu chính dầm ngang đợc đặt tại các vị trí trên gối để chịu lực
tập trung.Tại vị trí trên đỉnh trụ chính dầm ngang dày d=3,00 (m) ; tại vị đầu hai nhịp
biên dày d=1,00 (m)
1.5.3. Cấu tạo bản Bê tông mặt cầu .
- Bản bê tông mặt cầu bằng BTCT thờng,có chiều dày trung bình 300 (mm).
- Khẩu độ tình toán phần bản hẫng phía ngoài L
h
= 3,50 (m)
- Khẩu độ tình toán phần bản phía trong L
t
= 3,489 (m)
1.5.4. Cấu tạo lớp phủ mặt cầu .
- Lớp phủ mặt cầu cấu tạo gồm 3 lớp:
+ Lớp BTN hạt mịn dày 7 cm
+ Lớp BTN hạt trung dày 5 cm
+ Lớp phòng nớc Recon 7 dày 4 mm
1.6. xác định tĩnh tảI tác dụng lên dầm chủ.
1.6.1. Tĩnh tải giai đoạn I .
a. Tĩnh tải bản thân các đốt đúc
phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT
22
Thiết kế sơ bộ Chơng I: Phơng án cầu đúc hẫng
- Để đơn giản trong tính toán ta giả thiết gần đúng chiều cao dầm trong mỗi đốt thay đổi
tuyến tính.
- Khi tính toán ta giả thiết trọng lợng đốt đúc phân bố đều trên chiều dài mỗi đốt và có
giá trị theo tiết diện giữa đốt (lấy giá trị trung bình của 2 mặt cắt đầu và cuối mỗi đốt).

Chiều
cao
(m)
F
1
F
2
F
TB
V P DC
tc
DC
tt
(m
2
) (m
2
) (m
2
) (m
3
) (kN) (kN/m) (kN/m)
K0
-1.50 3.00 6.50 43.31 43.31 43.31 129.92 3247.95
836.39 1045.480.00
4.50
6.50
20.85 19.53 20.19 90.86 2271.54
4.50 5.91
K1 7.00 2.50 5.60 19.53 19.53 19.53 48.83 1220.68 488.27 610.34

clc
= 2.b
lcc
.h
lcc
.g
c
.0,75= 11.25 kN/m
- Tĩnh tải dải đều của tay vịn lan can có thể lấy sơ bộ: q
tvlc
= 0,1 kN/m
- Trọng lợng dải đều lan can: q
lc
= q
clc
+q
tvlc
= 11,35 kN/m
b. Tĩnh tải rải đều lớp phủ mặt cầu :
STT Cấu tạo Chiều dày (m)

a
(kN/m3)
P (kN/m2)
1 Lớp bêtông Asphalt 0,12 23 2,76
2 Lớp phòng nớc 0,04 15 0.06
Tổng 0,124 2.82
Bề rộng phần xe chạy: B
xe
= 14.1 m

Tĩnh tải giai đoạn II tính toán DW
tt
76.67
kN/m
phạm quang duy cầu đờng bộ a k48 - ĐH GTVT
24
Thiết kế sơ bộ Chơng I: Phơng án cầu đúc hẫng
1.7. tính toán nội lực .
1.7.1. Nguyên tắc tính toán .
a. Nguyên tắc tính toán:
- Sự làm việc của cầu dầm liên tục thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng phụ
thuộc vào biện pháp công nghệ thi công kết cấu nhịp,cụ thể là trình tự hợp long và thời
điểm hạ KCN xuống gối chính.
- Mỗi loại tải trọng tác dụng lên KCN theo các sơ đồ tính toán riêng và thời điểm tác
dụng cũng khác,vì vậy cần thiết phảI lập sơ đồ tính của kết cấu nhịp căn cứ theo trạng
thái và thời điểm tác dụng của từng loại tải trọng và xác định nội lực trong từng sơ đồ
riêng theo nguyên lý độc lập tác dụng, sau đó tổ hợp các giá trị nội lực theo nguyên lý
cộng tác dụng.
b. Phơng pháp tính toán :
- Đối với các sơ đồ tĩnh đĩnh, từ các sơ đồ tính toán đã lập và tải trọng tác dụng tính toán
nội lực và chuyển vị theo các phơng pháp của Cơ học kết cấu.
- Đối với sơ đồ siêu tĩnh,thực hiện theo hai bớc sau :
+ Sử dụng các phần mềm phân tích kết cấu nh SAP, Midas để tính toán và vẽ đờng
ảnh hởng nội lực tại các mặt cắt tính toán.
+ Chất tĩnh tải và hoạt tải lên đờng ảnh hởng để tính toán nội lực tại các mặt cắt tính
toán.
1.7.2. Tính toán nội lực .
Các sơ đồ tính toán nội lực qua các giai đoạn thi công :
Giai đoạn 1:
+ Sơ đồ 1a : Thi công hẫng tối đa


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status