0
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 20122013
Môn: Toán 12. Khối AB
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số
2
1
x m
y
mx
-
=
+
(
m
là tham số )
( )
1
.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
C của hàm số khi 1 m = .
2.Chứng minh rằng với mọi 0 m ¹ ,đồ thị của hàm số
( )
1 cắt đường thẳng
: 2 2 d y x m = - tại hai điểm phân biệt , A B .Đường thẳng
d
cắt các trục , Ox Oy lần lượt
tại các điểm
, . M N
Câu III. (1,0 điểm) Tìm giới hạn:
2
2
0
8 cos 5
lim
x
x
x
L
x
®
-
=
Câu IV. (2,0 điểm)Cho hình chóp
. S ABCD
có đáy là hình chữ nhật
ABCD
có
2 AB a =
,
( )
4 , AD a SA ABCD = ^
và góc giữa đường thẳng
SC
và mặt phẳng
( )
ABCD
bằng
0
( )
D
cắt trục hoành tại A,
cắt đường thẳng
( )
d tại B sao cho tam giác AMB vuông cân tại . M
Câu VII.a. (1,0 điểm) . Tìm số nguyên dương
n
lớn hơn 4 biết rằng :
( )
0 1 2
2 5 8 3 2 1600
n
n n n n
C C C n C + + + + + = L
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho hình chữ nhật
ABCD
có cạnh : 3 5 0 AB x y - + = , đường chéo : 1 0 BD x y - - = và đường chéo
AC
đi qua điểm
( )
9;2 M - .Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật.
Câu VIIb. (1,0 điểm)
Giải phương trình:
( )
( ) ( )
2 2
2
3 3 3
a) TX.
{ }
\ 1D = - Ă
b) Sbinthiờn.
+Chiubinthiờn.:
( )
,
2
3
0 1
1
y x
x
= > " ạ -
+
Hmsngbintrờncỏckhong
( )
1 -Ơ -
v
( )
1+Ơ
0,25
+Hmskhụngcúcctr.
+Giihnưtimcn:
2 1
lim lim 2
1
x x
x
y
+Ơ || 2
||
2 || -Ơ
0,25
c)th.(Tv)
Giaoimcathvitrc
Ox
l
1
0
2
ổ ử
ỗ ữ
ố ứ
GiaoimcathvitrcOy l
( )
0 1 -
Vth.
Nhnxột:th nhngiaoimcahaitimcn
( 12)I -
lmtõmixng
0,25
2/lnltticỏcim , .M N Tỡm m 3
OAB OMN
S S
D D
= .
1,00
PThonhgiaoimca
( )
x
m
f x x mx
ỡ
ạ -
ù
ớ
ù
= - - =
ợ
Xộtpt(*)cú:
' 2
2
2 0 0
1 2
1 0 0
m m
f m
m m
ỡ
D = + > " ạ
ù
ớ
ổ ử
- = + ạ " ạ
ỗ ữ
ù
ố ứ
ợ
( ) ( ) ( )
2 2 2
5
A B A B A B
AB x x y y x x = - + - = -
=
( )
2
5. 4
A B A B
x x x x + -
0,25
( ) ( ) ( )
2
2
2
, ; 5 2, ;0 , 0; 2
5 5
m
h d O d m AB m M m N m
-
= = = = + -
2 2
1 1
. . 2, .
2 2
OAB OMN
S h AB m m S OM ON m
D
Þ = = + = =
2cos 2 cos 3 0 **
x
x x x
x x
= é
Û + - = Û
ê
+ - =
ê
ë
0,25
Pt(*) ,
4 2
k
x k
p p
= + Î ¢
Pt(**)
( )
( )
2
1 cos 2 1 cos 2 0 x x Û - + - =
2 2
1 cos 2 0 cos 1
1 cos 0 cos 1
x x
x x
ì ì
- = =
Û Û
+ + - = +
ï
î
1,00
Đ/K
16
2,
3
x y ³ - £
Từ phương trình
( )
3 2 3 2
1 3 3 1 3 3 1 x x x y y y Þ - + - = + + +
( ) ( )
3 3
1 1 1 1 x y x y - = + Û - = + Û 2 y x = - (3) ,thế (3) vào (2) ta được
( )
2
4 2 16 3 2 8 x x x + + - - = + Û
2
4 2 22 3 8 x x x + + - = +
( )
( ) ( )
2
4 4 2 2 4 22 3 0 x x x Û - + - + + - - =
0,25
Û
( ) ( )
4 3
2 2 0
2
2 2 4 22 3
f x x
x x
= + - +
+ + + -
trờnon
22
2
3
ộ ự
-
ờ ỳ
ở ỷ
( )
( ) ( )
'
2 2
2 9 22
1 0 2
3
2 2 2 2 22 3 4 22 3
f x x
x x x x
ổ ử
= + + > " ẻ -
ỗ ữ
ố ứ
+ + + - + -
ị hms
0,25
III
Tỡmgiihn:
2
2
0
8 cos 5
lim
x
x
x
L
x
đ
-
=
1,0
ồ
( )
( )
2
2
1 2
2 2 2
0 0 0
8 1 1 cos5
8 1 1 cos5
lim lim lim
x
x
ỗ ữ
ố ứ
0,25
Tớnh
( ) ( )
2
2
2
2 2
0 0 0
1 cos5 1 cos 5 sin5 25 25
lim lim lim
1 cos5 5 1 cos5 2
x x x
x x x
L
x x x x x
đ đ đ
- -
ổ ử
= = = =
ỗ ữ
+ +
ố ứ
0,25
Vy
25
ln8
2
L = +
0
, , 30SC ABCD SC AC SCA ị = = =
0,25
SCA D
vuụngti Acú
2 2 2 2
4 16 2 5AC AB BC a a a = + = + =
0
2 15
tan30
3
SA AC a ị = =
0,50
K
L
J
N
M
H
D
A
B
C
S
E
4
Vậy
2 3
1 1 2 15 16 15
. . .8
0,25
Lấy điểm L AD Î sao cho AL a BMNL = ÞY là hình bình hành / / MN BL Þ
( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
( )
( )
/ / , , , 2 , MN SBL d MN SB d MN SBL d N SBL d A SBL Þ Þ = = =
do
( )
( )
( )
( )
,
2
,
d N SBL
LN
d A SBL LA
= =
0,25
( )
2 2
2 2
1 1
. 4 4 0
4 4
BL AC BA AD AB AD AB AD a a BL AC K
æ ö
d MN SB d A SBL AE Þ = = =
0,25
V
Cho
, a b Î ¡
.
7 5 13
a b a
+ =
( )
1 và
8 11 18
a b b
+ =
( )
2
.Em hãy so sánh
, a b
1,0
å
Giả sử a b > Þ 5 5 ,11 11
b a b a
< < (1)
+Giả thiết :
7 5 13
a b a
+ =
7 5 7 5
7 5 13 1 (*)
13 13 13 13
nghịch biến trên tập ¡ từ (*)
( ) ( )
1 1 1 f a f a > > Û <
(2)
+Gt:
8 11 18
a b b
+ =
( )
8 11 8 11
8 11 18 1 (*) *
18 18 18 18
b b
b b b
æ ö æ ö
Þ + < Þ + < < +
ç ÷ ç ÷
è ø è ø
Xét h/s
( )
8 11
18 18
b b
g b
æ ö æ ö
= +
ç ÷ ç ÷
è ø è ø
trên tập ¡ ,
( )
1,00
( ) ( )
( ) ( )
;0 , : 0 ;
2; 1 , 2; 1
A Ox A a B d x y B b b
MA a MB b b
Î Þ Î - = Þ Þ
= - - = - -
uuur uuur
0,25
5
MAB D vuụngcõnti M:
( )( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 1 0
. 0
2 1 2 1
a b b
MA MB
MA MB
a b b
- - - - = ỡ
ỡ
=
ù ù
ớ ớ
=
-
ố ứ
( ) ( )
( )
( ) ( )
2 2
2 2
2
2 1
2 1
2
b b
b b
b
ộ ự
- + -
ở ỷ
= - + -
- 0,25
( )
2
2 1 3 1b b b ị - = ị = =
( ) ( )
3 4 : 3 4 0b a AB x y = ị = ị D + - =
( ) ( )
1 2 : 2 0b a AB x y = ị = ị D + - =
0,50
VIIA Tỡmsnguyờndng n lnhn
4
bitrng:
( ) ( )
1
1 1
3 1 1 2 1 1 1600 3 .2 2.2 1600
n n
n n
n n
-
- +
+ + + = + =
( )
1
2 3 4 1600
n
n
-
+ =
0,25
chiahaivcho16tac
( )
5
2 3 4 100(*)
n
n
-
+ =
nu
8n ị
VT*chiahtcho8cũnVP*khụngchiahtcho8(loi)
tú
ỡ ỡ
ớ ớ
- - = =
ợ ợ
( ) ( )
: 3 4 3 0 3 15 0BC AB BC x y x y ^ ị - + - = + - =
0,25
( )
1D BD D d d pt ẻ ị - ị :3 4 1 0AD x y d + - + =
A AD AB ị = ầ nờnto
3 5 0
6 4 2 7
:
3 4 1 0
5 5
x y
d d
A A
x y d
- + =
ỡ
- +
ổ ử
ị
ớ
ỗ ữ
+ - + =
ố ứ
ợ
1 1 2 , 21 , 50
2 2
d D A I C
ổ ử
= - ị - - - ị
ỗ ữ
ố ứ
Vy
( ) ( ) ( ) ( )
21 , 43 , 50 , 1 2A B C D - - -
0,25
VIIB
Giiphngtrỡnh:
( )
( ) ( )
2 2
2
3 3 3
2log 4 3 log 2 log 2 4x x x - + + - - =
1,00
/K
( ) ( )
( )
( )
2 2
2
2
2
3
2 2
( )
( )
2
2
3
2
4
log
2
x
x
-
-
( )
2
3
3 log 2 4 0 x + + - =
( ) ( )
( )
( ) ( )
2
3
2 2
3 3
2
3
log 2 1
log 2 3 log 2 4 0
log 2 4
x
0,25
Lưu ý khi chấm bài:
Đáp án trình bày một cách giải gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh.
Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó.
Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm.
Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó
không được điểm.
Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
Hết