ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN - CHUYÊN VĨNH PHÚC KHỐI A, A1 - Pdf 95

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC 
KỲ KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012­2013 LẦN 1 
ĐỀ THI MÔN: TOÁN ­ KHỐI A, A1 
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề 
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) 
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 
3 2 



x
-
=

, có đồ thị là  ( ) C  . 
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 
b) Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị (C), biết tiếp tuyến d tạo với trục Ox một góc
a
  sao 
cho 

cos 
17

a
=  . 
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 
sin 2 cos 2 5sin cos 3 

2cos 3 
x x x x 


æ ö
ç ÷
è ø 
ta đều có 
8 8 2 
tan cot 64cos 2 x x m x + ³ +  . 
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B) 
A. Theo chương trình Chuẩn 
Câu  7.a  (1,0 điểm)  Cho đường  tròn 
2 2 
( ) : 4 6 12 0 C x y x y + - + - = 
và  điểm 
(2; 4 3) M 
. Viết 
phương trình đường thẳng d cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B sao cho tam giác MAB đều. 
Câu 8.a (1,0 điểm) Tìm hệ số của 

x  trong khai triển thành đa thức của biểu thức: 
2 10 
(1 4 ) x x + +  . 
Câu 9.a (1,0 điểm) Giải phương trình:
( ) ( ) 

2 2 

2 2 


3 7 3 7 2 

­­­­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­ 
Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên () đã gửi tới 
www.laisac.page.tl
SGD&TVNHPHC
KKSCLTHIIHCNMHC2012ư2013
HNGDNCHMMễN:TONư KHIA,A1

I.LUíCHUNG:
ưHngdnchmchtrỡnhbymtcỏchgiivinhngýcbnphicú.Khichmbihcsinh
lmtheocỏchkhỏcnuỳngvýthỡvnchoimtia.
ưimtonbitớnhn0,25vkhụnglmtrũn.
ưVibihỡnhhcnuthớsinhkhụngvhỡnhphnnothỡkhụngchoimtng ngvi phnú.
II.PN:
Cõu í Nidungtrỡnhby im
1 a 1,0im
TX: \{2}.D = Ă
Giihn,timcn:
4
lim lim 3 3
2
x x
y
x
đ+Ơ đ+Ơ
ổ ử
= + =
ỗ ữ
-
ố ứ


2
x x
y
x
- -
đ đ
ổ ử
= + = -Ơ
ỗ ữ
-
ố ứ
thcúTC: 2x = TCN: 3y = .
0.25
Sbinthiờn:
2
4
' 0 2
( 2)
y x
x
= - < " ạ
-
,suyrahmsnghchbintrờncỏckhong
( 2) & (2 ) -Ơ +Ơ
0.25
BBT
x

2


Vỡ '( ) 0, 2y x x < " ạ suyrahsgúcca d bng 4 - .
Gi s d tip xỳc vi (C) ti im
0 0 0
( ), 2.M x y x ạ
0
0
2
00
1
4
'( ) 4
3.
( 2)
x
y x
x
x
=

= - = -

=
-

Vi
0 0
1 1x y = ị = - vi
0 0
3 7x y = ị =
0.25

52
2
6
x k
x
x k

= +

=


= +



p
p
p
p

0.25
Kthpiukinsuyraphngtrỡnhcúnghim
5
2 ( )
6
x k k

p
p

2
2
( 5) 8
3
a a b
a b

+ + = -
ù

- =
ù

2 2
( 2) 8a a a ị + + = -
3 2
2 8 0a a a + + + =
2
( 2)( 4) 0 2 1a a a a b + - + = = - ị =
0.25
Vi
2
2
2 2
1 1
3 1 0
x y
a x y
b xy x
x x


- -
ù
=

ù





- -

=
ù
ù



- +
ù

=
ù



0.25
Vyhphngtrỡnhcúnghim
3 5 1 5 3 5 1 5

- +
=
-
vi
3x
Khiú:
2
5 2 3
'( ) 0
2 3( 1)
x x
f x
x x
- - -
= =
- -
2
5 2 3
0 7 2 3
2 3( 1)
x x
x
x x
- - -
= = -
- -
0.25
BBT
x 3
7 2 3 -

a
SH ABCD SDH DH DI ^ ị = = =
0.25
ã
15
.tan
3
a
SH DH SDH ị = =
3
2
.
1 1 15 15
. . .
3 3 3 9
S ABCD ABCD
a a
V SH S a = = = (vtt).
0.25
THkngthngvuụng gúcviBCv ctBCtiE.TrongtamgiỏcSHEk
ngcaoHK.Do ( ) ( )SH ABCD SH BC BC SHE ^ ị ^ ị ^
( ) ( ( ))HK SBC d H SBC HK ị ^ ị =
0.25
Tacú
2 2
3 3
a
HE AB = =
2 2 2 2 2
1 1 1 3 9

- + - - -
Xộtcỏc hms
( )
4 4
tan cot 8cos 2f x x x x = - + v
( )
4 4
tan cot 8cos 2g x x x x = - -
trờn 0
2

p

ổ ử
ỗ ữ
ố ứ
.
0.25
E
I
K
S
O
D
C
B
A
H
* Tacú
( )

ở ỷ
= + + + -
ổ ử
+ - = - " ẻ
ỗ ữ
ố ứ
Suyra
( )
f x
ngbintrờn 0
2

p

ổ ử
ỗ ữ
ố ứ
.Licú
( )
/ 3 3
2 2
1 1
4 tan cot 16sin 2 0
cos sin
g x x x x
x x
ổ ử
= + + >
ỗ ữ
ố ứ

" ẻ


ố ỷ
tacú
( ) ( ) ( ) ( )
0, 0 . 0
4 4
f x f g x g f x g x

p p

ổ ử ổ ử
Ê = Ê = ị
ỗ ữ ỗ ữ
ố ứ ố ứ
Vi
4 2
x

p p

ộ ử
" ẻ


ở ứ
tacú
( ) ( ) ( ) ( )
0, 0 . 0

nờnbt
phngtrỡnh ỳng 0
2
x

p

ổ ử
" ẻ
ỗ ữ
ố ứ
thỡ
2 0 2m m - Ê Ê
.
0.25
7.a 1,0im
Phngtrỡnh ngthng MI:
2x = ị
phngtrỡnh AB: y m =
0.25
HonhcaA, Blnghimcaphngtrỡnh
2 2
4 6 12 0 (1)x x m m - + + - =
2
' 6 16 0 8 2m m m D = - - + > - < <
1 2
( ) ( )A x m B x m ị vi
1 2
,x x lhainghimcaphngtrỡnh(1).
0.25

-
= .
0.25
H
B
A
I
M
8.a  1,0 điểm 
Ta có:
( )
( ) 
10 
10 
2 10 2 
10 

(1 4 ) 4 . 1 




x x C x x
-
=
+ + = +
å 
0.25 
10 
10 20 2 


x x + 
ta được 
2 2 
2 2 

3 7 3 7 

2 2 
x x x x + +
æ ö æ ö
+ -
+ =
ç ÷ ç ÷
è ø è ø 
0.25 
Đặt 


3 7 
, 0 

x x 
t t
+
æ ö
+
= >
ç ÷
è ø 

ê
ê
è ø
ë 
0.25 
Suy ra 


2 2 1 3. 
2 2 (vo nghiem) 
x x x 
x x
é
+ = Û = - ±
ê
+ = -
ê
ë 
0.25 
7.b  1,0 điểm 
Xét phép  đối xứng tâm  (1; 1) I  :  Đ

biến  điểm  O thành  điểm  (2; 2) K  , biến elíp  (E) 
thành elíp có phương trình 
2 2 
(2 ) (2 ) 
( ') : 1 
9 4 
x y 
E

Cách khác: Xét đường thẳng  1 x =  qua I cắt (E) tại hai điểm phân biệt, không thỏa 
mãn  ycbt.  Gọi D là  đường  thẳng  qua I  có hệ  số  góc  k.  Suy  ra  phương  trình  của 
: ( 1) 1 y k x D = - +  . M, N là giao điểm của D  và (E), từ điều kiện I là trung điểm 
MN suy ra 


k = -  , vậy phương trình D  :  4 9 13 0. x y + - = 
0.25 
8.b  1,0 điểm 
Đặt 

( ) 2 1 3 2 (1) 0 f x x x f = - - - Þ =
( ) 


2 3 2 3 5 
' '(1) 
3 2 6 
2 3 2 
3 2 1 
f f 

x
= - Þ = - = -
-

0.5 
Ta có: 

( ) (1) 

x x 
x
®
- - -
= -

Cách khác: Có thể thêm, bớt 1 vào tử số, tách thành hai giới hạn rồi nhân với biểu 
thức liên hợp của tử số. 
0.25 
9.b  1,0 điểm 
Giả sử số viết được là  abcde  với
{ } 
, , , , 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 a b c d eΠ
và 
0. a ¹ 
Trước hết ta đếm các số dạng 
abcde 
có 3 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ phân biệt tính 
cả trường hợp a = 0. 
0.25 
Khi đó ta chọn ra 3 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ phân biệt rồi hoán vị các chữ số đó, ta 
có 
3 2 
5 5 
. .5! C C 
số. 
0.25 
Tiếp theo ta xét các số có dạng 0bcde với 2 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ phân biệt. 
Khi đó ta chọn ra 2 chữ số chẵn (khác 0) và 2 chữ số lẻ rồi hoán vị vào các vị trí b, c, 
d, e. Ta có 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status