Thuyết minh đồ án thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng - Pdf 95

Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
thuyết minh đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng
1. Lựa chọn giải pháp kết cấu:
1.1 vật liệu sử dụng và các số liệu cho trước:
Bảng số liệu cho trước
Số
đề
a(m) l(m) c(m) H
01
(m) H
02
(m) P
tc
=(kg/m
2
) W
0
(kg/m
2
) M
4 3,5 8,6 1,65 4,5 4,2 430 70 B20
 Bêtông B20 có:
R
b
=11,5MPa=11,5.10
3
KN/m
2
; R
bt

-4
Mpa
1.2 Chọn giải pháp kết cấu cho sàn:
Chọn giải pháp sàn sườn toàn khối, không bố trí dầm phụ chỉ có các dầm và cột
1.3 Chọn chiều dày bản sàn:
Chiều dày các bản sàn lựa chọn theo công thức
l
m
D
h
b
.
=
trong đó
4,18,8
÷=
D
hệ
số phụ thuộc vào tải trọng;
3530
÷=
m
đối với bản loại dầm và l nhịp ô bản
 Với ô bản B
1
và B
3
:
Có l = 1,65m, chọn D = 1,4; m = 30
cmmh

===⇒
chọn h
b
=10cm
1.4 Chọn kích thước tiết diện dầm, cột :
 Kích thước tiết diện dầm:
Kích thước tiết diện dầm được chọn theo công thức:
d
d
d
m
l
h
=
trong đó l
d
nhịp dầm

128
÷=
d
m
đối với dầm ngang nhà;
2012
÷=
d
m
đối với dầm dọc nhà
 Với dầm dọc nhà:


chọn
cmbcmh
d
3080
=⇒=
đối với dầm
ngang nhà ở tầng 5 vì chịu tải của sàn mái bé hơn nên chọn
2
7030 cmxbxh
=
 Đối với dầm Côngxôn:
cmh
d
3333,0
5
65,1
===
chọn
2
3530 cmxbxh
=
 Kích thước tiết diện cột:
Vì kết cấu khung là đối xứng nên chỉ lựa chọn kích thước tiết diện cho cột trục B
còn cột trục C lấy kích thước giông với cột trục B
Kích thước tiết diện cột lựa chọn theo công thức:
b
C
R
Nk
A

s
26,28193,9.825,20.
1
==⇒
Lực dọc do tải trọng tường ngăn dày 220mm: Chiều cao tường
mhhHh
ddt
0,53,08,05,4
2401
=−+=−+=
khối xây gạch rổng
KNlbhnNmKN
ttt
08,755,3.5.22,0.15.3,1 /15
02
2
0
===⇒=
γγ
Lực dọc do tải trọng phân bố đều trên sàn mái:
KNqsNmKNq
mm
99,14501,7.825,20./01.705,196,5
3
2
===⇒=+=
Lực dọc do tườn thu hồi 110mm: khối xây gạch đặc có
KNahlnNmhmlnmKN
ttttt
73,1811,0.1.6,8.18.1,1 1;6,8;1,1;/18

Cột tâng 4,5 chọn:
2
4530 cmxxhb
CC
=
1.5 Mặt bằng bố trí kết cấu(hình vẽ):
2. Sơ đồ tính toán khung phẳng:
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
2
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
a
b
c
d
d
22
x30
d
15
x30
d
30
x70
d
22
x30
d
15
x30

d
22
x30
d
15
x30
d
30
x80
d
22
x30
d
15
x30
d
30
x35
d
30
x35
d
22
x30
d
15
x30
d
30
x80

d
30
x35
d
30
x45
d
30
x55
d
30
x55
d
30
x55
d
30
x45
d
30
x45
d
30
x55
d
30
x55
d
30
x55

=+=+−+===
 Cột tầng 5:
mhhHH
dcx
075,57,035,0.5,02,4.5,0
3025
=++=++=
3. Xác định tải trọng tác dụng lên khung:
3.1 Tĩnh tải:
3.11.Tải trọng tĩnh tải phân bố đều trên các bản
Ô Cấu tạo và cách tính tải trọng
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
3
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
bản
B
1
1. Vữa láng chống thẩm(20);
3
0
/20 mKN
=
γ
2. Bản BTCT(80);
3
0
/25 mKN
=
γ

3
0
/20 mKN
=
γ
2.vữa lót(20)
3
0
/18 mKN
=
γ
3.bản BTCT(80)
3
0
/25 mKN
=
γ
4.trát(10)
3
0
/18 mKN
=
γ
024,318.01,0.2,125.08,0.1,118.02,0.2,120.008,0.1,1
3
=+++=
B
G
3,02
B

4,12
3.12.Trọng lượng bản thân các dầm:
Dầm bxh Tính tải trọng Tải trọng (kN/m)
D1 15x30 1,1x0,17x0,25x25 = 1,08 1,08
D2 22x30 1,1x0,24x0,23x25 = 1,52 1,52
D3 30x70 1,1x0,32x0,61x25 = 5,37 5,37
D4 30x80 1,1x0,32x0,69x25 = 6,07 6,07
CX 30x35 1,1x0,32x0,28x25 = 2,46 2,46
3.13. Tính tải cho các cấu kiện khác
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
4
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
-Tường chắn mái :
)/(54,1186,013,01,1
1
mkNxxxg
T
==
-Lan can dự tính :
)/(1 mkNg
LC
=
-Tường tầng 2,3,4:
+ Diện tích cửa sổ: 1,5x1,8 = 2,7 m
2
+ Diện tích tường và cửa sổ: 5(3,5 – 0,3) = 16 m
2
+ Diện tích tường : 16 – 2,7 = 13,3 m
2

γ
- Tường tầng 5:
Diện tích tường và cửa sổ: 4,6x3,2 = 14,72 m
2
=> Diện tích tường : 14,72 – 2,7 = 12,02 m
2
=> Trọng lượng tường và cửa sổ: 1,3x12,02x0,24x15 + 1,2 = 57,45 (kN)
3.14. Truyền tải trọng tĩnh tải:
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
5
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
SƠ ĐỒ TRUYỀN TĨNH TẢI
Tải trọng phân bố đều
TT
Cách tính Kết quả (kN/m)
g
1
Do tải trọng bản thân dầm côngxon gây ra 2,46 2,46
g
2
1. Do tĩnh tải B2 truyền vào: g
B2
=5,96.3,5=20,86
2. Trọng lượng bản thân dầm D3: 5,37
3. Do tường thu hối truyền vào: 2,81
g
2
= 20,86 + 5,37 + 2,81 = 28,41
28,41

Cách tính Kết quả (kN)
G1
1. Do tĩnh tải bản B1 truyền vào:
37,85,3.
2
65,1
.9,2.
2
.
1
==
a
c
g
B
2. Do trọng lượng bản thân dầm D1 truyền vào
78,35,3.08,1.
1
==
ag
d
3. Do tường chắn mái truyền vào: 5,39
G1= 8,37 + 3,78 + 5,39 = 17,54
17,54
G2
1. Do tĩnh tải bản B1 truyền vào:

37,85,3.
2
65,1

g
B
2. Do trọng lượng bản thân dầm D1 truyền vào
78,35,3.08,1.
1
==
ag
d
3. Do trọng lượng lan can truyền vào: 1.3,5 = 3,5
G3= 8,72 + 3,78 + 3,5 = 16,00
16,00
G4
1. Do tĩnh tải bản B3 truyền vào:
72,85,3.
2
65,1
.02,3.
2
.
3
==
a
c
g
B
2. Do trọng lượng bản thân dầm D2 truyền vào

32,55,3.52,1.
2
==

G5= 8,72 + 5,32 + 63,44 + 18,61 = 96,09
96,09
G6
1. Do tĩnh tải bản B3 truyền vào:

72,85,3.
2
65,1
.02,3.
2
.
3
==
a
c
g
B
2. Do trọng lượng bản thân dầm D2 truyền vào

32,55,3.52,1.
2
==
ag
d
3. Do trọng lượng bản thân tường: 63,44
4. Trọng lượng cột tầng 3 truyền vào: 22,57
G6= 8,72 + 5,32 + 63,44 + 22,57 = 100,05
100,05
7
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com

2
} => P
hl
= P
S
= 5,16 kN/m
2
Truyền hoạt tải giống với quy tắc truyền tĩnh tải ta có:
kN
c
aPP
m
03,3
2
65,1
.5,3.05,1
2

1
===
kN
c
aPP
hl
90,14
2
65,1
.5,3.16,5
2


= 26,9 m
Vì công trình bé hơn 40 m ta chỉ xét đến tác dụng tĩnh của tải trọng gió
Công thức tính tải trọng gió truyền lên khung
+ Gió đẩy: q
d
= n.k
i
W
o
C
đ
.a
+ Gió hút: q
h
= n.k
i
W
o
C
h
.a
Công trình xây dựng trong thành phố bị che chắn mạnh ( thuộc địa hình C )
Dựa vào “bảng 5 – bảng hệ số k kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và dạng địa
hình” TCVN 2737-1995 về tải trọng và tác dụng ta có:
Bảng hệ số k
Tầng H(m) Z(m) K
1 5,925 5,925 0,56
2 5,3 11,225 0,68
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
9

3 5,3 16,225 0,76 1,2 3,5 0,8 0,6 1,79 1,34
4 5,3 21,825 0,82 1,2 3,5 0,8 0,6 1,93 1,45
5 5,075 26,9 0,86 1,2 3,5 0,8 0,6 2,02 1,52
 Tải trọng gió tác dụng lên mái quy về lực tập trung đặt ở đầu cột tầng 5 gồm S
đ

S
h
được tính toán theo công thức sau:

=
ii
hCawknS
0
với h
i
là chiều cao mái có hệ số khí động C
i
; hệ số k=0,87
 Hình dạng mái là mái dốc 2 phía, xét tỷ số:
⇒>=
213,3
6,8
1
h
ta có góc
0
25465,0
6,8.5,0
2


SƠ ĐỒ TÁC DỤNG CỦA GIÓ TRÁI SƠ ĐỒ TÁC DỤNG CỦA GIÓ PHẢI
4. Xác định nội lực:
Bảng nội lực của dầm, cột
TABLE: Element Forces - Frames
Frame Station Output
Case
CaseType P V2 V3 T M2 M3
Text m Text Text KN KN KN KN-m KN-m KN-m
C01 0.00 DEAD LinStatic -1310.57 -14.63 0.00 0.00 0.00 -28.61
C01 5.93 DEAD LinStatic -1310.57 -14.63 0.00 0.00 0.00 58.08
C01 0.00 HT1 LinStatic -216.82 3.60 0.00 0.00 0.00 6.98
C01 5.93 HT1 LinStatic -216.82 3.60 0.00 0.00 0.00 -14.35
C01 0.00 HT2 LinStatic -226.16 -9.10 0.00 0.00 0.00 -17.73
C01 5.93 HT2 LinStatic -226.16 -9.10 0.00 0.00 0.00 36.17
C01 0.00 GT LinStatic 117.90 42.32 0.00 0.00 0.00 132.43
C01 5.93 GT LinStatic 117.90 34.50 0.00 0.00 0.00 -95.15
C01 0.00 GP LinStatic -117.90 -41.33 0.00 0.00 0.00 -131.44
C01 5.93 GP LinStatic -117.90 -35.47 0.00 0.00 0.00 96.09
C02 0.00 DEAD LinStatic -1016.30 -31.83 0.00 0.00 0.00 -88.22
C02 5.30 DEAD LinStatic -1016.30 -31.83 0.00 0.00 0.00 80.47
C02 0.00 HT1 LinStatic -187.02 -7.14 0.00 0.00 0.00 -4.11
C02 5.30 HT1 LinStatic -187.02 -7.14 0.00 0.00 0.00 33.74
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
11
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
C02 0.00 HT2 LinStatic -150.58 -4.84 0.00 0.00 0.00 -29.08
C02 5.30 HT2 LinStatic -150.58 -4.84 0.00 0.00 0.00 -3.41
C02 0.00 GT LinStatic 75.09 35.51 0.00 0.00 0.00 84.02

C05 5.08 GT LinStatic 3.04 0.75 0.00 0.00 0.00 -12.42
C05 0.00 GP LinStatic -3.04 -9.62 0.00 0.00 0.00 -16.20
C05 5.08 GP LinStatic -3.04 -1.91 0.00 0.00 0.00 13.05
C06 0.00 DEAD LinStatic -1310.57 14.63 0.00 0.00 0.00 28.61
C06 5.93 DEAD LinStatic -1310.57 14.63 0.00 0.00 0.00 -58.08
C06 0.00 HT1 LinStatic -216.82 -3.60 0.00 0.00 0.00 -6.98
C06 5.93 HT1 LinStatic -216.82 -3.60 0.00 0.00 0.00 14.35
C06 0.00 HT2 LinStatic -226.16 9.10 0.00 0.00 0.00 17.73
C06 5.93 HT2 LinStatic -226.16 9.10 0.00 0.00 0.00 -36.17
C06 0.00 GT LinStatic -117.90 41.33 0.00 0.00 0.00 131.44
C06 5.93 GT LinStatic -117.90 35.47 0.00 0.00 0.00 -96.09
C06 0.00 GP LinStatic 117.90 -42.32 0.00 0.00 0.00 -132.43
C06 5.93 GP LinStatic 117.90 -34.50 0.00 0.00 0.00 95.15
C07 0.00 DEAD LinStatic -1016.30 31.83 0.00 0.00 0.00 88.22
C07 5.30 DEAD LinStatic -1016.30 31.83 0.00 0.00 0.00 -80.47
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
12
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
C07 0.00 HT1 LinStatic -187.02 7.14 0.00 0.00 0.00 4.11
C07 5.30 HT1 LinStatic -187.02 7.14 0.00 0.00 0.00 -33.74
C07 0.00 HT2 LinStatic -150.58 4.84 0.00 0.00 0.00 29.08
C07 5.30 HT2 LinStatic -150.58 4.84 0.00 0.00 0.00 3.41
C07 0.00 GT LinStatic -75.09 34.46 0.00 0.00 0.00 83.10
C07 5.30 GT LinStatic -75.09 28.10 0.00 0.00 0.00 -82.68
C07 0.00 GP LinStatic 75.09 -35.51 0.00 0.00 0.00 -84.02
C07 5.30 GP LinStatic 75.09 -27.03 0.00 0.00 0.00 81.71
C08 0.00 DEAD LinStatic -722.02 32.07 0.00 0.00 0.00 80.93
C08 5.30 DEAD LinStatic -722.02 32.07 0.00 0.00 0.00 -89.05
C08 0.00 HT1 LinStatic -111.44 4.95 0.00 0.00 0.00 30.01

D01 0.00 HT1 LinStatic 0.00 14.90 0.00 0.00 0.00 0.00
D01 0.88 HT1 LinStatic 0.00 14.90 0.00 0.00 0.00 -13.15
D01 1.77 HT1 LinStatic 0.00 14.90 0.00 0.00 0.00 -26.30
D01 0.00 HT2 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D01 0.88 HT2 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D01 1.77 HT2 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D01 0.00 GT LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
13
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
D01 0.88 GT LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D01 1.77 GT LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D01 0.00 GP LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D01 0.88 GP LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D01 1.77 GP LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D02 0.00 DEAD LinStatic 17.20 -173.89 0.00 0.00 0.00 -178.37
D02 4.19 DEAD LinStatic 17.20 0.00 0.00 0.00 0.00 185.49
D02 8.37 DEAD LinStatic 17.20 173.89 0.00 0.00 0.00 -178.37
D02 0.00 HT1 LinStatic 10.74 0.00 0.00 0.00 0.00 -16.06
D02 4.19 HT1 LinStatic 10.74 0.00 0.00 0.00 0.00 -16.06
D02 8.37 HT1 LinStatic 10.74 0.00 0.00 0.00 0.00 -16.06
D02 0.00 HT2 LinStatic -4.25 -75.58 0.00 0.00 0.00 -65.25
D02 4.19 HT2 LinStatic -4.25 0.00 0.00 0.00 0.00 92.90
D02 8.37 HT2 LinStatic -4.25 75.58 0.00 0.00 0.00 -65.25
D02 0.00 GT LinStatic -1.01 42.82 0.00 0.00 0.00 179.18
D02 4.19 GT LinStatic -1.01 42.82 0.00 0.00 0.00 0.00
D02 8.37 GT LinStatic -1.01 42.82 0.00 0.00 0.00 -179.18
D02 0.00 GP LinStatic -1.01 -42.82 0.00 0.00 0.00 -179.18
D02 4.19 GP LinStatic -1.01 -42.82 0.00 0.00 0.00 0.00

14
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
D04 0.88 GP LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D04 1.77 GP LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D05 0.00 DEAD LinStatic 0.24 -173.89 0.00 0.00 0.00 -193.47
D05 4.19 DEAD LinStatic 0.24 0.00 0.00 0.00 0.00 170.39
D05 8.37 DEAD LinStatic 0.24 173.89 0.00 0.00 0.00 -193.47
D05 0.00 HT1 LinStatic -2.19 -75.58 0.00 0.00 0.00 -63.76
D05 4.19 HT1 LinStatic -2.19 0.00 0.00 0.00 0.00 94.39
D05 8.37 HT1 LinStatic -2.19 75.58 0.00 0.00 0.00 -63.76
D05 0.00 HT2 LinStatic 2.13 0.00 0.00 0.00 0.00 -23.13
D05 4.19 HT2 LinStatic 2.13 0.00 0.00 0.00 0.00 -23.13
D05 8.37 HT2 LinStatic 2.13 0.00 0.00 0.00 0.00 -23.13
D05 0.00 GT LinStatic -1.12 34.53 0.00 0.00 0.00 144.51
D05 4.19 GT LinStatic -1.12 34.53 0.00 0.00 0.00 0.02
D05 8.37 GT LinStatic -1.12 34.53 0.00 0.00 0.00 -144.47
D05 0.00 GP LinStatic -1.12 -34.53 0.00 0.00 0.00 -144.47
D05 4.19 GP LinStatic -1.12 -34.53 0.00 0.00 0.00 0.02
D05 8.37 GP LinStatic -1.12 -34.53 0.00 0.00 0.00 144.51
D06 0.00 DEAD LinStatic 0.00 -20.34 0.00 0.00 0.00 -32.07
D06 0.88 DEAD LinStatic 0.00 -18.17 0.00 0.00 0.00 -15.08
D06 1.77 DEAD LinStatic 0.00 -16.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D06 0.00 HT1 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D06 0.88 HT1 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D06 1.77 HT1 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D06 0.00 HT2 LinStatic 0.00 -14.90 0.00 0.00 0.00 -26.30
D06 0.88 HT2 LinStatic 0.00 -14.90 0.00 0.00 0.00 -13.15
D06 1.77 HT2 LinStatic 0.00 -14.90 0.00 0.00 0.00 0.00
D06 0.00 GT LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00

D08 0.00 HT2 LinStatic -2.84 -75.58 0.00 0.00 0.00 -57.45
D08 4.19 HT2 LinStatic -2.84 0.00 0.00 0.00 0.00 100.70
D08 8.37 HT2 LinStatic -2.84 75.58 0.00 0.00 0.00 -57.45
D08 0.00 GT LinStatic -1.23 24.54 0.00 0.00 0.00 102.71
D08 4.19 GT LinStatic -1.23 24.54 0.00 0.00 0.00 0.01
D08 8.37 GT LinStatic -1.23 24.54 0.00 0.00 0.00 -102.70
D08 0.00 GP LinStatic -1.23 -24.54 0.00 0.00 0.00 -102.70
D08 4.19 GP LinStatic -1.23 -24.54 0.00 0.00 0.00 0.01
D08 8.37 GP LinStatic -1.23 -24.54 0.00 0.00 0.00 102.71
D09 0.00 DEAD LinStatic 0.00 -20.34 0.00 0.00 0.00 -32.07
D09 0.88 DEAD LinStatic 0.00 -18.17 0.00 0.00 0.00 -15.08
D09 1.77 DEAD LinStatic 0.00 -16.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D09 0.00 HT1 LinStatic 0.00 -14.90 0.00 0.00 0.00 -26.30
D09 0.88 HT1 LinStatic 0.00 -14.90 0.00 0.00 0.00 -13.15
D09 1.77 HT1 LinStatic 0.00 -14.90 0.00 0.00 0.00 0.00
D09 0.00 HT2 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D09 0.88 HT2 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D09 1.77 HT2 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D09 0.00 GT LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D09 0.88 GT LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D09 1.77 GT LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D09 0.00 GP LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D09 0.88 GP LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D09 1.77 GP LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D10 0.00 DEAD LinStatic 0.00 16.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D10 0.88 DEAD LinStatic 0.00 18.17 0.00 0.00 0.00 -15.08
D10 1.77 DEAD LinStatic 0.00 20.34 0.00 0.00 0.00 -32.07
D10 0.00 HT1 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D10 0.88 HT1 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D10 1.77 HT1 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00

D12 1.77 DEAD LinStatic 0.00 -16.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D12 0.00 HT1 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D12 0.88 HT1 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D12 1.77 HT1 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D12 0.00 HT2 LinStatic 0.00 -14.90 0.00 0.00 0.00 -26.30
D12 0.88 HT2 LinStatic 0.00 -14.90 0.00 0.00 0.00 -13.15
D12 1.77 HT2 LinStatic 0.00 -14.90 0.00 0.00 0.00 0.00
D12 0.00 GT LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D12 0.88 GT LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D12 1.77 GT LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D12 0.00 GP LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D12 0.88 GP LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D12 1.77 GP LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D13 0.00 DEAD LinStatic 0.00 17.54 0.00 0.00 0.00 0.00
D13 0.88 DEAD LinStatic 0.00 19.71 0.00 0.00 0.00 -16.44
D13 1.77 DEAD LinStatic 0.00 21.88 0.00 0.00 0.00 -34.79
D13 0.00 HT1 LinStatic 0.00 3.03 0.00 0.00 0.00 0.00
D13 0.88 HT1 LinStatic 0.00 3.03 0.00 0.00 0.00 -2.67
D13 1.77 HT1 LinStatic 0.00 3.03 0.00 0.00 0.00 -5.35
D13 0.00 HT2 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D13 0.88 HT2 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D13 1.77 HT2 LinStatic 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D13 0.00 GT LinStatic 2.35 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D13 0.88 GT LinStatic 2.35 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D13 1.77 GT LinStatic 2.35 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D13 0.00 GP LinStatic 5.01 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D13 0.88 GP LinStatic 5.01 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D13 1.77 GP LinStatic 5.01 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D14 0.00 DEAD LinStatic -27.57 -118.90 0.00 0.00 0.00 -106.71
D14 4.19 DEAD LinStatic -27.57 0.00 0.00 0.00 0.00 142.08

D15 0.88 GP LinStatic 2.35 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
D15 1.77 GP LinStatic 2.35 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
5. Tổ hợp nội lực
Bảng tổ hợp M dầm
Phần
tử
Tiết
diện
Trường hợp tải trọng (đơn vị KN.m)
HT1
+HT2
Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2
TT HT1 HT2 GT GP M
max
M
min
M
max
M
min
D01
0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
0.883 -15.078 -13.149 0.000 0.000 0.000
-13.149 -15.078 -28.227 -15.078 -26.912
1.765 -32.072 -26.299 0.000 0.000 0.000
-26.299 -32.072 -58.370 -32.072 -55.740
D02
0.000 -178.369 -16.063 -65.250 179.177 -179.184
-81.313 0.807 -357.553 -17.110 -412.816

0.883 -15.078 0.000 -13.149 0.000 0.000
-13.149 -15.078 -28.227 -15.078 -26.912
1.765 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
D07
0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
0.883 -15.078 -13.149 0.000 0.000 0.000
-13.149 -15.078 -28.227 -15.078 -26.912
1.765 -32.072 -26.299 0.000 0.000 0.000
-26.299 -32.072 -58.370 -32.072 -55.740
D08
0.000 -177.635 -24.134 -57.449 102.713 -102.698
-81.583 -74.921 -280.332 -85.193 -343.487
4.185 186.223 -24.134 100.705 0.008 0.008
76.571 286.928 162.089 276.872 164.503
8.370 -177.635 -24.134 -57.449 -102.698 102.713
-81.583 -74.921 -280.332 -85.193 -343.487
D09
0.000 -32.072 -26.299 0.000 0.000 0.000
-26.299 -32.072 -58.370 -32.072 -55.740
0.883 -15.078 -13.149 0.000 0.000 0.000
-13.149 -15.078 -28.227 -15.078 -26.912
1.765 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
D10
0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
0.883 -15.078 0.000 -13.149 0.000 0.000
-13.149 -15.078 -28.227 -15.078 -26.912

D15
0.000 -34.790 -5.348 0.000 0.000 0.000
-5.348 -34.790 -40.138 -34.790 -39.603
0.883 -16.437 -2.674 0.000 0.000 0.000
-2.674 -16.437 -19.111 -16.437 -18.844
1.765 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
19
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
Bảng tổ hợp lực cắt của dầm
Phần
tử
Tiết
diện
Lực cắt (đơn vị KN) Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2
TT HT1 HT2 GT GP
Qmax
Q
min
Q
max
Q
min
D01
0.000 16.000 14.900 0.000 0.000 0.000
30.900 16.000 29.410 16.000
0.88
3 18.171 14.900 0.000 0.000 0.000

4.185 0.000 0.000 0.000 34.525 -34.525
34.525 -34.525 31.073 -31.073
8.37
0 173.887 75.581 0.000 34.525 -34.525
249.468 139.362 272.982 142.815
D06
0.000 -20.342 0.000 -14.900 0.000 0.000
-20.342 -35.242 -20.342 -33.752
0.88
3 -18.171 0.000 -14.900 0.000 0.000
-18.171 -33.071 -18.171 -31.581
1.765 -16.000 0.000 -14.900 0.000 0.000
-16.000 -30.900 -16.000 -29.410
D07
0.000 16.000 14.900 0.000 0.000 0.000
30.900 16.000 29.410 16.000
0.88
3 18.171 14.900 0.000 0.000 0.000
33.071 18.171 31.581 18.171
1.765 20.342 14.900 0.000 0.000 0.000
35.242 20.342 33.752 20.342
D08
0.000 -173.887 0.000 -75.581 24.541 -24.541
-149.346 -249.468 -151.800 -263.997
4.185 0.000 0.000 0.000 24.541 -24.541 24.541 -24.541 22.087 -22.087
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
20
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
8.37

3 -18.171 0.000 -14.900 0.000 0.000
-18.171 -33.071 -18.171 -31.581
1.765 -16.000 0.000 -14.900 0.000 0.000
-16.000 -30.900 -16.000 -29.410
D13
0.000 17.540 3.030 0.000 0.000 0.000
20.570 17.540 20.267 17.540
0.88
3 19.711 3.030 0.000 0.000 0.000
22.741 19.711 22.438 19.711
1.765 21.882 3.030 0.000 0.000 0.000
24.912 21.882 24.609 21.882
D14
0.000 -118.896 0.000 -15.401 3.044 -3.044
-115.852 -134.297 -116.156 -135.497
4.185 0.000 0.000 0.000 3.044 -3.044
3.044 -3.044 2.740 -2.740
8.37
0 118.896 0.000 15.401 3.044 -3.044
134.297 115.852 135.497 116.156
D15
0.000 -21.882 -3.030 0.000 0.000 0.000
-21.882 -24.912 -21.882 -24.609
0.88
3 -19.711 -3.030 0.000 0.000 0.000
-19.711 -22.741 -19.711 -22.438
1.765 -17.540 -3.030 0.000 0.000 0.000
-17.540 -20.570 -17.540 -20.267
6.Tính toán cốt thép dầm, cột
6.1. Tính toán cốt thép dầm:

b
m
hbR
M
αα
879,0)211(5,0
≈−+=⇒
m
αζ
diện tích cốt thép sẽ là
⇒≈==
24
3
0
36,2210.
75,0.879,0.10.280
82,412

cm
hR
M
A
S
S
ζ
chọn
)81,22(222224226
2
cmA
S

.
µµµµ
tt
S
tt
hb
A
hàm lượng cốt thép thoã mãn
 kiểm tra giả thiết a:
chọn lớp bảo vệ cốt thép là 2cm, khoảng cách giữa 2 lớp cốt thép là 3,5cm, giá trị a
thực tế là:
⇒<≈
+++++
==


gt
i
ii
tt
acm
A
yA
a 998,4
81,22
6,7)1,15,32,22(2,15)1,12(
.
giả thiết a thoả mãn
 tính toán cốt thép cho tiết diện giữa nhịp BC phần mômen dương:
 tiết diện tính toán chữ T, cánh nằm trong vùng chịu nén với bề dày bản

08,1;395,1;6,1
chọn
mS
C
08,1
=
 bề rộng cánh:
mSbb
C
f
46,208,1.23,02
'
=+=+=
 Ta có:
mKNhhhbRM
fffbf
.36,2376)06,076,0.(12,0.46,2.10.5,11)5,0(
3'
0
''
=−=−=
 Ta thấy
⇒=<=
mKNMmKNM
f
.36,2376.39,278
trục trung hoà đi qua cánh
nên tiết diện tính toán chữ nhật:
2'
80246 cmxxhb

hR
M
A
S
S
≈==⇒
ζ
chọn cốt thép:
)88,1328,66,7(202222
2
cmA
S
=+=+
φφ
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
22
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
 Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Hàm lượng cốt thép tính toán
⇒<<⇒≈==
maxmin
0
'
%105,0%100.
76.174
88,13
%100.
.
µµµµ

=−=⇒=
429,0171,0
315,0.3,0.10.5,11
37,58

23
0
2
=<≈==
R
b
m
hbR
M
αα

906,0)211(5,0
≈−+=⇒
m
αζ
24
3
0
31,710.
315,0.906,0.10.280
37,58

cm
hR
M

⇒<=+≈
gttt
acma 1,31,12
thiên về an toàn nên không cần giả thiết lại giá trị a
 Tính toán cốt thép cho tiết diện giữa dầm: Vì nhịp dầm bé nên kéo cốt thép
từ gối B cho đến hết dầm Côngxôn
c. Tính toán cốt thép dọc cho các phần tử dầm còn lại:
Tương tự cách tính toán như trên ta có kết quả theo bảng sau (Đối với dầm
D04;D06;D07;D09;D010 và D012 bố trí cốt thép giống với dầm D01 và D02)
Bảng tính toán cốt thép dầm
DẦM
Tiết
diện
Cốt
thép
M
ttoán
b h a h
o
α
m
ζ
A
s
TT
μ
TT
Chọn thép
A
s

Trên -28.23 30
35
3.5 31.5 0.08 0.96 3.34 0.35% 2Ø22 7.60 0.80%
Dưới 0.00 30 3.5 31.5 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%
1.765 Trên -58.37 30 35 3.5 31.5 0.17 0.91 7.31 0.77% 2Ø22 7.60 0.80%
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
23
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
Dưới 0.00 30 3.5 31.5 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%D02
0.000
Trên -412.82 30
80
5 75 0.21 0.88 22.36 0.99% 6Ø22 22.81 1.01%
Dưới 0.81 30 4 76 0.00 1.00 2.28 0.10% 2Ø22 7.60 0.33%
4.185
Trên 0.00 30
80
4 76 0.00 c.tạo 2.28 0.10% 2Ø22 7.60 0.33%
Dưới 278.39 246 4 76 0.02 0.99 13.20 0.58%
2Ø20 +
2Ø22
13.88 0.61%
8.370


0.000
Trên 0.00 30
35
3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø22 7.60 0.80%
Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%
0.883
Trên -28.23 30
35
3.5 32 0.08 0.96 3.34 0.35% 2Ø22 7.60 0.80%
Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%
1.765
Trên -58.37 30
35
3.5 32 0.17 0.91 7.31 0.77% 2Ø22 7.60 0.80%
Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 7.60 0.80%D05
0.000
Trên -401.68 30
80
5 76 0.20 0.89 21.67 0.93% 6Ø22 22.81 1.00%
Dưới 0.00 30 4 76 0.00 c.tạo 2.28 0.10% 2Ø22 7.60 0.33%
4.185
Trên 0.00 30
80

Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%D07
0.000
Trên 0.00 30
35
3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø22 7.60 0.80%
Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
24
Đồ án thiết kế khung bêtông cốt thép nhà dân dụng- Sưu tầm by wWw.kenhdaihoc.com
Nhóm SV thực hiện: Nhóm 4
0.883
Trên -28.23 30
35
3.5 32 0.08 0.96 3.34 0.35% 2Ø22 7.60 0.80%
Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%
1.765
Trên -58.37 30
35
3.5 32 0.17 0.91 7.31 0.77% 2Ø22 7.60 0.80%
Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%D08


Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%
0.883
Trên -28.23 30
35
3.5 32 0.08 0.96 3.34 0.35% 2Ø22 7.60 0.80%
Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%
1.765
Trên 0.00 30
35
3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø22 7.60 0.80%
Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%D10
0.000
Trên 0.00 30
35
3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø22 7.60 0.80%
Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%
0.883
Trên -28.23 30
35
3.5 32 0.08 0.96 3.34 0.35% 2Ø22 7.60 0.80%
Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%
1.765
Trên -58.37 30
35


D12
0.000
Trên -58.37 30
35
3.5 32 0.17 0.91 7.31 0.77% 2Ø22 7.60 0.80%
Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%
0.883
Trên -28.23 30
35
3.5 32 0.08 0.96 3.34 0.35% 2Ø22 7.60 0.80%
Dưới 0.00 30 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø14 3.08 0.33%
1.765 Trên 0.00 30 35 3.5 32 0.00 c.tạo 0.95 0.10% 2Ø22 7.60 0.80%
GV hướng dẫn: Thầy Thái Đức Kiên
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status