Ngân hàng đi ên t ử số
NGÂN HÀNG CÂU H I MÔN ĐI N T S .Ỏ Ệ Ử Ố
CÂU H I CH NG 1. H Đ M (3t)Ỏ ƯƠ Ệ Ế
CÂU H I LO I 1.Ỏ Ạ
Câu 1. Đ i s th p phân 1024 thành s nh phân: ổ ố ậ ố ị
$. 100 0000 0000
#. 10 0000 0000
#. 100 0000 0001
#. 100 0000 1000
Câu 2. Đ i s nh phân sau sang d ng bát phân: 1111 0100 1110ổ ố ị ạ
$. 7516
#. 7514
#. 7515
#. 7517
Câu 3. Đ i s nh phân sau sang d ng th p l c phân: ổ ố ị ạ ậ ụ 1010 1111 0100 1110
$. AF4E
#. AE4F
#. BF4E
#. BE4F
Câu 4. Đ i s nh phân sau sang d ng bát phân và th p l c phân t ng ng:ổ ố ị ạ ậ ụ ươ ứ
1011 0101 0110
$. 5526 và B56
#. 5526 và C56
#. 5536 và B56
#. 5526 và D56
Câu 5. Đ i s bát phân sau sang d ng nh phân: 5731ổ ố ạ ị
$. 101 111 011 001
#. 110 111 011 001
#. 101 110 011 001
#. 101 111 011 010
H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
#. 0111 0110
Câu 3. Th c hi n phép c ng hai s sau: 675ự ệ ộ ố
16
+ 773
16
$. DE8
16
#. DF8
16
#. CE8
16
#. DE7
16
Câu 4. Th c hi n phép tr hai s sau: 84ự ệ ừ ố
16
– 2A
16
$. 5A
16
#. 6A
16
#. 7A
16
H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
Ngân hàng điên tử số
#. 8A
16
Câu 5. Đ i s nh phân sau sang d ng bù 2 t ng ng: 1011 0101 0110ổ ố ị ạ ươ ứ
$. 0100 1010 1010
$. 2
10
(,1011111)
2
#. 2
10
(,1111111)
2
#. 2
10
(,1011011)
2
#. 2
10
(,1011101)
2
Câu 4. Th c hi n phép chia 2 s sau: 2ự ệ ố
7
(,001)
2
và 2
4
(,01)
2
$. 2
2
(,001)
2
A B A B+
.
Câu 2.
A B ⊕
=
$.
A B A B+
.
#.
A B A B+
.
#.
A B A B+
.
#.
A B A B+
.
Câu 3. A ⊕ 1 =
$.
A
.
#. A.
#. 1.
#. 0.
Câu 4. A ⊕ 0 =
$. A.
#.
A
.
#. 1.
A B A B+
.
#.
A B A B+
.
Câu 8.
A B A B+
=
$.
A B A B+
.
#.
A B AB+
.
#.
A B A B+
.
#.
A B A B+
.
Câu 9.
A B AB+
=
$. A.
#. B.
#. 0.
#. 1.
Câu 10. A + AB =
$. A.
#. B.
$.
A.B.C
#.
A B C+ +
#. A.B.C
#. A + B+ C
Câu 15.
A.B.C
=
$.
A B C+ +
#.
A.B.C
#. A.B.C
#. A + B+ C
CÂU H I LO I 2.Ỏ Ạ
Câu 1. Cho m ch đi n nh hình 2-2. Bi u th c hàm ra làạ ệ ư ể ứ :
Hình 2-2
$. A ⊕ B
#.
A B ⊕
#.
A B⊕
#.
A B⊕
Câu 2. Cho m ch đi n nh hình 2-3. Bi u th c hàm ra làạ ệ ư ể ứ :
A.B.C A.B.C+
#.
A.B.C A.B.C+
#.
A.B.C A.B.C+
Câu 5. Đ ng th c sau đúng hay sai: ẳ ứ
A B A B⊕ = ⊕
$. Đúng.
#. Sai.
Câu 6. Đ ng th c sau đúng hay sai: ẳ ứ
A B A B⊕ = ⊕
$. Sai.
#. Đúng.
Câu 7. Đ ng th c sau đúng hay sai: ẳ ứ
A B A B⊕ = ⊕
$. Đúng.
#. Sai.
Câu 8. Đ ng th c sau đúng hay sai: ẳ ứ
A B A B⊕ = ⊕
$. Đúng.
#. Sai.
Câu 9. Đ ng th c sau đúng hay sai: ẳ ứ
A B A B⊕ = ⊕
$. Sai.
#. Đúng.
Câu 10. Đ ng th c sau đúng hay sai: ẳ ứ
A B A B⊕ = ⊕
$. Sai.
#. Đúng.
CÂU H I LO I 3.Ỏ Ạ
#.
BC ABD+
#.
BC ABD+
Câu 5. Rút g n : ọ
AB AC BC+ +
$.
AB AC+
#.
AB C+
#.
AB C+
#.
AB AC+
CÂU H I LO I 4.Ỏ Ạ
Câu 1. Rút g n : ọ
AB BCD A C BC+ + +
$.
AB C
+
#.
AB C+
+ D
#.
AB C+
#.
AB C+
+ D
Câu 2. Rút g n : ọ
CD C D . A C D+ +
+ D
#.
AB C+
#.
AB C+
+ D
CÂU H I CH NG 3. C NG LOGIC TTL VÀ CMOS (7t)Ỏ ƯƠ Ổ
CÂU H I LO I 1.Ỏ Ạ
Câu 1. S đ ơ ồ nguyên lý c a c ng AND trong hình 3-1 là :ủ ổ
Hình 3-1
$. Hình (a)
#. Hình (b)
#. Hình (c)
#. Hình (d)
Câu 2. S đ nguyên lý c a c ng NAND trong hình 3-2 là :ơ ồ ủ ổ
Hình 3-2
$. Hình (b)
#. Hình (a)
#. Hình (c)
#. Hình (d)
Câu 3. S đ nguyên lý c a c ng OR trong hình 3-3 là :ơ ồ ủ ổ
H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
Ngân hàng điên tử số
Hình 3-3
$. Hình (c)
#. Hình (a)
#. Hình (b)
#. Hình (d)
Câu 4. S đ nguyên lý c a c ng NOR trong hình 3-4 là :ơ ồ ủ ổ
Câu 7. B ng tr ng thái nào xác đ nh c ng OR?ả ạ ị ổ
A B Y A B Y A B Y A B Y
1 1 0 1 1 1 1 1 0 1 1 1
1 0 0 1 0 0 1 0 1 1 0 1
0 1 0 0 1 0 0 1 1 0 1 1
0 0 1 0 0 0 0 0 1 0 0 0
(a) (b) (c) (d)
$. (d)
#. (a)
#. (b)
#. (c)
Câu 8. B ng tr ng thái nào xác đ nh c ng NOR?ả ạ ị ổ
A B Y A B Y A B Y A B Y
1 1 0 1 1 1 1 1 0 1 1 1
1 0 0 1 0 0 1 0 1 1 0 1
0 1 0 0 1 0 0 1 1 0 1 1
0 0 1 0 0 0 0 0 1 0 0 0
(a) (b) (c) (d)
$. (a)
#. (b)
#. (c)
#. (d)
Câu 9. Đ u ra c a c ng AND m c cao:ầ ủ ổ ở ứ
H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
Ngân hàng điên tử số
$. Khi t t c l i vào m c cao.ấ ả ố ở ứ
#. M i lúc. ọ
#. Khi có b t kỳ l i vào nào m c th p.ấ ố ở ứ ấ
#. Khi có b t kỳ l i vào nào m c cao.ấ ố ở ứ
Ngân hàng điên tử số
#. đòi h i ít nh t 1 đ u vào m c th p.ỏ ấ ầ ở ứ ấ
CÂU H I LO I 2.Ỏ Ạ
Câu 1. Trên hình 3-5, tr ng thái t ng ng c a các đ u ra t A đ n D l n l tạ ươ ứ ủ ầ ừ ế ầ ượ
là:
$.Th p-Cao-Th p-Cao.ấ ấ
#. Th p-Cao-Th p-Th p.ấ ấ ấ
#. Cao-Th p-Th p-Th p.ấ ấ ấ
#. Cao-Cao-Th p-Th p.ấ ấ
Câu 2. Trong m ch trên hình 3-6, tr ng thái t ng ng c a các đ u ra t A đ nạ ạ ươ ứ ủ ầ ừ ế
D l n l t là:ầ ượ
$. Th p – Cao - Th p - Th p.ấ ấ ấ
#. Th p-Cao-Th p-Cao.ấ ấ
#. Cao-Th p-Th p-Th p.ấ ấ ấ
#. Cao-Cao-Th p-Th p.ấ ấ
Câu 3. M ch nh hình 3-7 s :ạ ư ẽ
$. T o m c đ u ra th pạ ứ ầ ấ
H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
Hình 3-5
Đ U RA BẦ
Đ U RA BẦ
Đ U RAẦ
A
Đ U RA CẦ
Đ U RA DẦ
Đ U VÀO Ầ
M C CAOỨ
Đ U RA AẦ
#. Không lúc nào c .ả
H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
1
0
1
1
Ngân hàng điên tử số
Câu 7. Theo đi u ki n m ch trong hình 3-9 thì:ề ệ ở ạ
$. đèn LED t t.ắ
#. đèn LED sáng.
#. m i c ng phân chia dòng qua đèn LED.ỗ ổ
#. đèn báo đ c kích ho t.ượ ạ
Câu 8. M ch logic DDL có s đ nh hình v 3-10 làm ch c năng gì:ạ ơ ồ ư ẽ ứ
$. AND
#. NOR
#. OR
#. NAND
Câu 9. M ch logic DDL có s đ nh hình v 3-11 làm ch c năng gì:ạ ơ ồ ư ẽ ứ
$. OR
#. NOR
#. AND
#. NAND
H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
Hình 3-9
C A TR CỬ ƯỚ
C A SAUỬ
C A SỬ Ổ
ĐÈN BÁO (LED)
A
+5V
Q2
R2
1,6kΩ
R3
1,6kΩ
Hình 3-13
Ngân hàng điên tử số
Câu 10. M ch logic RTL có s đ nh hình v 3-12 làm ch c năng gì:ạ ơ ồ ư ẽ ứ
$. NOT
#. OR
#. AND
#. NAND
1 k
1 k
10 k
12 V
-12 V 0 V
5 V
D
5 V
0 V
0 V
5,7 V
Hình 3-12
Câu 11. M ch logic TTL có s đ nh hình v 3-13 làm ch c năng gì:ạ ơ ồ ư ẽ ứ
$. NOT collector h ở
#. NOT
#. AND
5 V
D
5 V
0 V
0 V
5,7 V
A
B
Z
5 k
5 k
Hình 3-15
$. NAND
#. NOR
#. OR
#. AND
Câu 2. M ch logic DTL có s đ nh hình v 3-16 làm ch c năng gì :ạ ơ ồ ư ẽ ứ
Hình 3-16
$. NAND
#. NOR
#. OR
#. AND
Câu 3. M ch logic PMOS có s đ nh hình v 3-17 làm ch c năng gì :ạ ơ ồ ư ẽ ứ
$. NOR
#. NAND
#. OR
#. AND
H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
D4
Q4
S
G
D
Q3
f
Hình 3-17
Ngân hàng điên tử số
Câu 4. M ch logic NMOS có s đ nh hình v 3-18 làm ch c năng gì :ạ ơ ồ ư ẽ ứ
$. NAND
#. NOR
#. OR
#. AND
Câu 5. M ch logic CMOS có s đ nh hình v 3-19 làm ch c năng gì :ạ ơ ồ ư ẽ ứ
$. NAND
#. NOR
#. OR
#. AND
Câu 6. C ng collector h ổ ở sẽ ho t đ ng bình th ng nh các c ng logic bìnhạ ộ ườ ư ổ
th ng n uườ ế :
$. L i ra đ c n i lên ngu n thông qua m t tr gánhố ượ ố ồ ộ ở
#. L i ra đ c n i lên ngu n thông qua m t t gánhố ượ ố ồ ộ ụ
#. L i ra n i xu ng đ t thông qua m t trố ố ố ấ ộ ở
#. L i ra n i xu ng đ t thông qua m t tố ố ố ấ ộ ụ
H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
V
SS
V
DD
$. Không đ c- Đ m ch ho t đ ng bình th ng thì đ u vào không dùng ph iượ ể ạ ạ ộ ườ ầ ả
n i v i m c logic 1 ho c 0 tuỳ tính ch t t ng m ch.ố ớ ứ ặ ấ ừ ạ
#. Đ c- Có th coi là m c 1ượ ể ứ
#. Đ c- Ph i coi là m c 0ượ ả ứ
#. Không đ c- Đ m ch ho t đ ng bình th ng thì đ u vào không dùng ph iượ ể ạ ạ ộ ườ ầ ả
n i v i m c logic 0ố ớ ứ
CÂU H I LO I 4.Ỏ Ạ
Câu 1. Ch c năng c a diode Dứ ủ
3
trong s đ 3-20 là gì?ơ ồ
$. D ch m c đi n áp làm cho Qị ứ ệ
3
và Q
4
không bao gi cùng đóng ho c cùng m .ờ ặ ở
#. Cách ly transistor Q
3
và Q
4
#. Ch ng nhi u l i raố ễ ố
#. Cách ly Q
4
kh i m ch ngoài n i vào đ u ra fỏ ạ ố ầ
Câu 2. M ch đi n đ c bi u di n trong s đ 3-21 ho t đ ng nh th nào n uạ ệ ượ ể ễ ơ ồ ạ ộ ư ế ế
nh l i vào E m c th p ư ố ở ứ ấ ?
Hình 3-21
H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
Hình 3-20
Ngân hàng điên tử số
$. 4.
#. 5.
#. 3.
#. 2.
Câu 3. Lo i Hazard nào trong m ch logic t h p là lo i nguy hi m nh t?ạ ạ ổ ợ ạ ể ấ
$. Hazard logic.
#. Hazard tĩnh.
#. Hazard đ ng.ộ
#. Hazard hàm s .ố
Câu 4. B mã hoá u tiên là b mã hoá cho phép mã hoá khi:ộ ư ộ
$. Có hai tín hi u tr lên đ ng th i tác đ ng vào.ệ ở ồ ờ ộ
#. Ch có m t tín hi u tác đ ng vào.ỉ ộ ệ ộ
#. Ch hai tín hi u tác đ ng vào.ỉ ệ ộ
#. C 3 ph ng án trên đ u đúng.ả ươ ề
Câu 5. Khi b mã hoá u tiên ti n hành mã hoá thì các tr ng thái có đ u tiênộ ư ế ạ ộ ư
th p h n đ c x lý th nào?ấ ơ ượ ử ế
$. Không quan tâm xem nó tr ng thái nào.ở ạ
#. Nó luôn m c logic th p.ở ứ ấ
#. Nó luôn m c logic cao.ở ứ
#. C 3 ph ng án trên đ u đúng.ả ươ ề
Câu 6. B gi i mã BCD 8-4-2-1 sang th p phân làm nhi m v bi n đ i:ộ ả ậ ệ ụ ế ổ
H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
Ngân hàng điên tử số
$. đ u vào BCD 8-4-2-1 thành đ u ra th p phân t ng ng.ầ ầ ậ ươ ứ
#. đ u vào nh phân thành đ u ra th p l c phân (h hexa).ầ ị ầ ậ ụ ệ
#. đ u vào th p phân thành mã BCD 8-4-2-1.ầ ậ
#. Không có ph ng án nào đúng.ươ
Câu 7. D ng c hi n th 7-đo n An t chung có :ụ ụ ể ị ạ ố
$. b y An t c a b y thanh LED đ c đ u chung v i nhau.ả ố ủ ả ượ ấ ớ
#. m t s l các bit ‘0’.ộ ố ẻ
Câu 13. M t ALU có ch a:ộ ứ
$. M t kh i s h c và m t kh i logic. ộ ố ố ọ ộ ố
#. M t kh i s h c.ộ ố ố ọ
#. M t kh i logic.ộ ố
#. M t kh i so sánh.ộ ố
Câu 14. S nh ố ị phân A = 1000 và B = 0111, sau khi so sánh hai s nh phân thu đ c k tố ị ượ ế
qu là :ả
$. A > B.
#. A = B.
#. A < B.
#. B > A.
Câu 15. S nh phân A = 1101 và B = 1110, sau khi so sánh hai s nh phân thuố ị ố ị
đ c k t qu là :ượ ế ả
$. A < B.
#. A > B.
#. A = B.
#. B < A.
Câu 16. D a trên b so sánh trên hình 4-1, các l i ra :ự ộ ố
$. có giá tr 0, 1 và 0.ị
#. s không th hi n ch c năng n u không có các đèn LED.ẽ ể ệ ứ ế
#. có giá tr 1, 1 và 1.ị
#. có giá tr 0, 0 và 0.ị
Hình 4-1.
H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
Ngân hàng điên tử số
Câu 17. A = 1001, B = 1010. B so sánh s quy t đ nh A < B :ộ ẽ ế ị
$. D a trên c p BIT 1.ự ặ
Ngân hàng điên tử số
#. Không m c nào c .ở ứ ả
Câu 23. M ch gi i mã 7 đo n có m y đ u vào và m y đ u ra?ạ ả ạ ấ ầ ấ ầ
$. 4 vào và 7 ra.
#. 3 vào và 7 ra.
#. 2 vào và 7 ra.
#. 4 vào và 5 ra.
Câu 24. M ch h p kênh 15 đ ng d li u c n bao nhiêu đ ng đ a ch ?ạ ợ ườ ữ ệ ầ ườ ị ỉ
$. 4 đ ng.ườ
#. 3 đ ng.ườ
#. 5 đ ngườ .
#. 6 đ ng.ườ
CÂU H I LO I 2.Ỏ Ạ
Câu 1. B ng tr ng thái nào là b ng c a b MUX hai l i vào đ a ch ?ả ạ ả ủ ộ ố ị ỉ
A B Y A B Y
0
Y
1
Y
2
Y
3
A B Y
0
Y
1
Y
2
Y
1
Y
2
Y
3
A B Y
0
Y
1
Y
2
Y
3
0 0 D
0
0 0 D
0
0 0 0 0 0 1 0 0 0
0 1 D
1
0 1 0 D
1
0 0 0 1 0 1 0 0
1 0 D
2
1 0 0 0 D
2
0 1 0 0 0 1 0
1 1 D
3