Tiết MĐ Đảo Câu 1. Nô
̣
i dung Đ.án
2 2
Câu 2. #Q[x]
Văn học viết Việt Nam chính thức hình thành từ khi nào?
A. Thế kỷ V.
B. Thế kỷ VIII.
C. Thế kỷ X.
D. Thế kỷ XI.
#EQ
C
2 1
Câu 3. #Q[x]
Dòng nào sau đây nêu đúng khái niệm về văn học viết?
A. Là sáng tác của tập thể và được nhân dân lao động truyền
miệng.
B. Là sáng tác của quan lại, được ghi bằng chữ viết và lưu
truyền bằng miệng.
C. Là sáng tác của trí thức được ghi bằng chữ viết, không có
dấu ấn cá nhân.
D. Là sáng tạo của cá nhân, mang dấu ấn riêng, do trí thức
sáng tác và ghi lại bằng chữ viết.
#EQ
D
2 2
Câu 4. #Q[x]
Hai thời đại lớn của của lịch sử văn học viết Việt Nam được
quy ước gọi là gì?
A. Văn học cổ đại và văn học hiện đại.
B. Văn học cổ đại và văn học trung đại.
Văn học viết Việt Nam chính thức hình thành từ khi nào?
A. Thế kỷ V B. Thế kỷ VIII
C. Thế kỷ X D. Thế kỷ XI
#EQ
C
2 1 Câu 9.
#Q[x]
Dòng nào sau đây nêu đúng khái niệm của văn học viết?
A. Là sáng tác của tập thể và được nhân dân lao động truyền
miệng.
B. Là sáng tác của quan lại, được ghi bằng chữ viết và lưu
truyền bằng miệng.
C. Là sáng tác của trí thức được ghi bằng chữ viết, không có
dấu ấn cá nhân.
D. Là sáng tạo của cá nhân, mang dấu ấn riêng, do trí thức sáng
tác và ghi lại bằng chữ viết.
#EQ
D
3 1
Câu 10. #Q[x]
Trong đời sống hàng ngày, những người Việt Nam có thể giao
tiếp với nhau là nhờ:
A. Mọi người đều là thành viên của xã hội.
B. Mọi người đều có mối quan tâm khá giống nhau.
C. Mọi người đều dùng ngôn ngữ chung là Tiếng Việt.
D. Có nhiều phương tiện hỗ trợ cho giao tiếp.
#EQ
C
3 2
Câu 11. #Q[x]
#EQ
B
3 1
Câu 14. #Q[x]
Hoạt động giao tiếp là gì?
A. Là hoạt động diễn ra giữa mọi người trong xã hội.
B. Là hoạt động được tiến hành chủ yếu bằng phương tiện
ngôn ngữ (nói hoặc viết).
C. Là hoạt động nhằm thực hiện những mục đích về nhận thức,
về tình cảm, về hành động...
D. Cả A, B, và C đều đúng.
#EQ
D
3 2 Câu 15.
#Q[x]
Hai thời đại lớn của của lịch sử văn học viết Việt Nam được
quy ước gọi là gì?
A.Văn học cổ đại và văn học hiện đại.
B.Văn học cổ đại và văn học trung đại.
C.Văn học trung đại và văn học cận đại.
D.Văn học trung đại và văn học hiện đại
#EQ
D
3 2 Câu 16.
#Q[x]
Tác phẩm nào sau đây không thuộc bộ phận văn học chữ Hán?
A.Nam quốc sơn hà ( Lý Thường Kiệt ).
B.Truyền kỳ mạn lục ( Nguyễn Dữ ).
C.Thăng Long thành hoài cổ ( Bà Huyện Thanh Quan ).
D.Bình Ngô đại cáo ( Nguyễn Trãi).
B.Sách vở ở nhà trường.
C.Các bài ca dao, dân ca, tục ngữ.
D.Giao tiếp hàng ngày trong gia đình và ngoài xã hội.
#EQ
D
4 1
Câu 20. #Q[x]
Văn học Việt Nam bao gồm những bộ phận nào?
A.Văn học dân gian và văn học viết.
B. Văn học chữ Hán và văn học chữ Nôm.
C. Văn học dân gian và văn học hiện đại.
D. Văn ho
̣
c dân gian và văn ho
̣
c trung đại.
#EQ
A
4 1
Câu 21. #Q[x]
Thể loại nào dưới đây không thuộc văn học dân gian?
A. Thần thoại.
B. Ca dao.
C. Kịch nói.
D. Chèo.
#EQ
C
4 1
Câu 22. #Q[x]
Dòng nào sau đây không phải là đặc trưng của văn học dân
#EQ
D
4 2
Câu 25. #Q[x]
Thần thoại và sử thi giống nhau ở điểm nào?
A. Đều là những tác phẩm tự sự dân gian.
B. Đều kể về các vị thần.
C. Đều kể về những biến cố xảy ra với cộng đồng.
D. Đều sử dụng những ngôn ngữ có vần, nhịp.
#EQ
A
4 2
Câu 26. #Q[x]
Chèo là sản phẩm văn hóa của vùng nào?
A. Trung du phía Bắc.
B. Đồng bằng Bắc Bộ
C. Đồng bằng Trung Bộ
D. Đồng bằng Nam Bộ
B
4 1
Câu 27. #Q[x]
Dòng nào sau đây không nêu đúng lý do tạo nên tính dị bản
của văn học dân gian?
A. Văn học dân gian được lưu trữ nhờ truyền miệng.
B. Văn học dân gian là kết quả của quá trình sáng tác tập thể.
C. Văn học dân gian có nhiều thể loại.
D. Mọi người đều có thể bổ sung và sử dụng văn học dân gian.
#EQ
C
4 1 Câu 28. #Q[x]
A. Tính tập thể của văn học dân gian.
B. Tính truyền miệng của văn học dân gian.
C. Tính dị bản của văn học dân gian.
D. Tính nhân dân của văn học dân gian.
#EQ
A
4 2
Câu 32. #Q[x]
Điểm nào sau đây không phải là đặc trưng tiêu biểu của văn
học dân gian?
A. Văn học dân gian là sáng tác tập thể.
B. Văn học dân gian là sáng tác truyền miệng.
C. Văn học dân gian gắn bó mật thiết với đời sống cộng đồng.
D. Khi người trí thức tham gia sáng tác văn học dân gian thì
sáng tác ấy trở thành tiếng nói riêng của người trí thức.
#EQ
D
4 1 Câu 33. #Q[x]
Điểm nào sau đây không thuộc giá trị cơ bản của văn học dân
gian?
A. Văn học dân gian là kho tri thức vô cùng phong phú về đời
sống các dân tộc.
B. Văn học dân gian có giá trị giáo dục sâu sắc về truyền thống
dân tộc.
C. Văn học dân gian là văn học của tầng lớp bình dân.
C
D. Văn học dân gian có giá trị nghệ thuật to lớn.
#EQ
4 2
Câu 34. #Q[x]
4 1
Câu 37. #Q[x]
Văn học dân gian là sáng tác của :
A. Quần chúng nhân dân.
B. Tầng lớp trí thức.
C. Cá nhân.
D. Quần chúng nhân dân và tầng lớp trí thức.
#EQ
A
4 2
Câu 38. #Q[x]
Chèo là sản phẩm văn hóa của vùng nào?
A. Trung du phía Bắc.
B. Đồng bằng Bắc Bộ.
C. Đồng bằng Trung Bộ.
D. Đồng bằng Nam Bộ.
#EQ
B
5 1 Câu 39. #Q[x]
Dòng nào sau đây không phải là đặc trưng của văn học dân
D
gian?
A.Là sáng tác tập thể.
B.Là sáng tác truyền miệng.
C.Gắn bó mật thiết với đời sống cộng đồng.
D.Mang dấu ấn của người sáng tác.
#EQ
5 3 Câu 40.
#Q[x]
Hai quá trình lĩnh hội văn bản và tạo lập văn bản diễn ra theo
Thần thoại và sử thi giống nhau ở điểm nào?
A.Đều là những tác phẩm tự sự dân gian.
B.Đều kể về các vị thần.
C.Đều kể về những biến cố xảy ra với cộng đồng.
D.Đều sử dụng những ngôn ngữ có vần, nhịp.
#EQ
A
5 2 Câu 44. #Q[x]
Chèo là sản phẩm văn hóa của vùng nào?
A.Trung du phía Bắc.
B.Đồng bằng Bắc Bộ
C.Đồng bằng Trung Bộ
D.Đồng bằng Nam Bộ
B
#EQ
5 1 Câu 45.
#Q[x]
Dòng nào sau đây không nêu đúng lý do tạo nên tính dị bản của
văn học dân gian?
A.Văn học dân gian được lưu trữ nhờ truyền miệng.
B.Văn học dân gian là kết quả của quá trình sáng tác tập thể.
C.Văn học dân gian có nhiều thể loại.
D.Mọi người đều có thể bổ sung và sử dụng văn học dân gian.
#EQ
C
5 1 Câu 46.
#Q[x]
Nhận xét: “ Những sáng tác bằng văn vần, có sự kết hợp giữa
phương thức tự sự và trữ tình, có cốt truyện lấy từ đời thực hoặc
truyện kể dân gian kể về số phận của những người nghèo khổ ”
D. Mỗi văn bản nhằm thực hiện một mục đích giao tiếp nhất
định.
#EQ
C
6 1 Câu 50. #Q[x]
Văn bản hành chính sử dụng phương thức biểu đạt gì?
A. Phương thức thuyết minh.
B. Phương thức tự sự.
C
C. Phương thức điều hành.
D. Phương thức lập luận.
#EQ
6 1
Câu 51. #Q[x]
Các văn bản pháp luật, các Quyết định, biên bản thuộc phong
cách chức năng ngôn ngữ nào?
A. Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt.
B. Phong cách ngôn ngữ hành chính.
C. Phong cách ngôn ngữ chính luận.
D. Phong cách ngôn ngữ báo chí.
#EQ
B
6 1
Câu 52. #Q[x]
Văn bản văn học có đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới
đây?
A. Tính nghệ thuật và thẩm mĩ.
B. Tính hình tượng.
C. Tính biểu tượng và đa nghĩa.
D. Cả 3 ý trên.
B.Chiếm hữu nô lệ.
C.Tiền giai cấp, tiền quốc gia.
D.Phong kiến.
C
#EQ
9 2
Câu 57. #Q[x]
Quan hệ của con người đối với cộng đồng được phản ánh trong
các tác phẩm sử thi là gì?
A. Cá nhân đứng trên cộng đồng thị tộc.
B. Cá nhân gắn bó với cộng đồng thị tộc.
C. Cá nhân đứng bên ngoài cộng đồng thị tộc.
D. Cá nhân xung đột với cộng đồng thị tộc.
#EQ
B
9 1
Câu 58. #Q[x]
Trong những sự việc sau, sự việc nào không có trong đoạn
trích “ chiến thắng Mtao Mxây” ( Trích sử thi Đăm Săn).
A. Đăm Săn và Mtao Mxây nói những lời châm chọc, khiêu
khích nhau.
B. Đăm Săn và Mtao Mxây múa khiên.
C. Mtao Mxây chém Đăm Săn nhưng không trúng.
D. Đăm Săn chém trúng Mtao Mxây.
#EQ
D
9 2
Câu 59. #Q[x]
Áo giáp của Mtao Mxây được làm bằng chất liệu gì?
A. Sợi mây rừng.
D. So sánh và hoán dụ.
#EQ
9 2
Câu 63. #Q[x]
Đăn săn ( Nhân vật của sử thi Đăm Săn - Ê đê) không có khát
vọng nào?
A. Khát vọng chinh phục kẻ thù.
B. Khát vọng chinh phục thiên nhiên.
C. Khát vọng xây dựng một cuộc sống bình yên, thịnh vượng.
D. Khát vọng khám phá thế giới xung quanh.
#EQ
D
9 2
Câu 64. #Q[x]
Nhân vật Mtao Mxây là loại nhân vật:
A. Nhân vật đối thủ.
B. Nhân vật tự thủ.
C. Nhân vật trung tâm.
D. Nhân vật hậu thuẫn.
#EQ
A
9 2
Câu 65. #Q[x]
Trong đoạn trích “ Chiến thắng Mtao Mxây” ( Sử thi Đăm
Săn) ngôn ngữ người kể chuyện không dùng để:
A. Miêu tả chân dung nhân vật.
B. Miêu tả khung cảnh.
C. Miêu tả mối quan hệ của các nhân vật.
D. Miêu tả động tác chiến đấu và diễn biến cuộc giao tranh.
#EQ
9 2
Câu 69. #Q[x]
Đối với nhân vật Đam San(trong sử thi Đam San),khát vọng
nào dưới đây cao nhất?
A. Trở thành một tù trưởng giàu có.
B. Có vợ đẹp nhất trên đời.
C. Trở thành một tù trưởng uy danh lẫy lừng.
D. Làm cho mặt đất tươi tốt,dịu hiền mãi mãi.
#EQ
C
9 2 Câu 70.
#Q[x]
Các sử thi anh hùng Tây Nguyên phản ánh xã hội Tây Nguyên
ở thời kỳ nào?
A.Công xã nguyên thủy. B.Chiếm hữu nô lệ.
C.Tiền giai cấp, tiền quốc gia. D.Phong kiến.
#EQ
C
9 2 Câu 71.
#Q[x]
Quan hệ của con người đối với cộng đồng được phản ánh trong
các tác phẩm sử thi là gì?
A.Cá nhân đứng trên cộng đồng thị tộc.
B.Cá nhân gắn bó với cộng đồng thị tộc.
C.Cá nhân đứng bên ngoài cộng đồng thị tộc.
D.Cá nhân xung đột với cộng đồng thị tộc.
#EQ
B
9 1 Câu 72.
#Q[x]
9 2 Câu 76.
#Q[x]
Biện pháp nghệ thuật nổi bật được sử dụng trong đoạn trích
“Chiến thắng Mtao Mxây” là gì?
A.So sánh và nhân hóa.
B.So sánh và ẩn dụ.
C.So sánh và phóng đại.
D.So sánh và hoán dụ.
#EQ
C
10 2
Câu 77. #Q[x]
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm cơ bản của văn
bản?
A. Có tính thống nhất về nội dung.
B. Có tính hoàn chỉnh về hình thức.
C. Có bố cục 03 phần ( Mở bài, Thân bài, kết bài).
D. Luôn hướng đến thực hiện một mục đích giao tiếp nhất
định.
#EQ
C
11 1 Câu 78.
#Q[x]
Truyện An Dương Vương và Mỵ Châu – Trọng Thủy nêu lên bài
học gì?
A. Tình yêu nam nữ B. Xây dựng đất nước.
C. Bảo vệ đất nước D. Tình yêu gia đình.
#EQ
C
11 2 Câu 79.
Truyện An Dương Vương, Mỵ Châu – Trọng Thủy nêu lên bài
học gì?
A. Tình yêu nam nữ.
B. Xây dựng đất nước.
C. Bảo vệ đất nước.
D. Tình yêu gia đình.
#EQ
C
12 1
Câu 84. #Q[x]
Chi tiết nào sau đây không phải là yếu tố thần kỳ trong Truyện
An Dương Vương và Mỵ Châu – Trọng Thủy?
A. Sứ Thanh Giang giúp nhà vua xây thành.
B. An Dương Vương xây thành.
C. Thần Kim Quy hiện ra và lay tỉnh nhà vua.
D. Sự hóa thân của Mỵ Châu.
#EQ
B
12 1
Câu 85. #Q[x]
Chi tiết náo sau đây không có trong Truyện An Dương Vương
và Mỵ Châu – Trọng Thủy?
A. An Dương Vương nhận lời cầu hòa của Triệu Đà.
B. An Dương Vương nhận lời cầu hôn, gả con gái cho Trọng
Thủy.
C. An Dương Vương cho Trọng Thủy ở rể.
D. An Dương Vương cho Trọng Thủy xem nỏ thần.
#EQ
D
12 3
Câu 89. #Q[x]
Trong truyền thuyết "An Dương Vương và Mị Châu - Trọng
Thuỷ", chi tiết nào không thuộc về sự việc "Trọng Thuỷ lợi
dụng tình yêu, niềm tin trong sáng, ngây thơ của Mị Châu, lấy
cắp lẫy nỏ thần"?
A. Theo lệnh cha, Trọng Thuỷ dỗ Mị Châu cho xem trộm nỏ
thần.
B. Trọng Thuỷ ngầm làm một cái lẫy nỏ khác thay vuốt Rùa
Vàng.
C. Trọng Thuỷ đánh cắp lẫy nỏ thần.
D. Trọng Thuỷ "giả cách xin về phương Bắc thăm nhà".
#EQ
D
12 2
Câu 90. #Q[x]
Truyện An Dương Vương và Mỵ Châu ,Trọng Thủy được lưu
truyền từ đời này sang đời khác nhằm mục đích gì?
A. Ngợi ca những chiến công của An Dương Vương.
B. Phản ánh công cuộc dựng nước và giữ nước của dân tộc.
C. Giải thích sự hình thành của nước Âu Lạc.
D. Kể về mối tình đẹp trong lịch sử.
#EQ
B
13 1
Câu 91. #Q[x]
Dòng nào sau đây không phải là thao tác viết đoạn văn tự sự?
A. Xác định vị trí đoạn văn trong văn bản.
B. Tìm các nhân vật.
C. Định hướng nội dung cần viết.
D. Dùng lời văn diễn đạt nội dung cần thiết.
#EQ
C
14 2
Câu 95. #Q[x]
Nhận định nào sau đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ giữa
truyền thuyết và lịch sử?
A. Truyền thuyết là sự phản ánh trung thực lịch sử của dân tộc
B. Truyền thuyết là tiền đề lịch sử mỗi dân tộc
C. Truyền thuyết là sự phản ánh nhận thức của nhân dân về
lịch sử
D. Truyền thuyết là sự khái quát lịch sử.
#EQ
C
14 3
Câu 96. #Q[x]
Điều nào không đúng về đặc điểm của truyền thuyết?
A. Hình tượng nghệ thuật đậm màu sắc thần kì.
B. Phản ánh lịch sử.
C. Phản ánh nhận thức của người thời cổ về nguồn gốc thế giới
và đời sống con người.
D. Nói lên "tâm tình thiết tha" của nhân dân đối với các sự
kiện và nhân vật lịch sử.
#EQ
C
14 2 Câu 97. #Q[x]
Hình ảnh ngọc trai - giếng nước trong "Truyện An Dương
C
Vương và Mị Châu - Trọng Thuỷ" có ý nghĩa gì?
A. Thái độ bao dung của nhân dân, chứng thực cho tấm lòng
trong sáng của Mị Châu.
A. Chờ mong, khắc khoải nhưng hạnh phúc khi được gặp lại
chồng.
B. Hạnh phúc tột độ khi chồng đã trở về an toàn.
C. Nghi hoặc không tin đó là Uylitxơ.
D. Tự ghìm lòng mình và ghìm cả nỗi mừng vui của nhũ mẫu.
#EQ
D
15 2
Câu 101. #Q[x]
Khi bước xuống lầu để gặp Uylitxơ, tâm trạng của Pênêlốp
như thế nào?
A. Vui mừng.
B. Hớn hở.
C. Phân vân.
D. Lo lắng.
C
15 2 Câu 102. Nhận định sau viết về nhân vật nào? “ Chàng là hình ảnh lý
tưởng của người anh hùng, người chồng, người cha dũng cảm,
mưu trí, độ lượng, thủy chung”
C
A. Đăm Săn.
B. Rama.
C. Uylitxơ.
D. Trọng Thủy.
#EQ
15 1
Câu 103. #Q[x]
Điểm đặc biệt của chiếc giường do Uylitxơ làm được nhắc đến
trong đoạn trích “Uylitxơ trở về” là gì?
A. Được làm bằng vàng bạc, đá quý.
C. Uylixơ về đến I- tác.
D. Uylixơ đến đảo Phô- li - phem.
#EQ
C
15 2
Câu 107. #Q[x]
Trong đoạn trích “Uylixơ trở về”, Pê-nê-lốp được khắc họa là:
A. Một người khôn ngoan, thận trọng và chung thủy.
B. Một người đa nghi, thận trọng, chung thủy.
C. Một người chung thủy, gan dạ, đa nghi.
D. Một người khôn ngoan, dũng xcảm, chung thủy.
#EQ
A
15 2 Câu 108. #Q[x] B
Nghệ thuật so sánh mở rộng được Hômerơ sử dụng trong
“Uylixơ trở về” khi:
A. Miêu tả cuộc gặp gỡ lần đầu tiên sau hơn 20 năm trời xa
cách của Uylixơ và Pê-nê-lôp.
B. Miêu tả chiếc giường bí mật – thử thách của Pê-nê-lôp đối
với Uylixơ.
C. Miêu tả sự xúc động dữ dội của Pê- nê- lốp khi ngồi trước
mặt chồng.
D. Miêu tả nỗi vui mừng khôn xiết của Pê- nê -lôp khi chắc
chắn người trở về chính là Uylixơ - chồng mình.
#EQ
15 1
Câu 109. #Q[x]
Ai thường được coi là tác giả của hai sử thi I-li-át và Ô-đi-xê ?
A. Hô-me-rơ.
B. La Phông-ten.
B. Ẩn dụ.
C. So sánh.
D. Nhân hóa.
#EQ
C
16 2 Câu 115. #Q[x] C
Niềm hạnh phúc trong sự đoàn viên của hai vợ chồng Uylitxơ
(Đoạn trích Uylitxơ trở về – Sử thi Ôđixê ) được so sánh với:
A.Đất liền và đại dương.
B.Thần biển và những người đi biển.
C.Niềm hạnh phúc của những người đi biển bị đắm thuyền sống
sót gặp lại đất liền.
D.Niềm hạnh phúc của người đi biển chiến thắng đại dương.
#EQ
16 2 Câu 116.
#Q[x]
Tâm trạng của Pênêlốp (nhân vật trong sử thi Ôđixê)như thế nào
khi nói với nhũ mẫu: “ Già ơi! Già hãy khoan hí hửng, reo
cười”?
A.Chờ mong, khắc khoải nhưng hạnh phúc khi được gặp lại
chồng.
B.Hạnh phúc tột độ khi chồng đã trở về an toàn.
C.Nghi hoặc không tin đó là Uylitxơ.
D.Tự ghìm lòng mình và ghìm cả nỗi mừng vui của nhũ mẫu.
#EQ
D
16 2 Câu 117.
#Q[x]
Khi bước xuống lầu để gặp Uylitxơ, tâm trạng của Pênêlốp như
thế nào?
D.Chuyến đi từ đảo nữ thần Calipxô trở về quê hương Ităc.
#EQ
16 2 Câu 121.
#Q[x]
Từ nào sau đây không được Têlêmác dùng để trách cứ mẹ trong
đoạn trích “Uylitxơ trở về”?
A.Tàn nhẫn.
B.Độc ác.
C.Thâm hiểm.
D.Sắt đá.
#EQ
C
16 2 Câu 122.
#Q[x]
Biện pháp nghệ thuật nào được dùng để miêu tả niềm hạnh phúc
đoàn viên của vợ chồng Uylitxơ sau 20 năm xa cách?
A. Phóng đại. B. Ẩn dụ. C. So sánh. D. Nhân hóa.
C
17 2 Câu 123.
#Q[x]
Trước mặt mọi người, những lời lẽ đầu tiên của Rama nói với
Xi - ta trong đoạn trích Rama buộc tội (Ramayana)là những lời
lẽ nào?
A.Lời lẽ thân mật và thắm thiết.
B.Lời lẽ giản dị và chân thành.
C.Lời lẽ xã cách và lạnh lùng.
D.Lời lẽ trang nghiêm và tàn nhẫn.
#EQ
D
18 2
nàng?
A. Vì lòng ghen tuông.
B. Vì ý thức danh dự.
C. Vì coi trọng uy tín.
D. Vì đề cao bổn phận.
#EQ
B
18 2
Câu 128. #Q[x]
Qua nhân vật Rama trong sử thi Ramayana, người Ấn Độ cổ
đại nhằm đề cao:
A. Trí tuệ và lòng dũng cảm.
B.Tình yêu và lòng chung thủy.
C. Sức mạnh đạo đức và lòng thiện.
D.Trí tuệ và lòng chung thủy.
#EQ
C
18 2
Câu 129. #Q[x]
Mâu thuẫn gay gắt của Rama trong đoạn trích “ Rama buộc
tội” là:
A. Mâu thuẫn giữa danh dự, bổn phận và tình yêu.
B. Mâu thuẫn giữa tình yêu và sự ghen tuông.
C. Mâu thuẫn giữatình yêu và lòng căm thù.
D. Mâu thuẫn giữa danh dự, bổn phận và lòng căm thù.
#EQ
A
18 1
Câu 130. #Q[x]
Ai là người hoàn thiện sử thi Ra-ma-ya-na?
B. Sự việc,chi tiết được chọn phải tập trung thể hiện chủ đề ý
nghĩa của văn bản.
C. Sự việc,chi tiết được chọn phải đáp ứng sở thích chủ quan
của người viết.
D. Cả A và B.
#EQ
D
19 2
Câu 134. #Q[x]
Vai trò của sự việc và chi tiết tiêu biểu?
A. Dẫn dắt câu chuyện.
B. Tạo sự hấp dẫn,nhấn mạnh ý nghĩa của văn bản.
C. Dẫn dắt câu chuyện,tô đậm đặc điểm tính cách nhân
vật,nhấn mạnh ý nghĩa của văn bản.
D. Nhấn mạnh ý nghĩa của văn bản.
#EQ
C
19 3
Câu 135. #Q[x]
Lựa chọn sự việc,chi tiết tiêu biểu trong bài văn tự sự phải theo
nhữg yêu cầu nào?
A. Sự việc,chi tiết phải có vai trò dẫn dắt câu chuyện.
B. Sự việc,chi tiết phải bất ngờ,hấp dẫn.
C. Sự việc,chi tiết phải góp phần khắc họa sâu sắc tính cách
nhân vật;nêu bật được chủ đề của văn bản.
D. Cả A,B và C.
#EQ
D
19 2 Câu 136.
#Q[x]
B. Sức sống mãnh liệt của cái thiện và sự đấu tranh đến cùng
của cái thiện với cái ác.
C. Cái ác không thể khuất phục nổi cái thiện.
D. Người hiền lành luôn được sự giúp đỡ.
#EQ
B
23 2
Câu 140. #Q[x]
Chi tiết nào trong truyện “Tấm Cám” thể hiện phong tục hôn
nhân của người Việt?
A. Trầu têm cách phượng. B. Khung cửi dệt.
C. Chiếc giày thêu. D. Tấm lục điều.
#EQ
A
23 1
Câu 141. #Q[x]
Vẻ đẹp nổi bật nhất ở nhân vật Chữ Đồng Tử là gi?
A. Chăm chỉ.
B. Chân thật.
C. Hiếu thảo.
D. Tự trọng.
#EQ
C
23 2
Câu 142. #Q[x]
Dòng nào dưới đây không phải là mâu thuẫn gia đình được
phản ánh trong truyện cổ tích?
A. Giữa anh chị với em.
B. Giữa bố dượng ,dì ghẻ với người con riêng.
C. Giữa người ở với chủ nhà.