ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ 15 TẦNG - Pdf 95

1. Các C n c thi t kă ứ ế ế 1
1.1. H th ng quy chu n, quy ph mệ ố ẩ ạ 1
1.2 Quy mô công trình 2
2. Tính toán thi t k h th ng c p n c l nhế ế ệ ố ấ ướ ạ 2
2.1. Quy mô s d ng n cử ụ ướ 2
2.1.1. L u l ng tính toán ng y êmư ượ à đ 2
2.1.2. L u l ng n c tính toán cho các c n hư ượ ướ ă ộ 3
2.1.3. Xác nh ng kính ng v ng h o l u l ng v o t ng c n hđị đườ ố àđồ ồ đ ư ượ à ừ ă ộ 3
2.2. Tính áp l c n c c n thi tự ướ ầ ế 4
2.3. Gi i pháp k thu t c p n cả ỹ ậ ấ ướ 5
2.4. Xác nh dung tích các công trình trong h th ng c p n cđị ệ ố ấ ướ 6
2.4.1. Th tích b ch a n c sinh ho tể ể ứ ướ ạ 6
2.4.2. B ch a n c máiể ứ ướ 6
3. Thi t k h th ng c p n c nóngế ế ệ ố ấ ướ 7
3.1. Ch n s h th ng c p n c nóngọ ơ đồ ệ ố ấ ướ 7
3.2. Tính toán ch n thi t b unọ ế ị đ 7
3.2.1. Xác nh l ng nhi t tiêu th ng y êmđị ượ ệ ụ à đ 7
3.2.2. Xác nh l ng nhi t gi l n nh tđị ượ ệ ờ ớ ấ 8
4. Tính toán thi t k h th ng thoát n cế ế ệ ố ướ 9
4.1. Thoát n c th i sinh ho tướ ả ạ 9
4.1.1. Ph ng án thoát n cươ ướ 9
4.1.2. L u l ng tính toán thoát n cư ượ ướ 9
4.1.3. Thi t k ng ng thoát n cế ế đườ ố ướ 9
a/ ng ng nhánh thoát n cĐườ ố ướ 9
b/ ng ng ng thoát n cĐườ ố đứ ướ 9
4.1.4. Tính dung tích b t ho iể ự ạ 10
4.2.Tính toán thoát n c m a máiướ ư 10
5. Các yêu c u k thu t l p t h th ng c p thoát n cầ ỹ ậ ắ đặ ệ ố ấ ướ 11
5.1. Yêu c u k thu t l p t h th ng c p n cầ ỹ ậ ắ đặ ệ ố ấ ướ 11
5.1.1. Ph n ng ngầ đườ ố 11
5.1.2. Ph n thi t b , công trình trong h th ng c p thoát n cầ ế ị ệ ố ấ ướ 11

2.1. Quy mô s d ng n cử ụ ướ
2.1.1. L u l ng tính toán ng y êmư ượ à đ
− S ng i s d ng n c: N = 65 c n h ố ườ ử ụ ướ ă ộ× 5 ng i = ườ 325 (ng i)ườ
− S ng i l m vi c khu d ch v t ng1: N = 20 ng i (d tính)ố ườ à ệ ở ị ụ ầ ườ ự
− Tiêu chu n c p n c sinh ho t:ẩ ấ ướ ạ

H gia ình: 180 (l/ng.ng )ộ đ đ

Tiêu chu n c p n c SH v n phòng + d ch v : 15 (l/ng.ng )ẩ ấ ướ ă ị ụ đ
− Tiêu chu n c p n c ch a cháy: tính v i 2 c t l u l ng 2,5 (l/giây)ẩ ấ ướ ữ ớ ộ ư ượ
Nhu c u dùng n c tính toán:ầ ướ
Q
SH
= 325
×
0,18 = 58,5 (m
3
/ng )đ
Q
DV
= 20
×
0,015 = 0,3 (m
3
/ng )đ
Q
cc
= 2
×
2,5

N − t ng s ng l ng c a d ng c v sinh trong nh (hay khu v c, o n ng tínhổ ốđươ ượ ủ ụ ụ ệ à ự đ ạ ố
toán)

K − h s i u ch nh ph thu c v o t ng s ng l ng N, v i N < 300 thì K=ệ ố đề ỉ ụ ộ à ổ ố đươ ượ ớ
0,002
Bảng 1. Xác định lưu lư ợng cấp nư ớc từng căn hộ
Loại căn hộ
Loại thiết bị và số lượng Số đương lượng
Chủng loại
Số lượng
(cái)
Đơn vị Tổng
Căn hộ A1,
A2
Xí bệt 2 0,50 1,0
Lavabô 2 0,33 0,66
Chậu rửa bếp 1 1,00 1,00
Bồn tắm đứng + hương
sen
1 0,67 0,67
Máy giặt 1 1,0 1,0
Tổng cộng 4,33
Căn hộ B1,
B2
Xí bệt 1 0,50 0,50
Lavabô 1 0,33 0,33
Chậu rửa bếp 1 1,00 1,00
Bồn tắm đứng + hương
sen
1 0,67 0,67

Đường
kính ống
chính
Đường
kính đồng
hồ
3
(l/s) (i) (mm) (mm)
Tầng 1
Khu DVCC,
QL
3,49 0,405 1,265 0,273 20 20
Tầng 2 ÷ 15
Căn hộ A1,
A2
4,33 0,366 1,141 0,225 20 20
Căn hộ B1,
B2
3,5 0,366 1,141 0,225 20 20
Căn hộ C 3,5 0,366 1,141 0,225 20 20
2.2. Tính áp l c n c c n thi tự ướ ầ ế
Áp l c n c c n thi t t i i m c p n c v o c n h c tính theo công th c:ự ướ ầ ế ạ để ấ ướ à ă ộđượ ứ
H
ct
= H
hh
+ H

+ H
d

q
2
(m)
trong ó:đ

q − l u l ng n c tính toán, l/sư ượ ướ

S − s c kháng c a ng h o n c, v i c ng h ứ ủ đồ ồđ ướ ớ ỡđồ ồΦ20 thì S = 5,2.
Bảng 3. Tính tổn thất qua đồng hồ (chọn đồng dạng cánh quạt)
Loại căn hộ
Đường kính đồng
hồ
q
tt
(l/s) H
đh
(m)
Tầng 1
Khu DVCC, QL
Φ20
0,405 0,853
Tầng 2 ÷ 15
Căn hộ A1, A2
Φ20
0,366 0,697
Căn hộ B1, B2
Φ20
0,366 0,697
Căn hộ C
Φ20

riêng bi t.ệ
 Vùng A
C p cho các c n h t ng 14 ấ ă ộ ầ ÷ 15 b ng m ng l i riêng có b trí b m t ng áp v bìnhằ ạ ướ ố ơ ă à
i u áp nh m b xung áp l c cho t ng n y do m c chênh c t không áp ng áp l c c nđề ằ ổ ự ầ à ứ ố đ ứ ự ầ
thi t.ế
 Vùng B
C p cho các c n h t t ng 10 ấ ă ộ ừ ầ ÷ 13, m c chênh c t a hình H = 11,4 m ứ ố đị ÷ 21,3 m
n m trong gi i h n cho phép m b o c p l u l ng v áp l c n i m b t l i nh t.ằ ớ ạ đả ả ấ đủ ư ượ à ự đế để ấ ợ ấ
 Vùng C
C p cho các c n h t t ng 6 ấ ă ộ ừ ầ ÷ 9, m c chênh c t a hình H = 24,6 m ứ ố đị ÷ 34,5 m n mằ
ngo i gi i h n cho phép, l p t van i u áp i u ch nh áp l c m b o c p l u l ngà ớ ạ ắ đặ đề đề ỉ ự đả ả ấ đủ ư ượ
v áp l c n i m b t l i nh t.à ự đế để ấ ợ ấ
 Vùng D
C p cho các c n h t t ng 1 ấ ă ộ ừ ầ ÷ 5, m c chênh c t a hình H = 37,8 m ứ ố đị ÷ 51,9 m n mằ
ngo i gi i h n cho phép, l p t van i u áp i u ch nh áp l c m b o c p l u l ngà ớ ạ ắ đặ đề đề ỉ ự đả ả ấ đủ ư ượ
v áp l c n i m b t l i nh t.à ự đế để ấ ợ ấ
5
2.4. Xác nh dung tích các công trình trong h th ng c p n cđị ệ ố ấ ướ
2.4.1. Th tích b ch a n c sinh ho tể ể ứ ướ ạ
N c c n i v i h th ng c p n c c a th nh ph qua ng h o n c r i d n v oướ đượ ố ớ ệ ố ấ ướ ủ à ố đồ ồđ ướ ồ ẫ à
b ch a t ngo i nh . Dung tích b ch a bao g m dung tích c p n c sinh ho t v ch aể ứ đặ à à ể ứ ồ ấ ướ ạ à ữ
cháy.
 Dung tích c p n c sinh ho tấ ướ ạ
B ch a d tr l ng n c sinh ho t trong ng y êm có dung tích l :ể ứ ự ữ ượ ướ ạ à đ à
sh
BC
W
= Q
sh
= 58,8 (m

W
=
sh
BC
W
+
cc
BC
W
= 58,8 + 54 = 112,8 (m
3
)
Thi t k b ch a n c sinh ho t có dung tích 115 mế ế ể ứ ướ ạ
3
.
2.4.2. B ch a n c máiể ứ ướ
Dung tích to n ph n c a b n c mái c xác nh theo công th c:à ầ ủ ể ướ đượ đị ứ
W
k
= K
×
(W

+ W
cc
)
trong ó: đ

W


ngđ
− l u l ng n c ng y êm, Qư ượ ướ à đ
ngđ
= 58,8 (m
3
/ ng )đ

n − s l n m máy b m trong ng y, l y n =2ố ầ ở ơ à ấ
 Dung tích n c ch a cháyướ ữ
Thi t k b n c mái v i i u ki n b ph i d tr c l ng n c ch a cháy cho 2ế ế ể ướ ớ đề ệ ể ả ự ữ đượ ượ ướ ữ
vòi 2,5 (l/s) ho t ng t m th i trong vòng 5 phút khi ch a k p m máy b m ch a cháy.ạ độ ạ ờ ư ị ở ơ ữ
L u l ng n c u vòi phun n c ch a cháy l 5 ư ượ ướ ở đầ ướ ữ à (l/s), do ó trong 5 phút t ngđ ổ
l ng n c yêu c u ch a cháy l : ượ ướ ầ để ữ à
'5
cc
W
= 3
×
5
×
60
×
5
= 4500 (l) = 4,5 (m
3
)
 Dung tích to n ph n c a két n cà ầ ủ ướ
W
k
= 1,3

1
)
×
N
trong ó:đ

q
n
− tiêu chu n dùng n c nóng n v , qẩ ướ đơ ị
n
= 60 (l/ng. ) đ

t
n
− nhi t n c nóng yêu c u, tệ độ ướ ầ
n
= 65
0
C

t
1
− nhi t n c l nh, tệ độ ướ ạ
1
= 20
0
C

N − s ng i c ph c v , N = 325 (ng i ) ố ườ đượ ụ ụ ườ ⇒ K
h

h
= 2,7
Do ó: đ
nhµ
max h
W
=
24
)tt(qN K
1nnh
−×××
=
24
)2065(603252,7 −×××
= 1001995 (Kcal/h)
Công su t thi t b un nóng b ng i n c xác nh theo công th c:ấ ế ị đ ằ đệ đượ đị ứ
N
đ
=
η
×864
W
nhµ
max h
=
95,0864
1001995
×
= 1220,75 (KW)
(V i ớ


I − c ng dòng i n ườ độ đệ − A, t công th c P = UIcosừ ứ ϕ ⇒ I =
9,0220
9,69
×
= 0,049

R − i n tr c a thi t b , đệ ở ủ ế ị Ω
R =
3
2
cos3I
9,69
ϕ
×
= 245,5 (

)
Dung tích thi t b l :ế ị à
8
Q
TB
=
168
Nq
n
×
=
168
32560 ×


q − l u l ng tính toán cho 1 giây, (l/s)ư ượ

dc
max
q
− l u l ng n c th i c a d ng c v sinh có l u l ng l n nh t, (l/s)ư ượ ướ ả ủ ụ ụ ệ ư ượ ớ ấ

q
c
− l u l ng c p n c tính toán theo công th c ã trình b y t i m c 2.1.2, (l/s)ư ượ ấ ướ ứ đ ầ ạ ụ
4.1.3. Thi t k ng ng thoát n cế ế đườ ố ướ
a/ ng ng nhánh thoát n cĐườ ố ướ
− i v i ng nhánh thoát n c th i ch u xí: thi t k ng nhánh thoát cho 1 xí cóĐố ớ ố ướ ả ậ ế ếố
ng kính D110, d c 2% v phía ng ng thoát n c xí.đườ độ ố ề ố đứ ướ
− i v i ng thoát n c r a: ng nhánh thoát cho h ng sen, ch u r a, ch u r aĐố ớ ố ướ ử ố ươ ậ ử ậ ử
bát, D48, D60, d c 2% v phía ng ng thoát n c r a.độ ố ề ố đứ ướ ử
b/ ng ng ng thoát n cĐườ ố đứ ướ
− i v i ng ng thoát n c th i ch u xí t t ng 1 t i t ng 15 ng có ng kínhĐố ớ ố đứ ướ ả ậ ừ ầ ớ ầ ố đườ
D110. T i chân các ng ng trong tr n gi t ng 1 chuy n th nh ng D140 ch yạ ố đứ ầ ả ầ ể à ố ạ
9
theo ph ng ngang (d c 2%) thu v các ng ng D140 trong các h p k thu tươ ố ề ố đứ ộ ỹ ậ
chính thu n c th i v các b t ho i.ướ ả ề ể ự ạ
− i v i ng ng thoát n c r a t t ng 1 t i t ng 15 ng có ng kính D90,Đố ớ ố đứ ướ ử ừ ầ ớ ầ ố đườ
D110. T i chân các ng ng trong tr n gi t ng 1 chuy n th nh ng D125 ch yạ ố đứ ầ ả ầ ể à ố ạ
theo ph ng ngang (d c 2%) thu v các ng ng D125 trong các h p k thu tươ ố ề ố đứ ộ ỹ ậ
chính thu n c th i v các h ga thoát n c ngo i nh .ướ ả ề ố ướ à à
− Các ng thông h i thoát n c xí có ng kính D76, ng thông h i cho b tố ơ ướ đườ ố ơ ể ự
ho i v ng ng thoát xí có ng kính D90.ạ àố đứ đườ
4.1.4. Tính dung tích b t ho iể ự ạ

L u l ng n c tính toán h th ng thoát n c m a trên mái c xác nh theo côngư ượ ướ ệ ố ướ ư đượ đị
th c:ứ
Q =
10000
qF
K
5
×
×
(l/s)
trong ó:đ

F − di n tích thu n c m a, mệ ướ ư
2
F = F
mái
+ 0,3
×
F
t ngườ

F
mái
− di n tích hình chi u b ng c a mái, mệ ế ằ ủ
2
F
mái
= 26,5
×
26,5 = 702 (m

quá c ng tính toán b ng 1 n m. H N i có qườ độ ằ ă à ộ
5
= 484,6 l/s.ha
10
Q =
10000
qF
K
5
×
×
=
10000
6,484896
2
×
×
= 86,84 (l/s)
 Ch n s ng ngọ ốố đứ
Ch n 10 ng ng thoát n c m a mái, l u l ng 1 ng ng:ọ ố đứ ướ ư ư ượ ố đứ
Q
1 ngố
=
10
84,86
10
Q
=
= 8,684 (l/s)
Ch n ng D100, ph u thu n c D110 m b o yêu c u theo quy nh.ọ ố ễ ướ đả ả ầ đị

áp l c l m vi c p = 6bar ho c lo i ng khác có ch t l ng t ng ng.ự à ệ ặ ạ ố ấ ượ ươ đươ
− ng ng thoát n c c a các c n h dùng ng nh a uPVC v i áp l c l m vi cỐ đứ ướ ủ ă ộ ố ự ớ ự à ệ
P=8bar ho c lo i ng khác có ch t l ng t ng ng.ặ ạ ố ấ ượ ươ đươ
− ng ng thoát n c c a các c n h i trong h p k thu t, ng thoát n c n mỐ đứ ướ ủ ă ộ đ ộ ỹ ậ ố ướ ằ
ngang i trong t ng k thu t.đ ầ ỹ ậ
11
− ng thoát n c i ng m d i t dùng ng nh a uPVC lo i i ng m.Ố ướ đ ầ ướ đấ ố ự ạ đ ầ
− ng thông h i cho h th ng thoát n c s d ng ng uPVC v i áp l c l m vi cỐ ơ ệ ố ướ ử ụ ố ớ ự à ệ
p=6bar, v t cao lên cách mái nh 0,7 m. d c ng thông h i n i v i thi t bàđặ à Độ ố ố ơ ố ớ ế ị
v sinh l 0,01.ệ à
− H th ng thoát n c ngo i nh s d ng ng BTCT D300ệ ố ướ à à ử ụ ố
− Các h ga thu n c c u t o ki u ga thu n c m t ngố ướ ấ ạ ể ướ ặ đườ
− ng ng thoát n c m a c a các c n h dùng ng nh a uPVC v i áp l c l m vi cỐ đứ ướ ư ủ ă ộ ố ự ớ ự à ệ
P=8bar ho c lo i ng khác có ch t l ng t ng ng.ặ ạ ố ấ ượ ươ đươ
12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status