THIẾT kế hệ điều KHIỂN CHO mô HÌNH - Pdf 95

Ch¬ng 4: ThiÕt kÕ hÖ ®iÒu ®iÒu khiÓn cho m« h×nh
CHƯƠNG 4
THIẾT KẾ HỆ ĐIỀU KHIỂN CHO MÔ HÌNH
4.1. Sơ đồ công nghệ hệ thống lò nung.
Sơ đồ công nghệ hệ thống lò nung đựơc trình bày trong hình vẽ.
4.2. Nguyên lí làm việc của mô hình
4.2.1. Thao tác sấy, đốt lò và nung sản phẩm
* Sấy tự nhiên: chạy quạt làm lạnh cuối lò. Thời gian 72h
* Sấy bằng nhiệt bức xạ: Thời gian sấy 60 giờ
28
vệ sinh,
thổi bụi
ống
khói
Kho
gas
vị trí
tập
kết
oxi hóa
khử
L m là ạnh
Van
Vòi phun
ống dẫn
Van
Lò nung
Phân loại
Quạt
Hình 4.1. Sơ đồ công nghệ hệ thống lò nung
ống dẫn

- Mở các van gas, van gió từ : 30 – 50% cho mồi lửa vào lò ấn nút điện cho mồi
lửa bắt cháy, mở van gas từ từ đưa gas vào lò (chú ý : đốt đều từng cặp van và
đốt từ van số 9 trở lên đầu lò).
- Quan sát qua lỗ xem lửa khi cặp van hai bên lò cháy đều mới chuyển lên đốt van
tiếp theo (trường hợp châm không cháy hoặc cháy rồi tắt phải đóng ngay van
gas và tìm rõ nguyên nhân xử lý sau đó mới châm lửa trở lại).
- Khi các van đốt cháy ổn định đống toàn bộ van xả trên nóc lò lại.
- Chạy quạt nhiệt thừa, điều chỉnh tăng độ mở van quạt nhiệt thừa và giảm quạt
khí thải sao cho dòng khí nóng đi ngược về phía cuối lò.
- Tốc độ nâng nhiệt (Lấy nhiệt độ cụm BG3 để xác định) trong quá trình sấy duy
trì như sau:
29
Ch¬ng 4: ThiÕt kÕ hÖ ®iÒu ®iÒu khiÓn cho m« h×nh
+ Từ nhiệt độ thường đến 250
0
C trong 24h. Khi nhiệt độ đạt 250
0
C, đẩy
xe vào lò. Tốc độ đẩy: 100 – 120 phút/xe.
+ Lưu nhiệt 250
0
C trong 12h
+ Từ nhiệt độ 250
0
C đến 400
0
C trong 12h.
Tốc độ tăng nhiệt: 10 – 15
0
C/h

từ: 300-400
0
C (chế độ bằng tay ).
- Châm lửa các cặp van: 20,18,16 phía duới. Lượng gas/ gió tại các van khi đốt sử
dụng cho phù hợp.
- Nâng nhiệt độ thường đến 300
0
C trong 40 giờ.
+ Tốc độ nâng nhiệt từ: 5 – 10
0
C/h.
+ Khi nhiệt độ BG
4
= 120
0
C thì đẩy xe vào lò. Tốc độ đẩy: 100-140 phút/ xe
- Khi nhiệt độ BG
4
= 300
0
C.
+ Đặt nhiệt độ cụm BG
3
= 600
0
C; BG
4
= 600
0
C,

C/h.
+ Tốc độ đẩy từ: 70- 90phút/ xe.
- Khi nhiệt độ BG
4
= 800
0
C.
30
Ch¬ng 4: ThiÕt kÕ hÖ ®iÒu ®iÒu khiÓn cho m« h×nh
+ Đặt nhiệt độ các cụm BG
3
= 1000
0
C , BG
4
= 1000
0
C.
+ Đốt các cặp van: 12, 11, 9, 7.
+ Thời gian nâng nhiệt độ từ 800 – 1000
0
C là: 15h. Tốc độ nâng nhiệt 10 –
15
0
C/h.
- Khi nhiệt độ BG
4
= 1000
0
C.

= 1020 – 1050
0
C, BG
1
= 850 – 900
0
C
+ Đặt tỷ lệ gas/gió của các cụm:BG
4
= 0,70 – 0,80; BG = 0,05
- 0,7;
+ Sử dụng gas/ gió của các cụm:
BG
1
: P gas từ : 120 – 160 mm H
2
0; Lưu lượng gió đốt từ : 400
- 450 m
3
/ h.
BG
2
: P gas từ : 110 – 150 mm H
2
0; Lưu lượng gió đốt từ : 200
- 250 m
3
/h.
+ Đốt toàn bộ các cặp van còn lạil
+ Đẩy các xe xếp sản phẩm vào lò. Tốc độ đẩy xe: 60 – 70 phút/

= 950
0
C, BG
1
= 820
0
C
+ P khí thải duy trì từ : 0,05 – 007 mbar.
+ Tỷ lệ gas/ gió của các cụm BG
4
, BG
3
chuyển đặt từ 1,00 – 1,20.
+ Tốc độ hạ nhiệt độ từ : 15 – 25
0
C/ h.
- Khi nhiệt độ BG
4


1160
0
C chuyển nhiệt độ điểm đặt tại các cụm BG:
BG
4
= 1000
0
C, BG
3
= 930

4


1000
0
C. Chuyển nhiệt độ đến điểm đặt các cụm:
BG
4
= 850
0
C, BG
3
= 700
0
C.
+ Các thông số khác không thay đổi.
+ Thời gian hạ nhiệt độ từ 1000 – 850
0
C trong 10h.
+ Tốc độ hạ nhiệt tư 15 – 20
0
C/h
- Khi nhiệt độ BG
4


850
0
C. Chuyển nhiệt độ điểm đặt các cụm.
BG

C.
+ Các thông số khác không thay đổi.
+ Thời gian hạ nhiệt độ từ 650 – 500
0
C trong 10h.
+ Tốc độ hạ nhiệt tư 15 – 20
0
C/h
- Khi nhiệt độ BG
4


500
0
C và đảm bảo thời gian hạ nhiệt thì :
+ Ngừng cấp gas: Nhấn nút ngắt khẩn. Đóng van chuông và van gas tại các vòi
đốt.
32
Ch¬ng 4: ThiÕt kÕ hÖ ®iÒu ®iÒu khiÓn cho m« h×nh
+ Khởi động quạt làm lạnh nhanh, quạt đẩy khí.
+ Chuyển điều khiển các cụm BG về chế độ “ bằng tay”. Mở van gió của các
van đốt từ : 70 – 100%.
+ Chuyển điều khiển áp lực về chế độ “ bằng tay”. Mở van khí thải từ : 70 –
100%.
+ Khi nhiệt độ các cụm BG từ : 150 – 200
0
C tiếp tục đẩy xe goòng vào. Tốc độ
đẩy từ : 60 – 70 phút /xe.
+ Ngừng quạt làm lạnh nhanh, quạt thổi khí, quạt đẩy khí.
+ Thời gian hạ nhiệt độ từ 500

+ Q0.1 : Van gas nhóm 1.
+ Q0.2 : Van gas nhóm 2.
+ Q0.3 : Van gas nhóm 3.
+ Q0.4 : Van gió nhóm 4.
+ Q0.5 : Van gió tổng.
+ Q0.6 : Van gió nhóm 1.
+ Q0.7 : Van gió nhóm 2.
+ Q1.0 : Van gió nhóm 3.
+ Q1.1 : Van gió nhóm 4.
+ Q1.2 : Van khí thải.
+ Q1.3 : Quạt gió đốt.
+ Q1.4 : Quạt nhiệt thừa.
+ Q1.5 : Quạt khí thải.
+ Q1.6 : Quạt làm lạnh.
+ Q1.7 : Nhóm đầu đốt 1.
+ Q2.0 : Nhóm đầu đốt 2.
+ Q2.1: Nhóm đầu đôt 3.
+ Q2.2: Nhóm đầu đốt 4.
+ Q2.3 : Van đầu đồt phía dưới.
+ Q2.4 : Van đầu đốt phía trên.
+ Q2.5 : Chạy máy đẩy.
34
Ch¬ng 4: ThiÕt kÕ hÖ ®iÒu ®iÒu khiÓn cho m« h×nh
+ Q2.6: Chuyển chế độ bằng tay.
4.3.1. Lưu đồ thuật giải các chương trình.
- Chương trình chạy kiểm tra thiết bị:
35
START
Chạy máy đẩy thuỷ lực
t = 20 phút

1
1
P
K
Đ
= 22mbar
1
,
1
,
Mở các van gió từ cuối lò lên
t = 30 giây
No
Yes
No
Yes
Ch¬ng 4: ThiÕt kÕ hÖ ®iÒu ®iÒu khiÓn cho m« h×nh
39
Mở van gas nhóm: Từ 1
đến2
2
P = 250mH
2
0
Châm lửa các đầu đố
t nhóm : 1 v à
2
T
0
= 250

4
No
Yes
Đóng các van gas, gió của nhóm : 1 v 2à
Chạy quạt l m là ạnh cuối lò
Dừng
4
Ch¬ng 4: ThiÕt kÕ hÖ ®iÒu ®iÒu khiÓn cho m« h×nh

+Nung sản phẩm:
42
START
Mở to n bà ộ các van gió phụ
nhóm: 1 v à
2
Mở van gas tổng
P = 1,2mbar
No
Ch¬ng 4: ThiÕt kÕ hÖ ®iÒu ®iÒu khiÓn cho m« h×nh
43
Mở van gas của cụ
m gas nhóm: 1 v à
2
t = 5 phút
1
Yes
No
Yes
Châm lửa các đầu đốt nhóm: 1v 2 phía à
dưới

No
Yes
Ch¬ng 4: ThiÕt kÕ hÖ ®iÒu ®iÒu khiÓn cho m« h×nh
45
3
Mở các cặp van gas nhóm 4 phía
trên
T
0
= 1120
0
C
No
Mở các cặp van gas nhóm 4 phía
dưới
T
0
= 1000
0
C
Yes
No
Yes
Yes
Ch¬ng 4: ThiÕt kÕ hÖ ®iÒu ®iÒu khiÓn cho m« h×nh
+Chương trình ngừng lò:
46
Dừng
STARTT
Đẩy xe goòng không đóng sản phẩ

C
Đóng to n bà ộ
các van gas, van gió nhóm
3
T
0
= 650
0
C
2
No
Yes
No
Yes
2
Đóng to n bà ộ các van gió, van gas nhóm 4
T
0
= 200
0
C
No
Ch¬ng 4: ThiÕt kÕ hÖ ®iÒu ®iÒu khiÓn cho m« h×nh
49
Đóng van gió tổng
Chạy quạt l m là ạnh
t = 48 giờ
3
Yes
No

I1.3
T2
Q1.6
Ch¬ng 4: ThiÕt kÕ hÖ ®iÒu ®iÒu khiÓn cho m« h×nh
+Chương trình sấy bằng nhiệt bức xạ:
Network 1: Mở các van gas nhóm: Từ 1 đến 4:
52
Q1.6
Q1.6
IN

PV
S5T#72H
END
Q0.1
I0.0 I0.1
Q0.1
T2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status