Slide bài giảng môn phân tích đầu tư chứng khoán chương 2 phân tích cơ bản - Pdf 95

L/O/G/O
CHƯƠNG 2: PHÂN
TÍCH CƠ BẢN
NỘI DUNG CHƯƠNG 2

Những vấn đề chung về phân tích cơ bản

Quy trình phân tích cơ bản

Phân tích vĩ mô

Phân tích ngành

Phân tích doanh nghiệp
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PTCB

Trước khi tham gia vào thị trường chứng khoán
bạn phải làm gì??
Để trả lời cho câu hỏi nên lựa chọn
Cổ phiếu nào? mua với giá bao
Nhiêu là hợp lý: Phân tích cơ bản.
Để trả lời cho câu hỏi nên lựa chọn
Cổ phiếu nào? mua với giá bao
Nhiêu là hợp lý: Phân tích cơ bản.
Để trả lời cho câu hỏi khi nào thì mua
Cổ phiếu, khi nào nên bán cổ phiếu:
Phân tích kỹ thuật
Để trả lời cho câu hỏi khi nào thì mua
Cổ phiếu, khi nào nên bán cổ phiếu:
Phân tích kỹ thuật
PHÂN TÍCH CHỨNG KHOÁN

ngành
Phân tích
doanh nghiệp
-
Chiến lược phát
triển và cấu trúc
KT
-
DT và tỷ suất lợi
nhuận DT ngành
-
Chu kỳ kinh
doanh của doanh
ngành
-
Rủi ro đặc thù
ngành
-
Môi trường cạnh
tranh trong ngành
3.1 Phân tích vĩ mô
3.1.1 Phân tích môi trường chính trị - xã hội đất nước
3.1.2 Ảnh hưởng của môi trường pháp luật
3.1.3 Ảnh hưởng của chu kỳ phát triển kinh tế
3.1.4 Phân tích các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô
3.1 Phân tích vĩ mô
3.1.1 Tình hình chính trị - xã hội: Có ảnh hưởng lớn đến TTCK.
Các yếu tố chính trị bao gồm những thay đổi của CP và các hoạt
động chính trị
Ví dụ: Ngày 26 và 27/11/2012, các chỉ số chứng khoán trên Phố Wall chính đồng

3.1.4 Phân tích các chỉ tiêu vĩ mô
- GDP
- Tỷ lệ thất nghiệp
- Tỷ giá hối đoái
- Thâm hụt ngân sách
- Lạm phát
- Lãi suất: Lãi suất thường có mối quan hệ ngược chiều với giá
trái phiếu, có thể ngược chiều hoặc cùng chiều với giá cổ phiếu.
………………
THẢO LUẬN

Bình luận các sự kiện kinh tế vĩ mô năm 2012 tác động đến
TTCK Việt Nam như thế nào?
Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định số 2646/QĐ-NHNN ngày
21/12/2012 về việc giảm lãi suất tái cấp vốn từ 10%/năm xuống 9%/năm; lãi
suất tái chiết khấu từ 8%/năm xuống 7%/năm; lãi suất cho vay qua đêm
trong thanh toán điện tử liên ngân hàng và cho vay bù đắp thiếu hụt vốn
trong thanh toán bù trừ của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng từ
11%/năm xuống 10%/năm. Ngân hàng Nhà nước quy định, lãi suất tối đa áp
dụng đối với tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 1 tháng giữ nguyên là
2%/năm; lãi suất tối đa áp dụng đối với tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến
dưới 12 tháng giảm từ 9%/năm xuống 8%/năm; riêng Quỹ tín dụng nhân dân
và Tổ chức tài chính vi mô ấn định mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi kỳ hạn
từ 1 tháng đến dưới 12 tháng là 8,5%/năm;
3.2 Phân tích ngành

Tại sao phải phân tích ngành?

Tại một thời điểm nào đó, lợi suất thu nhập của mỗi ngành là khác nhau.
Ví dụ: ngành ô tô, ngành thực phẩm


Sự tăng trưởng quá khứ và tiềm năng tương lai

Đóng góp của ngành

Mối tương quan với các ngành khác

Phân tích SWOT ngành

Phân tích thị phần, các chỉ tiêu khác của công ty trong cùng một ngành
để so sánh
3.2 Phân tích ngành

Mẫu báo cáo phân tích ngành
3.3 Phân tích doanh nghiệp

Mục đích của phân tích doanh nghiệp

Hiểu dược doanh nghiệp

Biết được các nguyên nhân tác động đến kết quả kinh doanh của doanh
nghiệp

Định hướng cho các quyết định của doanh nghiệp, nhà đầu tư chứng
khoán

Tài liệu sử dụng

Bản cáo bạch


Tên công ty: Công ty cổ phần Bibica
Mã chứng khoán: BBC
Vốn điều lệ: 154,207,820,000 VNĐ
Ngành nghề: Thực phẩm
Đối thủ cạnh tranh: Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà (HHC),
Công ty cổ phần kinh đô (KDC)
BẢNG CẤN ĐỐI KẾ TOÁNBBC
Chỉ tiêu
Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011
Đầu kỳ Cuối kỳ Cuối kỳ Cuối kỳ
TÀI SẢN 614,224,002,496 736,809,198,986 758,840,694,597 751,992,646,547
TÀI SẢN NGẮN HẠN 410,325,459,685 341,515,700,876 333,373,157,378 293,050,053,912
Tiền 30,533,213,380 204,756,220,545 89,081,437,503 60,321,370,937
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 196,055,000,000 5,000,000,000 45,000,000,000 5,000,000,000
Các khoản phải thu ngắn hạn khác 88,974,345,553 43,236,261,723 78,425,252,867 95,941,961,579
Hàng tồn kho 86,639,874,166 70,835,265,816 117,410,506,725 120,861,403,892
Tài sản ngắn hạn khác 8,123,026,586 17,687,952,792 3,455,960,283 10,925,317,504
TÀI SẢN DÀI HẠN 203,898,542,811 395,293,498,110 425,467,537,219 458,942,592,635
Tài sản cố định 173,675,668,764 366,590,815,113 401,407,321,556 438,608,011,030
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 18,207,958,400 14,161,955,163 10,792,009,300 4,645,772,301
Tài sản dài hạn khác 12,014,915,647 14,540,727,834 13,268,206,363 15,688,809,304
NGUỒN VỐN 614,224,002,496 736,809,198,986 758,840,694,597 751,992,646,547
TỔNG NỢ 119,794,655,954 213,556,430,725 214,267,071,869 178,052,651,447
NỢ NGẮN HẠN 109,178,724,108 157,211,102,969 183,690,930,005 175,519,241,707
NỢ DÀI HẠN 10,615,931,846 56,345,327,756 30,576,141,864 2,533,409,740
VỐN CHỦ SỞ HỮU 494,429,346,542 523,252,768,261 544,573,622,728 573,939,995,100
Vốn chủ sở hữu 491,682,668,359 523,252,768,261 544,573,622,728 573,939,995,100
Nguồn kinh phí và quỹ khác 2,746,678,183 - - -
BÁO CÁO KQKD (BBC)
STT Chỉ tiêu Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011

DÒNG TIỀN RA 27.3
TIỀN CHI TRẢ CHO NGƯỜI CUNG CẤP HÀNG HÓA DỊCH VỤ 11
TIỀN CHI TRẢ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG 2.8
TIỀN CHI TRẢ LÃI VAY 0.4
TIỀN CHI NỘP THUẾ TNDN 11.4
TIỀN CHI KHÁC CHO HĐKD 0.1
TIỀN CHI MUA SẮM, XÂY DỰNG TSCĐ 0
TIỀN CHI CHO VAY, MUA CÔNG CỤ NỢ CỦA ĐƠN VỊ KHÁC 9.7
TỔNG DÒNG TIỀN RA 92.8
Phân tích doanh thu

Phân tích tốc độ tăng trưởng doanh thu qua các năm

Phân tích cơ cấu doanh thu của doanh nghiệp

Phân tích sự thay đổi trong cơ cấu doanh thu qua các năm
Phân tích chi phí

Phân tích tốc độ tăng chi phí qua các năm

Phân tích cơ cấu chi phí qua các năm

Phân tích sự dịch chuyển cơ cấu chi phí
Phân tích lợi nhuận

Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận qua các năm

Cơ cấu lợi nhuận của doanh nghiệp

Sự thay đổi cơ cấu lợi nhuận của doanh nghiệp qua các năm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status