Question 1 . Over the past few years, there ……… tremendous growth in the
international marriage business.
A. is B. are
C. has been D. have been
A. is: hình thức động từ “tobe” của danh từ số ít và she, he, it ở thì hiện tại đơn
B. are: hình thức động từ “tobe” của danh từ số nhiều và we, you, they ở thì
hiện tại đơn
C. has been: hình thức động từ “tobe” ở thì hiện tại hoàn thành, chủ ngữ số ít
D. have been: hình thức động từ “tobe” ở thì hiện tại hoàn thành, chủ ngữ số nhiều
Đáp án C
Dịch nghĩa: Trong những năm gần đây, ngành môi giới hôn nhân trên phạm vi quốc
tế đang phát triển rất mạnh mẽ.
Question 2. Due to the heavy damage the storm has caused in some rural areas, it is
predicted that the cost of fruits and vegetables will be ………. .
A. increases B. increase
C. increasing D. to increase
A. increases (V-s)
B. increase (v): tăng lên
C. increasing (V-ing)
D. to increase (V- to inf)
Đáp án C
Dịch nghĩa: Do ảnh hưởng nặng nề của cơn bão vừa qua ở một số vùng nông thôn
nên người ta dự đoán rằng sự thiệt hại về hoa quả và rau củ sẽ còn tiếp tục gia tăng.
Question 3 . By the time you……….the report, Ms. Walker will have come back from
her vacation.
A. will finish B. finishing
C. finish D. finished
A. will finish: hình thức động từ ở thì tương lai đơn
D. have postponed: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành
- postpone (v): hoãn lại
Đáp án A
Dịch nghĩa: Kế hoạch tiếp đón những người mua hàng đến từ nước Đức sẽ được tổ
chức vào thứ Sáu tuần sau thay cho kế hoạch ban đầu là vào tuần này.
Question 6 . William Taylor ….……. the department manager for only 6 weeks before he
was promoted to vice president.
A. had been B. was
C. would be D. has been
A. had been: hình thức động từ to be ở thì quá khứ hoàn thành
B. was: hình thức động từ to be ở thì quá khứ đơn, chủ ngữ (I, she, he, it và danh từ số ít)
C. would be: hình thức động từ to be ở điều kiện đơn
D. has been: hình thức động từ to be ở thì hiện tại hoàn thành
Đáp án D
Dịch nghĩa: William Taylor chỉ đảm nhiệm vị trí trưởng bộ phận trong vòng sáu tuần
trước khi anh ấy được bổ nhiệm làm phó chủ tịch.
Question 7. When our group finally arrived, they ……… for three hours.
A. waited B. had waited
C. have waited D. had been waiting
A. waited (V-ed)
B. had waited: hình thức động từ ở thì quá khứ hoàn thành
C. have waited: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành
D. had been waiting: hình thức động từ ở thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
- wait (v): chờ đợi
Đáp án D
Dịch nghĩa: Lúc nhóm chúng tôi đến nơi thì họ đã đợi chúng tôi suốt ba tiếng rồi.
Question 8. Beson Steel’s profits next year are ………. to surpass last year’s profit by at
least 22 percent.
A. expects B. expect
C. been raising D. risen
A. raised (V-ed): giơ lên, tăng lên, quyên góp, gây quĩ
B. rose (V-2 của động từ rise)
C. been raising
D. risen (V-3) (rise – rose – risen): tăng lên, gia tăng về số lượng hoặc kích cỡ
Đáp án D
Dịch nghĩa: Nguồn tài nguyên dồi dào góp phần mang lại nền kinh tế phát triển như
vũ bão, từ đó giá trị bất động sản cũng đồng thời tăng lên đạt mức kỷ lục.
Question 12. ………. announcing his retirement, Mr. Kinsley has been busy trying to
train his replacement.
A. Since B. Because
C. Once D. While
A. Since: vì, từ khi
B. Because: bởi vì, do, bởi
C. Once: một khi
D. While: trong khi, khi
Đáp án A
Dịch nghĩa: Kể từ khi có thông báo nghỉ hưu, ông Kinsley luôn bận rộn trong việc đào
tạo người kế nhiệm công việc của mình.
Question 13. The position has remained vacant since Mr. Ron Myers ………
A. retired B. retires
C. had retired D. was retiring
A. retired (V-ed)
B. retires (V-s)
C. had retired: hình thức động từ ở thì quá khứ hoàn thành
D. was retiring: hình thức động từ ở thì quá khứ tiếp diễn
- retire (v): về hưu, nghỉ việc do lớn tuổi, rút lui
Đáp án A
3
Dịch nghĩa: Vị trí mà ông Ron Myers đảm nhiệm vẫn còn để trống kể từ khi ông ấy về
have approached him to congratulate him.
A. Since B. During
C. Despite D. Still
A. Since: vì, từ khi
B. During: suốt, trong suốt
C. Despite: dù, mặc dù
D. Still: vẫn, vẫn còn
Đáp án A
Dịch nghĩa: Từ ngày ông Bingham được chính thức thăng chức, nhiều đồng nghiệp
đã đến chúc mừng ông.
Question 18. The number of corrections made during the first stage ………. the charges
significantly.
A. are influencing B. influencing
C. has influenced D. have influenced
A. are influencing: hình thức động từ ở thì hiện tại tiếp diễn
B. influencing (V-ing)
C. has influenced: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành, chủ ngữ số ít
D. have influenced: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành, chủ ngữ số nhiều
4
- influence (v): tác động hoặc ảnh hưởng đối với ai/cái gì
Đáp án D
Dịch nghĩa: Sẽ rất tốn kém chi phí nếu phạm nhiều sai sót trong giai đoạn đầu tiên
thực hiện công việc.
Question 19. …………. the past decade, Microtech has built a reputation as a world-class
supplier of office equipment.
A. For B. Over
C. Beyond D. Once
A. For + khoảng thời gian: trong, trong suốt
B. Over: hơn
C. always D. recently
A. last: cuối cùng, lần gần đây nhất
B. lately: gần đây, mới đây
C. always: luôn luôn
5
D. recently: gần đây
Đáp án C
Dịch nghĩa: Ở Mỹ, chính quyền thành phố là đơn vị thường đảm nhiệm công tác xử lý
nước cho người dân và họ luôn thực hiện tốt nhiệm vụ này .
Question 23. ………. Mr. Pennington retires, he will receive an annual pension of more
than fifty thousand dollars from Packard Incorporated.
A. Often B. Sometimes
C. Whoever D. Once
A. Often: thường
B. Sometimes: thỉnh thoảng
C. Whoever: bất cứ ai
D. Once: một khi
Đáp án D
Dịch nghĩa: Khi ông Pennington về hưu, ông ấy sẽ nhận được số tiền trợ cấp hằng
năm là hơn 50.000 đô la từ liên hiệp công ty Packard.
Question 24. Diesel prices, which ………. more than 50% over the past 2 years, are
expected to continue to ease.
A. have eased B. ease
C. was eased D. easing
A. have eased: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành
B. ease (v): làm giảm, giảm bớt, giảm
C. was eased: hình thức động từ ở thể bị động của thì quá khứ đơn
D. easing (V-ing)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Giá dầu điêzen trong hơn hai năm qua đã giảm xuống hơn 50% và theo
D. appears (V-s)
- appear (v): xuất hiện
Đáp án A
Dịch nghĩa: Màn hình chỉ hiển thị xác nhận khi công việc đăng tải được thực hiện
đầy đủ.
Question 28 . Mortgage applications ………… for the first time in three weeks even
though mortgage rates dropped to their lowest level since January.
A. fell B. are falling
C. was falling D. had fallen
A. fell (V2 của động từ fall)
B. are falling: hình thức động từ ở thì hiện tại tiếp diễn
C. was falling: hình thức động từ ở thì quá khứ tiếp diễn
D. had fallen: hình thức động từ ở thì quá khứ hoàn thành
- fall – fell – fallen: đổ xuống, rơi xuống, giảm bớt về số lượng hoặc cường độ
Đáp án B
Dịch nghĩa: Lần đầu tiên lượng khách hàng vay có thế chấp sẽ giảm xuống trong
vòng ba tuần mặc dù tỉ lệ lãi suất đã hạ xuống mức thấp nhất kể từ Tháng 1.
Question 29 . I …………. at a summer camp in New York last summer and enjoyed
supervising a group of four children.
A. have worked B. have been working
C. will have worked D. worked
A. have worked: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành
B. have been working: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
C. will have worked: hình thức động từ ở thì tương lai hoàn thành
D. worked: hình thức động từ ở thì quá khứ đơn
Đáp án D
Dịch nghĩa: Năm ngoái tôi đã làm việc tại trại hè ở New York và rất vui với công việc
quản lý một nhóm bốn em tại đây.
Question 30 . The issue regarding the Automated Instant Debit program………….in
detail at the upcoming conference.
Question 33. By next year, I at this company for ten years.
A. will worked B. will have worked
C. work D. will have work
A. will worked: không tồn tại dạng này
B. will have worked: hình thức động từ ở thì tương lai hoàn thành
C. work (v): làm việc
D. will have work: không tồn tại dạng này
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tính đến năm sau, thời gian tôi làm việc tại công ty này sẽ được 10 năm.
Question 34. They …….the matter since 9:00 A.M., but they haven’t finished it ………
A. have discussed/ yet B. have been discussing/ yet
C. discussed/ yet D. had discussed/ already
- discuss (v): thảo luận
Đáp án B
Dịch nghĩa: Họ đã thảo luận vấn đề này từ lúc 9 giờ sáng nhưng đến giờ vẫn chưa
xong.
Question 35. Government and Army of the country have ……….decided that everyone at
the age of 19 must participate in army in two years.
A. already B. yet
C. last D. until
A. already: đã rồi
B. yet: chưa
C. last: cuối cùng, lần gần đây nhất
D. until: cho đến khi
8
Đáp án A
Dịch nghĩa: Chính phủ và quân đội của nước này đã ban sắc lệnh tất cả công dân 19
tuổi đều phải nhập ngũ trong thời gian hai năm.
Question 36. The report written by the marketing department………….that overall prices
are up 7.5% during the previous quarter.
A. have containing B. contain
C. contains D. is contained
- contain (v): chứa
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tài liệu đính kèm này có chứa những thông tin mật.
Question 41. Mr. Alexander the corporation two years ago as a public relations
manager.
A. joining B. joined
C. join D. who joins
- join (v): tham gia
Đáp án B
Dịch nghĩa: Ông Alexander đã gia nhập tập đoàn này cách đây hai năm với cương vị
là giám đốc quan hệ công chúng.
Question 42. The rate of people changing occupations over the last two years.
A. have increased B. have been increased
9
C. has increased D. increased
- increase (v): tăng lên
Đáp án: C
Dịch nghĩa: Tỷ lệ người thay đổi công việc liên tục gia tăng trong suốt hai năm qua.
Question 43 . Mary saw her friends she was drinking mineral water in the pub.
A. while B. after
C. since then D. until
Đáp án A
Dịch nghĩa: Trong lúc Mary đang uống nước trong quán rượu, cô ấy đã nhìn thấy
những người bạn của mình.
Question 44. The decision regarding the merger of the two companies ………. to the
public yesterday.
A. announced B. was announced
C. were announced D. announcing
four year in a row, he was forced to bail out of the competition after he twisted his ankle.
A. will be B. be
C. being D. has been
Đáp án B
10
C. will understand
Dịch nghĩa: Mặc dù anh ta vô cùng khao khát trở thành người đầu tiên đạt huy
chương vàng trong bốn năm liên tiếp nhưng cuối cùng anh ta buộc phải rời khỏi cuộc
thi do bị trẹo mắt cá chân.
Question 49. Cotton has been grown ………. thousands of years in places as far apart as
Mexico, China, and in India.
A. from B. for
C. since D. about
Đáp án B
Dịch nghĩa: Cây bông được con người trồng suốt hàng ngàn năm nay ở những vùng
xa xôi như Mehico, Trung Quốc, Ấn Độ.
Question 50. An increasing number of insurance companies ………. to use credit records
to determine insurance premiums and coverage.
A. want B. wanting
C. has wanted D. wants
- want (v): muốn
Đáp án A
Dịch nghĩa: Ngày càng nhiều các công ty bảo hiểm muốn sử dụng hồ sơ lưu trữ tín
dụng để xác nhận mức phí bảo hiểm và quản lý thông tin của khách hàng.
Question 51 . Improvements to the factory’s manufacturing facilities ……… in savings
of more than $7 million so far this year.
A. resulted B. have resulted
C. resulting D. has resulted
- result (v): dẫn đến, đưa đến
Đáp án B
Question 55 . New programs
installed on the computers after the furniture is moved to the new office.
A. has been B. have been
C. would be D. will be
Dịch nghĩa: Chương trình mới sẽ được cài đặt vào máy tính sau khi các nội thất được
chuyển đến văn phòng mới.
Question 56. Although Mr. Lawrence attempted to appear important, his flamboyant
dress reporters from the issue that he was talking about.
A. distract B. will have distracted
C. distracted D. are distracted
- distract (v): làm bối rối, làm rối trí, làm lãng trí
Đáp án C
Dịch nghĩa: Mặc dù ông Lawrence cố tỏ ra quan trọng, bộ trang phục lòe loẹt của ông
vẫn làm cho các phóng viên thiếu chú ý đến vấn đề mà ông ấy đang trình bày.
Question 57. The trees along the street ………. to be watered at least once a week.
A. need B. needs
C. to need D. needing
- need (v): cần
Đáp án A
Dịch nghĩa: Những hàng cây dọc theo đường phố này cần được tưới nước ít nhất mỗi
tuần một lần.
Question 58. More than half of the employees at the E & M ………. to work by their
subway or bus.
A. has commuted B. commutes
C. is commuting D. commute
- commute (v): đi lại thường xuyên bằng xe buýt hoặc ô tô
Đáp án B
Dịch nghĩa: Hơn một nửa số công nhân làm việc tại công ty E & M đi làm hằng ngày
bằng phương tiện xe điện ngầm hoặc xe buýt.
Question 59. A number of celebrities from all over the world ………. part in the
Đáp án D
Dịch nghĩa: Ngài chủ tịch sẽ có thông báo khẩn tại cuộc họp vào ngày mai.
Question 64. The regulations governing animal research ……… many provisions to
safeguard animal welfare.
A. have been contained B. contain
C. is containing D. contains
- contain (v): chứa
Đáp án B
Dịch nghĩa: Cuộc nghiên cứu về các qui định cai quản động vật cho biết có những
điều khoản hướng đến việc bảo vệ sự an toàn của động vật.
Question 65. Construction is expected to begin later this month on the Singapore flyer,
which ………. 28 air-conditioned capsules that treat tourists to a captivating 37-minute
ride as the wheel goes around.
A. had been featured B. featuring
C. will feature D. to feature
- feature (v): có một vai trò quan trọng hoặc nổi bật
Đáp án C
Dịch nghĩa: Chiếc máy bay sẽ được bắt đầu lắp ráp vào cuối tháng này là loại máy
bay của Singapore với 28 khoang điều hòa sẽ mang đến cho quý khách chuyến du
ngoạn hấp dẫn kéo dài 37 phút từ khi lăn bánh.
Question 66. Not only the painting method but also the colors ………. the interest of art
critics.
A. arousing B. arouses
C. have aroused D. has aroused
Đáp án C
Dịch nghĩa: Ở bức tranh này, cả phong cách vẽ và màu sắc đều thu hút sự chú ý của
giới phê bình nghệ thuật.
Question 67. Thanks to the recent anti-smoking campaign, the number of smokers in the
country ……….
A. having reduced B. reduce
Question 71. Owing to the high rate of unemployment and widespread crisis awareness,
wages ………. moderately in the early years of the 1990s.
A. rose B. rise
C. were risen D. risen
- rise – rose – risen: tăng lên, dâng lên, mọc lên
Đáp án C
Dịch nghĩa: Do nhận thức về khủng hoảng kinh tế lan rộng và tỉ lệ người thất nghiệp
tăng cao, mức lương của người đi làm chỉ tăng ở mức độ vừa phải trong những năm
đầu tiên của thập niên 90.
Question 72 . The unemployment rate ………. sharply despite government policies
designed to increase public sector employment.
A. has risen B. will have risen
C. was rising
Đáp án A
Dịch nghĩa: Mặc dù chính phủ đã có các chính sách nhằm tạo công ăn việc làm cho
người dân, tỷ lệ người thất nghiệp vẫn tiếp tục tăng cao.
Question 73. The shopping manager was unable to fix the delivery error because the
computer system no record of where the package was supposed to be sent.
A. had B. have
C. had been D. has
Đáp án D
Dịch nghĩa: Người giám đốc bán hàng không thể xử lý sự cố giao hàng này bởi vì hệ
thống máy tính không thể xác nhận đơn hàng đã được gởi đến địa chỉ nào.
Question 74 . You will receive your membership cards after you ………. me the
documents.
A. would fax B. are faxing
14
C. will fax D. fax
- fax (v): đánh fax
Đáp án D
As you know, we scheduled a meeting for Friday, June 22
nd
at 3:00 P.M. However, I
feel we need ……… the time of this meeting because of recent
Như các bạn biết, chúng ta đã lên lịch họp là vào lúc 3 giờ chiều thứ Sáu ngày 22
tháng 6. Tuy nhiên, do một số vấn đề xảy ra gần đây nên tôi nghĩ là chúng ta cần
thay đổi thời gian cuộc họp.
Question 78.
A. changing
B. to change
C. change
D. changed
- change (v): thay đổi
Đáp án B
15
problems. I have talked to the manager, and he has agreed ……… it to Monday,
Question 79.
A. of moving
B. to move
C. moving
D. move
- move (v): di chuyển
Đáp án B
Tôi đã xin ý kiến ngài giám đốc và ông ấy chấp thuận chuyển lịch họp sang thứ Hai
ngày 18 tháng 6.
June 18
th
. This will be an important meeting, so I ………. see everyone there. I
Question 80.
A. wanting
th
. Please let us know if you would prefer ……… these
Question 82.
A. had
B. delivering
C. to having
D. to have
16
- deliver (v): phát, giao
Đáp án D
items delivered in the morning or the afternoon.
Chúng tôi đang tiến hành chuẩn bị đơn hàng cho quý khách để gởi đi vào ngày
17/01. Các mặt hàng mà quý khách yêu cầu sẽ đến nơi trước ngày 20/01. Xin quý
khách vui lòng cho biết chúng tôi có thể giao hàng vào buổi sáng hay buổi chiều.
Thank you for ……… Home Furnishings. We hope to serve you again soon.
Question 83.
A. using
B. knowing
C. seeing
D. realizing
- realize (v): nhận ra
Đáp án A
Cám ơn quý khách đã liên hệ mua hàng tại công ty chúng tôi. Hy vọng sẽ được
phục vụ quý khách vào một dịp gần nhất.
Sincerely,
Thân ái,
Brenda Smith
Sales Executive
Questions 84 through 86 are based on the following email.
To:
C. would be
D. am
Đáp án D
Thanks,
Cám ơn
Sarah
Questions 87 through 89 are based on the following memo.
MEMO
For: Michael
Caller: Elizabeth
Tel no. 283-7883
Hi Mike,
Elizabeth called at about 10:30 this morning. She has to cancel the appointment you
made for this afternoon. There was a fire in her office building last night, and they
……… had to shut the whole building. There was a lot of damage. She
Elizabeth đã gọi cho tôi lúc 10h30 sáng nay. Cô ấy buộc phải hủy cuộc hẹn chiều
nay với anh. Lý do là tối qua văn phòng công ty cô ấy đã bị hỏa hoạn và họ phải
đóng cửa toàn bộ tòa nhà. Thiệt hại xảy ra đáng kể.
Question 87.
A. having
B. had
C. have
D. has
Đáp án C
said it ………. take about a week to repair everything, but she can meet you
Question 88.
A. won’t
B. might
C. did
D. shall
Dịch nghĩa: Tôi đã gặp khó khăn trong việc giải quyết vấn đề này. Tuy nhiên, tôi đã
tìm ra giải pháp tốt hơn để tháo gỡ nó.
Questions 93 through 95 are based on the following memo.
Memo
To: Dave, Brian, and Gwen
From: Helen
Re: Magazine subscriptions
Date: January 22
nd
It’s time to renew subscriptions to the company magazine. As you three ………the
Question 93.
A. are
B. was
C. had
D. is
Đáp án A
Đã đến lúc chúng ta nên gia hạn việc đặt mua tạp chí của công ty. Ở bộ phận của
các bạn đều có những người sưu tầm tạp chí, tôi muốn các bạn bắt đầu thuyết phục
những người khác trong công ty cùng tham gia đăng ký mua tạp chí dài hạn.
subscriptions collectors for your department, I’d like to ask you to start talking to the
19
others in your office and ………… if you can get any new subscribers. You did a
Question 94.
A. seem
B. sees
C. see
D. says
- seem (v): dường như
Đáp án C
great job last year, and we now have over 300 employees reading the managize. The
quản lý tiền mặt sẽ được chính thức hoạt động vào ngày mồng 05 tháng 05. Chúng
ta đã chờ đợi đơn hàng này từ tháng 03.
The delivery ………. because of shipping problems, but now everything is ready to
go.
Question 97.
A. was delayed
B. is delaying
C. were delayed
D. delayed
20
- delay (v): làm chậm trễ, trì hoãn
Đáp án A
Do công tác vận chuyển gặp trở ngại nên việc giao hàng bị chậm trễ. Tuy nhiên,
hiện nay mọi thứ đã sẵn sàng để đi vào hoạt động.
We will hold a training workshop for all checkout staff on April 30
th
. Staff will be paid
for the workshop and attendance is mandatory. The new system should cut down
checkout processing time. According to trials, it ……… handling cash much easier
and more secure.
Question 98.
A. make
B. makes
C. making
D. will have made
Đáp án B
Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi huấn luyện cho tất cả nhân viên thu ngân vào ngày
30 tháng 04. Các nhân viên sẽ được nghỉ có lương để tham gia hội thảo và không ai
được phép vắng mặt. Hệ thống mới này sẽ giúp tiết kiệm thời gian cho quy trình
thanh toán. Theo các cuộc thử nghiệm, nó sẽ giúp công việc quản lý tiền trở nên dễ
drinks and snacks in the afternoon. However, there is a new vending machine by the
elevator on the 3
rd
floor and another on the 5
th
floor. All staff members may use these
at any time.
Tuy nhiên, căn tin sẽ trang bị một máy bán hàng tự động mới bên cạnh thang máy
ở tầng 3 và một cái nữa ở tầng 5. Tất cả nhân viên có thể sử dụng những máy này
vào bất cứ lúc nào.
WHILE YOU WERE OUT
To: Roberto Guzman
Jessica Moore called
Date: Thursday, December 21, 20-
Time: 4:10 P.M
About: Problem with online registration form
Vấn đề về thể thức đăng ký qua mạng
She ……… your problem. You want to take ACTG 102, BUSI 100, COMP 207, and
Question 101
A. researched
B. research
C. researching
D. have researched
- research (v): nghiên cứu, xem xét
Đáp án A
Cô ấy đã xem xét vấn đề của bạn. Bạn muốn tham gia học các môn ACTG 102,
BUSI 100, COMP 207 và COMP 300. Bạn không thể đăng ký môn ACTG 102 bởi vì
ở phần 1 của môn học này bạn chỉ đạt điểm dưới mức tối thiểu 10%. Cô ấy đã đăng
ký cho bạn hai môn học gồm có BUSI 100 và COMP 207, riêng môn COMP 300 thì
không được bởi vì lịch học không phù hợp.
Question 104
A. send
B. sends
C. sending
D. sent
Đáp án C
Tôi gởi fax phàn nàn bởi vì tôi không thể liên hệ với bất cứ nhân viên nào của
trung tâm qua điện thoại.
your company by telephone. I ……… extremely disappointed with the service that
Question 105
A. am
B. has been
C. being
D. will have been
Đáp án A
Tôi rất thất vọng về dịch vụ chăm sóc khách hàng qua điện thoại tại trung tâm
Concord.
Concord’s call center provides. I ……… yesterday at 10:30 A.M. for help with my
Question 106
A. call
B. have called
C. were calling
D. called
- call (v): gọi điện
Đáp án D
Hôm qua, vào lúc 10h30 sáng tôi đã gọi điện đến trung tâm để hỏi nhờ nhân viên
đến kiểm tra chiếc máy rửa bát mới. Ngay tức thì tôi phải chờ máy để nghe tiếng
nhạc du dương suốt 35 phút. Rồi tôi gác máy và gọi lại lần nữa.
new dishwasher. I was immediately put on hold. I listened to some annoying music for
35 minutes before I …… hung up and called again. The same person, he said
Điều tệ hại nhất là cuộc gọi của tôi thật sự quan trọng. Hôm qua, nước ngập khắp
nơi. Sau khi bật máy giặt, tôi không biết làm cách nào để tắt nước đi.
had turned my new dishwasher on, and I couldn’t figure out how ……… the water
Question 110
A. get
B. getting
C. to get
D. got
Đáp án C
to stop running. There is a lot of damage to my kitchen floor. I would appreciate a
personal phone call explaining why nobody was available to answer my call.
I………… not be purchasing from your store in the future.
Sàn nhà bếp của tôi bị hư hỏng nặng. Nếu sau đó có người gọi điện giải thích lý do
tại sao không có ai trả lời điện thoại của tôi, có lẽ tôi sẽ thông cảm. Chắc chắn là
sau này tôi sẽ không bao giờ mua hàng tại cửa hàng của ngài nữa.
Question 111
A. must
B. will
C. should
D. could
Đáp án B
Suzuki Kana
To: Operator 7, Operator 9, Operator 11
Sender: Park Gi
Subject: Recorded names and titles
I have discovered recently that a number of you ……… reprogrammed your
Question 112
A. must
24
B. might
- approve of: chấp nhận, tán thành, đồng ý
C. set up: thiết lập hoặc tạo ra cái gì
D. fed up with: chán, phiền muộn
Đáp án C
and titles for a good reason. Your supervisor may ask you to change stations or
departments at any time in order for you to learn a new position at the office. New
interns will take your desk and the duties that go along with it.
Câu thoại gốc dùng chức danh chung là có lý do, cấp trên có thể yêu cầu các bạn
đổi trạm hoặc chuyển sang bộ phận khác bất kỳ lúc nào để các bạn được học hỏi ở
một vị trí mới trong công ty. Các sinh viên thực tập mới sẽ thay các bạn thực hiện
các nhiệm vụ tại đó.
Please refer to page 14 of your manual, which starts, “As temporary employees, you
………….not have the right to reprogram the telephone on your desk or the settings
Hãy xem trang 14 trong sổ tay, dòng chữ “Là nhân viên tạm thời, các bạn không
được phép cài lại chương trình cho điện thoại tại bàn làm việc hay trên máy tính.”
Question 115
A. do
25