class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h2"
class="bi x0 y0 w0 h3"
class="bi x0 y0 w0 h5"
class="bi x0 y0 w0 h6"
class="bi x0 y0 w0 h7"
class="bi x0 y0 w0 h8"
class="bi x0 y0 w0 ha"
class="bi x0 y0 w0 hb"
class="bi x0 y0 w0 hc"
class="bi x0 y0 w0 he"
class="bi x0 y0 w0 hf"
class="bi x0 y0 w0 h11"
class="bi x0 y0 w0 hc"
class="bi x0 y0 w0 h13"
class="bi x0 y0 w0 h14"
class="bi x0 y0 w0 h16"
class="bi x0 y0 w0 h17"
class="bi x0 y0 w0 h18"
class="bi x0 y0 w0 h1a"
class="bi x0 y0 w0 h1c"
class="bi x0 y0 w0 h1e"
class="bi x0 y0 w0 h1f"
Khóa học Luyện giải đề môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng Facebook: LyHung95
Tham gia trọn vẹn khóa LTĐH và Luyện giải đề tại Moon.vn để đạt được kết quả cao nhất trong kỳ TSĐH 2014! ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn thi: TOÁN; khối A và khối A1, lần 4
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
ã cho có c
ự
c
đạ
i, c
ự
c ti
ể
u;
đồ
ng th
ờ
i hai
đ
i
ể
m c
ự
c
tr
ị
c
ủ
a
đồ
th
ị
hàm s
ố
Câu 3 (1,0 điểm).
Giải hệ phương trình
(
)
( )
2 2 2 3
2
2 2
4 1 1 3 2
1
( 1) 2 1
x x x y y
x
x y
y
= + + − + −
−
+ + = +
Câu 4 (1,0 điểm).
.
5
HK a=
Tìm thể tích của hình chóp theo a.
Câu 6 (1,0 điểm).
Cho
(
]
, , 0;1
x y z∈
và thỏa mãn
1 .
x y z
+ ≥ +
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
.
x y z
P
y z z x xy z
= + +
+ + +
PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ được một trong hai phần (phần A hoặc phần B).
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm).
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB, AD tiếp
xúc với đường tròn
2 2
( )
P
và
( ).
Q
Câu 9.a (1,0 điểm).
Cho các số phức
1 2
;
z z
thỏa mãn
1 2 1 2
2; 3; 2 2 5
z z z z
= = + =
. Tính
1 2
2 3
z z
+
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm).
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm
(3;4)
M và đường tròn
2 2
( ): 6 2 2 0.
− + − − =