Tài liệu Phiếu Báo Cáo Trách Nhiệm Giải Trình của Nhà Trường Báo Cáo cho Niên học 2005-2006 - Pdf 95


1
Phiếu Báo Cáo Trách Nhiệm Giải Trình của Nhà Trường
Báo Cáo cho Niên Học 2005-06
Được Cơng Bố trong Niên Học 2006-07

Phiếu Báo Cáo Trách Nhiệm Nhà Trường (SARC) (bắt buộc phải cơng bố hàng năm theo qui định luật pháp), bao gồm các
thơng tin về tình trạng và kết quả hoạt động của mỗi trường cơng lập tại tiểu bang California. Q vị có thể tìm hiểu thêm
về các qui định SARC trên Trang Mạng Điện Tốn của Bộ Giáo Dục Tiểu Bang California (California Department of
Education - CDE) tại http://www.cde.ca.gov/ta/ac/sa/
. Để biết thêm chi tiết về trường, các bậc phụ huynh và cư dân trong
cộng đồng có thể liên lạc với hiệu trưởng hoặc văn phòng khu học chánh của trường. DataQuest, một cơng cụ lưu trữ dữ
liệu trực tuyến tại http://data1.cde.ca.gov/dataquest/
, có thêm thơng tin về trường này và các dữ liệu so sánh trường này với
khu học chánh, quận và tiểu bang.

I. Về Trường Này
Địa Chỉ Liên Lạc
Mục này cung cấp địa chỉ liên lạc của trường.
Trường Khu Học Chánh
Tên Trường
Marina High School

Tên Khu Học Chánh
Huntington Beach Union High School
District

Đường Phố
15871 Springdale St.

Đường Phố

Chúng tôi ủng hộ sứ mệnh này qua việc thực thi Kế hoạch Chiến lược mà được khai triển
q
ua sự hợ
p
tác của
p
hụ hu
y
nh,
học sinh, giáo viên, các nhân viên theo loại, và nhân viên điều hành. Kế hoạch này đặt trọng tâm của các nỗ lực cải
tiến trường vào việc thực thi các tiêu chuẩn của tiểu bang, thẩm đònh tiến bộ của học sinh trong các tiêu chuẩn đó, sự
chuẩn bò học sinh từ trường cho nghề nghiệp, lồng kỹ thuật vào, và hỗ trợ sự phát triển kiến thức và cá nhân của các
học sinh. Tất cả các nguồn trợ giúp của trường Marina được đặt trọng tâm vào sự thực thi Kế hoạch Chiến lược để cho
sứ mệnh của chúng ta trở thành sự thật.

Trường Marina có tiếng tăm xuất sắc. Chúng tôi nhấn mạnh một giáo trình khó và đa dạng với các hướng đi khác nhau
cho học sinh, sự giảng dạy có chất lượng ở lớp, có sự mong đợi cao cho thành quả của học sinh, và thật nhiều cơ hội cho
học sinh, phụ huynh và thành viên cộng đồng để tham gia vào đời sống học đường và sự quản trò của trường. Các học
sinh của chúng tôi là các cá nhân có chất lượng, có thái độ tốt, giỏi, và tham gia vào các chương trình văn hóa và đồng
lúc với giáo trình của trường. Các nhân viên quyết tâm cung cấp một môi trường học vấn mà phát huy sự xuất sắc, và
các giáo viên dành rất nhiều thì giờ để chỉ bảo, dạy kèm, tư vấn, và khuyến khích học sinh. Hàng trăm phụ huynh của
chúng tôi tham gia vào các tổ chức hỗ trợ như: Tổ chức Giáo dục, Hội đồng Trường, PTSA, Ủy ban cho Đêm Tốt

2
nghiệp, Ban Bingo, Tình nguyện viên cho các Trường Công (VIPS). Sự hợp tác chặt chẽ giữa học sinh, nhân viên, phụ
huynh, và cộng đồng tiếp tục nâng cao và làm mạnh thêm cộng đồng trường.

Các Cơ Hội để Phụ Huynh Tham Gia
Mục này trình bày về các cơ hội phụ huynh có thể tham gia vào các hoạt động của trường.
Trường Marina có sự tham gia mạnh của phụ huynh và cộng đồng. Hàng trăm, phụ huynh phụ giúp trong các sự kiện

Trăm
Tổng Số Ghi
Danh
Nhóm
Mức Phần
Trăm
Tổng Số Ghi
Danh
Người Mỹ gốc Phi Châu
1.0

Người da trắng (khơng phải là người gốc Tây
Ban Nha)
60.1

Thổ Dân Mỹ Da Đỏ hoặc Thổ Dân
Alaska
6.3

Nhiều Câu Trả Lời hoặc Khơng Trả Lời
0.2

Người Á châu
16.4

Hồn cảnh kinh tế xã hội khó khăn
10.4

Người Phi luật tân
2.0

Mơn Học
Sỉ Số
Trung
Bình
Trong
Lớp
1-20 21-32 33+
Sỉ Số
Trung
Bình
Trong
Lớp
1-20 21-32 33+
Sỉ Số
Trung
Bình
Trong
Lớp
1-20 21-32 33+
Anh Ngữ
25.7
36 17 24 28.4 33 13 43 27.3 42 13 46
Tốn
29.9
13 16 36 30.3 14 16 45 28.6 20 21 45
Khoa Học
34.4
6 12 26.7 17 11 41 28.2 13 15 39
Khoa Học Xã Hội
33.4

tạm. Sự dàn xế
p
về xun
g
đột được dùn
g
để
g

p
học sinh
g
iải
q
u
y
ết các khác biệt và
g
iảm đi sự đuổi học tạm. Các học
sinh được vinh danh mỗi quarter (quý ba tháng) với các Giải thưởng Học sinh Tiến bộ Nhất bởi các giáo viên, và Danh
sách Danh dự của Hiệu trưởng được ấn hành mỗi học kỳ cho các học sinh đạt được điểm GPA là 3.2 hay cao hơn.

Thông tin: Phụ huynh có thể dùng Trang mạng dành cho Phụ hynh/Học sinh (Parent/Student Portal) để theo dõi sự có
mặt/vắng mặt của học sinh và tiến bộ học vấn. Sẽ có các điểm, sự có mặt/vắng mặt, và các thông tin quan trọng khác
cho phụ huynh.4
Đình Chỉ Học Tập và Đuổi Học
Bảng này cho biết tỷ lệ bị đình chỉ học tập và đuổi học (tổng số trường hợp chia cho tổng số học sinh ghi danh tham gia) ở

Bảng này trình bày về kết quả kiểm tra cơ sở nhà trường mới được hồn tất trong thời gian gần đây nhất để xác định tình
trạng hoạt động tốt của cơ sở vật chất trong trường.

5
Cơ Sở Vật Chất
Hoạt Động Tốt
Các Đồ Dùng Được Kiểm Tra
Có Khơng
Cơng Việc Sửa Chữa Cần Thiết và
Biện Pháp Thực Hiện Đã và Sẽ Được
Áp Dụng
Rò Rỉ Khí Đốt

X

Nhà Vệ Sinh
X

Cống
X

Sân Chơi/Sân Trường
X

Điều Khác IV. Giáo Viên
Chứng Nhận Trình Độ Giáo Viên
Bảng này cho biết số giáo viên được phân về một trường và có chứng nhận trình độ đầy đủ, khơng có chứng nhận đầy đủ và
những giáo viên giảng dạy ngồi phạm vi chun mơn của mình. Q vị có thể tìm hiểu thơng tin chi tiết về bằng cấp học
vấn của giáo viên trên Trang Mạng Điện Tốn CDE tại http://dq.cde.ca.gov/dataquest/
.

Trường
Khu Học
Chánh
Giáo viên
2003-04 2004-05 2005-06 2005-06
Có Chứng Nhận Trình Độ Đầy Đủ
94
98 99 608
Khơng Có Chứng Nhận Trình Độ Đầy Đủ

Trẻ Em (No Child Left Behind - NCLB) và khơng tn theo đạo luật NCLB ở trường, tại tất cả các trường trong khu học
chánh, tại các trường có tỷ lệ học sinh nghèo cao trong khu học chánh, và tại các trường có tỷ lệ học sinh nghèo thấp trong
khu học chánh giảng dạy. Q vị có thể tìm hiểu về năng lực trình độ của các giáo viên theo u cầu của đạ
o luật NCLB
trên Trang Mạng Điện Tốn CDE tại http://www.cde.ca.gov/nclb/sr/tq/.

Số Phần Trăm Lớp Học về Các Mơn Học Chính
Địa Điểm Các Lớp Học
Do Các Giáo Viên Tn Theo Đạo
Luật NCLB Giảng Dạy
Do Các Giáo Viên Khơng Tn Theo
Đạo Luật NCLB Giảng Dạy
Trường Này

88.9
11.1
Tất Cả Các Trường trong Khu Học
Chánh
88.0
12.0
Các Trường Có Tỷ Lệ Học Sinh Nghèo
Cao trong Khu Học Chánh
0.0
0.0
Các Trường Có Tỷ Lệ Học Sinh Nghèo
Thấp trong Khu Học Chánh
88.0
12.0
Tình Trạng Sẵn Có của Giáo Viên Dự Thính
Mục này trình bày về tình trạng sẵn có của các giáo viên dự thính hội đủ điều kiện và ảnh hưởng của bất kỳ khó khăn nào

Được Phân về Trường
Số Học Sinh Trung Bình
Trên mỗi
Cố Vấn Viên Học Tập
Cố Vấn Viên Học Tập
1.0

Giáo Viên Truyền Thơng Thư Viện (Nhân Viên Thư Viện) Nhân Viên Dịch Vụ Truyền Thơng Thư Viện (bán nghiệp dư) Tâm Lý Gia
2.5

Chuyên gia Hỗ trợ Học sinh
1.0
Nhân viên Xã hôi Y tá
1.0

Chun Gia về Phát Ngơn/Ngơn Ngữ/Thính Giác Chun Gia Nguồn Trợ Giúp (khơng giảng dạy)
Các tài liệu và sách giáo khoa được dùng trong học khu là hiện hành và
có phẩm chất cao. Trước khi được mua, các sách được các giáo viên,
nhân viên điều hành, và các hỗ trợ viên giáo trình thẩm đònh kỹ càng, và
cũng được cho cộng đồng và Ban Quản trò duyệt qua. Các sách và các
tài liệu giáo khoa được thay thế khi cần thiết để bảo đảm rằng các học
sinh được dùng các tài liệu giáo khoa hiện hành. Việc sử dụng hữu hiệu
kỹ thuật để giảng dạy cũng được nhấn mạnh, với việc dùng máy điện
toán để trợ giúp giảng dạy trong các chương trình giáo khoa, thương mãi,
và kỹ thuật.

0.0%
VII. Tình Hình Tài Chánh của Trường
Chi Phí cho Mỗi Học Sinh và Mức Lương của Giáo ViênTrường (Năm Tài Khóa
2004-05)
Bảng này so sánh chi phí cho mỗi học sinh từ các nguồn khơng hạn chế (căn bản) của trường so với các trường học khác
trong khu học chánh và trên tồn tiểu bang, và so sánh mức lương trung bình của giáo viên tại trường với mức lương trung
bình của giáo viên trong khu học chánh và tiểu bang. Q vị có thể tìm hiểu thơng tin chi tiết về các khoản chi phí của
trường và mức lương giáo viên trên Trang Mạng Điện Tốn của CDE tại http://www.cde.ca.gov/ds/fd/ec/

http://www.cde.ca.gov/ds/fd/cs/
.
8
Cấp
Tổng Chi Phí Trên Mỗi Học Sinh Lương Trung Bình của Giáo Viên
Khu Học Chánh
$7,146 $67,757
Tiểu Bang

Mức Lương Trung Bình của Giáo Viên
$68,681
$63,121
Mức Lương Cao Nhất của Giáo Viên
$85,589
$78,630
Mức Lương Trung Bình của Hiệu Trưởng (Trung Học)
$116,645
$111,909
Mức Lương của Giám Đốc Học Khu
$185,768
$163,061
Số Phần Trăm Ngân Sách dành để Trả Lương Giáo Viên
32.4
37.8
Số Phần Trăm Ngân Sách dành để Trả Lương cho Nhân
Viên Hành Chánh
5.6
5.2
VIII. Kết Quả Học Tập của Học Sinh
Các Kỳ Thi Tiêu Chuẩn của California
Các Kỳ Thi Tiêu Chuẩn của California (CST) cho biết trình độ học tập của học sinh so với các tiêu chuẩn của tiểu bang.
Các kỳ thi CST gồm có tốn và văn khoa Anh ngữ từ lớp 2 tới 11; mơn khoa học ở lớp 5, 8, 9, 10, và 11; và lịch sử xã hội
học ở lớp 8, 10, và 11. Điểm của học sinh được tính dưới dạng trình độ học tập. Q vị có thể tìm đọc thơng tin chi tiết về
kết quả CST cho mỗi cấp lớ
p và trình độ học tập, trong đó bao gồm cả số phần trăm học sinh khơng dự thi, trên Trang
Mạng Điện Tốn của CDE tại http://star.cde.ca.gov
. Ghi chú: Để bảo vệ sự riêng tư của học sinh, các điểm số sẽ khơng
hiển thị khi số học sinh dự thi bằng hoặc thấp hơn 10.
Kết Quả CST cho Tất Cả Các Học Sinh - So Sánh Ba Năm

Nhóm
Anh Ngữ-
Văn Khoa
Toán Khoa Học
Lịch Sử-
Khoa Học Xã Hội
Người Mỹ gốc Phi Châu
45
23 * 36
Thổ Dân Mỹ Da Đỏ
hoặc Thổ Dân Alaska
50
24 47 40
Người Á châu
73
57 79 68
Người Phi luật tân
47
21 67 55
Người gốc Tây ban nha hoặc La tinh
33
15 37 35
Người đảo Thái bình dương
53
37 * 14
Người da trắng (không phải là người gốc Tây Ban
Nha)
56
31 53 51
Nam

42.3
IX. Trách Nhiệm
Chỉ Số Kết Quả Học Tập
Chỉ Số Kết Quả Học Tập (Academic Performance Index - API) là phương pháp đánh giá hàng năm về kết quả học tập và
tiến bộ của các trường tại tiểu bang California. Điểm API nằm ở mức 200 tới 1,000, với mức mục tiêu trên toàn tiểu bang là
800. Quý vị có thể tìm đọc thông tin chi tiết về API trên Trang Mạng Điện Toán của CDE tại
http://www.cde.ca.gov/ta/ac/ap/
.

10
Mức Xếp Hạng API – So Sánh Ba Năm
Bảng này trình bày về các mức xếp hạng API trên toàn tiểu bang của trường đó và các trường tương tự. Mức xếp hạng này
nằm trong khoảng từ 1 tới 10. Mức xếp hạng 1 có nghĩa là trường nằm trong 10 phần trăm số trường có điểm API thấp nhất
trong tiểu bang, còn mức xếp hạng 10 có nghĩa là trường nằm trong 10 phần trăm số trường có điểm API cao nhất tiểu
bang. Mứ
c xếp hạng API của các trường tương tự phản ánh sự so sánh của một trường với 100 “trường tương tự” giống
nhau về mặt thống kê. Mức xếp hạng 1 của các trường tương tự có nghĩa là kết quả học tập của trường đó tương ứng với 10
trường có kết quả thấp nhất trong số 100 trường tương tự, còn mức thứ hạng 10 c
ủa các trường tương tự có nghĩa là kết quả
học tập của trường đó cao hơn ít nhất 90 trong số 100 trường tương tự.

Mức Xếp Hạng API 2003-04 2004-05 2005-06
Trên Toàn Tiểu Bang
8
9 9
Các Trường Tương Tự
9
10 7
Các Thay Đổi về API Theo Nhóm Học Sinh – So Sánh Ba Năm
Bảng này trình bày về các thay đổi API thực tế theo nhóm học sinh dựa trên điểm cộng thêm hoặc bị mất trong ba năm vừa

-1
41 -13 748
Những Người Học Tiếng Anh

Học Sinh Khuyết Tật
13 549
Tiến Bộ Hàng Năm Đạt Yêu Cầu
Đạo Luật NCLB của liên bang qui định rằng tất cả các trường và khu học chánh đều phải đạt các chỉ tiêu Tiến Bộ Hàng
Năm Đạt Yêu Cầu (AYP) sau đây:
• Tỷ lệ tham gia các kỳ thẩm định dựa trên chỉ tiêu tiểu bang trong môn văn khoa Anh ngữ (ELA) và toán
• Phần trăm học sinh đạt trình độ thông thạo trong các kỳ thẩm định dựa trên các chỉ tiêu của tiểu bang trong môn
ELA và toán
• API là công cụ chỉ báo bổ sung
• Tỷ lệ tốt nghiệp (dành cho các trường trung học cơ sở)
Quý vị có thể tìm đọc thông tin chi tiết về AYP, trong đó bao gồm cả tỷ lệ tham gia và số phần trăm học sinh đạt trình độ
thông thạo, hiển thị theo nhóm học sinh trên Trang Mạng Điện Toán của CDE tại http://www.cde.ca.gov/ta/ac/ay/
.
AYP Tổng Quát và Theo Chỉ tiêu
Bảng này trình bày chỉ số cho biết trường và khu học chánh đó có đạt AYP tổng quát và trường và khu học chánh đạt được
từng chỉ tiêu AYP hay không.
11
Chỉ tiêu AYP Trường Khu Học Chánh
Tổng Quát
Coù

g
coù tron
g

PI

Khoâng coù trong PI
Năm Đầu Tiên Cải Tiến Chương Trình Năm Tham Gia Cải Tiến Chương Trình Số Trường Hiện Đang Tham Gia Cải Tiến Chương
Trình

0
Số Phần Trăm Trường Hiện Đang Tham Gia Cải Tiến
Chương Trình

0.0
X. Hoàn Tất Chương Trình Học và Chuẩn Bị Sau Trung Học
Tỷ Lệ Bỏ Học Giữa Chừng và Tỷ Lệ Tốt Nghiệp
Bảng này cho biết tỷ lệ bỏ học giữa chừng và tỷ lệ tốt nghiệp trong một năm của trường đó, dành cho ba năm gần đây nhất.
Vì các mục đích so sánh, chúng tôi cũng cung cấp các dữ liệu ở cấp khu học chánh và tiểu bang. Quý vị có thể tìm đọc
thông tin chi tiết về tỷ lệ bỏ học giữa chừng và tỷ lệ thất nghiệp trên Trang Mạng Điện Toán c
ủa CDE tại
http://dq.cde.ca.gov/dataquest/.
Trường Khu Học Chánh Tiểu Bang
Yếu Tố Chỉ Báo

ểu bang (theo nhóm học sinh) để hoàn tất lớp
12, trong đó bao gồm việc thi đậu cả hai môn trong kỳ thi CAHSEE hoặc được miễn thi ở cấp tiểu bang hoặc địa phương.
Do lịch trình thu thập dữ liệu hoàn tất chương trình trung học của tiểu bang, dữ liệu ở cấp tiểu bang cho chỉ tiêu đánh giá
này sẽ không được ghi trong phiếu báo cáo được công bố trong năm học 2006-07. Quý vị có thể tìm đọc thông tin chi tiết
về CAHSEE trên Trang Mạ
ng Điện Toán của CDE tại http://www.cde.ca.gov/ta/tg/hs/. Lưu ý: “N/A” có nghĩa là nhóm học
sinh đó không có nhiều học sinh.

12
Khóa Tốt Nghiệp 2006
Nhóm
Trường Khu Học Chánh Tiểu Bang
Tất Cả Các Học Sinh
93.8%
92.9%
Người Mỹ gốc Phi Châu
100%
87.1%
Thổ Dân Mỹ Da Đỏ hoặc Thổ Dân Alaska
94.7%
94.0%
Người Á châu
98.1%
96.1%
Người Phi luật tân
100%
94.7%
Người gốc Tây ban nha hoặc La tinh
84.6%
81.7%

5,290 (tất cả các nơi – không giống nhau)

Số phần trăm học sinh hồn tất chương trình CTE và có
bằng tốt nghiệp trung học
98.25% (bao gồm ROP)

Số phần trăm khóa học CTE được sắp xếp theo trình tự
hoặc chuyển tiếp giữa các trường và các trườn
g
sau trun
g

học
98%

Các Khóa Học Chuẩn Bị Nhập Học Vào University of California và/hoặc
California State University
Bảng này trình bày về hai tiêu chuẩn đánh giá trong năm gần đây nhất liên quan tới các khóa học của trường, mà các khóa
học được u cầu để nhập học vào trường University of California (UC) và California State University (CSU). Q vị có
thể tìm đọc thơng tin chi tiết về thủ tục ghi danh học sinh và việc hồn tất các khóa học u cầu để nhập học vào UC/CSU
tại trang mạng điện tốn của CDE http://dq.cde.ca.gov/dataquest/
.

Yếu Tố Chỉ Báo
Phần Trăm
Các Học Sinh Ghi Danh Vào Các Khóa Học Bắt Buộc để Nhập Học UC/CSU
72.6

Các Học Sinh Tốt Nghiệp Đã Hồn Thành Tất Cả Các Khóa Học Được u Cầu để Nhập Học UC/CSU
57.9


Khoa Học
4

Khoa Học Xã Hội
2

Tất cả các khóa học
14
6.0
Chương Trình Tổ Chức Các Khóa Học Giúp Chuẩn Bị Các Cuộc Thi Dành Cho
Vịêc Xét Tuyển Vào Đại Học
Mục này trình bày về chương trình tổ chức các khóa học giúp chuẩn bị các cuộc thi dành cho việc xét tuyển vào đại học.
Các học sinh nhận được sự chuẩn bò thi trong việc học các lớp bình thường. Thêm nữa, các lớp cao cấp (AP) có các kỳ
thi mà sẽ giúp học sinh chuẩn bò thi các môn của SAT sau này. Nếu có yêu cầu, học sinh sẽ được cho một danh sách
các buổi và lớp dự bò thi SAT có sẵn trong vùng.

Kỳ Thi Tư Duy SAT
Bảng này trình bày về số phần trăm học sinh lớp 12 của trường tự nguyện tham gia Kỳ Thi Tư Duy SAT để vào đại học, và
điểm số trung bình trong mơn vấn đáp, tốn và viết của các học sinh này. Q vị có thể tìm đọc thơng tin chi tiết về kết quả
SAT, và so sánh các điểm trung bình này với các quận và tiểu bang tại Trang Mạng Điện Tốn của CDE tại
http://www.cde.ca.gov/ds/sp/ai/
. Lưu ý: Để bảo vệ sự riêng tư của học sinh, điểm số sẽ khơng được hiển thị khi số học sinh
dự thi là 10 hoặc ít hơn.
Yếu Tố Chỉ Báo
2004 2005 2006
Số Phần Trăm Học Sinh Lớp 12 Dự Thi
43.7
47.6 42.7
Điểm Từ ngữ Trung Bình

giáo viên ở Huntington Beach. Điều được nhấn mạnh là tất cả các học sinh phải tốt nghiệp với một kiến thức trụ cột
vững chắc mà sẽ giúp chúng đạt được tiềm năng lớn nhất của mình và trở thành các công dân có trách nhiệm.

Tất cả các giáo viên mới tham gia vào Hỗ trợ và Thẩm đònh Giáo viên Khởi sự (BTSA).
Số Phút Giảng Dạy
Bảng này so sánh số phút giảng dạy tại trường với u cầu của tiểu bang cho mỗi cấp trình độ lớp.
Số Phút Giảng Dạy
Cấp Lớp
Được Cung Cấp u Cầu của Tiểu Bang
9
67,419 64,800
10
67,419 64,800
11
67,419 64,800
12
67,419 64,800
Số Ngày Tối Thiểu trong Năm Học
Mục này trình bày thông tin về tổng số ngày trong năm học gần đây nhất mà các học sinh tham gia theo thời khóa biểu cấp
tốc và các lý do áp dụng thời khóa biểu cấp tốc.
Các trường của Học khu Trung học Huntington Beach dùng một ngày tối thiểu cho mỗi năm cho Đêm Trở lại Học
(Back-to School Night).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status