hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần thuỷ sản đà nẵng - Pdf 96

Pháưn I:
CÅ SÅÍ L LÛN VÃƯ HẢCH TOẠN CHI PHÊ SN
XÚT
V TÊNH GIẠ THNH TRONG DOANH NGHIÃÛP
SN XÚT
I. NHIÃÛM VỦ KÃÚ TOẠN TÁÛP HÅÜP CHI PHÊ SN XÚT V
TÊNH GIẠ THNH SN PHÁØM TRONG DOANH NGHIÃÛP
SN XÚT:
1. Chi phê sn xút trong doanh nghiãûp sn xút:
1.1. Khại niãûm chi phê sn xút:
Chi phê sa n xu t la t ng cạc chi phê v lao â üng s ng v áú ì äø ãư ä äú ì
lao â üng v ût hoạ ma doanh nghi ûp â cho hồûc pha i chi rậ á ì ã í
trong m üt ky nh t âënh va â üc bi u hi ûn bà ng ti n phạtä ì áú ì ỉå ãø ã ò ãư
sinh trong quạ trçnh sa n xu t ch tảo ra sa n ph m. í áú ãú í áø
1.2. Phán loải chi phê sn xút:
a. Phán loải theo näüi dung kinh tãú ca nọ:
T ïc la sà p x p nh ỵng khoa n mủc chi phê cọ cu ng tênhỉ ì õ ãú ỉ í ì
ch t kinh t va o m üt loải, theo âọ chi phê sa n xu t bao g m: áú ãú ì ä í áú äư
Chi phê nguy n v ût li ûu : la nh ỵng chi phê v nguy n v ûtã á ã ì ỉ ãư ã á
li ûu, c ng củ dủng củ ma doanh nghi ûp â s dủng va ỗ ä ì ã ỉí ì
quạ trçnh sa n xu t sa n ph m.í áú í áø
- Chi phê nh n c ng: la nh ỵng chi phê v ti n l ng chênh,á ä ì ỉ ãư ãư ỉå
ti n l ng phủ, tr ü c p BHXH, BHYT, KPC ma doanh nghi ûpãư ỉå å áú Â ì ã
pha i tra cho ng i lao â üng bao g m ca lao â üng sa n xu tí í ỉåì ä äư í ä í áú
tr ûc ti p va giạn ti p.ỉ ãú ì ãú
- Chi phê c ng củ dủng củ: la nh ỵng t li ûu sa n xu tä ì ỉ ỉ ã í áú
kh ng â ng th i âảt âu ti u chu n v giạ trë va th i gian sä äư åì í ã áø ãư ì åì ỉí
dủng â â üc coi la TSC (giạ trë nho h n 5.000.000â ng)ãø ỉå ì Â í å äư
hồûc th i gian s dủng nho h n 1 nàm hay 1 chu ky kinhåì ỉí í å ì
doanh.
Trang 1

Chi phê b t bi n (chi phê c âënh) la nh ỵng chi phê kh ngáú ãú äú ì ỉ ä
thay â i. Xẹt v màût t ng s khi cọ s û thay â i trong m ïc â üäø ãư äø äú ỉ äø ỉ ä
Trang 2
hoaỷt õ ỹng. Tuy nhi n, chi phờ tờnh tr n m ỹt õ n vở sa n ph m,ọ ó ó ọ ồ ớ ỏứ
thỗ thay õ i ty l ỷ nghởch v ùi s ỷthay õ i cu a m c õ ỹ hoaỷtọứ ớ ó ồ ổ ọứ ớ ổ ọ
õ ỹng.ọ
Chi phờ h n h ỹp: la nh ợng chi phờ g m ca y u t bi nọứ ồ ỡ ổ ọử ớ óỳ ọỳ óỳ
phờ va õởnh phờ, m ỹt m ùc õ ỹ hoaỷt õ ỹng na y chi phờ h nỡ ồớ ọ ổ ọ ọ ỡ ọứ
h ỹp bi u hi ỷnõỷc õi m cu a õởnh phờ nh ng m ùc õ ỹ hoaỷtồ óứ ó óứ ớ ổ ồớ ổ ọ
õ ỹng khaùc chi phờ bi n õ i bi u hi n õỷc õi m cu a bi n phờ.ọ óỳ ọứ óứ ó óứ ớ óỳ
Y nghộa cu a caùch ph n loaỷi na y la bi t õ ỹc laợng phờẽ ớ ỏ ỡ ỡ óỳ ổồ
hay ti t ki ỷm nh ợng chi phờ na y.óỳ ó ổ ỡ
2. Giaù thaỡnh saớn phỏứm trong doanh nghióỷp saớn xuỏỳt:
2.1 Khaùi nióỷm giaù thaỡnh :
Giaù tha nh sa n ph m la bi u hi ỷn b ng ti n cu a toa nỡ ớ ỏứ ỡ óứ ó ũ óử ớ ỡ
b ỹ caùc khoa n hao phờ v lao õ ỹng s ng va lao õ ỹng v ỷt hoaùọ ớ óử ọ ọỳ ỡ ọ ỏ
coù li n quan õ n kh i l ỹng sa n ph m nh t õởnh õaợ hoa nó óỳ ọỳ ổồ ớ ỏứ ỏỳ ỡ
tha nh.ỡ
2.2 Baớn chỏỳt cuớa giaù thaỡnh.
Muỷc õờch bo chi phờ ra cu a doanh nghi ỷp la taỷo n nớ ớ ó ỡ ó
nh ợng giaù trở s duỷng nh t õởnh õ õaùp ùng nh ợng y u c uổ ổớ ỏỳ óứ ổ ổ ó ỏử
ti n du ng cu a Xaợ h ỹi. Trong õi u ki ỷn n n kinh t thở tr ng,ó ỡ ớ ọ óử ó óử óỳ ổồỡ
caùc doanh nghi ỷp lu n quan t m õ n hi ỷu qua chi phờ bo ra ờtó ọ ỏ óỳ ó ỡ ớ
nh t seợ thu õ ỹc giaù trở s duỷng l ùn nh t va lu n tỗm moỹiỏỳ ổồ ổớ ồ ỏỳ ỡ ọ
bi ỷn phaùp õ haỷ th p chi phờ nh m thu l ỹi nhu ỷn t i õa.ó óứ ỏỳ ũ ồ ỏ ọỳ
Giaù tha nh sa n ph m lu n ch ùa õ ỷng hai mỷt khaùc nhauỡ ớ ỏứ ọ ổ ổ
v n coù b n trong cu a noù la chi phờ sa n xu t õaợ chi ra va l ỹngọỳ ó ớ ỡ ớ ỏỳ ỡ ổồ
giaù trở s duỷng thu õ ỹc c u tha nh trong kh i l ỹng c ngổớ ổồ ỏỳ ỡ ọỳ ổồ ọ
vi ỷc lao vuỷ õaợ hoa n tha nh.ó ỡ ỡ
2.3 Chổùc nng cuớa giaù thaỡnh saớn phỏứm: Coù 2 ch ùc nng c ba n la : ổ ồ ớ ỡ

ki n õaỷt õ ỹc k hoaỷch. Noù cn c ù va o giaù tha nh õởnh m ùcóỳ ổồ óỳ ổ ỡ ỡ ổ
va d ỷa tr n s li ỷu ph n tờch tỗnh hỗnh th ỷc hi ỷn giaù tha nhỡ ổ ó ọỳ ó ỏ ổ ó ỡ
k hoaỷch cu a th i ky tr ùc.óỳ ớ ồỡ ỡ ổồ
c. Giaù thaỡnh thổỷc tóỳ:
Chố õ ỹc xaùc õởnh khi quaù trỗnh sa n xu t,ổồ ớ ỏỳ
ch taỷo sa n ph m õaợ hoa n tha nh va d ỷa tr n c s s li ỷuóỳ ớ ỏứ ỡ ỡ ỡ ổ ó ồ ồớ ọỳ ó
CPSX th ỷc t õaợ phaùt sinh, t ỷp h ỹp õ ỹc trong ky .ổ óỳ ỏ ồ ổồ ỡ
Trang 4
2.5. Mäúi quan hãû giỉỵa CPSX v giạ thnh sn pháøm:
Chi phê sa n xu t va giạ tha nh sa n xu t sa n ph m la haií áú ì ì í áú í áø ì
màût bi u hi ûn cu a quạ trçnh sa n xu t.ãø ã í í áú
Cọ m i quan h û chàût ch v ïi nhau, gi ng nhau v ch täú ã å äú ãư áú
vç â u la nh ỵng hao phê lao â üng s ng va v ût hoạ ma doanhãư ì ỉ ä äú ì á ì
nghi ûp â bo ra trong quạ trçnh sa n xu t, ch tảo sa nã í í áú ãú í
ph m.áø
Tuy v ûy, gi ỵa CPSX va giạ tha nh sa n ph m lải cọ s ûá ỉ ì ì í áø ỉ
khạc nhau nh sau:ỉ
N üi dung cu a giạ tha nh sa n ph m la chi phê sa n xu tä í ì í áø ì í áú
nh ng kh ng pha i CPSX phạt sinh trong ky â u â üc tênh va ä í ì ãư ỉå ì
giạ tha nh cu a sa n ph m hoa n tha nh. CPSX lu n gà n li n v ïiì í í áø ì ì ä õ ãư å
m üt th i ky nh t âënh co n giạ tha nh sa n xu t gà n li n v ïiä åì ì áú ì ì í áú õ ãư å
m üt kh i l üng sa n ph m nh t âënh.ä äú ỉå í áø áú
Trong giạ tha nh sa n ph m co n bao g m m üt ph n chiì í áø ì äư ä áư
phê th ûc t â phạt sinh ky tr ïc (chi phê tra tr ïc) hồûcỉ ãú åí ì ỉå í ỉå
m üt ph n chi phê s phạt sinh cạc ky sau nh ng â ghiä áư åí ì ỉ
nh ûn la chi phê ky na y ( chi phê pha i tra )á ì ì ì í í
CPSX chè â c ûp â n l ng chi phê phạt sinh trong ky , co nãư á ãú ỉå ì ì
giạ tha nh sa n ph m li n quan â n CPSX cu a ky tr ïc chuy nì í áø ã ãú í ì ỉå ãø
sang va pha i chuy n sang ky sau m üt ph n CPSX phạt sinhì í ãø ì ä áư
trong ky .ì

ngh ûã
- T ng sa n ph m, t ng â n âàût ha ng, hảng mủc c ngỉì í áø ỉì å ì ä
trçnh.
- T ng nhọm sa n ph m.ỉì í áø
- T ng b ü ph ûn, chi ti t sa n ph m.ỉì ä á ãú í áø
2. Phỉång phạp hảch toạn CPSX
Theo ch â ü k toạn hi ûn ha nh cọ hai ph ng phạp kãú ä ãú ã ì ỉå ãú
toạn ha ng t n kho, ph ng phạp k khai th ng xuy n v äư ỉå ã ỉåì ã ì
ph ng phạp ki m k âënh ky . T ng ïng v ïi m ùi ph ng phạpỉå ãø ã ì ỉå ỉ å ä ỉå
cọ cạc nhọm ta i khoa n k toạn â l ûp chi phê sa n xu t. ì í ãú ãø á í áú
Trang 6
Tuy v ûy, hi ûn nay trong cạc doanh nghi ûp sa n xu t r t êtá ã ã í áú áú
s dủng ph ng phạp ki m k âënh ky . Do âọ trong ph n na í ỉå ãø ã ì áư ì
chè gi ïi hản trçnh ba y ph ng phạp t ûp h üp chi phê sa n xu tå ì ỉå á å í áú
â i v ïi doanh nghi ûp s dủng ph ng phạp k khai th ngäú å ã ỉí ỉå ã ỉåì
xuy n.ã
2.1. Hảch toạn v phán bäø chi phê ngun váût liãûu trỉûc tiãúp:
a. Ti khon sỉí dủng:
S dủng TK 621 - Chi phê nguy n v ût li ûu tr ûc ti p. Ta iỉí ã á ã ỉ ãú ì
khoa n na y du ng â t ûp h üp chi phê nguy n v ût li ûu tr ûcí ì ì ãø á å ã á ã ỉ
ti p, k ca bạn tha nh ph m mua ngoa i tr ûc ti p du ng va ỗú ãø í ì áø ì ỉ ãú ì ì
sa n xu t sa n ph m phạt sinh trong ky . Cu i ky k t chuy ní áú í áø ì äú ì ãú ãø
sang TK 154 t ûp h ü chi phê sa n xu t â tênh giạ tha nh. á ä í áú ãø ì
* K t c u TK 621:ãú áú
B n N ü: giạ trë th ûc t cu a NVL, bạn tha nh ph m muẫ å ỉ ãú í ì áø
ngoa i xu t du ng tr ûc ti p sa n xu t sa n ph m. ì áú ì ỉ ãú í áú í áø
B n Cọ: ã
- Nh ûp kho NVL th a s dủng kh ng h t. á ỉì ỉí ä ãú
- K t chuy n chi phê NVL va o TK 154 tênh giạ tha nh va ỗú ãø ì ì ì
cu i ky . äú ì

kh ng qua kho ä
TK 621
Nh ûp kho NVL th a á ỉì
s dủng kh ng h t ỉí ä ãú
Cu i ky k t chuy n äú ì ãú ãø
ph n b chi phê â tênh á äø ãø
giạ tha nh ì
TK 152
TK 154
i v ùi v ỷt li ỷu xu t du ng cho tr ỷc ti p sa n ph mọỳ ồ ỏ ó ỏỳ ỡ ổ óỳ ớ ỏứ
trong ky thỗ tuy theo õỷc õi m hoaỷt õ ỹng cu a t ng doanhỡ ỡ óứ ọ ớ ổỡ
nghi ỷp, va o y u c u qua n lyù va trỗnh õ ỹ nghi ỷp vuỷ cu a caùnó ỡ ó ỏử ớ ỡ ọ ó ớ
b ỹ k toaùn, coù th s duỷng m ỹt trong caùc ph ng phaùp tờnhọ óỳ óứ ổớ ọ ổồ
giaù v ỷt li ỷu xu t kho sau:ỏ ó ỏỳ
Ph ng phaùp bỗnh qu n gia quy n (ca ky va th i õi m) ổồ ỏ óử ớ ỡ ỡ ồỡ óứ
Giaù mua ha ng xu t kho = S l ỹng x n giaù bỗnh qu n ỡ ỏỳ ọỳ ổồ ồ ỏ
n giaù bỗnhồ
qu n ha ngỏ ỡ
ca ky d ỷớ ỡ ổ
tr ợ ổ
=
Giaùmua t n õ u ky + Giaù mua nh ỷpọử ỏử ỡ ỏ
trong ky ỡ
S l ỹng t n kho õ u ky + S l ỹngọỳ ổồ ọử ỏử ỡ ọỳ ổồ
nh ỷp trong ky ỏ ỡ
n giaù bỗnhồ
qu n taỷi th iỏ ồỡ
õi m ióứ
=
Giaù th ỷc t coù trong kho õ n th i õi m iổ óỳ óỳ ồỡ óứ

t ng â i t üng nh c ng th ïc ph n b nguy n v ût li ûu tr ûcỉì äú ỉå ỉ ä ỉ á äø ã á ã ỉ
ti p. ãú
Trang 9
c. Phỉång phạp hảch toạn:
Th hi ûn qua s â sau:ãø ã å äư
2.3. Hảch toạn v phán bäø chi phê sn xút chung:
a. Näüi dung:
Chi phê sa n xu t chung la nh ỵng chi phê c ní áú ì ỉ áư
thi t co n lải â sa n xu t sa n ph m sau khi chi phê nguy nãú ì ãø í áú í áø ã
v ût li ûu tr ûc ti p va chi phê nh n c ng tr ûc ti p. y lấ ã ỉ ãú ì á ä ỉ ãú Âá ì
nh ỵng chi phê phạt sinh trong ph n x ng b ü ph ûn sa n xu tỉ á ỉåí ä á í áú
cu a doanh nghi ûp. í ã
b. TK sỉí dủng:
TK 627: chi phê sa n xu t chung.í áú
K t c u:ãú áú
B n N ü: Chi phê sa n xu t chung th ûc t phạt sinh trongã å í áú ỉ ãú
ky . ì
B n Cọ: Cạc khoa n ghi gia m chi phê sa n xu t chung. ã í í í áú
K t chuy n (hay ph n b ) chi phê sa n xu t chung va o chiãú ãø á äø í áú ì
phê sa n ph m hay lao vủ, dëch vủ.í áø
Trang 10
TK 334
Tênh ti n l ng cu a c ng ãư ỉå í ä
nh n tr ûc ti p sa n á ỉ ãú í
xu t sa n ph m áú í áø
TK 338
BHXh,BHYT,KPC Â
trêch theo l ngỉå
TK 622
Cu i ky k t chuy n äú ì ãú ãø

Caùc khoa n ghi gia m chi ớ ớ
phờ sa n xu t chung ớ ỏỳ
Ph n b chi phờ tra ỏ ọứ ớ
tr ùc va chi phờ pha i tra ổồ ỡ ớ ớ
TK
111,112,152
TK 1421,335
Caùc chi phờ sa n xu t ớ ỏỳ
chung khaùc
TK
331,112,111
K t chuy n ph n b óỳ óứ ỏ ọứ
va o ỡ
TK giaù tha nh ỡ
TK 154
TK 142: Chi phờ tra tr ùc. ớ ổồ
TK 242: Chi phờ tra tr ùc da i haỷnớ ổồ ỡ
K t c u óỳ ỏỳ
B n N ỹ: T ỷp h ỹp chi phờ tra tr ùc th ỷc t phaùt sinhó ồ ỏ ồ ớ ổồ ổ óỳ
trong ky ỡ
B n Coù: Caùc khoa n chi phờ tra tr ùc õaợ ph n b va o chió ớ ớ ổồ ỏ ọứ ỡ
phờ kinh doanh trong ky na y .ỡ ỡ
D N ỹ : caùc khoa n chi phờ tra tr ùc th ỷc t õaợ phaùt sinhổ ồ ớ ớ ổồ ổ óỳ
nh ng ch a ph n b va o chi phờ kinh doanh. ổ ổ ỏ ọứ ỡ
Ph ng phaùp haỷch toaùn theo s õ : ổồ ồ ọử
b. Haỷch toaùn chi phờ phaới traớ:
N ỹi dung: Chi phờ pha i tra (co n goỹi la chi phờ trờch tr ùc)ọ ớ ớ ỡ ỡ ổồ
la nh ợng khoa n chi phờ th ỷc t ch a phaùt sinh nh ng õ ỹcỡ ổ ớ ổ óỳ ổ ổ ổồ
ghi nh ỷn la chi phờ cu a ky haỷch toaùn. ỏ ỡ ớ ỡ
TK s duỷng: ổớ

trong c ng tạc tênh giạ tha nh sa n ph m. Trong doanh nghi ûpä ì í áø ã
sa n xu t, â i t üng tênh giạ tha nh la k t qua thu â üc, âọ l áú äú ỉå ì ì ãú í ỉå ì
nh ỵng sa n ph m nh t âënh â hoa n tha nh. ỉ í áø áú ì ì
Vi ûc xạc âënh â i t üng tênh giạ tha nh cng pha i càn c ïã äú ỉå ì í ỉ
va o âàûc âi m c c u t ch ïc sa n xu t, âàûc âi m quy trçnhì ãø å áú äø ỉ í áú ãø
c ng ngh û k thu ût sa n xu t sa n ph m, âàûc âi m tênh ch tä ã á í áú í áø ãø áú
cu a sa n ph m, y u c u trçnh â ü hảch toạn k toạn va qua ní í áø ã áư ä ãú ì í
l cu a doanh nghi ûp. í ã
Trong doanh nghi ûp sa n xu t, â i t üng tênh giạ tha nhã í áú äú ỉå ì
sa n ph m cọ th la t ng sa n ph m, c ng vi ûc, â n âàûc ha ngí áø ãø ì ỉì í áø ä ã å ì
â hoa n tha nh. ì ì
T ng tha nh ph m, chi ti t, b ü ph ûn sa n ph m. ỉì ì áø ãú ä á í áø
T ng c ng trçnh, hảng mủc c ng trçnh. ỉì ä ä
Trang 14
Tk 334
Ti n l ng phẹp, l ng ãư ỉå ỉå
ng ng vi ûc th ûc t ỉì ã ỉ ãú
pha i tra í í
TK
241,331,111,112
Cạc chi phê pha i tra í í
khạc th ûc t phạt sinh ỉ ãú
TK 335
Trêch tr ïc chi phê pha i ỉå í
tra va o chi phê KD (l ng í ì ỉå
phẹp, l ng ng ng vi ûc, ỉå ỉì ã
li vayva cạc chi phê ì
pha i tra khạc) í í
TK
622,627,641,642,81

- Chi phờ sa n xu t chung. ớ ỏỳ
Hi ỷn coù caùc ph ng phaùp tờnh giaù tha nh sa n ph m phó ổồ ỡ ớ ỏứ ọứ
bi n sau:óỳ
3.1. Phổồng phaùp trổỷc tióỳp (phổồng phaùp giaớn õồn)
Theo ph ng phaùp na y giaù tha nh õ ỹc xaùc õởnh theo c ngổồ ỡ ỡ ổồ ọ
th ùc sau:ổ
T ng giaùọứ
tha nh sa nỡ ớ
ph mỏứ
=
Giaù trở
SPDD õ uỏử
kyỡ
+
CP phaùt
sinh trong
kyỡ
-
Giaù trở
SPDD cu iọỳ
kyỡ
Trang 15
Ph ng phaùp na y thờch h ỹp cho caùc doanh nghi ỷp coù quyổồ ỡ ồ ó
trỗnh c ng ngh ỷ sa n xu t gia n õ n, kheùp kờn t khi õ a NVLọ ó ớ ỏỳ ớ ồ ổỡ ổ
va o cho t ùi khi hoa n tha nh sa n ph m, mỷt ha ng sa n ph m ờt,ỡ ồ ỡ ỡ ớ ỏứ ỡ ớ ỏứ
kh i l ỹng l ùn.ọỳ ổồ ồ
3.2. Phổồng phaùp phỏn bổồùc:
Thờch h ỹp caùc doanh nghi ỷp coù quy trỗnh c ng ngh ỷồ ồớ ó ọ ó
sa n xu t ph ùc taỷp theo ki u li n tuỷc, sa n ph m tra i quaớ ỏỳ ổ óứ ó ớ ỏứ ớ
nhi u giai õoaỷn ch bi n li n tuỷc, k ti p nhau, baùn tha nhóử óỳ óỳ ó óỳ óỳ ỡ

tha nh cu a sa n ph m chờnh õ ỹc xaùc õởnh theo c ng th ùc sau:ỡ ớ ớ ỏứ ổồ ọ ổ
T ngọứ
giaù
tha nhỡ
sa nớ
ph mỏứ
chờnh
=
Giaù trở
sa nớ
ph mỏứ
chờnh dồớ
dang õ uỏử
kyỡ
+
T ng chiọứ
phờ sa nớ
xu t phaùtỏỳ
sinh trong
kyỡ
-
Giaù trở
sa nớ
ph mphỏứ
uỷ thu
h i ùcọử ổồ
tờnh
-
Giaù trở
sa nớ

H ỷ s quy õ ió ọỳ ọứ
sa n ph m t ngớ ỏứ ổỡ
loaỷi
3.5. Phổồng phaùp tờnh giaù thaỡnh theo õồn õỷt haỡng.
Trang 17
i t üng t ûp h üp CPSX la t ng â n âàût ha ng, â iÂäú ỉå á å ì ỉì å ì äú
t üng tênh giạ tha nh la â n âàût ha ng â hoa n tha nh. N å ì ì å ì ì ì ãú
trong ky â n âàût ha ng ch a hoa n tha nh thç ky sau pha i m sì å ì ỉ ì ì ì í åí äø
k toạn â t ûp h üp CPSX cho â n âàût ha ng â khi hoa n tha nhãú ãø á å å ì ãø ì ì
thç t ng c üng lải ta s cọ giạ tha nh cu a â n âàût ha ng. äø ä ì í å ì
3.6. Phỉång phạp tênh giạ thnh theo phỉång phạp âënh mỉïc:
A p dủng trong cạc doanh nghi ûp cọ quy trçnh c ng ngh ûÏ ã ä ã
n âënh, cọ h û th ng âënh m ïc kinh t k thu ût, âënh m ïcäø ã äú ỉ ãú á ỉ
chi phê.
Giạ
tha nhì
th ûcỉ
t ãú
=
Giạ tha nhì
âënh m ïc ỉ
±
Ch nh l ûchã ã
do thay â iäø
âënh m ïc ỉ
±
Ch nh l ûchã ã
do thoạt ly
âënh m ïc ỉ
IV. TÄØNG HÅÜP CHI PHÊ SN XÚT V ÂẠNH GIẠ SN

K t chuy n chi phờ sa nóỳ óứ ớ
xu t chung õ tờnh giaùỏỳ óứ
tha nh ỡ
Tha nh ph m g i baùn,ỡ ỏứ ồớ
xu t baùn tr ỷc ti p tỏỳ ổ óỳ ổỡ
ph n x ng SX kh ng quaỏ ổồớ ọ
kho
TK621
K t chuy n chi phờ NVL óỳ óứ
tr ỷc ti p õ tờnh giaù ổ óỳ óứ
tha nh ỡ
TK622
K t chuy n chi phờ NC óỳ óứ
tr ỷc ti p õ tờnh giaù ổ óỳ óứ
tha nh ỡ
TK 154
Ph li ỷu thu h i, óỳ ó ọử
sa n ph m ho ng ớ ỏứ ớ
TK152,153
TK 627
TK 155
TK 156,157
Tha nh ph m nh ỷp kho ỡ ỏứ ỏ
Giạ trë v ûtá
li ûu chênhã
nà m trongò
sa n ph m dí áø åí
dang
=
S l üng SP d dangäú ỉå åí

chãú
bi nãú
t ngỉì
loải
+ Ph ng phạp 3: ạnh giạ sa n ph m d dang theo 50%ỉå Â í áø åí
chi phê ch bi n. Th ûc ch t ph ng phạp na y t ng t û nhãú ãú ỉ áú ỉå ì ỉå ỉ ỉ
ph ng phạp xạc âënh sa n ph m d dang theo sa n l üng hoa nỉå í áø åí í ỉå ì
tha nh t ng â ng nh ng â cho â n gia n hoạ cho vi ûc tênh toạnì ỉå ỉå ỉ ãø å í ã
ng i ta l y m ïc â ü hoa n tha nh bçnh qu n cu a sa n ph m dỉåì áú ỉ ä ì ì á í í áø åí
dang la 50% so v ïi tha nh ph m â ph n b â üc cạc chi phêì å ì áø ãø á äø ỉå
ch bi n. ãú ãú
+ Ph ng phạp 4: âạnh giạ sa n ph m d dang theo giạỉå í áø åí
tha nh âënh m ïc hồûc theo giạ tha nh k hoảch.ì ỉ ì ãú
Ph ng phạp na y â üc ạp dủng tr n c s doanh nghi ûpỉå ì ỉå ã å åí ã
â xạc âënh â üc giạ tha nh âënh m ïc cho t ng chi ti t, t ngỉå ì ỉ ỉì ãú ỉì
b ü ph ûn cu a sa n ph m, càn c ï va o âọ â xạc âënh chi phêä á í í áø ỉ ì ãø
cu a sa n ph m d dang. í í áø åí
Trang 20
Pháưn II:
TÇNH HÇNH HẢCH TOẠN CHI PHÊ SN XÚT V
TÊNH GIẠ THNH SN PHÁØM TẢI CÄNG TY CÄØ PHÁƯN
THU SN Â NÀƠNG
A. GIÅÏI THIÃÛU KHẠI QUẠT VÃƯ CÄNG TY CÄØ PHÁƯN THU
SN Â NÀƠNG
I. QUẠ TRÇNH HÇNH THNH V PHẠT TRIÃØN CA
CÄNG TY:
1. Quạ trçnh hçnh thnh
C ng ty C ph n Thuy sa n a Nàơng ti n th n cu a nọ lậ äø áư í í Â ì ãư á í ì
xê nghi ûp Qu c doanh Khai thạc Thuy sa n QN N â üc tha nhã äú í í Â ỉå ì
l ûp va chênh th ïc âi va o hoảt â üng thạng 12/1997 tr n c sá ì ỉ ì ä ã å åí

Trong âọ: V n c âënh äú äú : 582.636.000.
V n l u â üng äú ỉ ä : 48.483.000.
Cạc loải v n khạc: 239.640.000.äú
Ph ng ti ûn khai thạc: 25 thuy n. ỉå ã ãư
C ng ty tha nh l ûp v ïi nhi ûm vủ ban â u chu y u la khaiä ì á å ã áư í ãú ì
thạc thuy sa n phủc vủ theo y u c u k hoảch cu a Nh í ã áư ãú í ì
n ïc. trong quạ trçnh phạt tri n â üc Nha n ïc â u t ca vỉå ãø ỉå ì ỉå áư ỉ í ãư
v n l ùn trang thi t bë ph ng ti ûn âạnh bà t kh ng la m c ng tú á ãú ỉå ã õ ä ì ä
m üt cạch su ng se . V ïi ph ng ti ûn khai thạc th s , c ng t ä í å ỉå ã ä å ä
hoảt â üng sa n xu t trong nga nh ngh hoa n toa n phủ thu ücä í áú ì ãư ì ì ä
va o th i ti t, mu a vủ, ng th ng va th ng xa y ra bi n cì åì ãú ì ỉ ỉå ì ỉåì í ãú äú
l ïn v ng i va ta i sa n. å ãư ỉåì ì ì í
Trong quạ trçnh hoảt â üng sa n xu t kinh doanh, ta i sa nä í áú ì í
cu a c ng ty cọ s û bi n â i, gia m v thi t bë khai thạc nh âí ä ỉ ãú äø í ãư ãú ỉ
gia m 3 ta u cọ c ng su t nho vç kh ng phu h üp v ïi nhi ûm vủí ì ä áú í ä ì å å ã
cu a c ng ty. Do v ûy â n thạng 12/1985 s l üng co n lải 22í ä á ãú äú ỉå ì
chi c, nàm 1986 â üc s û quan t m cu a Tènh, c ng ty â â ücãú ỉå ỉ á í ä ỉå
duy ût cho vay â â u t mua sà m 30 ta u cọ c ng su t 70cv vẫ ãø áư ỉ õ ì ä áú ì
m üt ta u 1000cv. ä ì
T nàm 1986 â n nàm 1992, C ng ty â cọ nh ỵng chuy nỉì ãú ä ỉ ãø
bi n h t s ïc c ba n t âàûc âi m sa n xu t va âàûc thu vãú ãú ỉ å í ỉì ãø í áú ì ì ãư
ngh cạ, c ng ty â chu â üng â xu t va â üc Nha n ïc ch pãư ä í ä ãư áú ì ỉå ì ỉå áú
nh ûn cho phẹp ạp dủng c ch qua n l v ïi b ü mạy t ch ïcá å ãú í å ä äø ỉ
gn nhẻ.
V ïi ch ïc nàng va nhi ûm vủ nga y ca ng m r üng, c ng t ỉ ì ã ì ì åí ä ä
â d n d n âi va o sa n xu t kinh doanh cọ hi ûu qua trong tçnháư áư ì í áú ã í
hçnh â t n ïc â i m ïi v kinh t , t n n kinh t t ûp trungáú ỉå äø å ãư ãú ỉì ãư ãú á
Trang 23
bao c p sang n n kinh t thë tr ng cọ s û qua n l cu a Nhấú ãư ãú ỉåì ỉ í í ì
n ïc theo âënh h ïng XHCN.ỉå ỉå

trong õi u ki ỷn hi ỷu qua th p, ru i ro cao. C ng ty coù ch ùcóử ó ó ớ ỏỳ ớ ọ ổ
nng sa n xu t kinh doanh xu t nh ỷp kh u tr ỷc ti p theo gi yớ ỏỳ ỏỳ ỏ ỏứ ổ óỳ ỏỳ
pheùp kinh doanh s 3112067/GP nga y 19/2/1998 cu a B ỹọỳ ỡ ớ ọ
th ng maỷi c p.ổồ ỏỳ
Kinh doanh n ỹi õởa caùc mỷt ha ng ha i sa n v ỷt t ha ngọ ỡ ớ ớ ỏ ổ ỡ
hoùa v ùi caùc õ n vở sa n xu t kinh doanh trong n ùc. ồ ồ ớ ỏỳ ổồ
ỷc õi m quy trỗnh c ng ngh ỷ ch bi n ha i sa n cu a c ng óứ ọ ó óỳ óỳ ớ ớ ớ ọ
ty.
Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status