Chỉång 1:
NHỈỴNG TÊNH CHÁÚT CÅ
BN CA THẸP XÁY DỈÛNG
ξ1.Thẹp xáy dỉûng:
Tỉì qûng (Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
) luûn trong l dỉåïi tạc dủng t
o
âỉåüc gang (%C > 1,7%),
tiãúp tủc luûn v khỉí båït C trong gang s âỉåüc thẹp (%C < 1,7%). Càn cỉï vo hm
lỉåüng C% âãø phán biãût gang v thẹp. Váût liãûu ch úu lm kãút cáúu thẹp l thẹp than
(thẹp C) v thẹp håüp kim tháúp, ngoi ra âäi khi cn dng gang âục lm gäúi tỉûa hồûc
håüp kim nhäm (ráút hản chãú vç giạ thnh cao) .
1.1.Phán loải thẹp xáy dỉûng
1.Theo thnh pháưn họa hc
:
Dỉûa vo hm lỉåüng C% trong thẹp v cạc thnh pháưn khạc:
- Thẹp C : ( %C< 1,7% ) chia ra lm 3 loải:
* Thẹp C tháúp ( %C < 0,22%): Do, mãưm v dãù hn. Thẹp xáy dỉûng l thẹp
C tháúp.
* Thẹp C vỉìa (0,22 < %C < 0,6 %): Cỉåìng âäü cao hån nhỉng dn
chổa ra hóỳt õaợ nguọỹi,
taỷo nhổợng chọự khuyóỳt tỏỷt, dóự sinh ổùng suỏỳt tỏỷp trung khi chởu lổỷc vaỡ bở laợo hoùa, dỏựn õóỳn
phaù hoaỷi doỡn, khọng nón duỡng laỡm kóỳt cỏỳu chởu lổỷc chờnh .
- Theùp nổớa tộnh: Chỏỳt lổồỹng vaỡ giaù thaỡnh trung gian giổợa 2 loaỷi trón .
1.2.Cỏỳu truùc vaỡ thaỡnh phỏửn hoùa hoỹc cuớa theùp:
1.
Cỏỳu truùc tinh thóứ:
Hỗnh 1.1: Cỏỳu truùc tinh thóứ
Cỏỳu truùc theùp (hỗnh 1.1) taỷo bồới:
- Ferit: Fe nguyón chỏỳt, chióỳm 99% thóứ tờch , deớo
vaỡ móửm.
- Ximentic: Hồỹp chỏỳt Fe
3
C, cổùng vaỡ doỡn do
thaỡnh phỏửn C.
- Maỡng peclit: Họứn hồỹp Fe vaỡ Fe
3
C, laỡ maỡng õaỡn
họửi, bao quanh ferit. Maỡng caỡng daỡy, theùp caỡng cổùng vaỡ
keùm deớo.
2.Thaỡnh phỏửn hoùa hoỹc:
- Fe chióỳm 99 %.
- C: Coù haỡm lổồỹng nhoớ hồn 1,7%. Lổồỹng C caỡng cao, theùp coù cổồỡng õọỹ lồùn nhổng
doỡn nón khoù haỡn vaỡ khoù gia cọng. Yóu cỏửu theùp xỏy dổỷng coù: %C < 0,22%.
- Caùc thaỡnh phỏửn coù lồỹi:
* Mn: 0,4 ữ 0,65 %. Tng cổồỡng õọỹ,õọỹ dai, nhổng laỡm theùp doỡn
ặ %Mn < 1,5%
* Si:0,12 ữ 0,35%. Tng cổồỡng õọỹ nhổng giaớm tờnh chọỳng gố, khoù haỡn
* CTo: Do, dng lm kãút cáúu khäng chëu lỉûc: Buläng thỉåìng, âinh tạn, chi tiãút
* CT
1
,CT
2
: Mãưm , cỉåìng âäü tháúp, dng trong kãút cáúu v.
* CT
3
: Phäø biãún nháút trong xáy dỉûng, thỉåìng l thẹp l bàòng-säi hồûc thẹp nỉía
ténh. Kãút cáúu chëu ti trng nàûng, âäüng dng thẹp l bàòng-ténh.
* CT
4
: Cỉåìng âäü cao, dng trong cäng nghiãûp âọng tu.
* CT
5
: Khọ gia cäng chãú tảo, khọ hn chè dng cho kãút cáúu âinh tạn.
* CT
6
, CT
7
: Qụa cỉïng, dn khäng dng âỉåüc trong xáy dỉûng, chè dng lm mạy
cäng củ
2.Thẹp håüp kim tháúp:
Ngy cng phäø biãún trong xáy dỉûng nhåì cỉåìng âäü cao, bãưn v chäúng gè täút.
Theo k hiãûu LiãnXä (c), cạc chè säú chè thnh pháưn họa hc v hm lỉåüng C.
Vê dủ: 15XCHΓΠ: 0,15% C, C: Silic, H:Ni , Π: Cu.
ξ2.Sỉû lm viãûc ca thẹp chëu kẹo:
Sỉû lm viãûc chëu kẹo l dảng chëu lỉûc cå bn ca thẹp, qua âọ cọ thãø tháúy âỉåüc
1.Giai âoản 1 ( Giai âoản ân häưi )
Hçnh 1.2: Biãøu âäư kẹo ca thẹp carbon tháúp.
9* Âoản OA: Âoản thàóng. Quan hãû
σ
-
ε
tuún tênh. Váût liãûu lm viãûc theo âënh
lût Hooke:
σ
= E.
ε
( E: Mäduyn ân häưi, thẹp CT
3
cọ E=2,1.10
6
Kg/cm
2
).
C
= σ
B
= σ
c
= 2400 Kg/cm
2
. ε = 0,2 %÷ 2,5%.
Hçnh 1.3: Biãøu âäư kẹo ca thẹp
carbon cao.
4.Giai âoản 4 ( Giai âoản tỉû gia cỉåìng, cng cäú)
* Âoản CD: Âoản cong thoi . Thẹp khäng chy nỉỵa m lải nhỉ cọ v chëu âỉåüc
lỉûc Ỉ Thẹp tỉû gia cỉåìng. Sau âọ, biãún dảng tàng nhanh, tiãút diãûn máùu thẹp bë thu hẻp
v bë kẹo âỉït åí σ
D
= σ
b
= 3800÷4000 Kg/cm
2
. ε
D
= ε
b
= 20 ÷25 %.
Gii thêch: Dỉûa vo cáúu trục hảt ca thẹp v cáúu trục tinh thãø ca cạc hảt ferit. Mảng
ngun tỉí ca cạc tinh thãø hảt ferit cọ nhỉỵng khuút táût (biãún vë) lm cho cạc pháưn tinh thãø
- Hiãûn tỉåüng “thãưm chy”: Chè xy ra åí thẹp cọ hm lỉåüng C% = 0,1÷0,3% . Nãúu
khäng, sau giai âoản ân häưi, âỉåìng cong chuøn ngay sang giai âoản tỉû gia cỉåìng.
10Âäúi våïi thẹp ny, quy ỉåïc láúy giåïi hản chy tỉång ỉïng våïi biãún dảng ε = 0,2 %.
Biãøu âäư váût liãûu dn cọ dảng nhỉ hçnh 1.3.
2.2.Tênh toạn cáúu kiãûn chëu kẹo:
Tênh theo âiãưu kiãûn bãưn
* Cáúu kiãûn khäng cho phẹp biãún dảng do:
σ =
th
F
N
≤ γ .R (1.1)
F
th
: Diãûn têch tiãút diãûn thu hẻp.
γ
: Hãû säú âiãưu kiãûn lm viãûc.
* Cáúu kiãûn cho phẹp biãún dảng do:
σ =
th
F
N
≤ γ .R
b
/ γ
c
: Quan trng nháút vç âọ l ỉïng sút låïn nháút cọ thãø cọ trong váût
liãûu m khäng âỉåüc phẹp vüt qua. Khi ỉïng sút trong kãút cáúu âảt σ
c
(Thẹp CT
3
, σ
c
=
2400 Kg/cm
2
), coi nhỉ kãút cáúu âảt trảng thại giåïi hản vãư cỉåìng âäü Ỉ l càn cỉï xạc âënh
cỉåìng âäü tênh toạn ca thẹp.
- Giåïi hản bãưn σ
b
: Cỉåìng âäü tỉïc thåìi ca thẹp khi bë kẹo âỉït, Âäúi vọi thẹp CT
3
, σ
b
> σ
c
do âọ nọ xạc âënh vng an ton dỉû trỉỵ giỉỵa hai trảng thại lm viãûc v phạ hoải. Âäúi
våïi thẹp khäng cọ thãưm chy,
σ
b
l trë säú giåïi hản ỉïng sút lm viãûc (kãø thãm hãû säú an ton). Âäúi
våïi thẹp cọ thãưm chy nhỉng cho phẹp biãún dảng do cọ thãø láúy ỉïng sút giåïi hản theo
σ
c
,ε
c
,mädun ân häưi E Tuy nhiãn, trong giai âoản tỉû gia cỉåìng khäng xạc âënh
âỉåüc giåïi hản bãưn σ
b
vç thẹp khäng bë kẹo âỉït m bë phçnh ra v tiãúp tủc chëu âỉåüc ti
trng låïn Ỉ Thẹp bë phạ hoải l do biãún dảng låïn.
- Âäúi våïi máùu di: Thỉåìng thẹp máút kh nàng chëu lỉûc ch úu l do máút äøn âënh.
3.1.Hiãûn tỉåüng máút äøn âënh:
Xẹt thanh thàóng chëu tạc dủng lỉûc nẹn âụng tám P.
- Khi P cn nh, dỉåïi tạc dủng ca lỉûc ngáùu nhiãn H, thanh lãûch khi vë trê ban
âáưu (lỉûc P váùn âụng tám), thäi tạc dủng H, thanh tråí vãư trảng thại ban âáưu Ỉ thanh åí
trảng thại cán bàòng äøn âënh.
- Khi P âảt giạ trë giåïi hản P
th
, dỉåïi tạc dủng ca H ngáùu nhiãn d nh khi thäi
tạc dủng, thanh khäng thãø tråí vãư trảng thại ban âáưu Ỉ Thanh â bë máút äøn âënh. Hçnh 1.4: Hiãûn tỉåüng máút äøn âënh.
3.2.Tênh toạn äøn âënh thanh chëu nẹn:
- Hiãûn tỉåüng: Khi lỉûc nẹn P = P
th
: Mämen quạn tinh nh nháút ca tiãút diãûn.
l
o
: Chiãưu di tênh tọan ca thanh. l
o
=
µ
.l (1.4 )
12µ
: Hãû säú phủ thüc hçnh thỉïc liãn kãút 2 âáưu thanh.
Hçnh 1.5: Hã
û
säú
µ
theo da
û
n
g
liãn kãút 2 âáưu thanh nẹn
l
(1.6) : Âäü mnh ca cáúu kiãûn
→ σ
th
=
2
2
λ
π
E
(1.7)
-Nháûn xẹt: * σ
th
phủ thüc âäü mnh λ v E (âàûc trỉng cå hc váût liãûu) m khäng
phủ thüc ngoải lỉûc tạc dủng.
* Thanh cọ r
min
cng låïn,
σ
th
cng låïn tỉïc kh nàng chëu lỉûc ca thanh
cng cao. Ỉ Cng diãûn têch thẹp, tiãút diãûn cọ bạn kênh quạn tênh r låïn nháút l hçnh thỉïc
tiãút diãûn håüp l nháút.
Chỉïng minh cäng thỉïc Euler:
B qua trng lỉåüng bn thán thanh, mämen tiãút diãûn x khi thanh máút äøn âënh:
M
x
= P
th
Ỉ y’’(x)+
α
2
.y (x) = 0
Nghiãûm täøng quạt phỉång trçnh:
y(x) = Asin
α
x +Bcos
α
x.
Âiãưu kiãûn biãn: x=0, y=0
Ỉ
B=0; x=l, y=0
Ỉ
Asin
α
=0. A
≠
0 (Vç nãúu A=0 thç ln cọ
y(x)=0 trại gii thiãút ban âáưu thanh â máút äøn âënh (y(x)
≠
0)
Ỉ
sin
α
l = 0
Ỉ
α
= n.
π
- Cäng thỉïc (1.3) (1.7) chè âụng khi thanh lm viãûc trong miãưn ân häưi
σ
th
<
σ
tl
:
E= const.
Âäúi våïi thẹp CT
3
: σ
th
=
2
2
λ
π
E
< σ
tl
= 2000 Kg/cm
2
Ỉ λ ≥ π .
tl
E
σ
J
1
, J
2
: Mämen quạn tênh ca pháưn tiãút diãûn lm viãûc ân häưi v pháưn tiãút diãûn
biãún dảng do.
J: Mämen quạn tênh ca c tiãút diãûn.
Chỉïng minh E
q
:
Mämen M =
∫
+
1
11
F
dFy
σ
∫
2
22
F
dFy
σ
Våïi σ
1
=
P
P
E Ỉ M=
E; E
d
: gi sỉí l hàòng säú
P
JE
1
.
+
P
JE
d 2
.
=
P
JE
q
.
hay E
q
=
J
EJEJ
21
+
λ
π
ϕ
R
E
=
(1.11)Nãn
ϕ
phủ thüc mạc thẹp v âäü mnh cáúu kiãûn (λ):
ϕ
= f (
λ
)Ỉ Tra phủ lủc I.2
3.Tênh toạn thanh chëu nẹn:
Phi tênh c 2 âiãưu kiãûn:
14 - Âiãưu kiãûn bãưn: σ =
th
F
N
≤ R
(1.12)
- Khi P nh, biãøu âäư ỉïng sút dảng tam giạc. Cạc thnh pháưn näüi lỉûc M sinh ra
ỉïng sút phạp σ v Q sinh ra ỉïng sút tiãúp τ .
- Âiãưu kiãûn bãưn ca dáưm chëu ún trong giai âoản ân häưi :
σ =
th
W
M
≤ γ .R (1.14)
c
R
bJ
SQ
.
.
.
γτ
≤=
(1.15)
M, Q: Mämen v lỉûc càõt do ti trng tênh tọan
W
th
: Mämen khạng ún ca tiãút diãûn gim úu
S : Mämen ténh ca pháưn tiãút diãûn ngun trỉåüt âäúi våïi trủc trung ha
b : Bãư räüng cáúu kiãûn
- Khi P låïn, mämen tàng, ỉïng sút σ tàng theo, khi cạc thåï biãn âảt giåïi hản chy
σ
=
σ
. = σ
∫
F
dFy.
c
. W
d
(1.17)
- Âiãưu kiãûn bãưn ca dáưm chëu ún cọ xẹt âãún biãún dảng do l :
σ =
d
W
M
≤ γ .R (1.18)
W
d
= S
t
+ S
d
: Mämen khạng ún do.
S
t
, S
d
: Mämen ténh ca pháưn trãn, dỉåïi âäúi våïi trủc trung ha ca tiãút diãûn.
* Tiãút diãûn hçnh chỉỵ nháût:
dh
gh
* Tải vë trê M
max
(xút hiãûn khåïp do) cọ ỉïng sút tiãúp τ ≤ 0,3.R
Nãn sỉí dủng viãûc tênh khåïp do åí dáưm liãn tủc.
- Nãúu trãn tiãút diãûn dáưm cọ c ỉïng sút phạp σ v ỉïng sút tiãúp τ âäưng thåìi tạc
dủng thç tiãút diãûn s nhanh chọng âảt giåïi hản chy khi:
σ
tâ
=
22
3
τσ
+
= σ
c
Biãøu âäư ỉïng sút cọ dảng hçnh cong. Sỉû chy khäng chè bàõt âáưu tỉì cạc thåï biãn
khi σ = σ
c
m cọ thãø bàõt âáưu tỉì cạc thåï bãn trong khi τ =
3
c
σ
(ỉïng sút chy khi trỉåüt
thưn tụy).
Quy phảm cho phẹp tênh gáưn âụng cáúu kiãûn chëu ún âäưng thåìi våïi chëu càõt cọ
kãø âãún biãún dảng do theo cäng thỉïc: :
16 f: Biãún dảng do ti trng tiãu chøn gáy ra trong cáúu kiãûn.
[f]: Biãún dảng giåïi hản. Tra phủ lủc I.3.
ξ5.Phạ hoải dn:
Sỉû phạ hoải ca thẹp khi lm viãûc cọ 2 loải:
- Phạ hoải do: Phạ hoải khi biãún dảng låïn, xy ra do sỉû trỉåüt ca cạc phán tỉí khi
ngoải lỉûc tạc dủng låïn hån lỉûc chäúng trỉåüt giỉỵa chụng.
- Phạ hoải dn: Phạ hoải khi biãún dảng cn nh, âäüt ngäüt v km theo vãút nỉït do cạc
phán tỉí tạch råìi nhau khi lỉûc tỉång tạc giỉỵa chụng máút âi Ỉ Nguy hiãøm hån nhiãưu so
våïi phạ hoải dn.
- Thẹp ln cọ lỉûc chäúng trỉåüt nh hån lỉûc kẹo âỉït nãn bçnh thỉåìng thẹp chè cọ thãø
bë phạ hoải do (máút kh nàng chëu lỉûc do biãún dảng quạ låïn). Trong nhỉỵng âiãư
u kiãûn
âàûc biãût (thẹp bë lo họa,biãún cỉïng, chëu ỉïng sút củc bäü, chëu ti trng làûp ) thẹp måïi
bë phạ hoải dn (âỉït gy, sủp âäø ) ráút nguy hiãøm:
5.1.Hiãûn tỉåüng cỉïng ngüi:
-Kẹo mäüt máùu thẹp âãún giai âoản
do, b ti, thẹp cọ biãún dảng dỉ
ε
b
. Gia
ti láưn thỉï hai, thẹp láûp lải theo âỉåìng
gim ti láưn thỉï nháút, thãưm chy ca thẹp
do âọ gim âi. Nãúu láưn âáưu kẹo thẹp âãún
quạ biãún dảng do thç nhỉỵng láưn chëu ti
sau, thẹp lm viãûc háưu nhỉ trong giai
theùp tng lón theo thồỡi gian nhổng õọỹ
bióỳn daỷng vaỡ dai giaớm õi goỹi laỡ hióỷn
tổồỹng giaỡ theùp .
Giaới thờch: Khi saớn xuỏỳt trong haỷt ferit
coỡn lỏựn taỷp chỏỳt, qua thồỡi gian, taỷp chỏỳt
taùch khoới haỷt ferit vaỡ laỡm õỏửy maỡng peclit
khióỳn cho theùp coù cổồỡng õọỹ tng nhổng bióỳn daỷng laỷi giaớm õi. Khi tờnh toaùn khọng õuồỹc kóứ õóỳn
sổỷ tng cổồỡng õọỹ do giaỡ theùp vỗ bón caỷnh taùc duỷng tng cổồỡng õọỹ, noù coỡn laỡm theùp doỡn.
Hỗnh 1.8: Hióỷn giaỡ cuớa theùp
5.3.Hióỷn tổồỹng chởu ổùng suỏỳt phỏn bọỳ khọng õóửu
- Khi theùp chởu taới, nóỳu tióỳt dióỷn khọng coù khuyóỳt tỏỷt ổùng suỏỳt trong tióỳt dióỷn seợ
phỏn bọỳ õóửu. Nóỳu theùp coù khuyóỳt tỏỷt (bở khoùet lọự,cừt raợnh ) thỗ ổùng suỏỳt trón tióỳt dióỷn
phỏn bọỳ khọng õóửu, xung quanh meùp chọự khuyóỳt seợ coù ổùng suỏỳt tỏỷp trung. Taỷi õoù,
õổồỡng lổỷc (quyợ õaỷo ổùng suỏỳt chờnh) tỏỷp trung (thóứ hióỷn ổùng suỏỳt tng ) vaỡ uọỳn cong (chổùng
toớ ổùng suỏỳt theo hai phổồng
1
,
2
). Hỗnh 1.9: Sổỷ tỏỷp trung ổùng suỏỳt do lọự khoùet, rụnh cừt
- Hióỷn tổồỹng naỡy khọng phuỷ thuọỹc taới troỹng, chố phuỷ thuọỹc hỗnh thổùc tióỳt dióỷn
ặ khi thióỳt kóỳ, cỏửn haỷn chóỳ tọỳi õa caùc lọự khoeùt, khe raợnh coù ổùng suỏỳt tỏỷp trung dóự hỗnh
thaỡnh phaùt trióứn khe nổùt dỏựn õóỳn kóỳt cỏỳu coù thóứ bở phaù hoaỷi õọỹt ngọỹt khi bióỳn daỷng nhoớ
ặ phaù hoaỷi doỡn.
- Thổồỡng õọỳi vồùi kóỳt cỏỳu chởu taới troỹng tộnh, ờt chởu aớnh hổồớng sổỷ tỏỷp trung ổùng
suỏỳt do khi bióỳn daỷng deớo, ổùng suỏỳt cuỷc bọỹ laỷi õổồỹc phỏn bọỳ
õóửu trón tióỳt dióỷn ặ boớ
qua ổùng suỏỳt cuỷc bọỹ khi tờnh toaùn kóỳt cỏỳu chởu taới troỹng tộnh. ọỳi vồùi kóỳt cỏỳu chởu taới
troỹng õọỹng, sổỷ tỏỷp trung ổùng suỏỳt rỏỳt nguy hióứm vỗ dóự laỡm theùp bở phaù hoaỷi doỡn. aùnh
giaù bồới õọỹ dai xung kờch (thóứ hióỷn mổùc õọỹ theùp dóự bở phaù hoaỷi doỡn dổồùi aớnh hổồớng ổùng
suỏỳt tỏỷp trung)
Giaới thờch: Dổỷa vaỡo lyù thuyóỳt ổùng suỏỳt tióỳp.Sổỷ chaớy cuớa theùp chuớ yóỳu do trổồỹt dổồùi taùc duỷng
ổùng suỏỳt tióỳp. traỷng thaùi ổùng suỏỳt phúng, ổùng suỏỳt tióỳp lồùn nhỏỳt seợ laỡ:
=
2
21
(1.22).
Khi
1
,
2
cuỡng dỏỳu vaỡ coù trở sọỳ õóửu lồùn,
lổỷc chỏỳn õọỹng taùc duỷng lón dỏửm
Hỗnh 1.10: Caùc õỷc trổng bióỳn õọứi ổùng suỏỳt 2. ặẽng suỏỳt phaù hoaỷi khi chởu taới troỹng lỷp
:
Goỹi laỡ cổồỡng õọỹ moới hay cổồỡng õọỹ
chỏỳn õọỹng
cõ
.
cõ
phuỷ thuọỹc 3 yóỳu tọỳ chuớ yóỳu:
- Loaỷi taới troỹng: Mổùc õọỹ thay õọứi taới troỹng õỷc trổng bồùi hóỷ sọỳ:
=
max
min
(1.23 )
* Khi
coù giaù trở tổỡ 0 ữ +1ặ
cõ
Ỉ Ráút nguy hiãøm cáưn chụ
phng trạnh.
Ỉ Âäúi våïi kãút cáúu chëu ti trng cháún âäüng phi dng hãû säú
γ
<1 âãø gim cỉåìng
âäü tênh toạn.
Gèai thêch thãm:
Cäng thỉïc:
σ
câ
âỉåüc tênh theo cäng thỉïc:
σ
câ
=
γ
.
σ
c
Våïi:
γ
=
max
min
1
σ
σ
⋅−ba
≤
Cọ 2 loải:
Hçnh 1.11: Thẹp gọc v sỉí dủng
Hç h 1 12
Th ï ï ì ï d
- Thẹp gọc âãưu cảnh: K hiãûu B×d (mm) (B: bãư räüng cạnh, d: bãư dy cạnh)
Gäưm 67 loải,bẹ nháút L20×3, låïn nháút L250×20
20- Theùp goùc khọng õóửu caỷnh: Kyù hióỷu Bìbìd (mm) (B, b: bóử rọỹng caùnh, d: bóử daỡy
caùnh)
Gọửm 47 loaỷi, beù nhỏỳt L25ì16ì3, lồùn nhỏỳt L250ì160ì20.
- Chióửu daỡi thanh: l = 4 ữ13m.
- ỷc õióứm:
* Tióỳt dióỷn caùnh coù 2 meùp song song ặ Cỏỳu taỷo lión kóỳt thuỏỷn tióỷn
- Sổớ duỷng:
* Duỡng rióng reớ, hay tọứ hồỹp õóứ laỡm thanh neùn, keùo, thanh giũng
2.Theùp chổợ I:
3.Theùp chổợ U:
Gọửm 22 loaỷi. Kyù hióỷu U , tổỡ U5 ữ U40 ( chióửu cao tổỡ 50ữ400mm). Tổỡ U14aữ U24a
caùnh rọỹng vaỡ daỡy hồn.
* Chióửu daỡi thanh l = 4ữ13m. - ỷc õióứm: Hỗnh 1.13: - Theùp U vaỡ ổùng duỷng
* Chởu uọỳn xión tọỳt.
* Coù mỷt buỷng phúng, nón dóự lión kóỳt vồùi caùc cỏỳu kióỷn khaùc.
- Sổớ duỷng: Xaỡ gọử, thanh daỡn nỷng (daỡn cỏửu), cọỹt, gheùp taỷo tióỳt dióỷn õọỳi xổùng.
4.Caùc loaỷi theùp hỗnh khaùc:
- Theùp vuọng: Caỷnh a=80 ữ150mm.
21- Thẹp trn: Âỉåìng kênh d=4 ÷250mmỈ Thanh chëu kẹo, buläng, âinh tạn
- Thẹp äúng khäng hn: K hiãûu d×δ (d: Âỉåìng kênh ngoi, δ: bãư dy). Tỉì 42×2,5
÷500×15
Tiãút diãûn âäúi xỉïng, thoạng giọ, bạn kênh quạn tênh låïn, chëu lỉûc täút Ỉ Dng lm
thanh dn, thanh trong cạc thạp trủ cao.
- Thẹp ray:
Trong âọ:
- N: Näüi lỉûc phạt sinh trong kãút cáúu do ti trng tênh tọan gáy ra. Cäng
thỉïc täøng quạt:
N=
∑
(1.25)
=
⋅⋅
n
i
ii
tc
i
np
1
α
* P
i
tc
: Ti trng tiãu chøn tạc dủng lãn cäng trçnh .
22 * α
i
: Näüi lỉûc sinh ra trong kãút cáúu khi cọ ti trng tiãu chøn âån vë
P
i
tc
gáy ra.
Cäng thỉïc täøng quạt:
∆ =
(1.28)
∑
=
⋅
n
i
i
tc
i
p
1
δ
P
i
tc
: Ti trng tiãu chøn tạc dủng lãn cäng trçnh .
δ
i
: Biãún dảng ca kãút cáúu khi cọ ti trng tiãu chøn âån vë P
i
tc
=1
tạc dủng.
-
∆
-
γ
m
: Hãû säú an ton ca váût liãûu tênh âãún cạc úu täú báút låüi lm gim cỉåìng
âäü kãút cáúu k < 1.
Vê dủ: Thẹp cỉåìng âäü thỉåìng, vỉìa cọ σ
c
≤ 3800kg/cm
2
Ỉ γ
m
= 1,05; thẹp cỉåìng
âäü cao σ
c
≥ 3800kg/cm
2
Ỉ γ
m
= 1,15
- R
tc
: Cỉåìng âäü giåïi hản tiãu chøn ca thẹp quy âënh trong tiãu chøn
thiãút kãú.
* Thẹp khäng cọ vng chy hồûc thẹp âỉåüc phẹp lm viãûc quạ giåïi hản
do: R
tc
= σ
b
kiãûn bçnh thỉåìng (Ti trng di hản tạc dủng làûp nhiãưu láưn, cạc gi thiãút tênh toạn l
gáưn âụng, nh hỉåíng ca mäi trỉåìng t
o
,
ω
) Tra phủ lủc I.1.
Vê dủ: Dáưm bủng âàûc v cạc thanh nẹn trong dn γ = 0,9; dáưm bủng âàûc khi tênh
äøn âënh täøng thãø γ = 0,95; cäüt nh dán dủng, cäüt trủ thạp nỉåïc γ = 0,95 v ngoi hay
âạy bãø chỉïa γ = 0,8;
Ngoi ra, cn cọ ti trng hay näüi lỉûc phi nhán våïi hãû säú an ton sỉí dủng
γ
n
phủ
thüc mỉïc âäü quan trng, cáúp v âäü bãưn cäng trçnh.
Cäng trçnh dán dủng cäng nghiãûp thäng thỉåìng: γ
n
= 0,98;
Cäng trçnh âàûc biãût quan trng nhỉ cäng trçnh cäng cäüng, thạp truưn hçnh : γ
n
= 1
Cäng trçnh khäng quan trong nhỉ nh kho, nh tảm: γ
n
= 1
4.Ti trng - Täø håüp ti trng:
a
.
Ti trng
: Bao gäưm:
- Ti trng thỉåìng xun (Ténh ti): L ti trng khäng âäøi vãư phỉång, chiãưu, giạ
c
.(hoảt ti ngàõn hản + 1 ti
trng âàûc biãût)
Våïi: n
c
l hãû säú täø håüp (âỉåüc dng vç xạc sút xy ra âäưng thåìi cạc loải ti trng
tạc dủng lãn cäng trçnh våïi trë säú låïn nháút l êt hån so våïi trỉåìng håüp mäüt hay vi ti
trng riãng l).
* Täø håüp cå bn: n
c
=1 khi cọ mäüt loải hoảt ti ngàõn hản; n
c
= 0,9 khi cọ
nhiãưu hån hai loải hoảt ti ngàõn hản;
* Täø håüp âàûc biãût: n
c
=0,8 âäúi våïi mi hoảt ti ngàõn hản.
7.2.Phỉång phạp tênh theo ỉïng sút cho phẹp:
-Theo phỉång phạp ny, ỉïng sút låïn nháút do ti trng tiãu chøn sinh ra trong
kãút cáúu khäng vỉåüt quạ ỉïng sút cho phẹp trong quy phảm.
σ ≤ [ σ ] =
0
k
c
σ
(1.30)
σ : ỈÏng sút do ti trng tiãu chøn sinh ra trong kãút cáúu
[σ ]: ỈÏng sút cho phẹp theo quy phảm
k
0
k
σ
(*)
25 * Theo ổùng suỏỳt cho pheùp: =
W
M
tc
[ ] =
0
k
c
(** )
- Nhỏỷn xeùt: So saùnh (*) vaỡ (**) vóử hỗnh thổùc tổồng tổỷ song laỷi khaùc ồớ caùc trở sọỳ an
oaỡn kt
0
k
0
.
* Trong phổồng phaùp TTGH, k
0
laỡ tọứ hồỹp cuớa caùc hóỷ sọỳ (hóỷ sọỳ vổồỹt taới n, hóỷ sọỳ