GV: Trần T Phương Thảo BM
Hóa Lý (ĐHBK)
1
KHÁI QUÁT
VỀ CÁC
PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH
PHỔ NGHIỆM
CHƯƠNG 8
2
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
NỘI DUNG CHÍNH
(2LT)
1. Nguyên tắc
2. Bứcxạđiệntừ
3. Năng lượng củavậtchất
4. Tương tác giữabứcxạ và vậtchất
5. Nguyên lý cấutạo quang phổ kế
6. Định luật Lambert – Beer
3
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
4
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
C
Bướcsóngkhảosátlàλ xác định
5
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Bảnchấtsóng
Đặctrưng bởihiệntượng:
Nhiễuxạ
Giao thoa.
Bước sóng hay độ dài sóng λ(cm, μm,
nm, A ): khoảng cách giữa2 cực đạihay
2 cựctiểunốitiếp nhau
9
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Chu kỳ T(s): thời gian sóng truyềngiữa2
cực đại liên tiếp
Tầnsốν(s
-1
): số dao động trong một giây.
v = 1/T
Số sóng σ(cm
-1
): số bước sóng trong 1
cm. σ = 1/ λ
Tốc độ truyền sóng trong chân không:
C = v*λ = 3.10
10
cm/s
Bảnchất sóng
10
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Bứcxạđiệntừđược xem như những
dòng hạt photon truyền đivớivậntốc ánh
2.2. Các vùng bứcxạđiệntừ
12
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
13
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
λ
(cm)
σ
(cm
-1
)
ט
(Hz)
Bức
xạ
E
(Kcal/mol)
3.10
-11
3,3.10
10
10
21
Tia gamma 9,4.10
7
3.10
-9
3.10
3.10
-1
3.10
1
3,3.10
0
3,3.10
-2
10
11
10
9
Vi sóng 9,4.10
-3
9,4.10
-5
3.10
3
3,3.10
-4
10
7
Sóng radio 9,4.10
-7
14
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Phân loại các PPPT phổ nghiệm:
PP cộng hưởng tử (sử dụng sóng
radio, sóng vi ba)
quanh trọng tâm của nó.
3. Năng lượng củavậtchất
17
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Các mứcnăng lượng trong nguyên tử:
Mứcnăng lượng điệntử
Mứcnăng lượng dao động
Mứcnăng lượng quay.
3. Năng lượng củavậtchất
18
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
3. Năng lượng củavậtchất
Năng lượng
v
0
v
1
v
3
v
2
v’
0
v’
1
v’
3
v’
hầnbứcxạ truyềnqua.
Vậtchất phát ra năng lượng dướidạng
bứcxạ
4. Tương tác giữabứcxạ và vậtchất
21
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
4.1. Sự hấpthubứcxạ củavậtchất
++
λ
E
λ
= hט
22
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Khi bứcxạ truyềntớiVC:mộtphầnNL
của BX bị vậtchấtgiữ lạicóchọnlọc →
hiệntượng hấpthuBX củaVC.
Năng lượng VC hấp thu:
E
1
; E
2
: mứcnăng lượng ở trạng thái đầuvà
trạng thái cuốicủaVC
ט: tầnsố củabứcxạ bị hấp thu
4.1. Sự hấpthubứcxạ củavậtchất
23
GV: Trần T Phương Thảo
+ ∆E
q
Những bứcxạ bị vậtchấthấpthucótần
sốđúng
bằng:
tầnsố kích thích điệntử ט
đt
tầnsố dao động ט
dđ
tầnsố quay ט
q
4.1. Sự hấpthubứcxạ củavậtchất